DACSTKMHK022122 Tr�n Hu�nh Đư�c (B1903405), Đ� Đăng Khoa (B1903446) BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ BỘ MÔN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘN.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN KỸ THUẬT CƠ KHÍ
- -
ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
THI ẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Trang 2em trong thời gian vừa qua để chúng em có đủ kiến thức và điều kiện để thực hiện đồ
án này Đồng thời chúng em cũng rất biết ơn các cán bộ trực ở thư viện khoa Công nghệ, trung tâm học liệu, phòng máy, đã hỗ trợ giúp đỡ chúng em trong thời gian qua
Đồng cảm ơn đến các tác giả trong các quyển sách báo, internet, anh chị đi trước
đã tìm tòi và nghiên cứu đúc kết kinh nghiệm làm tài liệu để chúng em có thể tham khảo trong quá trình thực hiện đồ án
Sau cùng, chúng tôi xin cảm ơn các bạn cùng lớp Cơ khí Ô tô, khoa Công nghệ, trường Đại học Cần Thơ đã tận tình giúp đỡ và hỗ trợ cho chúng tôi thực hiện đồ án này
Cần Thơ, ngày tháng năm 2022 Sinh viên thực hiện Sinh viên thực hiện
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Tr ần Huỳnh Được Đổ Đăng Khoa
Trang 4M ỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
MỤC LỤC iii
DANH MỤC HÌNH iv
DANH MỤC BẢNG v
CHƯƠNG I 6
CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 6
1.1 Hộp giảm tốc 6
1.2 Chọn động cơ điện 7
1.3 Phân phối tỷ số truyền 9
CHƯƠNG II 11
THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN NGOÀI HỘP GIẢM TỐC 11
2.1 Chọn loại đai 11
2.2 Thiết kế đai thang 11
CHƯƠNG III 15
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC 15
3.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng (cấp nhanh) 15
3.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng (cấp chậm) 21
CHƯƠNG IV 27
THIẾT KẾ TRỤC, CHỌN THEN, Ổ LĂN VÀ KHỚP NỐI 27
4.1 Thiết kế trục 27
4.2 Chọn và kiểm nghiệm then 43
4.3 Chọn và tính toán ổ lăn 44
4.4 Chọn và tính toán khớp nối 53
CHƯƠNG V 56
THIẾT KẾ VỎ HỘP, CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP 56
5.1 Thiết kế vỏ hộp 56
5.2 Chọn các chi tiết phụ 57
5.3 Bôi trơn hộp giảm tốc 63
5.4 Bảng dung sai lắp ghép 64
CHƯƠNG VI 67
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 67
6.1 Kết luận 67
6.2 Kiến nghị 67
TÀI LIỆU THAM KHẢO 68
Trang 5DANH M ỤC HÌNH
Hình 1.1: Sơ đồ hộp giảm tốc hai cấp khai triển 7
Hình 4.1: Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các bánh răng 28
Hình 4.2: Phác thảo hộp giảm tốc 31
Hình 4.3: Biểu đồ nội lực và kết cấu sơ bộ trục I 31
Hình 4.4: Biểu đồ nội lực và kết cấu sơ bộ trục II 34
Hình 4.5: Biểu đồ nội lực và kết cấu sơ bộ trục III 37
Hình 4.6: Sơ đồ chọn ổ trục I 44
Hình 4.7: Sơ đồ chọn ổ trục II 48
Hình 4.8: Sơ đồ chọn ổ trục III 51
Hình 4.9: Khớp nối trục đĩa 54
Hình 5.1: Chốt định vị 58
Hình 5.2: Nắp ổ lăn 58
Hình 5.3: Cửa thăm 59
Hình 5.4: Nút thông hơi 60
Hình 5.5: Nút tháo dầu 60
Hình 5.6: Que thăm dầu 61
Hình 5.7: Vòng móc 62
Hình 5.8: Vòng phớt 62
