1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoc ki 2 lop 9 mon vat ly nam hoc 2017 2018

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 2 môn Vật Lý Lớp 9 năm học 2017-2018
Trường học Trường THCS Thị Trấn Thường Tín
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 482,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm và cách thấu kính 40 cm.. Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân k

Trang 1

Trường THCS THỊ TRẤN THƯỜNG TÍN đề kiểm tra học kỳ II mã Đề

Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút 901

Đề bài:

Câu 1: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó

có cường độ là I Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật ôm?

A U= I

U

I =

R I=

U R=

I

Câu 2: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

Câu 3: Cho hai điện trở, R1=20  chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2= 40 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu

đoạn mạch gồm R1nối tiếp R2là:

Câu 4: Ba điện trở R1 = 5, R2=10 , R3 = 15  được mắc nối tiếp với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

A Rtđ= 10  B Rtđ= 25  C Rtđ= 30  D Một đáp án khác

Câu 5 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=40 và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là bao nhiêu?

Câu 6: Đặt một hiệu điện thế UABvào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2 Hệ thức nào dưới đây

không đúng?

A RAB =R1+ R2 B IAB = I1 = I2 C 1 2

Câu 7: Cho ba điện trở R1= 5, R2 =10, R3 = 30  được mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch song song này là bao nhiêu ?

Câu 8 Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ

như hình vẽ (H.1) là RAB= 10 , trong đó các điện trở

R1=7; R2=12 Hỏi điện Rx có giá trị nào dưới đây?

R 2

R x

B

Trang 2

A P= U2R B.P= U

R C.P= I2R D.P= UI

Câu 11 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thường thì

nó có điện trở là bao nhiêu?

Câu 12 Dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10 phút

thì nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

Câu 13 Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?

Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?

A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng

B Dung dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng

C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây

D Tăng đường kính và chiều dài của ống dây

Câu 15 Dùng qui tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?

A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái

C Quy tắc bàn tay phải D Quy tắc bàn tay trái

Câu 16.Trong trường hợp nào dưới đõy, mắt phải điều tiết mạnh nhất?

A Nhỡn vật ở điểm cực viễn (CV)

B Nhỡn vật ở điểm cực cận(CC)

C Nhỡn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

D Nhỡn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

Câu 17 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự

20cm và cách thấu kính 40 cm ảnh của vật qua thấu kính là

A ảnh thật, cùng chiều và bằng vật B ảnh ảo ngược chiều với vật bằng vật

C ảnh thật, lớn hơn vật và ngược chiều với vật D ảnh thật, lớn bằng vật và ngược chiều

Câu 18 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:

Câu 19 Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có

tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính là:

A ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

B ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật

C ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngược chiều với vật

D ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật

Câu 20 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:

HẾT

Trang 3

Trường THCS THỊ TRẤN THƯỜNG TÍN đề kiểm tra học kỳ II mã Đề

Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút 902

Đề bài:

Câu 1: Đặt một hiệu điện thế UABvào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2 Hệ thức nào dưới đây

không đúng?

A RAB =R1+R2 B IAB= I1= I2 C 1 2

Câu 2: Cho ba điện trở R1= 5, R2 =10, R3 = 30  được mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch song song này là bao nhiêu ?

Câu 3 Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ

như hình vẽ (H.1) là RAB= 10 , trong đó các điện trở

R1= 7; R2=12 Hỏi điện Rx có giá trị nào dưới đây?

Câu 4: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó

có cường độ là I Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật ôm?

A U= I

U

I =

R I=

U R=

I

Câu 5: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

Câu 6: Cho hai điện trở, R1=20  chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2= 40 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu

đoạn mạch gồm R1nối tiếp R2là:

Câu 7: Ba điện trở R1 = 5, R2=10 , R3 = 15  được mắc nối tiếp với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

A Rtđ = 10  B Rtđ = 25 C Rtđ = 30  D Một đáp án khác

Câu 8 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=40 và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là bao nhiêu?

