PHÂN MÔN LỊCH SỬ I.. - Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng Đọc hiểu và Viết.. - Đối với môn Tiếng Anh là kĩ năng Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và t
Trang 1MA TRẬN - BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN HỌC: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 7
NĂM HỌC 2022 - 2023
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa/cuối kì I.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm; 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (gồm 14 câu hỏi: Nhận biết: 8 câu; Thông hiểu: 6 câu)
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu hỏi: Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
A PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I MA TRẬN:
Chủ đề/kĩ năng1 Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ
số
cao
TN
Số ý;
câu TL
Ch đ 1: ủ ề Trung
Qu c t th k VIIố ừ ế ỉ
đ n gi a th k XIXế ữ ế ỉ
(4 ti t)ế
- Khái lược ti n trình l chế ị
s c a Trung Qu c t thử ủ ố ừ ế
k VIIỉ
- Thành t u chính tr , kinhự ị
t , văn hóa c a Trung Qu cế ủ ố
1 Ghi tên chủ đề/kĩ năng đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra
- Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng (Đọc hiểu và Viết).
- Đối với môn Tiếng Anh là kĩ năng (Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm và câu tự luận có thể điều chỉnh theo điều kiện thực tế và theo dạng câu hỏi của từng kĩ năng và kiến thức ngôn ngữ)
Trang 2t th k VII đ n gi a th kừ ế ỉ ế ữ ế ỉ XIX
Ch đ 2: ủ ề Ấn Đ tộ ừ
th k IVđ n gi a thế ỉ ế ữ ế
k XIXỉ (3 ti t)ế
- Vương tri u Guptaề
- Vương tri u H i giáoề ồ Delhi
- Đ Qu c Mô Gônế ố
Ch đ ủ ề 3: Đông Nam
Á t n a sau th k Xừ ử ế ỉ
đ n n a đ u th kế ử ầ ế ỉ
XVI (4 ti t)ế
- Khái quát v Đông Nam Áề
t n a sau th k th k Xừ ử ế ỉ ế ỉ
đ n n a đ u thê k XVIế ử ầ ỉ
- Vương Qu c Cam pu chiaố
- Vương Qu c Làoố
Ch đủ ề 4: Vi t namệ
t đ u th k X đ nừ ầ ế ỉ ế
đ u th k XVIầ ế ỉ (11
ti t)ế
- Công cu c xây d ng vàộ ự
b o v đ t nả ệ ấ ước th i Ngô ờ -Đinh - Ti n Lê (938 - 1009)ề
- Công cu c xây d ng vàộ ự
b o v đ t nả ệ ấ ước th i Lýờ (1009 - 1226)
- Công cu c xây d ng đ tộ ự ấ
nước th i Tr n (1226 -ờ ầ 1400)
Trang 3Chủ đề/kĩ năng Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ
số
cao
TN
Số ý;
câu TL
điểm
II BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ:
N i dung/Đ n v ộ ơ i
ki n th c ê ư
M c ư
S câu h i ố ỏ Câu h i ỏ
TN (Số câu)
TL (Số ý;câu)
TN (Số câu)
TL (Số ý;câu)
Ch đ 1: ủ ề Trung Qu c t th k VII đ n gi a th k XIX ố ừ ế ỉ ế ữ ế ỉ (4 ti t) ế
- Khái lược ti n trìnhế
l ch s c a Trungị ử ủ
Qu cố t th k VIIừ ế ỉ
đ n gi a th k XIXế ữ ế ỉ
- Thành t u chính tr ,ự ị
kinh t , văn hóa c aế ủ
Trung Qu c t tk VIIố ừ
đ n gi a tk XIXế ữ
Nh nậ
bi tế
- Nh ng tữ hành t u chính tr , kinh t , văn hóa c aự ị ế ủ Trung Qu c t th k VII đ n gi a th k XIXố ừ ế ỉ ế ữ ế ỉ
- H t tệ ư ưởng c a ch đ phong ki n Trungủ ế ộ ế
Qu cố
