Tính chất hóa học a Phản ứng thủy phân: tạo .... THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN ……… - Điều kiện cần để có phản ứng trùng ngưng : Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
Trang 2MỤC LỤC
A LÝ THUYẾT 1
Chương 1: ESTE – LIPIT 1
BÀI: ESTE 1
BÀI : LIPIT 3
Chương 2: CACBOHIDRAT 5
Chương 3: AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN 8
BÀI: AMIN 8
BÀI: AMINOAXIT 10
BÀI : PEPTIT VÀ PROTEIN 12
Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME 14
Chương 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 21
BÀI : VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI 21
BÀI : TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI 22
BÀI : SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI 25
BÀI: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI 27
Chương 6: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM 29
BÀI: KIM LOẠI KIỀM 29
BÀI: HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM 30
BÀI: KIM LOẠI KIỀM THỔ 31
BÀI: HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM THỔ 32
BÀI: NHÔM 34
BÀI: HỢP CHẤT CỦA NHÔM 36
Chương 7: SẮT – CROM – ĐỒNG 37
BÀI: SẮT 37
BÀI: HỢP CHẤT SẮT 38
BÀI: HỢP KIM CỦA SẮT 40
BÀI: CROM 41
BÀI: HỢP CHẤT CỦA CROM 41
BÀI: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT 42
Chương 8: PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ 43
Chương 9: HÓA HỌC VỚI CÁC VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG 44
B BÀI TẬP 45
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT 45
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT 55
CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN 65
CHƯƠNG 4: POLIME 74
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 78
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM 89
CHƯƠNG 7: SẮT – CROM – ĐỒNG 99
CHƯƠNG 8: PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ 108
CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VỚI MÔI TRƯỜNG 109
Trang 3A LÝ THUYẾT
Chương 1: ESTE – LIPIT
BÀI: ESTE
I– KHÁI NIỆM, DANH PHÁP:* Este bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
a) Phản ứng thủy phân trong môi trường axit: là phản ứng ……… , thông thường
tạo ra ……….và ……… tương ứng
RCOO–R’ + H2O 2 4
0
H SO d t
⎯⎯⎯→
⎯⎯⎯
b) Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (còn gọi là phản ứng xà phòng hóa): là phản ứng
, thông thường tạo ra và tương ứng
RCOO–R’ + NaOH ⎯⎯→ t 0
Ví dụ:
Trang 4THPT Đào Sơn Tây Bài học Hĩa 12 - KHTN
CH3COOC2H5 + NaOH ⎯⎯→ t 0
* Ngồi ra tùy vào đặc điểm của gốc hiđrocacbon tạo nên este mà cịn cĩ phản ứng của gốc
hiđrocacbon
* Lưu ý một số trường hợp đặc biệt của phản ứng thuỷ phân este
CH COOCH CH= +KOH⎯⎯→CH COOK CH CHO+
HCOOC H +2KOH⎯⎯→HCOOK C H OK H O+ +
c) Phản ứng ở gốc hidrocacbon
Phản ứng cộng:
- Cộng H2
0
Ni, t
⎯⎯⎯→ ………
CH3COOCH =CH2 + H2 ⎯⎯⎯Ni, t0→ ………
- Cộng dd Br2 (t0 thường): cĩ hiện tượng ………
CH3COOCH =CH2 + Br2 → ………
Phản ứng trùng hợp CH2=C(CH3)COOCH3 ⎯⎯⎯xt t p,0→ ………
……… ………
Phản ứng tráng gương: xảy ra ở các este fomat khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d Phản ứng cháy: Este no, đơn chức mạch hở: TQ: + ( )O2 ⎯⎯→t0 +
VD: ………→………
Nhận xét: ……… ………
IV - ĐIỀU CHẾ * Thơng thường đun nĩng axit cacboxylic với ancol, cĩ xúc tác H2SO4 đặc 0 2 4 H SO đặc, t ' ' 2 RCOOH+ROH⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→RCOOR +H O Ví dụ: 0 2 4 H SO đặc, t 3 2 5 CH COOH + C H OH⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→
=> Vai trị của H2SO4 đặc:
* Ngồi ra este cĩ thể điều chế bằng một số cách khác (giảm tải)
V- ỨNG DỤNG
- Dùng làm dung mơi tách, chiết hợp chất hữu cơ
- Sản xuất chất dẻo
- Chất tạo mùi hương trong cơng nghiệp thực phẩm,…
Trang 5THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
BÀI : LIPIT
I – KHÁI NIỆM
- Lipit
-Lipit (este phức tạp) bao gồm:
+ axit panmitic: (axit béo no)