Hình 5.9: Vòng chắn dầu 63
Trang 6DANH M ỤC BẢNG
Bảng 1.1: Các thông số cơ bảng của động cơ điện 9
Bảng 1.2: Hệ thống các số liệu tính được 10
Bảng 4.1: Đường kính trục sơ bộ 29
Bảng 4.2: Các thông số của hộp giảm tốc 29
Bảng 4.3: Kết quả tính toán 42
Bảng 4.4: Tổng hợp các thông số tính ở các các tiết diện 44
Bảng 4.5: Tổng hợp lại các thông số của ổ lăn 53
Bảng 4.6: Thông số nối trục đĩa 54
Bảng 5.1: Thông số vỏ hộp giảm tốc đúc 56
Bảng 5.2: Kích thước chốt định vị 58
Bảng 5.3: Kích thước nắp ổ có lắp vòng phớt vào vỏ hộp 58
Bảng 5.4: Kích thước cửa thăm (mm) 59
Bảng 5.5: Kích thước nút thông hơi (mm) 59
Bảng 5.6: Kích thước nút tháo dầu (mm) 60
Bảng 5.7: Kích thước vòng móc (mm) 61
Bảng 5.8: Kích thước rãnh lắp vòng phớt và vòng phớt (mm) 62
Bảng 5.9: Tổng hợp dung sai lắp ghép của trục với bánh răng 64
Bảng 5.10: Tổng hợp dung sai lắp ghép của ổ lăn với trục 65
Bảng 5.11: Tổng hợp dung sai lắp ghép của ổ lăn với trục 66
Trang 7Ưu điểm của hợp giảm tốc:
+ Hiệu suất cao và tuổi thọ lớn;
+ Có khả năng truyền những công suất khác nhau;
+ Làm việc chắc chắn và sử dụng đơn giản
Đặc điểm:
+ Phạm vi tỉ số truyền i = 8 ÷ 30, ở hộp giảm tốc tiêu chuẩn (𝚪OCT 2188-55)
có giới hạn trên imax = 50
+ Khuyết điểm chủ yếu của loại này là bánh răng phân bố không đối xứng đối với gối tựa Vì thế tải trọng phân bố không đều trên ổ trục
Chọn bộ truyền đai thang để truyền chuyển động giữa động cơ và hộp giảm tốc
Vì kết cấu đơn giản, dễ chế tạo, kích thưởng đai thang nhỏ hơn đai dẹt và có thể làm
việc ở vận tốc lớn
Chọn cặp bánh răng đầu tiên trong hộp giảm tốc là cặp bánh răng trụ răng nghiên
Vì vận tốc đầu vào của hộp giảm tốc tương đối cao (thấp hơn vận tốc động cơ do được
Trang 8chuyền qua bộ truyền đai thang), vào khớp và ra khớp đều êm, có thể làm việc ở vận tốc trung bình và cao
Chọn cặp bánh răng còn lại là cặp bánh răng trụ răng thẳng Vì vận tốc của cặp bánh răng còn lại không quá cao, tính toán và chế tạo bánh răng trụ răng thẳng dễ dàng hơn các loại bánh răng khác
1.2 Ch ọn động cơ điện
1.2.1 Tính toán công suất của động cơ điện
Để chọn động cơ điện, ta cần tính công suất cần thiết
Gọi: Mđt – Moment đẳng trị trên tang;
Nđt – công suất đẳng trị trên tang;
– hiệu suất chung;
Nct – công suất cần thiết
Moment đẳng trị trên tang:
Mđt = √M12t1 + M22t2 + M32t3
t1 + t2 + t3
= √5256002.1 + 6570008 2.6 + 5913002.1 = 634013,5 (Nmm) Trong đó:
Trang 9Với Mmax = PD
2 =
4380.300
2 = 657000 (Nmm) Công suất đẳng trị trên tang:
Nđt = Mđtnt9550.1000 =
634013,5.529550.1000 = 3,45 (kW)
Hiệu suất chung:
= 1.2 4 4 = 0,94.0,972.0,9954.1 = 0,87 Trong đó:
1 = 0,94 – hiệu suất bộ truyền đai
2 = 0,97 – hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ
3 = 0,995 – hiệu suất của một cặp ổ lăn
4 = 1 – hiệu suất của khớp nối
Công suất cần thiết:
Nct = Nđt
=
3,450,82 = 3,97 (kW)
1.2.2 Xác định sơ bộ số vòng quay của động cơ
Số vòng quay trên tang:
nt = 60.1000vπD = 60.1000.0,81300π = 52 (vòngphút) Chọn số vòng quay sơ bộ của động cơ:
nsbdc = ntit = 52.27,69= 1439,88 ≈ 1440 (vòng/phút) Trong đó: it = iđihgt = 27,69 – tỉ số truyền toàn bộ
Trang 10B ảng 1.1: Các thông số cơ bản của động cơ điện A02-42-4 Công
su ất
(kW)
V ận tốc quay (vòng/phút)
Hi ệu
su ất (%)
ibn – tỉ số truyền của bộ bánh trụ răng nghiêng cấp nhanh;
ibt – tỉ số truyền của bộ bánh trụ răng thẳng cấp chậm
nIII = nII
ibt =
1422,73 = 52 (vòng/phút)
1.3.3 Công su ất trên các trục
NI = Nct13 = 3,97.0,94.0,995 = 3,7 (kW)
NII = NI23 = 3,7.0,97.0,995 = 3,57 (kW)
NIII = NII23 = 3,57.0,97.0,995 = 3,45 (kW)
Trang 12Kích thước tiết diện đai a × h (mm) 13 × 8 17 × 10,5
2.2.2 Định đường kính bánh đai nhỏ (Bảng 5-14, [1])
Kiểm nghiệm vận tốc của đai:
v = πD1n160.1000
v = π1450D1
60.1000 = 0,0759D1 (m/s)
v < vmax = (30 ÷ 35) (m/s)
Trang 132.2.4 Định chính xác chiều dài đai L và khoảng cách trục A
Tính chiều dài đai L theo khoảng cách trục A
Trang 15Lấy số đai Z: 5 2
2.2.7 Định các kích thước chủ yếu của bánh đai (Bảng 10-3, [1])
Chiều rộng bánh đai:
K ết luận: Chọn phương án dùng bộ truyền đai loại A có khuôn khổ nhỏ gọn hơn
tuy chiều rộng bánh đai và lực tác dụng lên trục lớn hơn một ít so với phương án dùng đai loại B
Trang 16CHƯƠNG III
3.1 Thi ết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng (cấp nhanh)
(Phôi rèn giả thiết đường kính từ 100 – 300 mm)
3.1.3 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
3.1.3.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn:
Do tải trọng thay đổi nên tính số chu kỳ tương đương theo công thức (3-4), [1]
Trang 17Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ:
Ntđ1 = Ntđ2ibn = 18,51.107.3,4 = 62,93.107Theo bảng 3-9, [1], số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi N0 = 107 Do Ntd1 > 107,
Ntd2 > 107 nên hệ số chu kỳ ứng suất là k’N = 1
Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:
[σ]tx2 = [σ]N0txk’N = 2,6HB2.1= 2,6.170.1 = 442 (N/mm2) Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ:
[σ]tx1 = [σ]N0txk’N = 2,6HB1.1 = 2,6.200.1 = 520 (N/mm2) Với [σ]N0tx tra bảng 3-9, [1] Lấy trị số nhỏ [σ]tx2 = 442 N/mm2 để tính sức bền
3 1.3.2 Ứng xuất uốn cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn:
Do tải trọng thay đổi nên tính số chu kỳ tương đương theo công thức (3-8), [1]
Ntd2 = 60uΣ( Mi
Mmax )6 n2T2 = 60.1.[(0,8)6.1
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn:
Ntđ1 = Ntđ2ibn = 17,36.107.3,4 = 59,04.107 > N0 = 5.106
σ-1 = 0,43σbk2 = 0,43.500 = 215 (N/mm2) Lấy: Hệ số an toàn cho thép rèn là n = 1,5;
Hệ số tập trung ứng suất ở chân răng là Kσ = 1,8
Trang 18Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ:
[σ]u1 = 258
1,5.1,8.1 = 95,56 (N/mm2) Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn:
Lấy A = 156 mm
3.1.7 Tính vận tốc vòng răng và chọn cấp chính xác để chế tạo bánh răng
Vận tốc vòng bánh răng trụ tính theo công thức (3-17), [1]:
v = 2πAn160.1000(ibn+1) =
2π.156.48360.1000.(3,4+1) = 1,79 (m/s) Với vận tốc trên, theo bảng 3-11, [1], ta có thể chọn cấp chính xác 9
3.1.8 Định chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A
Chiều rộng bánh răng:
b = AA = 0,3.156 = 46,8 mm Lấy chiều rộng bánh lớn b2 = 50 mm
Trang 19Do bộ truyền bánh răng trụ nên lấy chiều rộng bánh nhỏ b1 = 55 mm lớn hơn bánh răng lớn 5 mm
Đường kính vòng lăn bánh răng nhỏ:
d1 = 2A
i + 1 =
2.1563,4 + 1 = 71 mm
Lấy môđun mn = 2 mm (Theo tiêu chuẩn bảng 3-1, [1])
Chọn sơ bộ góc nghiêng β = 100, cosβ = 0,985
Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ):
Z1 = 2Acosβ
mn(ibn + 1) =
2.156.0,9852.(3,4 + 1) = 34,9 (răng)
Lấy Z1 = 35 (răng)
Số bánh răng bánh bị dẫn (bánh lớn):
Z2 = ibnZ1 = 3,4.35 = 119 (răng) Tính chính xác góc nghiêng β theo công thức (3-28), [1]:
cosβ = (Z1 + Z2)mn
(35 + 119).22.156 = 0,987 => β = 9018’
Trang 20Chiều rộng bánh răng đã thoả mãn điều kiện:
b = 50 > 2,5.mn
sinβ =
2,5.2sin9018' = 30,94 (mm)
3.1.10 Ki ểm nghiệm lại sức bền uốn của răng
Số răng tương đương tính theo công thức (3-37), [1] và trang 108, [2]:
Bánh nhỏ: Ztđ1 = Z1
cos3β =
35cos39018' = 36,41 (răng) Lấy Ztđ1 = 36 răng
Bánh lớn: Ztđ2 = Z2
cos3β =
119cos39018' = 123,7 (răng) Lấy Ztđ2 = 124 răng
Theo bảng 3-18, [1] và số răng tương đương, ta tìm được hệ số dạng răng: Bánh nhỏ: y1 = 0,464
= 39,64 (N/mm2) < [σ]u1 = 95,56 (N/mm2) Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn theo công thức (3-34), [1]:
σu2 = σu1
y1
y2 = 39,64.
0,4640,517 = 35,57 (N/mm2) < [σ]u2 = 79,63 (N/mm2)
3.1.11 Ki ểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột
Ứng suất tiếp xúc cho phép theo công thức (3-43), [1]:
Trang 21Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc theo các công thức (3-14) và (3-41), [1]:
σtxqt = σtx√kqt = 1,05.106
Aibn √(ibn + 1)3KN
θ'bn2 =
1,05.106156.3,4 √(3,4 + 1)1,25.50.1423.1,2.3,7 = 405,67 (N/mm2)
Ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn trị số ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn
và bánh nhỏ
Kiểm nghiệm sức bền uốn:
Ứng suất uốn sinh ra khi quá tải được kiểm nghiệm theo công thức (3-34) và (3-42), [1]
dc2 = d2 = mnZ2
cosβ =
2.119cos9018' = 241,17 (mm) Khoảng cách trục: A = 156 mm
Chiều rộng bánh răng: b1 = 55 mm; b2 = 50 mm
Đường kính vòng đỉnh:
De1 = dc1 + 2m = 70,93 + 2.2 = 74,93 (mm)
De2 = dc2 + 2m = 241,17 + 2.2 = 245,17 (mm) Đường kính vòng chân:
Di1 = dc1 – 2m – 2c = dc1 – 2m – 2.0,25m = dc1 – 2,5m = 70,93 – 2,5.2 = 65,93 (mm)
Di2 = dc2 – 2m – 2c = dc2 – 2m – 2.0,25m = dc2–2,5m = 241,17–2,5.2 = 236,17 (mm)
Trang 22Lực hướng tâm:
Pr = P1tanαcosβ =
2062,8tan200cos9018' = 760,8 (N) Lực dọc trục:
(Phôi rèn giả thiết đường kính từ 300 – 500 mm)
3 2.3 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
3.2.3.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn:
Trang 23Do tải trọng thay đổi nên tính số chu kỳ tương đương theo công thức (3-4), [1]
Ntd2 = 60uΣ( Mi
Mmax)3n2T2 = 60.1.[(0,8)3.1
Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ:
