Bài 16: Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực AA. Khi có dòng điện
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LÍ 11 HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023
CHƯƠNG 1 – ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
Câu 1 Khi một điện tích q = - 6.10-6 C di chuyển từ điểm M đến điểm N thì lực điện trường thực hiện được một công A = 3.10-3 J Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là
A UMN = VM – VN = - 500 V B UMN = VM – VN = 500 V
C UMN = VM – VN = - 6000 V D UMN = VM – VN = 6000 V
Câu 2 Hai điện tích q1 = 2.10-6 C và q2 = - 8.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6 cm Xác định điểm M trên đường thằng nối A và B mà tại đó E1
→ = E2
→
A AM = 2 cm; BM = 8 cm B AM = 2 cm; BM = 4 cm
C AM = 4 cm; BM = 2 cm D AM = 8 cm; BM = 2 cm
Câu 3 Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C, đặt cách nhau 10 cm trong không khí có độ lớn
A 8,1.10-10 N B 8,1.10-6 N C 2,7.10-10 N D 2,7.10-6 N
Câu 4 Hai tấm kim loại phẳng đặt song song, cách nhau 2 cm, nhiễm điện trái dấu Một điện tích q = 5.10-9 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia thì lực điện trường thực hiện được công A = 5.10-8 J Cường độ điện trường giữa hai tấm kim loại là A 300 V/m B 500 V/m C 200 V/m D 400 V/m
Câu 5 Truyền cho quả cầu trung hoà về điện 5.105 electron thì quả cầu mang điện tích
A 8.10-14 C B -8.10-14 C C -1,6.10-24 C D 1,6.10-24 C
Câu 6 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau 4 cm thì đẩy nhau một lực là 9.10-5 N Để lực đẩy là 1,6.10-4 N thì khoảng cách giữa chúng là
Câu 7 Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau 9 cm Khi đưa chúng về cách nhau 3 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là A
3
F
9
F
Câu 8 Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại O triệt tiêu khi tại bốn đỉnh của hình thoi đặt
A các điện tích cùng độ lớn B các điện tích ở các đỉnh kề nhau khác dấu nhau
C các điện tích ở các đỉnh đối diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn D các điện tích cùng dấu
Câu 9 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q1 và q2 khác nhau ở khoảng cách R đẩy nhau với lực F0 Sau khi chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ
A hút nhau với F < F0 B hút nhau với F > F0
C đẩy nhau với F < F0 D đẩy nhau với F > F0
Câu 10 Chọn câu sai Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích
A phụ thuộc vào hình dạng đường đi B phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển
C phụ thuộc vào điện trường D phụ thuộc hiệu điện thế hai đầu đường đi
Câu 11 Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện, cùng chiều dài, không
co dãn, có khối lượng không đáng kể Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc với
A tan = F
P B sin = F
P C tan = F
P D sin = P
F
Câu 12 Một quả cầu tích điện +6,4.10-7 C Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số prôtôn để quả cầu trung hoà về điện?
A Thừa 4.1012 electron B Thiếu 4.1012 electron
C Thừa 25.1012 electron D Thiếu 25.1013 electron
Câu 13 Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường Electron đó sẽ
A chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường
B chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp
C chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao D đứng yên
Câu 14 Thả một ion dương không vận tốc ban đầu trong một điện trường, ion dương đó sẽ
A chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường
B chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp
C chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao D đứng yên
Câu 15 Hai quả cầu có cùng kích thước và cùng khối lượng, tích các điện lượng q1 = 4.10-11 C, q2 = 10-11 C đặt trong không khí, cách nhau một khoảng lớn hơn bán kính của chúng rất nhiều Nếu lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn bằng lực đẩy tĩnh điện thì khối lượng của mỗi quả cầu bằng
A 0,23 kg B 0,46 kg C 2,3 kg D 4,6 kg
2
2
Trang 2Câu16 Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các điện tích q1 và q2, đặt cách nhau một khoảng r Sau đó các viên
bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên
A 2 lần B 4 lần C 6 lần D 8 lần
Câu 17 Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2 Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng không M nằm trong đoạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B Có thể nói gì về dấu và độ lớn của các điện tích q1,
q2?
A q1, q2 cùng dấu; |q1| > |q2| B q1, q2 khác dấu; |q1| > |q2|
C q1, q2 cùng dấu; |q1| < |q2| D q1, q2 khác dấu; |q1| < |q2|
Câu 18 Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2 Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng không M nằm ngoài đoạn thẳng nối A, B và ở gần B hơn A Có thể nói gì về dấu và độ lớn của q1, q2?
A q1, q2 cùng dấu; |q1| > |q2| B q1, q2 khác dấu; |q1| > |q2|
C q1, q2 cùng dấu; |q1| < |q2| D q1, q2 khác dấu; |q1| < |q2|
Câu 19 Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN =
100 V Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là
A 1,6.10-19 J B -1,6.10-19 J C 1,6.10-17 J D -1,6.10-17 J
Câu 20 Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại Cường độ điện trường của điện trường đều đó có độ lớn
A 284 V/m B 482 V/m C 428 V/m D 824 V/m
Câu 21 Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường,
không phụ thuộc vào
A vị trí của các điểm M, N B hình dạng dường đi từ M đến N
C độ lớn của điện tích q D cường độ điện trường tại M và N
Câu 22 Khi một điện tích di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công
2,5 J Nếu thế năng của q tại A là 5 J thì thế năng của q tại B là
A - 2,5 J B 2,5 J C -7,5 J D 7,5 J
Câu23 Một hệ cô lập gồm 3 điện tích điểm có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau Tình huống nào
dưới đây có thể xảy ra?
A Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều
B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng
C Ba điện tích không cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của tam giác đều
D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng
Câu 24 Khi một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -18.10-6 J Hiệu điện thế giữa M và N là
A 36 V B -36 V C 9 V D -9 V
Câu 25 Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ E = 100 V/m với
vận tốc ban đầu 300 km/s theo hướng của véc tơ Hỏi electron sẽ chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó giảm đến 0
A 1,13 mm B 2,26 mm C 2,56 mm D 5,12 mm
Câu 26 Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm trong điện trường đều giữa hai bản kim loại
phẳng tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm Tính động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương
A 1,6.10-17 J B 1,6.10-18 J C 1,6.10-19 J D 1,6.10-20 J
Câu 27 Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong
chuyển động đó là A thì
A A > 0 nếu q > 0 B A > 0 nếu q < 0 C A > 0 nếu q < 0 D A = 0
Câu 28 Cường độ điện trường của điện tích điểm q tại điểm A là 16 V/m, tại điểm B là 4 V/m, EA và EB nằm trên đường thẳng qua A và B Xác định cường độ điện trường EC tại trung điểm C của đoạn AB
A 64 V/m B 24 V/m C 7,1 V/m D 1,8 V/m
Câu29 Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 16 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó là 2.10-4 N
Độ lớn của điện tích đó là
A 22,5.10-6 C B 15,5.10-6 C C 12,5.10-6 C D 25,5.10-6 C
Câu 30 Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C và q2 = -5.10-9 C, đặt cách nhau 10 cm trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra tại điểm cách điện tích q1 5 cm và cách điện tích q2 15 cm là
A 20000 V/m B 18000 V/m C 16000 V/m D 14000 V/m
Câu31 Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 µF – 200 V Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V Tụ điện tích được điện tích là A 4.10-3
C B 6.10-4 C C 10-4 C D 24.10-4 C
→
E
Trang 3Câu 31 Tụ điện có điện dung C1 có điện tích q1 = 2.10 C Tụ điện có điện dung C2 có điện tích q2 = 10 C So sánh điện dung của hai tụ điện ta thấy
A C1 > C2 B C1 < C2 C C1 = C2 D Chưa đủ điều kiện để so sánh
Câu 33 Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D Biết
A nhiễm điện dương Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?
A B và C âm, D dương B B âm, C và D dương C B và D âm, C dương D B và D dương, C âm Câu 34 Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn
bằng nhau thì
A Cho A tiếp xúc với B, tách ra rồi cho A tiếp xúc với C và tách ra
B Cho A tiếp xúc với B, tách ra rồi cho C tiếp xúc B
C Cho A, B, C tiếp xúc nhau cùng một lúc, rồi tách ra
D Nối B với C bằng dây dẫn rồi đặt gần A, sau đó cắt dây nối
Câu 35 Tính lực tương tác điện giữa electron và prôtôn khi chúng cách nhau 2.10–9 cm
A F = 9,0.10–7 N B F = 6,6.10–7 N C F = 5,76.10–7 N D F = 8,5.10–8 N
Câu 36 Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A lực hút với độ lớn F = 45 N B lực đẩy với độ lớn F = 45 N
C lực hút với độ lớn F = 90 N D lực đẩy với độ lớn F = 90 N
Câu 37 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 38 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không
Khoảng cách giữa chúng là A 0,6 cm B 0,6 m C 6,0 m D 6,0 cm
Câu 39 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng là một vật trung hòa điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện
Câu 40 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Electron là hạt mang điện tích âm –1,6.10–19 C B Electron là hạt có khối lượng 9,1.10–31 kg
C Nguyên tử có thể mất đi hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D Electron không thể chuyển từ vật này sang vật khác
Câu 41 Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F Thay đổi các điện tích thì lực
tương tác đổi chiều nhưng độ lớn không đổi Hỏi các yếu tố trên thay đổi như thế nào?
A đổi dấu q1 và q2 B tăng gấp đôi q1, giảm 2 lần q2
C đổi dấu q1, không thay đổi q2 D tăng giảm sao cho q1 + q2 không đổi
Câu 42 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong điện môi lỏng ε = 81 cách nhau 3 cm chúng đẩy nhau bởi lực
2 μN Độ lớn các điện tích là A 52 nC B 4,02 nC C 1,6 nC D 2,56 pC
Câu 43 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12 cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10 N Các điện tích đó là A ± 2 μC B ± 3 μC C ± 4 μC D ± 5 μC
Câu 44 Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12 cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10 N Đặt chúng
vào trong dầu cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10 N Hằng số điện môi của dầu là
A ε = 1,51 B ε = 2,01 C ε = 3,41 D ε = 2,25
Câu 45 Cho hai quả cầu nhỏ trung hòa điện cách nhau 40 cm Giả sử bằng cách nào đó có 4.1012 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Khi đó chúng hút hay đẩy nhau bằng lực tương tác là bao nhiêu?
A Hút nhau F = 23 mN B Hút nhau F = 13 mN C Đẩy nhau F = 13 mN D Đẩy nhau F = 23 mN Câu 46 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2 cm thì lực đẩy giữa chúng là
1,6.10–4 N Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tương tác giữa chúng là 2,5.10–4 N?
A 1,6 cm B 6,0 cm C 1,6 cm D 2,56 cm
Câu 47 Hai điện tích điểm cách nhau một khoảng 2 cm đẩy nhau một lực 135 N Tổng điện tích của hai vật bằng
5.10–6 C Tính điện tích của mỗi vật:
A q1 = 2,6.10–6 C; q2 = 2,4.10–6 C B q1 = 1,6.10–6 C; q2 = 3,4.10–6 C
C q1 = 4,6.10–6 C; q2 = 0,4.10–6 C D q1 = 3.10–6 C; q2 = 2.10–6 C
Câu 48 Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 3 μC và q2 = 1 μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5 cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau đó
A 12,5 N B 14,4 N C 16,2 N D 18,3 N
Câu 49 Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5 μC và q2 = – 3 μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau đó
Trang 4A 4,1 N B 5,2 N C 3,6 N D 1,7 N
Câu 50 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A chúng đều là điện tích dương B chúng cùng độ lớn điện tích
C chúng trái dấu nhau D chúng cùng dấu nhau
Câu 51 Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích là
A q = 1 2
2
q +q
B q = q q C q = q1 2 1 + q2 D q =
1 2
2
q q+
Câu 52 Tính chất nào sau đây của các đường sức điện là sai?
A Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức
B Các đường sức điện có thể xuất phát từ các điện tích âm C Các đường sức điện không cắt nhau
D Các đường sức điện có mật độ cao hơn ở nơi có điện trường mạnh hơn
Câu 53 Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10–
4 N Độ lớn của điện tích đó là
A q = 1,25.10–7 C B q = 8,0.10–5 C .C q = 1,25.10–6 C D q = 8,0.10–7 C
Câu 54 Điện tích điểm q = –3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12000 V/m, có phương thẳng
đứng chiều từ trên xuống dưới Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q
A phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, F = 0,36 N B phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48
N
C phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N D phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F =
0,036N
Câu 55 Một điện tích điểm gây ra cường độ điện trường tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m Hỏi cường độ điện
trường tại trung điểm C của AB là bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức
A 30 V/m B 25 V/m C 16 V/m D 12 V/m
Câu 56 Hai điện tích điểm q1 = 5 nC, q2 = – 5 nC đặt tai hai điểm A, B cách nhau 10 cm Xác định véctơ cường
độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại trung điểm của đoạn thẳng AB
A 18000 V/m B 45000 V/m C 36000 V/m D 12500 V/m
Câu 57 Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt tại hai điểm cố định A và B Tại điểm I nằm trong đoạn thẳng nối AB và
ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có cường độ bằng không Có thể kết luận là
A q1 và q2 cùng dấu, |q1| > |q2| B q1 và q2 trái dấu, |q1| > |q2|
C q1 và q2 cùng dấu, |q1| < |q2| D q1 và q2 trái dấu, |q1| < |q2|
Câu 58 Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2 cm nhiễm điện trái dấu Muốn làm cho điện tích q = 5.10–
10
C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công A = 2.10–9 J Xác định cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại, biết điện trường bên trong là điện trường đều có đường sức vuông góc với các tấm
A 100 V/m B 200 V/m C 300 V/m D 400V/m
Câu 59 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2 V Một điện tích q = –1 C di chuyển từ M đến N thì công
của lực điện trường là A –2,0 J B 2,0 J C –0,5 J D 0,5 J
Câu 60 Một hạt bụi khối lượng 3,6.10–15 kg mang điện tích q = 4,8.10–18 C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 2 cm và nhiễm điện trái dấu, bản dương ở phía dưới, bản âm ở phí trên
Lấy g = 10m/s² Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại là A 25 V B 50 V C 75 V D
150 V
Câu 61 Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50 V Một
electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có động năng bằng bao nhiêu?