+ axit stearic: ……….……… (axit béo no)
+ axit oleic:………(axit béo không no, có 1 C=C)
- Công thức chung của chất béo:
* R1, R2, R3: gốc hiđrocacbon của axit béo (có thể giống nhau hoặc khác nhau)
* Nếu R1, R2, R3 giống nhau (R)
+ Chất lỏng (dầu thực vật) là chất béo của axit béo
+ Chất rắn (mỡ động vật) là chất béo của axit béo
- Nhẹ hơn nước và không tan trong nước
3 Tính chất hoá học
Chất béo là trieste => chất béo có TCHH giống este
a Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit: là phản ứng
Trang 6THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN (C17H35CHOO)3C3H5 + H2O
0 , +
⎯⎯⎯→t H
Tristearin
b Phản ứng xà phòng hoá (thủy phân môi trường kiềm) : là phản ứng………
(C17H35CHOO)3C3H5 + ……NaOH ⎯⎯→t0
……… tristearin
* Natri stearat dùng làm xà phòng nên gọi là phản ứng
- Là thức ăn quan trọng của con người
- Là nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol
- Là nguyên liệu để sản xuất thực phẩm khác như mì sợi, đồ hộp,
Trang 7THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
Chương 2: CACBOHIDRAT
Cacbohiđrat (gluxit hay saccarit) :
………và thường có công thức chung là ……… Phân làm 3 loại:
- Monosaccarit: ………
- Đisaccarit: ……… …….…
- Polisaccarit: ……… …
Phần 1 GLUCOZƠ I-TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - Glucozơ là chất ……., ……… màu, ………… trong nước, có vị …… (không …… bằng đường mía) - Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây : lá, hoa, rễ, quả, , có trong cơ thể người và động vật (trong máu người glucozơ chiếm ……….%)
II- CẤU TẠO PHÂN TỬ : - CTPT : ………
- Xác định cấu tạo mạch hở glucozơ dựa trên 4 thí nghiệm sau: 1) ………
2) ………
3) ………
4) ………
➔ Cấu tạo mạch hở glucozơ: ………
* Trong thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở 2 dạng mạch ………
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1/ Có tính chất giống glixerol (poliancol): - Phản ứng với ……… ở t0 thường tạo dung dịch………… ………
C6H12O6 + Cu(OH)2 →
- Tạo este có 5 gốc axit axetic khi phản ứng với anhiđrit axetic 2/ Có tính chất giống anđehit: a/ phản ứng tráng bạc: (với dd AgNO3 trong NH3)
Lưu ý: 1 C6H12O6 ⎯⎯→… Ag b) Khử glucozơ bằng H2→ sobitol ………
Trang 8THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
3/ phản ứng lên men rượu
C6H12O6 ⎯⎯⎯enzim→ ………
IV- ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG: - Điều chế: thuỷ phân tinh bột hoặc xenlulozơ ………
- Ứng dụng: Làm thuốc tăng lực (huyết thanh), thức ăn, tráng ruột phích,
V- FRUCTOZƠ (C6H12O6) 1 Cấu tạo: là đồng phân của……… (glucozơ có nhóm anđehit, fructozơ có nhóm xeton) CTCT:………
2.Tính chất vật lí: Là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt hơn đường mía, trong mật ong có 40% 3 Tính chất hóa học : tương tự glucozơ - Tác dụng Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam - Phản ứng cộng H2 - Phản ứng tráng gương: Do
- Khác với glucozơ: fructozơ không phản ứng với
Phần 2 SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ I – SACCAROZƠ: CTPT: (M= )
- Có nhiều nhất trong cây , củ và hoa
1 Tính chất vật lí : - Chất rắn, có vị ngọt, dễ tan trong nước 2 Cấu trúc phân tử : - Saccarozơ là gồm : và liên kết với nhau qua nguyên tử
- Không có nhóm , có các nhóm
3 Tính chất hóa học * Không có phản ứng , tạo dung dịch ., bị
a) Phản ứng với Cu(OH) 2: tạo dung dịch
2C12H22O11+Cu(OH)2⎯⎯→
b) Phản ứng thủy phân: tạo
* Bình thường saccarozơ không phản ứng tráng gương nhưng sau khi bị thủy phân thì tạo sản phẩm có tráng gương
Trang 9THPT Đào Sơn Tây Bài học Hĩa 12 - KHTN
C12H22O11+H2O⎯⎯⎯H ,t + 0→
saccarozơ
4 Ứng dụng: làm thực phẩm, pha chế ,
II – TINH BỘT: (M = )
1 Tính chất vật lí:
2 Cấu trúc phân tử: Tinh bột là cấu tạo từ nhiều , ở hai dạng cấu trúc: +Amilozơ : chỉ cĩ liên kết ; mạch
+Amilopectin: ngồi liên kết cịn cĩ liên kết ; mạch
* Trong cây xanh tinh bột được tạo thành từ quá trình