Ntđ1 = Ntđ2ibt = 6,78.107.2,73 = 18,5.107Theo bảng 3-9, [1], số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi N0 = 107
Do Ntd1 > 107, Ntd2 > 107 nên hệ số chu kỳ ứng suất là k’N = 1
Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:
[σ]tx2 = [σ]N0txk’N = 2,6HB2= 2,6.170 = 442 (N/mm2) Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ:
[σ]tx1 = [σ]N0txk’N = 2,6HB1 = 2,6.200 = 520 (N/mm2) Với [σ]N0tx trang bảng 3-9, [1] Lấy trị số nhỏ [σ]tx2 = 442 N/mm2 để tính
3 2.3.2 Ứng xuất uốn cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn:
Do tải trọng thay đổi nên tính số chu kỳ tương đương theo công thức (3-8), [1]
Ntđ2 =60uΣ( Mi
Mmax )6n2T2 =60.1.[(0,8)6.1
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn:
Ntđ1 = Ntđ2ibt = 6,4.107.2,73 = 17,5.107 > N0 = 5.106
=> k’’N = 1
Bộ truyền làm việc 2 chiều nên tính ứng suất uốn cho phép theo công thức (3-6), [1]
[σ]u = σ-1n.Kσ k’N
Trang 24Trong đó:
Giới hạn mỏi uốn của thép 45:
σ-1 = 0,42σbk1 = 0,42.580 = 243,6 (N/mm2) Giới hạn mỏi uốn của thép 35:
σ-1 = 0,42σbk2 = 0,42.480 = 201,6 (N/mm2) Lấy: Hệ số an toàn cho thép rèn là n = 1,5;
Hệ số tập trung ứng suất ở chân răng là Kσ = 1,8
Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ:
[σ]u1 = 243,6
1,5.1,8.1 = 90,22 (N/mm2) Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn:
Trang 253.2.7 Tính vận tốc vòng răng và chọn cấp chính xác để chế tạo bánh răng
Vận tốc vòng bánh răng trụ tính theo công thức (3-17), [1]:
v = 2πAn160.1000(ibt + 1) =
2π.206.14260.1000(2,73 + 1) = 0,82 (m/s) Với vận tốc trên, theo bảng 3-11, [1], ta có thể chọn cấp chính xác 9
3 2.8 Định chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A
Chiều rộng bánh răng:
b = AA = 0,4.206 = 82,4 mm
Lấy chiều rộng bánh răng lớn b4 = 80 mm
Do bộ truyền bánh răng trụ nên chiều rộng bánh răng nhỏ b3 = 85 mm lớn hơn bánh lớn 5 mm
Đường kính vòng lăn bánh răng nhỏ:
d1 = 2A
i + 1 =
2.2062,73 + 1 = 111 mm
d = b
d1 =
80
111 = 0,72
Với d = 0,72 theo bảng 3-12, [1] tìm được Ktt bảng = 1,19 Tính hệ số tập trung
tải trọng thực tế theo công thức 3-20, [1]:
Ktt = Ktt bảng + 1
1,19 + 1
2 = 1,1 Theo bảng 3-14, [1] tìm được hệ số tải trọng động Kđ = 1,2 (giả sử b > 2,5mn
sinβ )
Hệ số tải trọng: K = KttKđ = 1,1.1,2 = 1,32
Ít khác với trị số dự đoán (K = 1,3) khoảng 1,5% cho nên không cần tính lại khoảng cách trục A
3 2.9 Xác định môđun, số răng, chiều rộng bánh răng
Chọn môđun m = (0,01 ÷ 0,02).A = 2,06 ÷ 4,12 (mm) Lấy môđun m = 3 mm (Theo tiêu chuẩn bảng 3-1, [1])
Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ):
Z1 = 2Am(ibt + 1) =
2.2063.(2,73 + 1) = 36,8 (răng)
Trang 26Số bánh răng bánh bị dẫn (bánh lớn):
Z2 = ibtZ1 = 2,73.52,28 = 100,46 (răng) Lấy: Z1 = 37 răng; Z2 = 100 răng
3 2.10 Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng
Số răng tương đương:
= 49,98 (N/mm2) < [σ]u1 = 90,22 (N/mm2) Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn theo công thức (3-40), [1]:
σu2 = σu1
y1
y2 = 49,98.
