Tăng tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của khu vực côngnghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụA. Tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm tỉ trọng củ
Trang 1I/ KINH TẾ CHUNG VÀ NGÀNH NÔNG – LÂM -THUỶ SẢN.
A NHẬN BIẾT.
Câu 1 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam
B chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ
C chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta
D hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới
Câu 2 Chuyển dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra theo xu hướng ?
A Tăng tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của khu vực côngnghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ
B Tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm tỉ trọng của khu vực nôngnghiệp và khu vực dịch vụ
C Tăng tỉ trọng của khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng vànông nghiệp
D Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng của khu vực côngnghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ
Câu 3 Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?
A Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp
B Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh
C Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển
D Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất
Câu 4 Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh
tế:
A Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể
B Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam
C Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ
D Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thànhphần
Câu 5 Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là
A Đất đai B Khí hậu C Nước D Sinh vật
Câu 6 Nhân tố quyết định tạo nên thành tựu to lớn trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta
những năm qua là ?
A nguồn lao động ở nông thôn dồi dào, nhiều kinh nghiệm sản xuất
B cơ sở vật chất – kĩ thuật nông nghiệp ngày càng hoàn thiện
C chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn của Nhà nước
D thị trường trong và ngoài nước ngày càng mở rộng
Câu 7 Nhân tố tự nhiên nào đã quy định nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta?
A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa C Nguồn nước dồi dào
B Đất phù sa D Sinh vật nhiệt đới
Câu 8 Theo Atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là
A đất phù sa và đất feralit. C đất badan và đất feralit
B đất phù sa và đất badan D đất phù sa và đất xám
Câu 9 Theo Atlat địa lí Việt Nam trang 19, vùng trọng điểm lúa số một của nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng C Bắc Trung Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên
Câu 10 Theo Atlat địa lí Việt Nam trang 19, lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng
A Đồng bằng sông Cửu Long C Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên
Trang 2Câu 11 Cây lương thực chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta là cây
A khoai C lúa
B sắn D hoa màu
Câu 12 Theo Atlat địa lí Việt Nam trang 19, một số cây công nghiệp lâu năm tiêu biểu ở
nước ta gồm:
A dâu tằm, thuốc lá, bông C cao su, hồ tiêu, thuốc lá
B cà phê, cao su, bông D cà phê,cao su, hồ tiêu
Câu 13 Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19,vùng trồng chè lớn nhất nước ta là
A Trung du miền núi Bắc Bộ C Tây Nguyên
B Đông Nam Bộ D Đồng bằng Sông Hồng
Câu 14 Các mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực ở nước ta là
A thóc và cá biển C thóc và sản phẩm cây công nghiệp
B gạo và sản phẩm cây công nghiệp D cà phê và gỗ
Câu 15 Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp gồm:
A đất, khí hậu,dân cư, thị trường C đất, khí hậu, sinh vật, thị trường
B đất, khí hậu, nước, sinh vật D đất, khí hậu, dân cư, nước
Câu 16 Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19,vùng trồng cao su lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long C Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên
Câu 17 Rừng đầu nguồn có tác dụng rất lớn trong việc
A chắn sóng, chắn gió
B cung cấp gỗ và lâm sản quý
C điều hòa nước sông, chống lũ và sói mòn
D chắn gió và cát bay
Câu 18 Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do
A nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn
B nước ta có những bãi triều, đầm phá
C có nhiều đảo, vũng, vịnh
D có nhiều sông, hồ, suối, ao,…
Câu 19 Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do
A tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu
B tăng người lao động có tay nghề
C tăng cường đánh bắt xa bờ
D tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dựng cụ bắt cá
Câu 20 Dựa vào Atlat ĐLVN trang 20 cho biết các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác.
A Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh
B Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau
C Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận
D Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận
Trang 3B Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm
C Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc
D Những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
Câu 2 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta là
A đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp C phát triển thủy lợi
B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ D ổn định thị trường
Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu nào đã thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp,
chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở nước ta?
A Dân cư, lao động có nhiều kinh nghiệm
B Chính sách mới của Đảng và Nhà nước
C Điều kiện tự nhiên thuận lợi
D Thị trường được mở rộng
Câu 4 Sản xuất lúa ở nước ta đảm bảo đủ ăn và còn để xuất khẩu, nguyên nhân quan trọng
nhất là do
A tính cần cù lao động của nhân dân
B thời tiết thuận lợi nhiều năm
C đường lối đổi mới trong nông nghiệp của nhà nước
D diện tích trồng lúa tăng
Câu 5 Vùng đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lúa lớn nhất ở nước ta do
A năng suất lúa cao C hệ thống thủy lợi phát triển
B diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta. D khí hậu thuận lợi Câu 6 Nền nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, thể hiện ở
việc
A diện tích đất canh tác không ngừng mở rộng
B năng suất, sản lượng cây trồng, vật nuôi tăng nhanh
C đã hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến
D việc xuất khẩu nông sản được đẩy mạnh
Câu 7 Trong nhiều năm trở lại đây cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta đang có
sự chuyển dịch theo hướng
A giảm tỉ trọng giá trị cây công nghiệp
B tăng tỉ trọng giá trị cây lương thực và cây ăn quả
C tăng tỉ trọng giá trị cây lương thực
D tăng tỉ trọng giá trị cây công nghiệp
Câu 8 Điều kiện nào là nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông
nghiệp?
A Điều kiện tự nhiên-kinh tế C Điều kiện kinh tế-xã hội
B Điều kiện tự nhiên D Điều kiện tự nhiên-xã hội
Câu 9 Cơ sở để nhân dân ta thuần dưỡng, lai tạo nên các giống cây trồng và vật nuôi là
A tài nguyên khí hậu C tài nguyên nước
B tài nguyên sinh vật D tài nguyên đất
Câu 10 Sự chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp ở nhiều vùng còn khó khăn, chủ yếu là do
A thời tiết thất thường
B một số chính sách ở địa phương còn chưa phù hợp với thực tế
C cơ sở vật chất – kĩ thuật trong nông nghiệp chưa đáp ứng đủ nhu cầu
D sức mua của thị trường trong nước còn hạn chế
Câu 11 Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng
A.tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt
B.tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp
Trang 4C tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.
D tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu
Câu 12 Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là
A nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển
B ít có nhiều đồng cỏ rộng, nguồn thức ăn còn thiếu
C giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp
D cơ sở vật chất cho chăn nuôi đã được cải thiện nhiều
Câu 13 Nước ta quanh năm cây cối xanh tươi, trồng được 2-3 vụ lúa, có cả cây nhiệt đới,
cận nhiệt và ôn đới là kết quả tác động của
A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B đất đai đa dạng, với 14 nhóm đất khác nhau
C mạng lưới sông ngòi dày đặc, ngồn nước ngầm dồi dào
D nhiều giống cây trồng thích nghi với điều kiện sinh thái tự nhiên
Câu 14 Do trồng nhiều giống lúa mới nên
A lúa được trồng rộng rãi trên khắp cả nước
B cơ cấu mùa vụ đã thay đổi nhiều
C đã hình thành được hai vùng trọng điểm lúa
D cơ cấu ngành tròng trọt ngày càng đa dạng
Câu 15 Điều kiện nào là nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông
nghiệp?
A Điều kiện tự nhiên C Điều kiện kinh tế - xã hội
B Điều kiện tự nhiên - kinh tế D Điều kiện tự nhiên - xã hội
Câu 16 Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là
A chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có
B phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ
C phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán
D khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông
Câu 17 Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì
A nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ
B nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm
C nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa
D tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất
Câu 18 Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì
A cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp
B sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp
C đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất
D thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi
Câu 19 Một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp
A diện tích đất trồng bị thu hẹp
B công nghiệp chế biến trở thành ngành trọng điểm
C đã đảm bảo được lương thực thực phẩm
D diện tích rừng nước ta bị thu hẹp
Câu 20 Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng
A độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác
B độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác
C độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng
D độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác
Câu 21 Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò
Trang 5A cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
B giữ gìn môi trường sinh thái
C bảo vệ con người và động vật
D thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi
Câu 22 Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta là
A nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú B thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 23 Rừng nào sau đây không thuộc rừng đặc dụng ?
A Khu dự trữ sinh quyển
B Vườn quốc gia
C Khu bảo tồn thiên nhiên
D Rừng đầu nguồn
Câu 24 Điều kiện tự nhiên cơ bản thuận lợi để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta là
A có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm B có ¾ diện tích lãnh thổ là đồi núi
C được nhà nước hỗ trợ về vốn D tạo ra nhiều việc làm
Câu 25 Ở nước ta khu vực nào có tiềm năng lớn cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ?
A Ao, hồ, sông suối B Ven biển, các đảo, quần đảo
C Các ngư trường lớn D Rừng ngập mặn, đầm phá, bãi triều
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
C VẬN DỤNG.
Câu 1.Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉ trọng đàn gia súc trong cơ cấu giá trị sản xuất
ngành chăn nuôi của nước ta giai đoạn 2000 - 2007 có xu hướng
Câu 2 Theo Atlat địa lí Việt Nam trang 19, diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm của
nước ta giai đoạn 2000-2007
A có xu hướng giảm
B thay đổi tiến tới ổn định
C Luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm và tăng nhanh
D Luôn nhỏ hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm và tăng chậm
Câu 3 Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do
A thiên nhiên nhiều thiên tai B môi trường bị ô nhiễm, suy thoái
C thiếu vốn đầu tư D ngư dân ngại đánh bắt xa bờ
Câu 4 Việc trồng rừng, xây dựng các hồ chứa nước tại các mô hình nông lâm kết hợp có ý
nghĩa gì ?
A Giảm nhẹ thiên tai, tạo việc làm cho người dân
B Bảo vệ môi trường, tạo việc làm cho người dân
C Phát triển nông nghiệp, bảo vệ môi trường
D Phát triển kinh tế nông nghiệp, bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai
Câu 5: Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì
A tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit
B nước ta có thể trồng được các loại cây nhiệt đới đến cây cận nhiệt và ôn đới
C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa
Trang 6D lượng mưa phân bố không đều trong năm.
Câu 6 Mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp
A thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp
B thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp
C tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp
D khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp
Câu 7 Hiện nay nhà nước đang khuyến khích
A khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp
B phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu
C đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp
D tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo
Câu 8 Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm điều đó cho
thấy
A nông nghiệp đang được da dạng hóa
B nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa nước
C nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong kinh tế
D cơ cấu bữa ăn đã thay đổi theo hướng tăng thực phẩm, giẳm lương thực
Câu 9 Để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm ở nước ta trong điều kiện đất canh tác dần bị
thu hẹp, người đông thì biện pháp hiệu quả là
A hạn chế xuất khẩu gạo B phát triển mô hình kinh tế V.A.C
C tích cực thâm canh tăng vụ D trồng thêm hoa màu
Câu 10 Điều kiện tự nhiên cơ bản thuận lợi để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta là
A có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm B có ¾ diện tích lãnh thổ là đồi núi
C được nhà nước hỗ trợ về vốn D tạo ra nhiều việc làm
Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây không tác động đến sự phát triển hoạt động thương mại
giữa các vùng?
A Quy mô dân số khác nhau
B Sức mua của nhân dân khác nhau
C Mức độ tập trung và phát triển của các ngành kinh tế khác nhau
D Điều kiện khí hậu khác nhau
Câu 12 Sản lượng khai thác thủy sản tăng nhanh chủ yếu là do
A đầu tư vốn tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu
B xuất khẩu thủy sản có bước phát triển vượt bậc
C ngư dân có kinh nghiệm trong đánh bắt cá
D nước ta có nhiều ngư trường lớn ven bờ
Câu 13 Nhân tố đã và đang tác động tích cực tới sự phát triển của ngành thủy sản nước ta
là
A chính sách đổi mới của Nhà nước B phát triển hệ thống các cảng cá.
C nguồn lợi thủy hải sản phong phú D tăng cường phương tiện đánh bắt.
Câu 14 Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản phẩm cây công nghiệp nước ta là
A đẩy mạnh việc thâm canh B trồng giống mới chất lượng cao
C mở rộng thị trường xuất khẩu D phát triển công nghiệp chế biến.
Trang 7D VẬN DỤNG CAO.
Câu 1 Cho biểu đồ sau:
BIỂU ĐỒ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP TỪ NĂM 1990 ĐẾN NĂM 2002
Nhận định nào sau đây đúng
A Giảm tỉ trọng khu vực nghiệp khu vực công nghiệp - xây dựng Tăng tỉ trọng nông lâm ngư Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động
B Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động
C Giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng Khu vực nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động
D Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ Khu vực công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động
Câu 2 Ở nước ta,năm 2012 diện tích trồng lúa là 7,76 triệu ha, sản lượng lúa là 43,73 triệu
tấn Năng suất lúa của nước ta năm 2012 là
A 5,64 tạ/ha C 35,9 tạ/ha
B 56,4 tạ/ha D 51,5 tạ/ha
Câu 3 Dịch bệnh do vi rút H5N1 gây ra ở nước ta vào các năm 2003,2004, 2005 đã gây
thiệt hại nặng đến chăn nuôi cho loại con nào?
A Trâu bò B Lợn C Gia cầm D Dê, cừu
Cho bảng cơ cấu GDP của nước ta năm 2001-2012 ( Đơn vị tính: % )
Dựa vào bảng số liệu hãy trả lời câu 4,5,6
Câu 4 Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 2001-2012.
Trang 8A Biểu đồ tròn.