3 Tính chất hĩa học: a) Phản ứng thủy phân: tạo
b) Phản ứng màu với iot: tạo hợp chất màu với I2 => Iot là thuốc thử đặc trưng để nhận biết tinh bột và ngược lại Tinh bột + I2 ⎯⎯→ hợp chất màu ⎯⎯→t0 mất ⎯⎯⎯⎯để nguội→ xuất hiện lại màu
Giải thích: Do cấu tạo mạch ở dạng
4 Ứng dụng: - Chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật - Sản xuất bánh kẹo,
III – XELULOZƠ: (M = )
1 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên: *TCVL:
* Trong tự nhiên: cĩ nhiều trong
2 Cấu trúc phân tử: - Xenlulozơ là : cấu tạo từ nhiều , mạch
Trang 10THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
- Mỗi mắt xích (mỗi gốc C6H10O5) chứa 3 nhóm OH nên có thể viết công thức xenlulozơ:
3 Tính chất hóa học a) Phản ứng thủy phân: tạo
b) Phản ứng với axit HNO 3: este hóa (xảy ra ở 3 nhóm OH)
4 Ứng dụng: - Dùng trực tiếp hoặc chế biến thành
- Sản xuất tơ nhân tạo: tơ , tơ axetat,
Chương 3: AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN BÀI: AMIN
I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP 1 Khái niệm, phân loại: a) Khái niệm:………
TD: NH3 CH3NH2 CH3-NH-CH3 C6H5NH2 Amoniac metylamin đimetylamin phenylamin (anilin) * Đồng phân amin: đồng phân mạch cacbon, vị trí nhóm chức, bậc amin TD: C4H11N có các đồng phân sau: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
………
b Phân loại amin: theo 2 cách - Theo gốc hiđrocacbon: Amin như ,
và amin như
- Theo bậc amin: amin bậc , amin bậc , amin bậc
*Bậc amin = số liên kết với
VD:
2 Danh pháp a Tên gốc-chức: Tên gốc hiđrocacbon + amin VD: CH3NH2: ; CH3CH2NH2:
b Tên thay thế: N-tên gốc R’, N-tên gốc R’’+ tên hiđrocacbon no R (có số C cao nhất) + amin R N R'' R' * Nếu R’ và R’’ là H thì bỏ qua chúng CTCT Bậc Tên gốc chức Tên thay thế Tên thường CH3NH2 (CH3)2NH (CH3)3N C2H5NH2 CH3CH2CH2NH2 CH3CH(NH2)CH3
C6H5NH2 Anilin C6H5 -NH-CH3 N-metylanilin II TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Các amin có phân tử khối nhỏ như .là những chất , mùi , tan
- Các amin có phân tử khối lớn hơn là chất hoặc , ít tan trong nước - Các amin đều
III CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Cấu tạo phân tử
Trong phân tử amin: Nguyên tử N có 5 e lớp ngoài cùng, 3 trong số đó tạo ra 3 liên kết cộng hóa trị, còn một cặp e chưa liên kết biểu diễn bằng 2 dấu chấm Cặp e này có thể tạo ra liên kết cho nhận (giống NH3) do đó các amin có tính bazơ
Trang 12THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
2 Tính chất hóa học
a Tính bazơ
- Tất cả các amin đều có , nhưng chỉ có một số amin
thì làm xanh quỳ tím hoặc làm phenolphtalein hóa hồng, có lực bazơ mạnh hơn NH3 nhờ ảnh hưởng của nhóm
- Anilin có tính bazơ nhưng không làm , cũng không
vì lực bazơ của nó rất yếu và yếu hơn NH3 Nhưng tác dụng với axit HCl
Kết luận: So sánh lực bazơ: (C6H5)2NH< C6H5NH2 < NH 3 < CH3NH2 < C2H5NH2< (CH3)2NH amin thơm ankyl amin
b Phản ứng thế nhân thơm của anilin: tạo kết tủa trắng (nhận biết anilin)
NH2
+ 3 Br2 H2O
NH2
BrBr
………
………
2 Danh pháp
a)Tên thay thế : Vị trí nhóm NH 2 theo thứ tự 2,3,4,5,6…
Tên aminoaxit = Axit+vị trí nhóm NH2+ amino +(vị trí mạch nhánh + tên nhánh) + tên axit (thay
thế)
Trang 13THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
b)Tên bán hệ thống: Dùng chữ cái Hi lạp chỉ vị trí nhóm NH2.Theo thứ tự: , , , , ,
c) Tên thường:
Công thức Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên thường Kí hiệu M
II-CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Cấu tạo phân tử: amino axit tồn tại dưới dạng
………
Dạng phân tử dạng ion lưỡng cực * Amino axit là những chất…………, tan trong ……… và nhiệt độ ………
2 Tính chất hóa học: tính lưỡng tính, tính chất mỗi nhóm chức, trùng ngưng a) Tính lưỡng tính: vừa tác dụng với ……… , vừa tác dụng với ………
- Tác dụng với axit vô cơ mạnh (tính chất nhóm ……… )
Thí dụ:………
- Tác dụng với bazơ mạnh (tính chất nhóm……….)