0,4760,517 = 46,02 (N/mm2) < [σ]u2 = 74,67 (N/mm2)
3.2.11 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột
Ứng suất tiếp xúc cho phép theo công thức (3-43), [1]:
= 452,68 (N/mm2)
Trang 27Ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn trị số ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn
Chiều rộng bánh răng: b3 = 85 mm; b4 = 80 mm
Đường kính vòng đỉnh:
De1 = dc1 + 2m = 111 + 2.3 = 117 (mm)
De2 = dc2 + 2m = 303 + 2.3 = 309 (mm) Đường kính vòng chân:
Di1 = dc1 – 2m – 2c = dc1 – 2m – 2.0,25m = dc1 – 2,5m = 111 – 2,5.3 = 103 (mm)
Di2 = dc2 – 2m – 2.c = dc2 – 2m – 2.0,25m = dc2 – 2,5m = 303 – 2,5.3 = 295 (mm)
Pr = Ptanα = 4326,04tan200 = 1574,55 (N)
Trang 28Đối với trục II:
N2 = 3,57 kW
n2 = 142 vòng/phút
Trang 29d2 ≥ 120 √3 3,57142 = 35 (mm) Chọn d2 = 35 mm
Đối với trục III:
N3 = 3,45 kW
n3 = 52 vòng/phút
d3≥ 120√3 3,4552 = 49 (mm) Chọn d3 = 50 mm
Hình 4.1 Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các bánh răng
Để chuẩn bị cho bước tính gần đúng, trong ba trị số d1, d2, d3 ở trên ta có thể lấy trị số d2 = 35 mm để chọn loại ổ bi đỡ cỡ trung bình tra bảng 14P, [1] ta có được chiều rộng của ổ B = 21 mm để tính sơ bộ
Trang 30B ảng 4.1: Các thông số sơ bộ của trục
Dựa vào hình (7-3) và bảng (7-1), [1], ta chọn các kích thước sau:
B ảng 4.2: Các thông số sơ bộ của hộp giảm tốc
1 Khoảng cách từ mặt bánh răng đến
2 Khoảng cách giữa các chi tiết quay c = 12 Bảng 7-1, [1]
3 Khe hở giữa bánh răng và thành
trong của hợp
∆ > 1,2δ = 1,2.12
5 Đường kính ngoài của ổ lăn
7 Khoảng cách giữa gối đỡ trục và
điểm đặt lực của bánh đai tác động lên
trục
l1 = 92,5 mm Xác định trên
hình vẽ
Trang 31Tên g ọi Kí hi ệu Tra tài li ệu
8 Khoảng cách từ cạnh ổ đến thành
trong của hộp (lấy lớn vì cần phải làm
bạc chắn mỡ để bảo vệ mỡ trong các bộ
phận ổ, không thể dùng dầu bắn tóe để
bôi trơn bộ phận ổ vì vận tốc bộ truyền
thấp v > 3 m/s)
l2 = 15 mm Bảng 7-1, [1]
9 Chiều cao của nắp và đầu bulong l3 = 20 mm Bảng 7-1, [1]
10 Khoảng cách từ nắp ổ đến mặt cạnh
của chi tiết quay trong hộp l4 = 20 mm Bảng 7-1, [1]
11 Chiều dài phần moay ơ lắp với trục
Trang 32Hình 4.2 Phác th ảo hộp giảm tốc 4.1.3.1 Tính toán tr ục I
Trang 334.1.3.1.2 Tính đường kính trục ở những tiết diện nguy hiểm
Đường kính trục nguy hiểm được tính theo công thức (7-3), [1]:
d ≥ √3 0,1[σ]Mtđ (mm) Trong đó:
Mtđ = √Mu 2+ 0,75Mx2 – Moment tương đương (Nmm) (Công thức (7-4), [1]);
Mu, Mx – Moment uốn và xoắn ở tiết diện tính toán (Nmm);
[] – ứng suất cho phép (N/mm2) (Bảng (7-2), [1]), [] = 50 N/mm2
Tính moment uốn tổng cộng tại các tiết diện:
Tại tiết diện (1-2):