B Biểu đồ cột
C Biểu đồ miền
D Biểu đồ đường
Câu 5 Nhận xét nào sau đây đúng với ngành dịch vụ trong giai đoạn 2001-2012
A Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn nhiều biến động
C Tỉ trong ngành N-L-NN có xu hướng tăng
D Tỉ trong ngành N-L-NN có xu hướng giảm
Cây công nghiệp hàng năm
Cây công nghiệp lâu năm 600 470 542 657 668 711 1138 789 1250 729 1257 805 Dựa vào bảng số liệu trả lời các câu hỏi 7,8
Câu 7 Nhận xét nào không đúng với diện tích cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn
2005-2020
A Diện tích cây CN lâu năm tăng nhanh hơn cây CN hàng năm
B Diện tích cây CN lâu năm tăng nhanh, tăng gấp lần
C Diện tích cây CN lâu năm tăng chậm hơn cây CN hàng năm
D Diện tích cây CN lâu năm chiếm tỉ trọng cao nhất trong diện tích cây CN năm 2020
Câu 8 Ý nào không phải là nguyên nhân dẫn đến diện tích cây công nghiệp tăng nhanh
trong giai đoạn 2005 -2020
A Nhu cầu về sản phẩm từ cây công nghiệp lâu năm tăng
B Giá trị cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây CN hàng năm
C Khả năng mở rộng diện tích về cây CN lâu năm nước ta còn lớn
D Không có cây CN nào trồng được nên phải trồng cây CN lâu năm
Câu 9 Để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm ở nước ta trong điều kiện đất canh tác dần bị thuhẹp, người đông thì biện pháp hiệu quả là
A hạn chế xuất khẩu gạo B phát triển mô hình kinh tế V.A.C
C tích cực thâm canh tăng vụ D trồng thêm hoa màu
Trang 9A địa hình B khí hậu
C vị trí địa lý D tài nguyên khoáng sản
Câu 2 Công nghiệp chỉ có thể phát triển được khi
A chiếm lĩnh được thị trường
B nguồn lao động dồi dào
C tài nguyên phong phú
D tài nguyên gắn với cơ sở chế biến
Câu 3 Các nhà máy nhiệt điện của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiêu thụ loại nhiên
liệu
Câu 4 Công nghiệp dệt may được xếp vào các ngành công nghiệp.
A Chế biến lương thực thực phẩm B Chế biến nông lâm ngư nghiệp
C Sản xuất vật liệu xây dựng D Sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 5 Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta
là
A đất, khí hậu, nước, sinh vật, biển
B dân cư, lao động nông thôn
C cơ sở vật chất kĩ thuật
D chính sách phát triển trong nông nghiệp
Câu 6 Các mỏ dầu khí của nước ta hiện nay được phát hiện và khai thác chủ yếu ở đâu?
C Thềm lục địa phía Nam D Thềm lục địa phía Bắc
Câu 7 Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt,
may; chế biến lương thực, thực phẩm; hoá chất; điện tử; cơ khí; luyện kim đen; luyện kimmàu; sản xuất ô tô; đóng tàu; sản xuất giấy xenlulo; vật liệu xây dựng; nhiệt điện
A Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh
C Bà Rịa - Vũng Tàu D Hải Phòng
Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu nào đã và đang làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta trở
nên đa dạng linh hoạt hơn ?
A Sức ép của thị trường
B Cơ sở vật chất – kĩ thuật trong công nghiệpvà cơ sở hạ tầng phát triển
C Chính sách phát triển hợp lí
D Nguồn tài nguyên dồi dào
Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành công nghiệp nào chiếm
tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta ?
A Công nghiệp khai thác
B Công nghiệp chế biến
C Công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
D Các ngành công nghiệp khác
Câu 10 Theo Atlát Địa lí Việt Nam trang 22, công nghiệp khai thác than nước ta phân bố
chủ yếu ở tỉnh nào?
A Thái Nguyên B Cao Bằng
C Quảng Ninh D Lạng Sơn
Câu 11 Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, tổ hợp nhiệt điện lớn ở nước ta có công suất
trên 1000MW là
A Uông Bí B Ninh Bình
C Trà Nóc D Phú Mỹ
Trang 10Câu 12 Dựa Atlat Địa lí Việt nam trang 22, nhà máy thuỷ điện lớn ở nước ta được xây
dựng trên sông Đà là
A Hoà Bình B Thác Mơ
C Thác Bà D Trị An
Câu 13 Ngành công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển mạnh chủ yếu dựa trên ưu thế về
A nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
B máy móc, thiết bị hiện đại
C trình độ khoa học, kĩ thuật cao
D có vốn đầu tư lớn
Câu 14: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là
Câu 15 Nhà máy điện nào sau đây không phải là nhà máy thủy điện?