Thí dụ:………
b) Tính axit – bazơ của dung dịch amino axit: R(NH2)x(COOH)y + Nếu x = y: dd không làm đổi màu quỳ tím + Nếu x < y : dd làm quỳ tím hoá đỏ + Nếu x > y : dd làm quỳ tím hoá xanh - Dd Gly, Ala, Val (có nhóm COOH và có nhóm NH2) ==> màu quỳ tím - Axit glutamic (có nhóm COOH và có nhóm NH2) ==> làm quỳ tím
- Dd Lysin (có nhóm COOH và có nhóm NH2) ==> làm quỳ tím
c) Phản ứng của nhóm COOH: phản ứng este hoá:
Trang 14THPT Đào Sơn Tây Bài học Hĩa 12 - KHTN
d) Phản ứng trùng ngưng: các và - amino axit tham gia phản ứng trùng tạo polime thuộc loại poliamit ………
………
………
………
III – ỨNG DỤNG - Hầu hết các amino axit thiên nhiên đều là là những hợp chất cơ sở tạo protein của cơ thể sống - Muối dùng làm gia vị thức ăn (bột ngọt hay mì chính), làm thuốc - Axit 6 –aminohexanoic (axit ε-aminocaproic) sản xuất tơ nilon-6 và 7-aminoheptanoic (aminoenatoic) sản xuất tơ nilon -7,
BÀI : PEPTIT VÀ PROTEIN
I KHÁI NIỆM 1 Khái niệm - Peptit là loại hợp chất chứa từ…… đến …… gốc ……… liên kết với nhau bởi các liên kết peptit - Liên kết peptit là liên kết ……… giữa ………Thí dụ: NH CH R1 C N O H CH R2 C
O liên kết peptit - Amino axit đầu N cịn nhĩm………., amino axit đầu C cịn nhĩm………
Thí dụ:
H2N CH2CO NH CH COOH
CH3 amino axit
đầu N amino axit đầu C
- Phân loại peptit: n = 2 → 50 (n: số gốc -amino axit )
Trang 15THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
+ n=2 →10: oligopeptit (có 2,3,4,… gốc -amino axit gọi là đi-, tri-, tetrapeptit,…)
+ n = 11 → 50: polipeptit
* Để tạo thành peptit các -amino axit liên kết với nhau theo một trật tự nhất định và cấu tạo được biểu diễn dưới dạng kí hiệu của chúng
Thí dụ: từ alanin (Ala) và glyxin (Gly) tạo thành các đipeptit sau:
2 Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân và phản ứng màu biure
a) Phản ứng thủy phân: tạo các -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc kiềm hoặc enzim
Xét n –peptit chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
- Thủy phân trong môi trường trung tính (H2O) => tạo các -amino axit
H2N-CH2CONHCH(CH3)COOH + H2O ⎯⎯→ + Viết gọn: + H2O ⎯⎯→ ………+………
Tổng quát: n-peptit + (n -1) H2O ⎯⎯ → các -amino axit
-Thủy phân trong môi trường kiềm: => tạo muối của -amino axit
H2N-CH2CONHCH(CH3)COOH +….NaOH ⎯⎯→
+ +
Viết gọn: + NaOH ⎯⎯→ ……… + ……… + ………
Tổng quát: n-peptit + nNaOH ⎯⎯ → muối + H 2O
- Thủy phân trong môi trường axit: => tạo muối của -amino axit
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH+ H2O + HCl ⎯⎯→
+
Viết gọn: + HCl +H2O ⎯⎯→ ……… + ………
Tổng quát: n-peptit + nHCl +(n-1) H2O ⎯⎯ → muối
* Nếu thủy phân không hoàn toàn tạo thành các peptit ngắn hơn
Trang 16THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
- Protein phức tạp: protein đơn giản + “phi protein”
2 Cấu tạo phân tử: Tương tự peptit nhưng có số gốc -amino axit lớn hơn 50 (n>50)
3 Tính chất:
a) Tính chất vật lí:
- Nhiều protein ………trong nước tạo ………
- Protein bị đông tụ khi: ………
b) Tính chất hóa học:
- Phản ứng thủy phân: tạo các ………
- Phản ứng ……… với Cu(OH)2/OH- cho sản phẩm có ………
4 Vai trò của protein đối với sự sống:
- Protein là cơ sở của sự sống, có protein mới có sự sống
- Thành phần chính trong thức ăn là protein
Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
A ĐẠI CƯƠNG POLIME :
1 Khái niệm
- Polime là
Thí dụ :
n CH2=CH2 t
0,xt,p
n
- n: Hệ số polime hóa (hệ số trùng hợp) hay độ polime hóa
- Monome: là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime
Vd:
CH2
nCHCl : poli(vinylclorua)
+ Một số polime có tên riêng (tên thông thường)
Vd:
Trang 17THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
CF2
n
3 Phân loại
- Theo nguồn gốc: có 3 loại:
+ Polime ………: có sẵn trong ……… như: ………
Trang 18THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
………
- Điều kiện cần để có phản ứng trùng ngưng : Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ……….để tạo được liên kết với nhau ….HOOCC6H4COOH + …HOCH2CH2OH⎯⎯→ ………
………
V - ỨNG DỤNG: Có nhiều ứng dụng phục vụ trong đời sống và sản xuất B VẬT LIỆU POLIME I – CHẤT DẺO 1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit - Chất dẻo là ………
- Vật liệu compozit là ………
………
* Thành phần của vật liệu compozit gồm ……… và các ……….………
=>Các chất nền có thể là nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn Chất độn có thể là sợi (bông, đay, poliamit, amiăng,…) hoặc bột (silicat, bột nhẹ (CaCO3), bột tan (3MgO.4SiO2.2H2O),… 2 Một số polime dùng làm chất dẻo a) Polietilen (PE) PT điều chế: ………
