• Một số đối tượng cơ bản của Access • Database • Database là tập hợp các số liệu liên quan đến một chủ đề hay một mục đích nào đó • Trong Access, Database có thể bao gồm cả các đoạn
Trang 1• Giới thiệu
• Xây dựng và quản trị cơ sở dữ liệu; và/hoặc
• Xây dựng phần mềm quản lý quy mô vừa và nhỏ
• Chế độ sử dụng công cụ có sẵn: Giúp cho người sử dụng không
chuyên có thể xây dựng chương trình quản lý
• Chế độ lập trình: Dùng ngôn ngữ VBA (Visual Basic for
Application), người sử dụng chuyên nghiệp có thể phát triển ứng dụng, kiểm soát chặt chẽ dữ liệu, phân quyền truy nhập
12
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 2• Khởi động MS Access
Microsoft Office Access 2007
Trang 3• Một số đối tượng cơ bản của Access
• Database
• Database là tập hợp các số liệu liên quan đến một chủ đề hay một mục
đích nào đó
• Trong Access, Database có thể bao gồm cả các đoạn mã lệnh dùng để
tạo, truy xuất hoặc điều khiển dữ liệu Access quản lý tất cả các đối tượng của nó trong một file duy nhất có phần mở rộng là MDB (theo format Access 2000 về trước) hoặc ACCDB (theo format Access 2007
về sau)
14
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 4• Một số đối tượng cơ bản của Access
• Table:
• Là Quan hệ (Relation), hay bảng quan hệ trong mô hình dữ liệu quan
hệ Tiếng Việt có thể gọi là Bảng Trong các hệ QTCSDL gọi là Table Ta thống nhất gọi là Table
• Table bao gồm các cột và dòng
• Cột là Thuộc tính (Attribute) trong mô hình dữ liệu quan hệ Tiếng
Việt có thể gọi là Trường Trong các hệ QTCSDL gọi là Field Ta thống nhất gọi là Field
• Trong mỗi Table phải có ít nhất một Field Tên các Fields không được
trùng Thứ tự các fields không quan trọng Các thuộc tính cơ bản của Field là Field Name, Data Type và Field Size
• Dòng là Bộ (Tuple) trong mô hình dữ liệu quan hệ Tiếng Việt có thể
gọi là Bản ghi Trong các hệ QTCSDL gọi là Record Ta thống nhất gọi là Record
• Khóa ( Key ) của Table có thể là một hoặc nhiều Fields
15
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 5• Một số đối tượng cơ bản của Access
Table Name
Field Name
Data Type Key
Field’s Properties
Trang 6• Một số đối tượng cơ bản của Access
• Form:
• Là biểu mẫu được thiết kế cho mục đích cập nhật, xem dữ liệu hoặc để
điều khiển việc thi hành ứng dụng
17
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 7• Một số đối tượng cơ bản của Access
• Query:
• Tiếng Việt gọi là Truy vấn Là câu lệnh SQL (Structured Query
Language) hoặc QBE (Query By Example) do người dùng tạo ra
để kết xuất hoặc cập nhật dữ liệu từ một hay nhiều Table
• Ví dụ muốn tìm tất cả nhân viên có tên “Trung”:
• Dùng SQL: SELECT * FROM NHANVIEN WHERE TEN=‘Trung’;
• Dùng QBE: QBE là công cụ cho phép người dùng không cần gõ lệnh
SQL mà chỉ cần “Kéo và Thả”
18
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 8• Một số đối tượng cơ bản của Access
• Report:
• Tiếng Việt gọi là Báo cáo
• Cho phép người dùng kế xuất dữ liệu trong Database, sau đó sắp xếp,
định dạng lại theo một khuôn mẫu nào đó để xem, in ra máy in hoặc xuất ra các format khác như DOC, PDF, XLS
19
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 9• Một số đối tượng cơ bản của Access
• Macro:
• Là công cụ giúp cho người dùng tạo các lệnh thực hiện các công việc
như mở Database, mở Table, in Report, thực hiện Query mà không cần biết nhiều về ngôn ngưc VBA (Visual Basic for Applications)
• ví dụ tạo một Macro hiện câu thông báo:
20
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 10• Một số đối tượng cơ bản của Access
• Module:
• Access cung cấp một môi trường lập trình cho những người biết sử
dụng ngôn ngữ Visual Basic
• Module là một đoạn mã
VB chứa các chương trình con dùng để thực hiện các lệnh phức tạp mà công cụ hoặc tập lệnh của Access không có (hoặc người dùng muốn
tự xây dựng theo ý riêng)
21
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 11• Môi trường làm việc
của Access
• Office Button:
Chứa nhiều chức năng cho phép
tạo một cơ sở dữ liệu mới (New),
mở một cơ sở dữ liệu đã tồn
tại (Open), lưu (Save) và
lưu với tên (Save as),
in ấn (Print), Send hay Close
22
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 12• Môi trường làm việc của Access
• Ribbon:
• Vùng phía trên của màn hình
• Có 5 tab: Home, Create, External Data, Database Tools,
Trang 13• Môi trường làm việc của Access
• Ribbon: (tt)
• Trên vùng Ribbon chỉ chứa các tính năng phổ biến Để thấy các
tính năng thêm trong mỗi nhóm, kích vào mũi tên phía góc dưới bên phải mỗi nhóm
24
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 14• Môi trường làm việc của Access
• Quick Access Toolbar:
• Thanh công cụ chứa các lệnh thường sử dụng
25
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 15• Môi trường làm việc của Access
Trang 16• Môi trường làm việc của Access
• Tabbed Document Window Viewing
• Mở các đối tượng của Access như table, form, query và report
trong cùng một cửa sổ
• Click vào các tab để chuyển đổi giữa các cửa sổ
• Click nút x ở góc trên bên phải để đóng tab tương ứng lại
27
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 18• Tạo một Database rỗng (tt)
29
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 19• Tạo Database sử dụng Template
(hoặc phần Local Templates)
30
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 23• Mở một Database đã có (tt)
• Mở Database cho phép chia sẻ nhiều người dùng : Cho phép nhiều
hơn một người sử dụng có thể truy cập vào để cập nhật dữ liệu nhập liệu tại cùng một thời điểm
• Chỉ có thể xem dữ liệu nhưng không thể chỉnh sửa được
• Chế độ “độc quyền’: Ngăn không cho người khác mở DB trong
khi ta đang mở ở chế độ này
• Người mở chỉ có thể đọc và người khác không mở được
34
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access
Trang 24• Mở một Database đã có (tt)
35
Quản trị Cơ sở dữ liệu với Access