A 8.10–18 J B 7.10–18 J C 6.10–18 J D 5.10–18 J
Câu 62 Một prôtôn và một một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường đều
có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì
A cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc lớn hơn
B cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn
C prôtôn có động năng lớn hơn và có gia tốc nhỏ hơn
D prôtôn có động năng nhỏ hơn và có gia tốc lớn hơn
Câu63 Một tụ điện điện dung 5 μF được tích điện đến điện tích bằng 86 μC Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ
A 17,2 V B 27,2 V C 37,2 V D 47,2 V
Câu 64 Một tụ điện điện dung 24 nF tích điện đến hiệu điện thế 450 V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản âm của tụ điện A 575.1011 B 675.1011 C 775.1011 D 875.1011
Câu 65 Một tụ điện có điện dung 500 pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220 V Tính điện tích của tụ điện A 1,10 μC B 11,0 μC C 110 μC D 0,11 μC
Trang 5Câu 66 Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện
tích của tụ
A không thay đổi B tăng gấp đôi C tăng gấp bốn D giảm một nửa
Câu 67 Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn
một nửa thì điện tích của tụ
A không thay đổi B tăng gấp đôi C Giảm một nửa D giảm đi 4 lần
Câu 68 Tụ điện điện dung 12 pF mắc vào nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 4 V Tăng hiệu điện thế này
lên bằng 12 V thì điện dung của tụ điện này sẽ có giá trị
Câu 69 Một tụ điện có hiệu điện thế giới hạn 380 V Khi đặt vào hai bản của tụ điện này hiệu điện thế 110 V thì
tụ điện tích được điện tích 55 C Khi đặt vào hai bản của tụ điện này hiệu điện thế 220 V thì tụ điện tích được điện tích
A 1,1 μC B 11 μC C 110 μC D 1100 μC
Câu 70 Một tụ điện có hiệu điện thế giới hạn 380 V Khi đặt vào hai bản của tụ điện này hiệu điện thế 110 V thì
tụ điện tích được điện tích 55 C Phải đặt vào hai bản của tụ điện này hiệu điện thế bằng bao nhiêu để tụ điện tích
được điện tích 120 μC A 240 V B 220 V C 440 V D 55 V
CHƯƠNG 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Bài 1: Dòng điện là
A dòng chuyển dời có hướng của các điện tích B dòng chuyển động của các điện tích
C dòng chuyển dời có hướng của electron D dòng chuyển dời có hướng của ion dương
Bài 2: Tác dụng nổi bậc của dòng điện là
A Tác dụng cơ B Tác dụng nhiệt C Tác dụng hóa học D Tác dụng từ
Bài 3: Chọn câu phát biểu đúng
A Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích
B Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi
C Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi
D Dòng điện có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, cơ, sinh lý…
Bài 4: Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?
A Hiệu điện thế B Công suất C Cường độ dòng điện D Nhiệt lượng
Bài 5: Dòng điện không đổi là gì?
A Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
B Dòng điện có cường độ không đổi theo thời gian C Dòng điện có chiều không đổi theo thời gian
D Dòng điện có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian
Bài 6: Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?
A Trong mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình B Trong mạch điện kính của đèn pin
C Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy
D Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời
Bài 7: Cường độ dòng điện được đo bằng
A Nhiệt kế B Vôn kế C ampe kế D Lực kế
Bài 8: Đơn vị của cường độ dòng điện là
A Vôn (V) B ampe (A) C niutơn (N) D fara (F)
Bài 9: Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là
A jun (J) B cu – lông (C) C Vôn (V) D Cu – lông trên giây (C/s)
Bài 10: Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?
A I = q.t B I = q/t C I = t/q D I = q/e
Bài 11: Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), điện lượng (q) qua tiết diện thẳng của một dây dẫn được biểu
diễn bằng đồ thị ở hình vẽ nào sau đây?
Bài 12: Đơn vị của điện lượng (q) là
A ampe (A) B cu – lông (C) C vôn (V) D jun (J)
Bài 13: Chọn câu đúng
A Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế
B Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua
Trang 6C Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-)
D Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+)
Bài 14: Hạt nào sau đây không thể tải điện?
A Prôtôn B Êlectron C Iôn D Phôtôn
Bài 15: Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần
A có các vật dẫn điện nối liền nhau thành mạch điện kín B duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
C có hiệu điện thế D nguồn điện
Bài 16: Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện
tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
A Cu – lông B hấp dẫn C đàn hồi D điện
Bài 17: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn
B sinh ra electron ở cực âm C sinh ra ion dương ở cực dương D làm biến mất electron ở cực dương
Bài 18: Các nguồn điện duy trì được sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do
A có sự xuất hiện của lực điện trường bên trong nguồn điện
B có sự xuất hiện của lực lạ bên trong nguồn điện
C các hạt mang điện chuyển động hỗn loạn bên trong nguồn điện
D các hạt mang điện đều chuyển động theo một hướng bên trong nguồn điện
Bài 19: Bên trong nguồn điện, việc tách các electron ra khỏi nguyên tử do lực nào thực hiện?