Câu 9 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó

R 2

R x

B

Trang 4

S l lS l

Câu 12 Một bếp điện có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua

nó có cường độ I Khi đó công suất của bếp là P Công thức tính P nào dưới đây không

đúng?

A P= U2R B.P= U2

R C.P= I2R D.P= UI

Câu 13 Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?

Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?

A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng

B Dung dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng

C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây

D Tăng đường kính và chiều dài của ống dây

Câu 15 Dùng qui tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?

A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái

C Quy tắc bàn tay phải D Quy tắc bàn tay trái

Câu 16.Trong trường hợp nào dưới đõy, mắt phải điều tiết mạnh nhất?

A Nhỡn vật ở điểm cực viễn (CV)

B Nhỡn vật ở điểm cực cận(CC)

C Nhỡn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

D Nhỡn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

Câu 17 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự

2 cm và cách thấu kính 4 cm ảnh của vật qua thấu kính là

A ảnh thật, cùng chiều và bằng vật B ảnh ảo ngược chiều với vật bằng vật

C ảnh thật, lớn hơn vật và ngược chiều với vật D ảnh thật, lớn bằng vật và ngược chiều

Câu 18 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:

Câu 19 Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có

tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính là:

A ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

B ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật

C ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngược chiều với vật

D ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật

Câu 20 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:

Trang 5

Trường THCS THỊ TRẤN THƯỜNG TÍN đề kiểm tra học kỳ II mã Đề

Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút 903

Đề bài:

Câu 1: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó

có cường độ là I Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật ôm?

A U= I

R I=

U R=

U

I = R

Câu 2: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

Câu 3: Cho hai điện trở, R1=20  chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2= 40 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu

đoạn mạch gồm R1nối tiếp R2là:

Câu 4: Ba điện trở R1 = 5, R2=10 , R3 = 15  được mắc nối tiếp với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

A Rtđ = 30  B Rtđ= 25  C Rtđ = 10  D Một đáp án khác

Câu 5 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1= 40 và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là bao nhiêu?

Câu 6: Đặt một hiệu điện thế UABvào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2 Hệ thức nào dưới đây

không đúng?

A RAB =R1+ R2 B IAB= I1= I2 C 1 2

Câu 7: Cho ba điện trở R1= 5, R2 =10, R3 = 30  được mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch song song này là bao nhiêu?

Câu 8 Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ

như hình vẽ (H.1) là RAB= 10 , trong đó các điện trở

R1=7; R2=12 Hỏi điện Rx có giá trị nào dưới đây?

Câu 9 Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều

R 2

R x

B

Trang 6

Câu 11 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thường thì

nó có điện trở là bao nhiêu?

Câu 12 Dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10 phút

thì nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

Câu 13 Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?

Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?

A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng

B Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng

C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây

D Tăng đường kính và chiều dài của ống dây

Câu 15 Dùng qui tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?

A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái

C Quy tắc bàn tay phải D Quy tắc bàn tay trái

Câu 16.Trong trường hợp nào dưới đõy, mắt phải điều tiết mạnh nhất?

A Nhỡn vật ở điểm cực viễn (CV)

B Nhỡn vật ở điểm cực cận(CC)

C Nhỡn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

D Nhỡn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

Câu 17 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự

20cm và cách thấu kính 40 cm ảnh của vật qua thấu kính là

A ảnh thật, lớn bằng vật và ngược chiều B ảnh ảo ngược chiều với vật bằng vật

C ảnh thật, lớn hơn vật và ngược chiều với vật D ảnh thật, cùng chiều và bằng vật

Câu 18 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:

Câu 19 Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có

tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính là:

A ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật

B ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

C ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật

D ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngược chiều với vật

Câu 20 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:

Trang 7

Trường THCS THỊ TRẤN THƯỜNG TÍN đề kiểm tra học kỳ II mã Đề

Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút 904

Đề bài:

Câu 1: Đặt một hiệu điện thế UABvào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2 Hệ thức nào dưới đây

không đúng?