PE là chất dẻo mềm, nóng chảy ở nhiệt độ trên 1100C, có tính “trơ tương đối” của ankan mạch không phân nhánh, được dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa,… b) Poli(vinyl clorua) hay PVC PT điều chế: ………
………
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa c) Poli(metyl metacrylat) hay PMM (Thủy tinh hữu cơ) PT điều chế: ………
………
………
……… Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt cho ánh sáng truyền qua tốt (gần 90%) nên được dùng chế
tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
d) Poli(Phenol-fomanđehit) : PPF
Monome Tính chất Ứng dụng
Trang 19THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
a)Polietilen (PE) CH 2 =CH 2 Chất dẻo mềm, nóng chảy ở
nhiệt độ trên 110 0 C, có tính “trơ tương đối”
Làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa
b) Poli(vinyl
clorua) hay PVC
CH 2 =CHCl Chất rắn vô định hình, cách
điện tốt, bền với axit
dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, da nhân tạo,,,
c) Poli(metyl
metacrylat) hay
PMM
CH 2 =C(CH 3 )COOCH 3 Chất rắn trong suốt cho ánh sáng
truyền qua tốt (gần 90%)
dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas
d)
Poli(phenol-fomanđehit)
C 6 H 5 OH, HCHO
II – TƠ
1 Khái niệm
- Tơ là ………
- Trong tơ, những phân tử polime có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau 2 Phân loại a) Tơ thiên nhiên (sẵn có … ………… ) như ……… ………
b) Tơ hoá học (chế tạo bằng ……… )
- Tơ tổng hợp (chế tạo từ ……… )
như:………
- Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ ……… nhưng được chế biến thêm bằng con ………) như:………
3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp a) Tơ nilon-6,6 PT điều chế: ………
………
- Tính chất: Tơ nilon-6,6 dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm - Ứng dụng: Dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,… b) Tơ nitron (hay olon) PT điều chế: ………
………
- Tính chất: Dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt - Ứng dụng: Dệt vải, may quần áo ấm, bện len đan áo rét III – CAO SU 1 Khái niệm: Cao su là ………
2 Phân loại: Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp a) Cao su thiên nhiên ❖ Cấu tạo: Cao su thiên nhiên là polime của ………
Trang 20THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
❖ Tính chất và ứng dụng
- Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, không dẫn điện và nhiệt, không thấm khí và nước, không tan trong nước, etanol, axeton,…nhưng tan trong xăng, benzen
- Cao su thiên nhiên tham gia được phản ứng ……… (H2, HCl, Cl2,…) do trong phân tử có chứa liên kết đôi Tác dụng được với lưu huỳnh cho cao su lưu hoá có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó hoà tan trong các dung môi hơn so với cao su thường
- Bản chất của quá trình lưu hoá cao su (đun nóng ở 1500C hỗn hợp cao su và lưu huỳnh với tỉ lệ khoảng 97:3 về khối lượng) là tạo cầu nối −S−S− giữa các mạch cao su tạo thành mạng lưới
Cao su thô cao su lưu hóa
b) Cao su tổng hợp: Là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên, thường được điều chế từ các
ankađien bằng phản ứng trùng hợp
❖ Cao su buna trùng hợp từ………
PT điều chế: ………
………
………
Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên ❖ Cao su buna-S đồng trùng hợp từ và
PT điều chế: ………
………
………
❖ Cao su buna-N đồng trùng hợp từ và
PT điều chế: ………
………
………
BẢNG 1 : MỘT SỐ CHẤT DẺO THƯỜNG GẶP
Tên chất dẻo Phương trình điều chế
Phân loại
Ứng dụng Nguồn
gốc Loại pư Cấu trúc mạch
hợp
Trùng hợp
Không nhánh dùng làm màng
mỏng, vật liệu
CH 2 C
CH 3
CH CH 2 n ~~ 1.500 - 15.000
n
⎯
⎯ →
⎯nS ,t0
S
S
Trang 21THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
điện, bình chứa,… Polipropilen
(PP)
Tổng hợp
Trùng hợp
Không nhánh
Poli (vinyl
clorua ) (PVC)
Tổng hợp
Trùng hợp
Không nhánh vật liệu cách
điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… Poli
(tetrafloetilen)
teflon
Tổng hợp
Trùng hợp
Không nhánh Chảo chống dính
Poli (metyl
metacrylat)
Tổng hợp
Trùng hợp
Không nhánh Là chất rắn trong
suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt (gần 90%) nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu
Trùng ngưng
- novolac, rezol : thẳng
- rezit.bakelit : không gian
Nhựa novolac là chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ, dùng để sản xuất bột ép, sơn
Polistiren (PS)
Tổng hợp
Trùng hợp
gốc Loại pư Cấu trúc mạch Bông,