A Lực Cu – lông B Lực hấp dẫn C Lực lạ D Lực tương tác mạnh
Bài 20: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
A Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
B Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện C Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
D Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện
Bài 21: Câu nào sau đây sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện?
A Lực lạ chỉ có thể là lực hóa học
B Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện
C Sự tích điện ở hai cực khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do lực lạ thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích
D Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện
Bài 22: Trong các đại lượng vật lý sau:
I Cường độ dòng điện II Suất điện động III Điện trở trong IV Hiệu điện thế
Các đại lượng vật lý nào đặc trưng cho nguồn điện?
A I, II, III B I, II, IV C II, III D II, IV
Bài 23: Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích dương Mối liên
hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?
A E q = A B q = A.E C E = q.A D A = q2 E
Bài 24: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khẳ năng
A tạo ra điện tích dương trong một giây B tạo ra các điện tích trong một giây
C thực hiện công của nguồn điện trong một giây
D thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
Bài 25: Đơn vị của suất điện động là
A ampe (A) B Vôn (V) C fara (F) D vôn/met (V/m)
Bài 26: Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là
A Jun trên giây (J/s) B Cu – lông trên giây (C/s) C Jun trên cu – lông (J/C) D Ampe nhân giây (A.s)
Bài 27: Để đo suất điện động của nguồn điện người ta dùng
A ampe kế mắc nối tiếp với nguồn điện B ampe kế mắc song song với nguồn điện
C vôn kế mắc song song với nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch kính
D vôn kế mắc song song với nguồn điện để hở
Bài 28: Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây là đúng
A Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài
B Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J
C Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai
D Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai
Bài 29: Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
A Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện
Trang 7B Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển
C Đơn vị của suất điện động là Jun
D Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở
Bài 30: Chọn câu đúng
A Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn nhỏ hơn công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích
B Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích
C Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn bằng nhiệt lượng toả ra trên đoạn mạch
D Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn lớn hơn công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích
Bài 31: Câu 31 Gọi A là điện năng tiêu thụ của đoạn mạch, U là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, I là cường độ
dòng điện qua mạch và t là thời gian dòng điện đi qua Công thức nêu lên mối quan hệ giữa bốn đại lượng trên được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây?
Bài 32: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A vôn kế B tĩnh điện kế C ampe kế D Công tơ điện
Bài 33: Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần
thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D không đổi
Bài 34: Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng
khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
Bài 35: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?
A Quạt điện B ấm điện C ác quy đang nạp điện D bình điện phân
Bài 36: Khi một động cơ điện đang hoạt động thì điện năng được biến đổi thành
A năng lượng cơ học B năng lượng cơ học và năng lượng nhiệt
C năng lượng cơ học, năng lượng nhiệt và năng lượng điện trường
D năng lượng cơ học, năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng
Bài 37: Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là
A P= A.t B P= t/A C P= A/t D P= A2t
Bài 38: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và
điện trở R của một đoạn mạch
A P = U.I B P = R.I2 C P = U2/R D P = U2I
Bài 39: Công suất của dòng điện có đơn vị là
A Jun (J) B Oát (W) C Vôn (V) D Oát giờ (W.h)
Bài 40: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:
A Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch
B Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch
C Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch
D Công suất có đơn vị là oát (W)
Bài 41: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện
của mạch
A tăng 4 lần B không đổi C giảm 4 lần D tăng 2 lần
Bài 42: Công suất định mức của các dụng cụ điện là
A Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được
B Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được
C Công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường
D Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào
Bài 43: Trên một bóng đèn có ghi 12 V – 1,25 A Kết luận nào dưới đây là sai?