A RAB =R1+R2 B IAB= I1= I2 C 1 2

Câu 2: Cho ba điện trở R1= 5, R2 =10, R3 = 30  được mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch song song này là bao nhiêu?

Câu 3 Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ

như hình vẽ (H.1) là RAB= 10 , trong đó các điện trở

R1= 7; R2=12 Hỏi điện Rx có giá trị nào dưới đây?

Câu 4 Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều

dàil, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất  của vật liệu làm dây dẫn?

Câu 5: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó

có cường độ là I Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật ôm?

A U= I

R I=

U R=

U

I = R

Câu 6: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

Câu 7: Cho hai điện trở, R1=20  chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2= 40 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu

đoạn mạch gồm R1nối tiếp R2là:

Câu 8: Ba điện trở R1 = 5, R2=10 , R3 = 15  được mắc nối tiếp với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

A Rtđ= 30  B Rtđ= 25  C Rtđ = 10  D Một đáp án khác

Câu 9 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 40 và R2 =

R 2

R x

B

Trang 8

Câu 11 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thường thì

nó có điện trở là bao nhiêu?

Câu 12 Dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10 phút

thì nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

Câu 13 Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?

Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?

A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng

B Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng

C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây

D Tăng đường kính và chiều dài của ống dây

Câu 15 Dùng qui tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?

A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái

C Quy tắc bàn tay phải D Quy tắc bàn tay trái

Câu 16.Trong trường hợp nào dưới đõy, mắt phải điều tiết mạnh nhất?

A Nhỡn vật ở điểm cực viễn (CV)

B Nhỡn vật ở điểm cực cận(CC)

C Nhỡn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

D Nhỡn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

Câu 17 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự

2cm và cách thấu kính 4 cm ảnh của vật qua thấu kính là

A ảnh thật, lớn bằng vật và ngược chiều B ảnh ảo ngược chiều với vật bằng vật

C ảnh thật, lớn hơn vật và ngược chiều với vật D ảnh thật, cùng chiều và bằng vật

Câu 18 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:

Câu 19 Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có

tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính là:

A ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật

B ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

C ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật

D ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngược chiều với vật

Câu 20 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:

HẾT

Trang 9

Trường THCS Thị Trấn Thường Tín Bài kiểm tra học kỳ II mã Đề

Họ và tờn:

Lớp: 9 Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018Thời gian làm bài: 45 phút

Đáp

án

A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A

B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C

D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D

Trường THCS Thị Trấn Thường Tín Bài kiểm tra học kỳ II mã Đề

Họ và tờn:

Lớp: 9 Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018Thời gian làm bài: 45 phút

Đáp

án

A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A

B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C

D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D

Trường THCS Thị Trấn Thường Tín Bài kiểm tra học kỳ II mã Đề

Họ và tờn:

Lớp: 9 Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018Thời gian làm bài: 45 phút

Đáp

án

A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A

B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C

D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D

Trường THCS Thị Trấn Thường Tín Bài kiểm tra học kỳ II mã Đề

Họ và tờn:

Lớp: 9 Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 10

án

A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A

B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C

D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D

Trường THCS Thị Trấn Thường Tín Đáp án Bài kiểm tra học kỳ II mã Đề

Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút 902

Đáp

án

A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A

B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C

D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D

Trường THCS Thị Trấn Thường Tín Đáp án Bài kiểm tra học kỳ II mã Đề

Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút 903

Đáp

án

A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A

B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C

D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D

Trường THCS Thị Trấn Thường Tín Đáp án Bài kiểm tra học kỳ II mã Đề

Môn: Vật Lý Lớp 9 -Năm hoc: 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút 904

Đáp

án

A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A

B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C

D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D

Xem tiếp tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9

Ngày đăng: 09/12/2022, 14:03