len, tơ
tằm
Tự nhiên
Không nhánh
hợp
Trùng ngưng
Không nhánh (poliamit)
Tơ
capron
Tổng hợp
Trùng hợp (poliamit) Thẳng
Nilon – 7
(tơ
enang)
Tổng hợp
Trùng ngưng
Không nhánh (poliamit) Nilon –
6,6
Tổng hợp
Đồng trùng ngưng
Không nhánh (poliamit)
Tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô,nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm - dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,…
Trang 22THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
Tơ nitron
(olon)
Tổng hợp
Trùng hợp
Không nhánh
Dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, dùng
để dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi “len” đan áo rét
hợp Đồng trùng
ngưng
Không nhánh (polieste)
tạo
Không nhánh
tạo
Không nhánh
BẢNG 3 : MỘT SỐ LOẠI CAO SU THƯỜNG GẶP
Tên cao
su Phản ứng điều chế
Phân loại Nguồn gốc Loại pư Cấu trúc mạch
Cao su
buna - S
tổng hợp đồng
trùng hợp
Không nhánh
Cao su
buna – N
tổng hợp đồng
trùng hợp
Không nhánh
Trang 23THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
Chương 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
BÀI : VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CẤU TẠO
CỦA KIM LOẠI
I – VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
Trong BTH khoảng ……… /110 nguyên tố và được phân bố như sau:
- Nhóm …… (trừ hiđro), nhóm …………, nhóm………(trừ bo) và một phần nhóm ………
- Tất cả các nguyên tố ………
- Họ lantan và actini xếp riêng thành ………
II – CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
1 Cấu tạo nguyên tử
- Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ……… ở lớp ngoài cùng
Thí dụ: Na: ……… Mg: ……… Al: ……… …
- Trong chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử ………
và điện tích hạt nhân ……… so với các nguyên tử của nguyên tố phi kim
Thí dụ:
ĐAĐ 0,93 1,31 1,61 1,90 2,19 2,58 3,16
BK 0,157 0,136 0,125 0,117 0,110 0,104 0,099
2 Cấu tạo tinh thể
- Ở nhiệt độ thường, trừ ……… ở thể lỏng, còn các kim loại khác ở ……… và có cấu tạo
…………
- Trong tinh thể kim loại, ……….… và ……… nằm ở những nút của mạng tinh thể Các electron ………liên kết ……… với hạt nhân nên ……… nguyên tử và
……… trong mạng tinh thể
3 Liên kết kim loại
Liên kết kim loại là ………
Trang 24THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
BÀI : TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
- Các electron trong vùng nhiệt độ cao có ……… lớn, chuyển động ……… và
- Thường các kim loại dẫn ……… tốt cũng dẫn ……… tốt
d) Ánh kim
Các electron tự do trong tinh thể kim loại phản xạ ………,
do đó kim loại có vẻ sáng lấp lánh gọi là ánh kim
Kết luận: Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của
……… trong mạng tinh thể kim loại
2 Tính chất vật lí riêng:
- Khối lượng riêng: Nhẹ nhất: ………… (0,5g/cm3); Nặng nhất ………… (22,6g/cm3)
- Nhiệt độ nóng chảy: Thấp nhất: ………….(−390C); cao nhất ………(34100C)
- Tính cứng: Kim loại mềm nhất là … (dùng dao cắt được) và cứng nhất là … (có thể cắt được kính)
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
Trong một chu kì so với phi kim thì kim loại có: BKNT ……, ĐTHN ……… số e hóa trị ít do đó lực liên kết với hạt nhân tương đối yếu nên chúng dễ tách khỏi nguyên tử
Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử M → Mn+ + ne
1 Tác dụng với phi kim
a) Tác dụng với clo, oxi: b) Tác dụng với lưu huỳnh:
Trang 25THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
-Lưu ý: Để xử lý thủy ngân bị đổ ra ngoài người
- Nếu không có gợi ý gì thì HNO3 loãng=>tạo NO; HNO3đặc => tạo NO2
- Al,Fe,Cr bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc nguội
- Pt, Au không tác dụng với HNO3 đặc H2SO4 đặc (cả nóng và nguội)
Trang 26THPT Đào Sơn Tây Bài học Hĩa 12 - KHTN
- Các kim loại cĩ tính khử trung bình chỉ khử nước ở nhiệt độ cao (Fe, Zn,…) Các kim loại tính khử yếu (Cu, Ag ) khơng khử được H2O
4 Tác dụng với dung dịch muối:
b) Kim loại khơng phản ứng với nước ở nhiệt độ thường + dung dịch muối: Theo luật kim loại …………
cĩ thể khử được ion của ……… trong dung dịch muối thành kim loại tự do
Fe + CuSO4 →
=>Hiện tượng quan sát: Đinh sắt cĩ
dd CuSO4 bị
III DÃY ĐIỆN HĨA
1 Cặp oxi hố – khử của kim loại
+
Ag + 1e ⎯⎯⎯⎯→Ag
2+
Cu + 2e ⎯⎯⎯⎯→Cu 2+
Dạng oxi hóa Dạng khử
Fe + 2e ⎯⎯⎯⎯→ Fe
Dạng ……… và dạng …… của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hố – khử của kim loại
Thí dụ: Cặp oxi hố – khử Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hố – khử