- Ti n trình hình thành phát tri n và k t thúc cácế ể ế tri u đ i phong ki n Trung Qu c.ề ạ ế ố
C2
Ch đ 2: ủ ề Ấ n Đ t th k IVđ n gi a th k XIX ộ ừ ế ỉ ế ữ ế ỉ (3 ti t) ế
- Vương tri u Guptaề
- Vương tri u H iề ồ
giáo Delhi
- Đ Qu c Mô Gônế ố
Nh nậ
bi tế
- Th i kì hình thành và phát tri n c a các vờ ể ủ ương tri u c a n Đ t th k IV đ n gi a th k XIX.ề ủ Ấ ộ ừ ế ỉ ế ữ ế ỉ
- Các thành t u văn hóa tiêu bi u c a n Đ tự ể ủ Ấ ộ ừ
th k IV đ n gi a th k XIX.ế ỉ ế ữ ế ỉ
Thông
hi uể
- Hi u để ược nét khác bi t đệ ặc đi m n i b t vể ổ ậ ề
Ch đ ủ ề 3: Đông Nam Á t n a sau th k X đ n n a đ u th k XVI ừ ử ế ỉ ế ử ầ ế ỉ (4 ti t) ế
Trang 4- Vương Qu cố
Campuchia
- Vương Qu c Làoố
Thông
hi uể
- Hi u để ược đặc đi m c a quá trình phát tri n xãể ủ ể
h i phong ki n phộ ế ương Đông so v i phớ ương Tây 1 C6
Ch đ ủ ề 4: Vi t nam t đ u th k X đ n đ u th k XVI ệ ừ ầ ế ỉ ế ầ ế ỉ (11 ti t) ế
- Công cu c xây d ngộ ự
và b o v đ t nả ệ ấ ước
th i Ngô ờ - Đinh - Ti nề
Lê (938 - 1009)
- Công cu c xây d ngộ ự
và b o v đ t nả ệ ấ ước
th i Lý (1009 - 1226)ờ
- Công cu c xây d ngộ ự
đ t nấ ước th i Tr nờ ầ
(1226 - 1400)
Thông
hi uể
- Bi t và hi u đế ể ược lu t pháp th i nhà Lý.ậ ờ
- Hi u để ược công cu c xay d ng chính quy n ộ ự ề
th i Ngô - Đinh - Ti n Lê (938-1009)ờ ề
C8
V nậ
d ngụ
- Vẽ đượ s đ t ch c b máy trung c ơ ồ ổ ứ ộ ương th iờ
V nậ
d ngụ cao
- S ki n ngày 10 tháng 10 năm 2020 thành phự ệ ố
Hà N i t ch c k ni m Thăng Long - Hà N i, ýộ ổ ứ ỉ ệ ộ nghĩa c a s ki n.ủ ự ệ
- Nét đ c đáo trong cách đánh gi c c a Lýộ ặ ủ
Thường Ki t trong cu c kháng chi n ch ng quânệ ộ ế ố xâm lược T ng (1075 - 1077).ố
B PHÂN MÔN Đ A LÍ Ị
I MA TRẬN:
Trang 5Chủ đề/kĩ năng2 Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ
số
cao
TN
Số ý;
câu TL
Chủ đề 1: Châu Âu
(7 tiết)
- Thiên Nhiên Châu Âu
- Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Âu
- Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên Châu Âu
- Liên Minh Châu Âu
Chủ đề 2: Châu Á (7 tiết)
- Thiên nhiên Châu Á
- Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
- Bản đồ chính trị Châu Á, các khu vực của Châu Á
điểm
II BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ:
N i dung/Đ n v ộ ơ i
ki n th c ê ư
M c ư độ
Yêu c u c n đ t ầ ầ ạ S câu h i ố ỏ Câu h i ỏ
2 Ghi tên chủ đề/kĩ năng đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra
- Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng (Đọc hiểu và Viết).
- Đối với môn Tiếng Anh là kĩ năng (Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm và câu tự luận có thể điều chỉnh theo điều kiện thực tế và theo dạng câu hỏi của từng kĩ năng và kiến thức ngôn ngữ)
Trang 6- Đặc điểm dân cư, xã
hội Châu Âu
- Phương thức con
người khai thác, sử
dụng và bảo vệ thiên
nhiên Châu Âu
- Liên Minh Châu Âu
Nh nậ
C1 C2
Chủ đề 2: Châu Á (7 tiết)
- Thiên nhiên Châu Á
- Đặc điểm dân cư, xã
hội châu Á
- Bản đồ chính trị
Châu Á, các khu vực
của Châu Á
Nh nậ
C3 C4 Thông
C5 C6
V nậ