Mu(1 – 2) = √Mux2 + Muy2 = √0 + 1319052 = 131905 (Nmm)
Mux = 0
Muy = Pđh = 1423.92,5 = 131905 (Nmm)
Trang 34Tại tiết diện (1-3):
Đường kính tại tiết diện (1-1):
Mtđ = √Mu2 + 0,75Mx2 = √0 + 0,75.731572 = 63355,82 (Nmm)
d1-1≥ √3 0,1[σ]Mtđ = √3 63355,820,1.50 = 23,3 (mm) Lấy đường kính tiết diện (1-1) d1-1 = 25 mm
Đường kính trục tại tiết diện (1-2):
Mtđ = √Mu2 + 0,75Mx2 = √1319052 + 0,75.731572 = 146331,44 (Nmm)
d1-2≥ √3 0,1[σ]Mtđ = √3 146331,440,1.50 = 30,81 (mm) Lấy đường kính ở tiết diện (1-2) d1-2 = 35 mm
Đường kính trục tại tiết diện (1-3):
Mtđ = √Mu2 + 0,75Mx2 = √128717,682 + 0,75.731572 = 143465 (Nmm)
d1-3 ≥ √3 0,1[σ]Mtđ = √3 1434650,1.50 = 30,61 (mm) Lấy đường kính ở tiết diện (1-3) d1-3 = 38 mm
Đường kính tại tiết diện (1-4):
Mtđ = √Mu2 + 0,75Mx2 = √0 + 0,75.731572 = 63355,82 (Nmm)
Trang 37Mu2-3 = √Muy2 + Mux2 = √53501,11 2+ 190058,132 = 197444,83 (Nmm) Tính đường kính trục ở hai tiết diện 2-2 và 2-3 theo công thức (7-3), [1]:
d ≥ √3 0,1[σ]Mtd (mm) Trong đó:
Mtđ = √Mu 2+ 0,75Mx2 – Moment tương đương (Nmm) (Công thức (7-4), [1]);
Mu, Mx – Moment uốn và xoắn ở tiết diện tính toán (Nmm);
Trang 38F/y = RFy – Pr4 + REy = 0
=> RFy = Pr4 – REy = 1574,55 – 545,26 = 1029,29 (N)
Trang 39F/x = RFx – P4 + REx = 0
=> RFx = P4 – REx = 4326,04 – 1498,1 = 2827,94 (N)
4 1.3.3.2 Tính đường kính trục ở những tiết diện nguy hiểm
Tính moment uốn ở tiết diện chịu tải lớn nhất (3-3);
Mu = √Muy2 + Mux2 = √78452,482 + 215545,592 = 257773,99 (Nmm)
Muy = RFyh = 1029,29.76,22 = 78452,48 (Nmm)
Mux = RFxh = 2827,94.76,22 = 215545,59 (Nmm) Tính đường kính tại tiết diện (3-1):
Mtđ = √Mu2 + Mx2 = √0 + 6336052 = 633605 (Nmm)
Mu = 0;
Mx = 633605 Nmm [σ] = 48 N/mm2
d ≥ √3 0,1[σ]Mtd = √3 6336050,1.48 = 50,92 (mm)
Lấy đường kính ở tiết diện (3-1) d3-1 = 52 mm
Tính đường kính tại tiết diện (3-2):
Mtđ = √Mu2 + Mx2 = √0 + 6336052
= 633605 (Nmm)
Mu = 0;
Mx = 633605 Nmm [σ] = 48 N/mm2
d ≥ √3 0,1[σ]Mtd = √3 6336050,1.48 = 50,92 (mm) Lấy đường kính ở tiết diện (3-2) d3-2 = 55 mm
Trang 40Tính đường kính tại tiết diện (3-3):
Mtđ = √Mu2 + Mx2 = √78452.482 + 6336052 = 638443,49 (Nmm)
Mu = 78452,48 Nmm
Mx = 633605 Nmm [σ] = 48 N/mm2
n - hệ số an toàn chỉ tính riêng cho ứng suất tiếp, công thức (7-7), [1]:
n = τ-1
kτ εσβτa + τσmTrong các công thức trên:
-1 và -1– giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng, lấy gần đúng:
-1 ≈(0,4 ÷ 0,5)b
-1≈(0,2 ÷ 0,3)b
a và a – biên độ ứng suất pháp và tiếp sinh ra trong tiết diện của trục;
m và m – trị số trung bình của ứng suất pháp và tiếp, là thành phần không đổi trong chu kì ứng suất
Nếu ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng:
a = max = Mu
W
m = 0