Câu 16 Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất của nước ta là
A.Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng
C Đông Nam Bộ và Hà Nội
D Đồng bằng sông Hồng và Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 17: Khoáng sản nhiên liệu (than, dầu, khí) tạo thuận lợi để phát triển ngành công
nghiệp
A hoá chất và luyện kim B năng lượng và hóa chất
C luyện kim và cơ khí D cơ khí và xây dựng
Câu 18 Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam
Câu 19 Dầu mỏ và khí tự nhiên của nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở đâu ?
A thềm lục địa Nam Bộ B thềm lục địa
B vịnh Bắc Bộ D vịnh Thái Lan
Câu 20 Tam giác công nghiệp trọng điểm phía Nam là
A TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa , Vũng Tàu
B TP Hồ Chí Minh ,Vũng Tàu , Cần Thơ
C TP Hồ Chí Minh , Đồng Nai, Long An
D TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ
Câu 21 Ngành công nghiệp nào sau đây phân bố rộng khắp cả nước?
A.Công nghiệp hóa chất
B Công nghiệp đóng tàu
C Công nghiệp xây dựng
D Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
Câu 22: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như apatit, pirit, photphorit,… là nguyên liệu
cho ngành công nghiệp
A công nghiệp năng lượng
B công nghiệp luyện kim màu
C công nghiệp hóa chất
Trang 11D công nghiệp vật liệu xây dựng
Câu 23: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như sắt, mangan, crom, chì, kẽm,… là nguyên
liệu cho ngành công nghiệp
A công nghiệp chế biến thực phẩm
B công nghiệp luyện kim màu
C công nghiệp năng lượng, hóa chất
D công nghiệp vật liệu xây dựng
Câu 24 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành
A công nghiệp dầu khí
B công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C công nghiệp cơ khí và hoá chất
D công nghiệp điện tử
Câu 25 Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát
triển công nghiệp
A Nguồn lao động
B Cơ sở hạ tầng
C Chính sách, thị trường
D Nguồn tài nguyên khoáng sản
Câu 26 Phân hóa học là sản phẩm của ngành công nghiệp
A năng lượng
B sản xuất hàng tiêu dùng
C hóa chất
C chế biến lâm sản
Câu 27: Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là:
A Phả Lại, Cà Mau, Sơn La B Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ
C Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại D Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau
A dân cư và lao động
B thị trường, chính sách phát triển công nghiệp
C các nhân tố kinh tế - xã hội
D cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
Câu 2 Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay chủ yếu dựa vào ưu thế
nào?
A Tài nguyên thiên nhiên và công nghệ cao
B Tài nguyên thiên nhiên và lao động
C Lao động và công nghệ cao
D Công nghệ cao
Câu 3 Các nhà máy thủy điện của nước ta phân bố ở miền núi và cao nguyên vì
Trang 12A ở đó có nguồn tài nguyên cần thiết để nhà máy hoạt động.
B ở đó ít dân nên có mặt bằng rộng để xây dựng nhà máy
C đó là nơi có nhiều vật liệu để xây dựng nhà máy
D ở đó người lao động có kinh nghiệm xây dựng và vận hành các nhà máy điện
Câu 4 Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có cơ cấu ngành chuyên môn hoá đa dạng nhất
cả nước?
A Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh
C Bà Rịa - Vũng Tàu D Hải Phòng
Câu 5 Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta phát triển có ý nghĩa:
A hình thành nên các vùng công nghiệp
B thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C hình thành nên các vùng kinh tế trọng điểm
D tạo ra giá trị sản xuất lớn
Câu 6 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành
A công nghiệp dầu khí
B công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C công nghiệp cơ khí và hoá chất
D công nghiệp điện tử
Câu 7 Vùng có mức độ tập trung nhiều nhất các trung tâm công nghiệp quy mô lớn của cả
Câu 8 Ngành công nghiệp thủy điện phát triển mạnh ở tiểu vùng Tây Bắc là do có
A nguồn than phong phú
C nguồn dầu khí phong phú
B nguồn thủy năng dồi dào
D nguồn khoáng sản phong phú
Câu 9 Sự phân bố tài nguyên khoáng sản sẽ quyết định đến
A phân bố của một số ngành công nghiệp trọng điểm
B sức mua của thị trường
C sự phân bố dân cư
D vấn đề việc làm
Câu 10 Yếu tố nào luôn hấp dẫn nhất các nhà đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
A An ninh tốt
B Là nước có nền kinh tế phát triển
C Có nhiều chính sách ưu đãi các nhà đầu tư
D Có nguồn lao động dồi dào