A Bóng đèn này luôn có công suất là 15 W khi hoạt động
B Bóng đèn này chỉ có công suất 15 W khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V
C Bóng đèn này tiêu thụ điện năng 15J trong 1 giây khi hoạt động bình thường
D Bóng đèn này có điện trở 9,6 Ohm khi hoạt động bình thường
Bài 44: Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là
A Jun (J) B Vôn trên am pe (V/A) C Jun trên giây J/s D am pe nhân giây (A.s)
Trang 8Bài 45: Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng nào lớn hơn?
A I1 < I2 và R1 > R2 B I1 > I2 và R1 > R2 C I1 < I2 và R1< R2 D I1 > I2 và R1 < R2
Bài 46: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng
đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2 là
Bài 47: Trong mạch điện chỉ có R, khi dòng điện có cường độ I chạy qua mạch thì nhiệt lượng toả ra trong đoạn
mạch trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức
A Q = R2It B Q = U2I t C Q = RI2t D Q = Rit
Bài 48: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì
nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
Bài 49: Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ
A với cường độ dòng điện qua dây dẫn B nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn
C với bình phương điện trở của dây dẫn D với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn
Bài 50: Đơn vị của nhiệt lượng là
A Vôn (V) B ampe (A) C Oát (W) D Jun (J)
Bài 51: Chọn câu sai
A Công của dòng điện thực hiện trên đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ
B Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của dòng điện
C Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đó
D Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua vật
Bài 52: Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A đặc trưng cho khả năng thực hiện công của dòng điện
B đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó
C bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn D tăng đều theo thời gian
Bài 53: Công thức nào sau đây không dùng để tính công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy?
A P = Qt B P = RI2 C P = Q/t D P = U2/R
Bài 54: Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải
A tăng hiệu điện thế 2 lần B tăng hiệu điện thế 4 lần
C giảm hiệu điện thế 2 lần D giảm hiệu điện thế 4 lần
Bài 55: Trong một đoạn mạch có cường độ dòng điện không đổi, nếu muốn giảm công suất tỏa nhiệt 9 lần thì
phải
A tăng điện trở 9 lần B tăng điện trở 3 lần C giảm điện trở 9 lần D giảm điện trở 3 lần
Bài 56: Công của nguồn điện là công của
A lực lạ trong nguồn B lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài
C lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác
Bài 57: Gọi A là công của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua trong khoảng
thời gian t được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây?
A A = E.I/t B A = E.t/I C A = E.I.t D A = I.t/ E
Bài 58: Công suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua được biểu diễn
bởi công thức nào sau đâu?
A P = E /r B P = E.I C P = E /I D P = E.I/r
Bài 59: Công suất của nguồn điện được xác định bằng
A lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây
B công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
C lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây
D công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian
Bài 60: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R
Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?
Bài 61: Điện trở toàn phần của toàn mạch là
A toàn bộ các điện trở của nó B tổng trị số các điện trở của nó
Trang 9C tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó
D tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó
Bài 62: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn; B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;
C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn; D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài
Bài 63: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN = E – I.r D UN = E + I.r
Bài 64: Câu 24 Mắc vào 2 cực một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r một bóng đèn có hiệu điện
thế định mức Ud = E thì bóng đèn
A luôn sáng bình thường B luôn sáng hơn mức bình thường
C luôn tối hơn mức bình thường
D có thể sáng hay tối hơn mức bình thường tuỳ theo điện trở của đèn lớn hay nhỏ
Bài 65: Hệ thức nào sau đây biểu thị mối liên hệ đúng giữa suất điện động của nguồn điện và độ giảm thế trên
mạch điện kín
A E = IR – Ir B E = IR + Ir C E = IR D E = Ir
Bài 66: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong
mạch
A tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
C giảm khi điện trở mạch ngoài tăng D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Bài 67: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
C tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
D giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
Bài 68: Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị
Bài 69: Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị
Bài 70: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
B Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện C Không mắc cầu chì cho mạch điện kín
D Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín
Bài 71: Chọn câu phát biểu sai
A Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ
B Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở trong của nguồn là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch đó
C Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong
D Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở của nó được gọi là độ giảm thế trên đoạn mạch
đó
Bài 72: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì
A dòng đoản mạch kéo dài sẽ làm hỏng acquy B tiêu hao quá nhiều năng lượng
C động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng D hỏng nút khởi động
Bài 73: Khi có hiện tượng đoản mạch xảy ra ở acquy chì thì
A dòng điện trong mạch rất nhỏ làm acquy không hoạt động
B dòng điện qua mạch sẽ rất lớn làm hỏng ngay acquy
C dòng điện qua mạch sẽ rất lớn và có thể làm hỏng acquy
D dòng điện qua mạch không đổi vì điện trở trong của acquy không đổi
Bài 74: Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở
R Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị
A I = ∞ B I = E.r C I = r/ E D I= E /r
Bài 75: Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở
RN, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài và mạch trong là
A Q = RNI2t B Q = (QN+r)I2 C Q = (RN+r)I2t D Q = r.I2t
Trang 10Bài 76: Tăng chiều dài của dây dẫn lên hai lần và tăng đường kính của dây dẫn lên hai lần thì điện trở của dây
dẫn sẽ
A tăng 2 lần B tăng gấp bốn C giảm 2 lần D giảm bốn lần
Bài 77: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
A tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch
B tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài
C công của dòng điện ở mạch ngoài D nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch
Bài 78: Đối với một nguồn điện thì hiệu suất của nó
A luôn bằng 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn lớn hơn 1 D có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng 1
Bài 79: Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức
Bài 80: Cho đoạn mạch AB có sơ đồ như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối
Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có biểu thức là
A UAB = E +I(R+r) B UAB = E – I(R+r) C UAB = - E + I(R+r)
D UAB = - E – I (R+r)
Bài 81: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế
giữa hai điểm A và B có biểu thức là
A UAB = -I (R+r) + E B UAB = -I(R+r)- E
C UAB = I(R+r) + E D UAB = I(R+r)- E
Bài 82: Cho mạch điện như hình vẽ Công thức nào sau đây sai?
Bài 83: Bộ nguồn nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện
A đặt liên tiếp cạnh nhau B với các cực được nối liên tiếp với nhau
C mà các cực dương của nguồn này được nối với cực âm của nguồn điện tiếp sau
D với các cực cùng dấu được nối liên tiếp với nhau
Bài 84: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và
điện trở trong của bộ nguồn là
A nE và r/n B nE nà nr C E và nr D E và r/n
Bài 85: Bộ nguồn song song là bộ nguồn gồm các nguồn điện
A có các cực đặt song song nhau
B với các cực thứ nhất được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực còn lại được nối vào điểm khác
C được mắc thành hai dãy song song, trong đó mỗi dãy gồm một số nguồn mắc nối tiếp
D với các cực dương được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực âm được nối vào một điểm khác
Bài 86: Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở trong của cả
bộ nguồn cho bởi biểu thức
A nr B mr C m.nr D mr/n
Bài 87: Cho 4 nguồn giống nhau Cách ghép nào sau đây tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất?
A Song song B Hỗn hợp 2 cụm nối tiếp, mỗi cụm 2 nguồn song song
C Nối tiếp D Hỗn hợp 2 nhánh song song, mối nhánh 2 nguồn nối tiếp
Bài 88: Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động E và điện trở trong r Cường độ
dòng điện qua mạch chính có biểu thức
Bài 89: Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động E và điện trở trong r Cường độ
dòng điện qua mạch chính có biểu thức