Thí dụ: So sánh tính chất của hai cặp oxi hố – khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag
Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag
Kết luận: Tính khử: ………
Tính oxi hố: ………
3 Dãy điện hố của kim loại
Tính oxi hĩa của ion kim loại tăng dần
K+ Ba2+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ 2H + Cu2+ Fe 3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe 2+ Ag Hg Pt Au
Tính khử của kim loại giảm dần
4 Ý nghĩa dãy điện hố của kim loại
Dự đốn chiều của phản ứng oxi hố – khử theo quy tắc :
Trang 27THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
Phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra theo chiều chất oxi hoá ……….hơn sẽ oxi hoá chất khử ………… hơn, sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn
Thí dụ: Phản ứng giữa hai cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu xảy ra theo chiều ion Cu2+ oxi hoá Fe tạo ra ion Fe2+
và Cu
Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+
Chất khử mạnh chất oxi hóa mạnh Chất khử yếu chất oxihóa yếu
BÀI : SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
I – KHÁI NIỆM: ………
……… Khi bị ăn mòn kim loại bị oxi hoá thành ion dương:………
II – CÁC DẠNG ĂN MÒN KIM LOẠI
1 Ăn mòn hoá học:
………
………T
hí dụ:
- Thanh sắt trong nhà máy sản xuất khí Cl2: ………
- Các thiết bị của lò đốt, các chi tiết của động cơ đốt trong
2 Ăn mòn điện hoá học
Nhúng thanh Zn và Cu (không tiếp xúc với nhau) vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng
Nối thanh Zn và Cu bằng dây dẫn cho đi qua một điện kế
Trang 28THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
Thí nghiệm về sự ăn mòn điện hóa học
Ion ………… đi vào dung dịch, các ……… theo dây dẫn sang ………
- Điện cực dương (catot): ………… của dung dịch H2SO4 nhận …………tạo
………
→ Kết quả:
b) Ăn mòn điện hoá học hợp kim sắt trong không khí ẩm
Thí dụ: Sự ăn mòn gang trong không khí ẩm
- Trong không khí ẩm trên bề mặt của gang luôn có một lớp nước rất mỏng đã hoà tan O2 và khí CO2, tạo thành dung dịch chất điện li
- Gang là hợp kim (Fe - C) cùng tiếp xúc với dung dịch đó tạo nên vô số các pin nhỏ mà sắt là anot và cacbon là catot
- Thiếu một trong ba điều kiện trên sẽ không xảy ra ăn mòn điện hóa học
III – CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
1 Phương pháp bảo vệ bề mặt
Trang 29THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
1 Phương pháp nhiệt luyện: Điều chế kim loại
❖ Nguyên tắc: Khử trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như
hoặc các
Thí dụ:
PbO + H2
0 t
⎯⎯→ ………
Fe2O3 + CO ⎯⎯→ ……… t 0
Fe3O4 + Al ⎯⎯→ ……… t 0
2 Phương pháp thuỷ luyện: Điều chế kim loại
❖ Nguyên tắc: Dùng ……… mạnh (không tan ……… ) khử ion ………
hơn ra khỏi dung dịch ………
Thí dụ: Fe + CuSO4 → ………
Fe + Cu2+ → ………
3 Phương pháp điện phân:
a) Điện phân hợp chất nóng chảy: Điều chế kim loại
Trang 30THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
b) Điện phân dung dịch: Điều chế kim loại
❖ Nguyên tắc: Điện phân dung dịch muối của kim loại
S2- → S + 2e 2X- → X2 + 2e ( X=Cl, Br, I)
4OH- + 4e → O2 +2 H2O 2H2O + 4e → O2 + 4H+ (pH<7)
Thí dụ 1: Điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu
c) Tính lượng chất thu được ở các điện cực
Dựa vào công thức Farađay: ………
m: Khối lượng chất thu được ở điện cực (g)
A: Khối lượng mol nguyên tử của chất thu được ở điện cực
n: Số electron mà nguyên tử hoặc ion đã cho hoặc nhận
I: Cường độ dòng điện (ampe) t: Thời gian điện phân (giây) F: Hằng số Farađây (F = 96500)
Trang 31THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
Chương 6: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM
BÀI: KIM LOẠI KIỀM
I – VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Thuộc nhóm ………của bảng tuần hoàn, gồm các nguyên tố: ……… và Fr (nguyên tố phóng xạ)
- Cấu hình electron nguyên tử:
Trong các hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hoá ………
1.Tác dụng với phi kim
Trang 32THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
IV – ỨNG DỤNG, TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
1 Ứng dụng:
- Hợp kim ……… Trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
- Hợp kim Siêu nhẹ dùng trong kĩ thuật hàng không
- tế bào quang điện
BÀI: HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM
I NATRI HIĐROXIT: NaOH (xút ăn da)
Trang 33THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
- NaOH dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp
b Tính chất của muối: tác dụng với axit, muối,
bazơ → sau phản ứng phải có ↑, ↓)
c Trong dd có môi trường kiềm (pH>7)
2 Ứng dụng: Công nghiệp thủy tinh, bột giặt
BÀI: KIM LOẠI KIỀM THỔ
I VỊ TRÍ – CẤU TẠO
Trang 34THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
BÀI: HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM THỔ
I CANXI HIĐROXIT Ca(OH)2 (vôi tôi (rắn màu trắng) hay dung dịch nước vôi trong)
* TCVL: Chất rắn, màu ………, ………… … trong nước
II CANXI CACBONAT CaCO3 (đá vôi)
* TCVL: Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước (nhưng tan trong nước có khí CO2)
* TCHH:
Trang 35THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
a Bị nhiệt phân hủy: CaCO3 𝑡
+ Đá …… dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,…
+ Đá ………dùng trong các công trình mỹ thuật (tạc tượng, trang trí,…) + Đá……… dễ nghiền thành bột mịn làm phụ gia của thuốc đánh răng,…
III CANXI SUFAT CaSO4 (thạch cao)
* TCVL: Chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước
* Phân loại: 3 loại
1) Khái niệm: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion………Nước chứa ít hoặc
không chứa ……… là nước mềm
CaCl2+Na2CO3→
Dùng:………
Trang 36
THPT Đào Sơn Tây Bài học Hĩa 12 - KHTN
b Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion (ionit), chất này hấp thụ Ca2+,
Mg2+, giải phĩng Na+, H+ → nước mềm => làm mềm nước cứng : tạm thời, vĩnh cửu, tồn phần
4) Tác hại của nước cứng:
-
-
- Quần áo mau hư, tốn xà phịng (=> Nên dùng chất giặt rửa tổng hợp)
- Giảm hương vị của thức ăn, nấu thức ăn lâu chín
BÀI: NHƠM
I VỊ TRÍ – CẤU TẠO
* 13Al : Cấu hình e: =>vị trí:ơ chu kì nhĩm
* Dễ nhường 3e lớp ngồi cùng => trong hợp chất Al luơn cĩ số oxi hĩa:
1 Tác dụng với phi kim
Bột Al tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo: Al + Cl2
Al + H SO (đặc)⎯⎯→
o t 3
Al + HNO (đặc)⎯⎯→
Trang 37THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
- Nếu phá vỡ màng oxit thì Al phản ứng với H2O: Al + H2𝑂 →
=> Phản ứng dừng lại do ……… không tan sinh ra bám lên miếng Al
5 Tác dụng với dung dịch kiềm:
………
………
………
Al + NaOH + H2𝑂 →
IV SẢN XUẤT NHÔM
1 Nguyên liệu: Quặng boxit ………
2 Sản xuất: Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 ( + Criolit Na3AlF6)
* Tác dụng của criolit:
- Hạ ……… (tác dụng chính)
- Tăng khả năng ………
- Bảo vệ nhôm khỏi bị ……… trong không khí
* Khi điện phân nóng chảy Al2O3 thì
- Do Al nhẹ, bền đối với không khí và nước nên dùng chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ…
- Do Al và hợp kim Al có màu trắng bạc đẹp nên dùng trong xây dựng và trang trí
- Al nhẹ, dẫn điện tốt nên dùng làm thay cho đồng
- Dẫn nhiệt tốt ít bị gỉ và không độc nên dùng làm dụng cụ
- Làm hỗn hợp tecmit (bột Al+bột sắt oxit) thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn
Trang 38THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
NHÔM HIĐROXIT Al(OH)3
NHÔM SUNFAT Al2(SO4)3
TCVL - Chất rắn màu trắng, không
tan trong nước
- Kết tủa keo trắng * Phèn chua:
Hay
* Al2O3 ngậm nước là quặng boxit: dùng sản xuất Al
* Al2O3 khan: tinh thể đá quý (ít phổ biến):Dùng làm trang
MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG LIÊN QUAN ĐẾN NHÔM VÀ HỢP CHẤT
1) Al tác dụng được với dd axit HCl và dd kiềm NaOH nhưng không gọi Al là kim loại lưỡng tính
=> nhớ: Al2O3 là oxit lưỡng tính; Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
2) HT: khi cho từ từ đến dư NaOH vào dd AlCl3 thì ………
Trang 39THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
AlCl3 + NH3 + H2O → ………
=> *Phương án tốt nhất điều chế Al(OH)3 là cho muối Al 3+ tác dụng với ………
4) Dẫn khí CO2 dư vào dd natri aluminat NaAlO2 thì ………
* Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB, cấu hình electron ……… hay [Ar]……
* Cấu hình ion Fe2+: [Ar]…… Fe3+: [Ar]……
Trang 40THPT Đào Sơn Tây Bài học Hóa 12 - KHTN
3 Tác dụng với dung
dịch muối
Fe đẩy được những kim
loại đứng sau Fe ra khỏi
- Tính oxi hóa
- Tính khử (đặc trưng)
- FeO, Fe(OH)2 thể hiện tính bazơ
Hợp chất sắt (III)
- Tính oxi hóa(đặc trưng)
- Fe2O3, Fe(OH)3 thể hiện tính bazơ
1 Sắt (II) oxit = FeO
- FeO là chất bột màu…………, không tan trong
1 Sắt (III) oxit = Fe2O3
- Fe2O3 là chất bột màu ………… không tan
2 Sắt (II) hiđroxit = Fe(OH)2
- Fe(OH)2 là kết tủa màu ……… (lục
2 Sắt (III) hiđroxit = Fe(OH)3
- Fe(OH)3 là kết tủa màu ………
- Fe(OH)3 có tính bazơ:
Fe(OH)3+ HCl →
- Điều chế: FeCl3+ NaOH →