1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VẬT LIỆU ĐIỆN CHƯƠNG 5&6

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật Liệu Điện Chương 5&6
Trường học https://www.truongdaihoc.edu.vn
Chuyên ngành Vật Liệu Điện
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 56 CHƯƠNG 5 VÀ 6 Câu 1 Quá trình ngược quá trình ion hoá thì tạo ra a Phần tử trung hoà thành ion dương b Phần tử trung hoà thành ion âm c Phần tử trung hoà Câu 2 Yêu cầu chung đối.

Trang 1

CHƯƠNG 5 VÀ 6

Câu 1: Quá trình ngược quá trình ion hoá thì tạo ra

a Phần tử trung hoà thành ion dương

b Phần tử trung hoà thành ion âm

c Phần tử trung hoà

Câu 2: Yêu cầu chung đối với các chất khí

a Khí trơ, cường độ cách điện cao

b Dễ chế tạo, rẻ tiền, tản nhiệt tốt

c a và b

Câu 3: Sự phóng điện môi lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a Nhiệt độ

b Áp suất, nhiệt độ và độ bẩn

c Thời gian tác động điện áp

Câu 4: Đánh thủng điện môi rắn gồm có

a Do điện các điện môi rắn không đồng nhất

b Do điện các điện môi rắn đồng nhất vĩ mô

c Do nhiệt gây nên

d Cả 3 phương án

Câu 5: Các dạng ion hoá điện môi khí như sau

a Va chạm, quang, nhiệt

b Va chạm, quang

c Va chạm, nhiệt, quang

Câu 6: Các dạng ion hoá điện môi rắn như sau

a Va chạm, quang, nhiệt

b Va chạm, quang

c Va chạm, nhiệt, quang

d Va chạm, nhiệt, bề mặt

Câu 7: Hình vẽ này thể hiện mối quan hệ nào của chất khí?

Câu 8: Hình vẽ này thể hiện mối quan hệ nào của chất khí?

Trang 2

Câu 9: Quá trìn hình thành dòng plazma có khác nhau và đưa đến các dạng phóng điện khác nhau như:

a Toả sáng, tia lửa

b Toả sáng, tia lửa, vầng quang

c Điện toả sáng, điện vầng quang, điện hồ quang, điện tia lửa

d Điện toả sáng, điện vầng quang, điện hồ quang, tia lửa

Câu 10: Phòng điện đánh thủng trong điện môi rắn phức tạp hơn điện môi lỏng:

a Mất hoàn toàn tính chất cách điện

b Điện môi rắn có cấu tạo không đồng nhất

c Điện môi rắn khác nhau về loại phân tử, kết cấu

d Cả ba phương án trên

Câu 11: Phóng điện do điện có đặc điểm

a Xuất hiện khí có điện trường lớn và thời gian xảy ra nhanh

b Không phụ thuộc vào chiều daỳ điện môi và ít phụ thuộc vào nhiệt độ

c Không phụ thuộc vào chiều daỳ điện môi và phụ thuộc vào nhiệt độ

d Xuất hiện khí có điện trường bé và thời gian xảy ra nhanh

Câu 12 Phóng điện do nhiệt có đặc điểm

a Xảy ra trong thời gian nhanh, phụ thuộc vào chiều dày điện môi

b Xảy ra trong thời gian nhanh, phụ thuộc vào nhiệt độ

c Phụ thuộc vào nhiệt độ và cường độ điện trường đánh thủng

Câu 13: Trị số điện áp phóng điện mặt ngoài phụ thuộc vào

a Không phụ thuộc vào độ ẩm không khí

b Độ ẩm không khí

c Tính hút ẩm, độ ẩm

d Thời gian và nhiệt độ, áp suất

Câu 14: Muốn nâng cao điện áp phóng điện bề mặt

a Cải thiện sự phân bố điện trường

b Cải thiện sự phấn bố từ trường

c Cải thiện môi trường làm việc sạch và không ẩm

d Phương án b và a

Câu 15: Xác định độ ẩm của vật liệu bằng cách sau

a Lượng hơi nước thấm vào và thoát khỏi vật liệu

b Độ ẩm tuyệt đối của không khí

c Độ ẩm tương đối của không khí

d Độ ẩm quy ước

Câu 16: Hạn chế sự tác động của độ ẩm thực hiện bằng cách

Trang 3

a Sấy trong chân không, sấy khô

b Tẩm các vật liệu xốp bằng sơn cách điện

c Thực hiện sạch bề mặt

d Cả 3 phương án

Câu 17: Tính chất nào thể hiện đặc tính cơ học của vật liệu

a Tính mềm, uôn, dẻo

b Tính cứng, chịu nén

c Tính giòn, độ cứng, chịu nén, không chiụ uốn

d Tính nén, uốn, độ cứng, giòn

Câu 18: Phân cấp vật liệu cách điện theo độ bền chịu nóng

a 5 cấp chịu nhiệt

b 6 cấp chịu nhiệt

c 7 cấp chịu nhiệt

d 8 cấp chịu nhiệt

Câu 19: Tốc độ hoá già của dầu tăng lên khi

a Khi có không khí

b Khi có nhiệt độ thấp

c Khi có tác dụng ánh sáng, cường độ điện trường thấp

d Khi có tác dụng ánh sáng và không khí

Câu 20: Trong quá trình làm việc của dầu biến áp thì

a Tính chất của dầu bị giảm và màu trở nên sẫm hơn

b Màu của dầu sẫm hơn và lão hoá nhanh

c Dễ dàng nước xâm nhập vào dầu khi máy biến áp vận hành

e Khi có tác dụng ánh sáng và không khí

Câu 21: Ưu điểm của chất lỏng flo hữu cơ so với silic hứu cơ

a Không hoà tan

b Không cháy được

c Có độ bền chịu hồ quang cao

d Dễ sản xuất

Câu 22: Nhược điểm của pôlistrirol

a Giòn, vết nứt khi ở nhiệt độ thấp

b Chịu nhiệt kém

c Kém bền

d Phương án a,b,c

Ngày đăng: 08/12/2022, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN