TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 HOÁ 11 Trắc nghiệm Cacbon có đáp án Câu 1 phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ? A C + O2 → CO2 B C + 2CuO → 2Cu + CO2 C 3C + 4Al → Al4C3 D C + H2.
Trang 1TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 HOÁ 11 Trắc nghiệm Cacbon có đáp án
Câu 1: phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?
A C + O2 → CO2 B C + 2CuO → 2Cu + CO2
C 3C + 4Al → Al4C3 D C + H2O → CO + H2
Câu 2: Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon ?
Câu 3: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây ?
A đá đỏ B đá vôi C đá mài D đá tổ ong
Câu 4: Cho cacbon lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc , H2SO4 đặc, KclO3, CO2 ở điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là
Câu 5: Nhận định nào sau đây sai ?
A Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh
B Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại
C than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ
D than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy
Câu 6: Đốt cháy hết m gam than (C) trong V lít oxi thu được 2,24 lít hỗn hợp X gồm 2 khí Tỉ
khối của X so với oxi bằng 1,25 Các thể tích đo được (đktc) Giá trị của m là
A 1,2 và 1,96 B 1,5 và 1,792 C 1,2 và 2,016 D 1,5 và 2,8
Trang 2Câu 7: Cho m gam than (C) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 11,2 lít hỗn hợp X gồm 2 khí (đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 8: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính Tính
chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?
A Than hoạt tính dễ cháy
B Than hoạt tính có cấu trúc lớp
C Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao
D Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi
Câu 9: Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?
Câu 10: Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học
A cacbon chỉ thể hiện tính khử
B cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
C cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
D cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Trắc nghiệm Hợp chất của cacbon có đáp án
Câu 11: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
A HCOOH (xt H2SO4 đặc) → H2O + CO
B C + H2O (hơi) → CO + H2
C C + CO2 → 2CO
D 2C + O2 → CO
Trang 3Câu 12: Quặng nào sau đây chứa CaCO3 ?
A dolomit B cacnalit C pirit D xiderit
Câu 13: CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ?
A Fe2O3, MgO B MgO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D ZnO, Fe2O3,
Câu 14: Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân ?
A CaCO3, Na2CO3, KHCO3
B Na2CO3, K2CO3, Li2CO3
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3
D K2CO3, KHCO3, Li2CO3
Câu 15: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm
A CaCO3 + HCl B CaCO3 (to cao)
C C + O2 (to cao) D CO + O2 (to cao)
Câu 16: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 còn lại là tạp chất trơ Nung m gam đá này một thời gian thu được 0,78m gam chất rắn Hiệu suất phân hủy CaCO3 là
Câu 17: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3, thu được 3,6 gam H2O
và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là
Câu 18: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R Hòa tan hết
hỗn hợp trên cần vừa đủ 0,2 mol HCl Kim loại R là
Câu 19: Trong bình kín chứa 0,5 mol CO và m gam Fe3O4 Đun nóng bình cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khí trong bình có tỉ khối so với khí CO ban đầu là 1,457 Giá trị của m là
Trang 4A 17,4 B 11,6 C 22,8 D 23,2.
Câu 20: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Toàn bộ lượng X khử vừa hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2O thành phần phần trăm thể tích CO2 trong X là
A 13,235% B 16,135% C 28,571% D 14,286%
Trắc nghiệm Hóa học 11 Bài 16: Hợp chất của cacbon có đáp án
Bài 21: Trong bình kín chứa 0,5 mol CO và m gam Fe3O4 Đun nóng bình cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khí trong bình có tỉ khối so với khí CO ban đầu là 1,457 Giá trị của m là
Bài 22: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Toàn bộ lượng X khử vừa hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2O thành phần phần trăm thể tích CO2 trong X là
A 13,235% B 16,135% C 28,571% D 14,286%
Bài 23: Cho hỗn hợp khí gồm CO2 và CO dùng chất nào sau đây có thể thu được CO2 tinh khiết hơn ?
A dung dịch NaOH B CuO (to cao)
Bài 24: Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3 Cách nào sau đây có thể thu được Na2CO3 tinh khiết ?
A hòa tan vào nước rồi lọc
B nung nóng
C cho tác dụng với NaOH dư
D cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư
Bài 25: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :
Trang 5X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3
C.CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
Bài 26: Cho bốn chất rắn sau : NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây có thể nhận biết được bốn chất rắn trên ?
A H2O và CO2 B H2O và NaOH
C H2O và HCl D H2O và BaCl2
Bài 27: Hấp thụ hết 1,792 lít (đktc) khí CO2 vào 1 lít dung dịch NaOH aM thu được dung dịch
X Cho X vào dung dịch BaCl2 dư thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,08 B 0,12 C 0,16 D 0,10
Bài 28: hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa
X và dung dịch Y So với dung dịch Ca(OH)2 ban đâì thì khối lượng dung dịch Y
A tăng 7,04 gam B giảm 3,04 gam
C giảm 4 gam D tăng 3,04 gam
Bài 29: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là
A 2,24 hoặc 4,48 B 2,24 hoặc 11,2
C 6,72 hoặc 4,48 D 5,6 hoặc 11,2
Bài 30: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M
và KHCO3 1M, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Bài 31: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
A HCOOH (xt H2SO4 đặc) → H2O + CO
Trang 6B C + H2O (hơi) → CO + H2
C C + CO2 → 2CO
D 2C + O2 → CO
Bài 32: Quặng nào sau đây chứa CaCO3 ?
A dolomit B cacnalit C pirit D xiderit
Bài 33: CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ?
A Fe2O3, MgO B MgO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D ZnO, Fe2O3,
Bài 34: Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân ?
A CaCO3, Na2CO3, KHCO3
B Na2CO3, K2CO3, Li2CO3
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3
D K2CO3, KHCO3, Li2CO3
Bài 35: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm
A CaCO3 + HCl B CaCO3 (to cao)
C C + O2 (to cao) D CO + O2 (to cao)
Bài 36: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 còn lại là tạp chất trơ Nung m gam đá này một thời gian thu được 0,78m gam chất rắn Hiệu suất phân hủy CaCO3 là
Bài 37: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3, thu được 3,6 gam H2O
và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là
Bài 38: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R Hòa tan hết
hỗn hợp trên cần vừa đủ 0,2 mol HCl Kim loại R là
Trang 7A Na B Li C Cs D K.
Trắc nghiệm Hóa học 11 Bài 17: Silic và hợp chất của silic có đáp án
Bài 39: Nung nóng NaOH dư với 5 kg cát khô, thu được 9,15 kg Na2SiO3 Hàm lượng SiO2 trong cát là
Bài 40: Cho 25 gam hỗn hợp silic và than tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, đun nóng thu
được 11,2 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Si trong hỗn hợp ban đầu là ( biết hiệu suất phản ứng là 100%)
Bài 41: Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SiO3 vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí X và 3,9 gam kết tủa Y Giá trị của m là
Bài 42: Công thức hoá học của thuỷ tinh là:
A Na2O.CaO.6SiO2 B CaO.6SiO2
C Na2O.6SiO2 D Na2O.CaO.2SiO2
Bài 43: Nghiền thủy tinh thành bột rồi cho vào nước cất, nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein Màu
của dung dịch thu được là:
A không màu B màu đỏ
C màu hồng D màu tím
Bài 44: Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (mức bình thường là
nằm trong khoảng từ 2 đến 3) Để chữa bệnh, người bệnh thường uống chất nào dưới đây trước bữa ăn ?
Trang 8Bài 45: Cho các phản ứng sau:?
(1) Si + F2 →
(2) Si + O2 →
(3) Si + NaOH + H2O →
(4) Si + Mg →
(5) Si + HF + HNO3 →
Số phản ứng Si thể hiện tính khử là
A 1 B 3 C 4 D 2
Bài 46: Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây ?
A Na2SiO3 B H2SiO3 C HCl D HF
Bài 47: Điều nào sau đây là sai ?
A Silicagen là axit salixic khi bị mất nước
B Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic
C Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni)
D Thủy tinh lỏng là dung dịch muối của axit silixic
Bài 48: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp ?
A SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO
B SiO2 + 2C → Si + 2CO
C SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si
D SiH4 → Si + 2H2
Bài 49: Si tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường ?
Trang 9Bài 50: Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa ?
A Si + 2F2 → SiF4 B Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
C 2Mg + Si → Mg2Si D Si + O2 →SiO2
Bài 51: Phản ứng nào sau đây là sai ?
A SiO2 + 2C → 2CO + Si
B SiO2 + 4HCl→ SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
D SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si
Bài 52: "Thủy tinh lỏng" là
A silic đioxit nóng chảy
B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C dung dịch bão hòa của axit silixic
D thạch anh nóng chảy
Bài 53: Silic ddioxxit phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau đây ?
Trắc nghiệm Hóa học 11 Bài 19 Luyện tập: Tính chất của cacbon, silic có đáp án
Bài 54: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO,
CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) được 8,96 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)) Thành phần phần trăm thể tích khí CO trong X là
A 57,15% B 14,28% C 28,57% D 18,42%
Trang 10Bài 55: Dẫn khí CO đi qua 20 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được 39,4 gam kết tủa Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Bài 56: Nung nóng 50 gan NaOH với 40 gam cát khô (chứa SiO2 và tạp chất trơ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Hòa tan X vào nước dư thu được dung dịch Y và một phần cặn không tan Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 vào dung dich Y, thu được 5,85 gam kết tủa hàm lượng SiO2 trong cát là
Bài 57: Nhiệt phân hết 4,84g X gồm KHCO3 và NaHCO3 đến phản ứng hoàn toàn được 0,56 lít khí đktc Tìm phần trăm khối lượng của NaHCO3 trong X:
Bài 58: Ở nhiệt độ cao, cacbon monooxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trong dãy nào sau
đây ?
A CaO, CuO, ZnO, Fe3O4
B CuO, FeO, PbO, Fe3O4
C MgO, Fe3O4, CuO, PbO
D CuO, FeO, Al2O3, Fe2O3
Bài 59: Thổi khí CO2 vào bình nước vôi trong cho tới dư, sau phản ứng:
A thu được muối duy nhất CaCO3
B thu được muối duy nhất Ca(HCO3)2
C thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2
D không thu được muối
Trang 11Bài 60: Nhiệt phân hoàn toàn 40g một quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96lít
CO2 đktc Tính độ tinh khiết của quặng trên:
A 84% B 50% C 40% D 92%
Bài 61: Hỗn hợp X gồm Na2CO3; NaHCO3 và KHCO3 cho phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa Nếu cho X vào dung dịch HCl dư thì được bao nhiêu lít CO2 đktc:
A 2,8 lít B 5,6 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
Bài 62: Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa Na2CO3 được dung dịch X và 1,12 lít CO2 đktc Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X được m gam kết tủa Tìm m:
A 10g B 7,5g C 5g D 15g
Bài 63: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu
không khí ?
A CO B CO2 C SO2 D H2S
Bài 64: Cho các sơ đồ sau :
RO + CO → R + CO2
R + 2HCl → RCl2 + H2
RO có thể là oxit nào sau đây ?
Bài 65: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A CO2 + dung dịch BaCl2
B SO2 + CaCO3 (trong dung dịch)
C CO2 + dung dịch Na2CO3
D CO2 + dung dịch NaClO
Trang 12Bài 66: Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2
B Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3
C Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
D SiO2 + 2NaOH (loãng) → Na2SiO3 + H2O
Bài 67: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bè mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
C dung dịch NaOH loãng D dung dịch H2SO3
Bài 68: Nhiệt phân hoàn toàn 25,9 gam muối hidrocacbonat của một kim loại R có hóa trị II
không đổi Khí thoát ra được hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được
20 gam kết tủa Kim loại R là