Các bạn hãy tham khảo và tải về “Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 7 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Phan Ngọc Hiển” sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1UBND HUY N NĂM CĂN Ệ
TR ƯỜ NG THCS PHAN NG C HI N Ọ Ể
KI M TRA GI A Ể Ữ
NĂM H C 20 Ọ
MÔN: L CH S VÀ Đ A LÍ 7 Ị Ử Ị
(Th i gian l ờ àm bài: 90 phút
I. TR C NGHI MẮ Ệ : (4,0 đi m)ể
Hãy khoanh tròn vào ch cái đ u câu tr l i đúng nh t ữ ầ ả ờ ấ
1. Ph n L ch sầ ị ử:
Câu 1. Tôn giáo chi m u th trong xã h i Campuchia là: ế ư ế ộ
A. Ph t giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Hinđu giáo.ậ D. Nho giáo
Câu 2. Tri u đ i Ăngco (V ng qu c Campuchia) đ c thành l p vào năm nào? ề ạ ươ ố ượ ậ
A. Năm 802 B. Năm 938 C. Năm 1009 D. Năm 1010
Câu 3. Ngành kinh t ch y u c a Campuchia th i ĂngCo là ế ủ ế ủ ờ
A. Công Nghi p. B. Nông nghi p. C. Th công. D. Thệ ệ ủ ương nghi p.ệ
Câu 4.Ng i ườ đã th ng nh t các t c Lào, l p nên n ố ấ ộ ậ ướ c Lan Xang là:
A. Ngô Quy nề B. Pha Ng m.ừ C. Giayavácman II. D. Giayavácman VII
Câu 5. Ch nhân th i xa x a c a các b t c Lào là: ủ ờ ư ủ ộ ộ
A. Người Kh me. B. Ngơ ười Chăm. C. Người Lào Th ng.D. Ngơ ười Lào Lùm
Câu 6. Th i kì phát tri n th nh v ng nh t c a v ng qu c Lan Xang là giai đo n: ờ ể ị ượ ấ ủ ươ ố ạ
A. Th k III – Th k Vế ỉ ế ỉ B. Th k VIII – Th k XVế ỉ ế ỉ
C. Th k X – Th k XIIIế ỉ ế ỉ D. Th k XV – Th k XVII.ế ỉ ế ỉ
Câu 7. V ng qu c Môgiôpahít ra đ i d a trên c s th ng nh t ph n l n các đ o thu c ươ ố ờ ự ơ ở ố ấ ầ ớ ả ộ
n ướ c nào ngày nay?
A. Inđônêxia B. Mal cca C. Sukhôthay D. Campuchiaắ
Câu 8. Các qu n th ki n trúc Pagan, Ăngco, Thăng long là tiêu bi u cho n n ngh ầ ể ế ở ể ề ệ
thu t truy n th ng thu c khu v c nào? ậ ề ố ộ ự
A. Khu v c Đông Nam Á. ự B. Khu v c Đông B c Á.ự ắ
C. Khu v c Tây Á.ự D. Khu v c Tây Âu.ự
Câu 9. Ng i đã đ a Campuchia thoát kh i s chi m đóng c a ng i Giava là: ườ ư ỏ ự ế ủ ườ
A. UnHươ B. Giayavácman IIC. Kambu – Mera D. Pha Ng mn ừ
Câu 10. Tôn giáo có nh h ng l n đ n đ i s ng văn hóa, xã h i c a Lào là: ả ưở ớ ế ờ ố ộ ủ
A. Hinđu giáo B. Ph t giáo C. Nho giáoậ D. Thiên chúa giáo
Câu 11. Cambu (Kambu) và Mêra (Mera) là th y t ngu n g c c a dân t c: ủ ổ ồ ố ủ ộ
A. Người Lào B. Người Chăm. C. Người Campuchia. D. Người Vi t.ệ
Câu 12. Tên g i ng i Lào Lùm có t khi nào và do đâu mà có: ọ ườ ừ
A. Pha – Ng m đã th ng nh t các t c Làoừ ố ấ ộ , và h ọ s ng hòa h pố ợ cùng nhau
B. Các t c ngộ ười Lào chui ra t qu b u và s ng hòa h pừ ả ầ ố ợ cùng v i nhauớ
C. T khi ngừ ười Lào Th ng là ch nhân c a n n văn hóa cánh đ ng Chumơ ủ ủ ề ồ
D. Th k XIII, m t nhóm ngế ỉ ộ ười nói ti ng Thái đ n đ nh c v i ngế ế ị ư ớ ười Lào Th ng. ơ
2. Ph n Đ a lí:ầ ị
Câu 13.Châu Đ i d ng n m gi a hai đ i d ng nào? ạ ươ ằ ữ ạ ươ
A. Thái Bình Dương n Đ DẤ ộ ương. B. n Đ DẤ ộ ương Đ i Tây Dạ ương
C. Đ i Tây Dạ ương B c Băng Dắ ương.D. B c Băng Dắ ương Thái Bình Dương
Câu 14.Xét v di n tích, châu Đ i D ng x p th m y th gi i? ề ệ ạ ươ ế ứ ấ ế ớ
A. Th ba B.ứ Th t C.ứ ư Th năm D.ứ Th sáuứ
Câu 15.Trong s các loài v t d i đây, loài nào là bi u t ng cho đ t n c Ôxtrâylia? ố ậ ướ ể ượ ấ ướ
Trang 2A. G u trúc B.ấ Chim cánh c t C.ụ S t D.ư ử Cangguru
Câu 16. Chu i đ o ỗ ả Micrônêdi có ngu n g c hình thành t đ o ồ ố ừ ả
A. núi l a B. l c đ a C. san hô D. núi l a và san hôử ụ ị ử
II. PH N Ầ T LU NỰ Ậ : (6,0 đi m)ể
1. Ph n L ch s :ầ ị ử
Câu 1 (1,5đi m) ể Trình bày ng n g n quá trình hình thành và phát tri n c a v ắ ọ ể ủ ươ ng qu c ố Lào?
Câu 2 (1,0đi m) ể Ch vi t ra đ i s m và s d ng ph bi n ch Ph n đã có ý nghĩa nh ữ ế ờ ớ ử ụ ổ ế ữ ạ ư
th nào đ i v i văn hóa c a Campuchia? ế ố ớ ủ
Câu 3 (1,5đi m) ể
a.T i sao nói: “Th k XIII là m c quan tr ng trong giai đo n l ch s Đông Nam Á t n a ạ ế ỉ ố ọ ạ ị ử ừ ử sau th k ế ỉ X đ n n a đ u TK XVI? ế ử ầ
b.Trong n a sau th k X đ n n a đ u th k XVI, ử ế ỉ ế ử ầ ế ỉ các qu c gia: Đ i Vi t; Cambodia là ti n ố ạ ệ ề thân c a các qu c gia Đông Nam Á nào ngày nay? ủ ố
2. Ph n Đ a lí:ầ ị
Câu 4 (1,0 đi m) ể Cho b ng s li uả ố ệ : DI N TÍCH R NG AMADÔN BRAXIN GIAIỆ Ừ Ở
ĐO N 1970 2019.Ạ
Năm 1970 1990 2000 2010 2019
Di n tích (tri u kmệ ệ 2) 4,0 3,79 3,6 3,43 3,39
(Ngu n: Tài li u m i.Vn ngày 11/07/2022) ồ ệ ớ
a. Nh n xét s thay đ i di n tích r ng Amadôn.ậ ự ổ ệ ừ
b. Nêu nguyên nhân c a vi c suy gi m r ng Amadôn.ủ ệ ả ừ
Câu 5 (1,0 đi m) ể T i sao đ i b ph n di n tích l c đ a ạ ạ ộ ậ ệ ụ ị Ôxtrâylia có khí h u khô h nậ ạ ?
D. ĐÁP ÁN HƯỚNG D N CH MĐ 1:Ẫ Ấ Ề
I. TR C NGHI M: Ắ Ệ (4,0 đi m)ể
Ph n L ch sầ ị ử
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Ph n Đ a líầ ị
Câu 13 14 15 16
Đáp án A D D C
II. T LU N: Ự Ậ (6,0 đi m)ể
Ph n L ch sầ ị ử
1 *Quá trình hình thành và phát tri n c a v ể ủ ươ ng qu c Lào: ố
T xa x a ch nhân c a n ừ ư ủ ủ ướ c Lào là ng ườ i Lào Th ng. Sau đó hòa ơ
h p v i ng ợ ớ ườ i Lào Lùm di c đ n ư ế
Năm 1353, Pha Ng m th ng nh t các t c Lào, lên ngôi vua đ t tên ừ ố ấ ộ ặ
n ướ c là Lang Xang.
0,5 0,5 0,5
Trang 3 T th k XV – XVII, v ừ ế ỉ ươ ng qu c Lào t ng b ố ừ ướ c phát tri n và đ t ể ạ
đ n s th nh v ế ự ị ượ ng
2
* Nh s m có ch vi t ờ ớ ữ ế và s d ng ph bi n ch Ph n nên: ử ụ ổ ế ữ ạ
Cam –pu –chia đã l u gi đ ư ữ ượ ị c l ch s qua bi kí g n v i nh ng công ử ắ ớ ữ
trình ki n trúc ế
Ngoài ra các tác ph m văn h c dân gian, truy n th , s thi cũng phát ẩ ọ ệ ơ ử
tri n khá phong phú các bài kinh k l i s tích, ti n ki p c a đ c ể ể ạ ự ề ế ủ ứ
Ph t ậ
0,5 0,5
3
a. “Th k XIII là m c quan tr ng trong giai đo n l ch s Đông ế ỉ ố ọ ạ ị ử Nam Á t n a sau th k đ n n a đ u TK XVI” vì: ừ ử ế ỉ ế ử ầ
Đ i Vi t ch n đ ng đ ạ ệ ặ ứ ượ c cu c xâm l ộ ượ ủ c c a quân Mông Nguyên, làm cho quân Mông Nguyên không th ti n xa xâm l ể ế ượ c các n ướ c khác trong khu v c Đông Nam Á. => Các n ự ướ c Đông Nam Á b ướ c vào giai đo n phát tri n r c r ạ ể ự ỡ
Đông Nam Á xu t hi n các qu c gia nói ti ng Thái nh Sukhôthay, ấ ệ ố ế ư Aútthaya l u v c sông Mê Nam. Vùng h i đ o, v ở ư ự ả ả ươ ng qu c Mô ố
giôpahit ra đ i và th ng nh t ph n l n các đ o thu c Inđônêxia ờ ố ấ ầ ớ ả ộ ngày nay.
b. Trong n a sau th k X đ n n a đ u th k XVI, các qu c gia: ử ế ỉ ế ử ầ ế ỉ ố
Đ i Vi t; Cambodialà ti n thân c a các qu c gia Đông Nam Á ạ ệ ề ủ ố ngày nay là:
Đ i Vi t là ti n thân c a Vi t Nam ạ ệ ề ủ ệ
Cambodialà ti n thân c a Campuchia ề ủ
0,5
0,5
0,5
Ph n Đ a líầ ị
4
Di n tích r ng có xu h ng gi m m nh t 4,0 t ệ ừ ướ ả ạ ừ ri u km ệ 2 còn 3,39 km2.
Khai phá r ng Amadôn đ l y g , l y đ t canh tác, khai thác ừ ể ấ ỗ ấ ấ khoáng s n và làm đ ả ườ ng giao thông. Các v cháy r ng cũng làm di n ụ ừ ệ tích r ng m t đi đáng k ừ ấ ể
0,5 0,5 5
Ph n l n lãnh th n m d c theo đ ầ ớ ổ ằ ọ ườ ng chí tuy n Nam nh h ế ả ưở ng
kh i khí chí tuy n khô nóng.Dòng bi n l nh tây Ôxtrâylia ch y sát ố ế ể ạ ả ven b nên đ i b ph n di n tích l c đ a Ôxtrâylia có khí h u khô ờ ạ ộ ậ ệ ụ ị ậ
h n ạ
1,0