1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lap trinh CNC fanuc 21t

23 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập Trình Tiện Fanuc 21T
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Lập Trình CNC Fanuc 21T
Thể loại Báo cáo thực tập hoặc khóa luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẬP TRÌNH TIỆN VỚI FANUC 210 is LẬP TRÌNH TIỆN FANUC 210 is Hãy luôn chú ý rằng Làm việc trên máy tiện CNC dễ mất an toàn hơn máy phay CNC Có 2 lý do Không gian làm việc của máy hẹp Hầu hết các lệnh t.

Trang 1

LẬP TRÌNH TIỆN FANUC 210.is

Hãy luôn chú ý rằng: Làm việc trên máy tiện CNC dễ mất an toàn hơn máy phay CNC Có 2 lý do:

- Không gian làm việc của máy hẹp

- Hầu hết các lệnh thực hiện là các chu trình

Trang 2

I Các điểm chuẩn trên máy tiện:

Điểm M: (Machine) gốc máy

Điểm W: (WorkPiece) gốc “0” phôi

Trang 3

Điểm N:

Trang 4

II Nhóm lệnh chạy dao cơ bản:

1 Lệnh chạy dao nhanh: G00

2 Lệnh chạy dao nội suy đường thẳng: G01

3 Lệnh chạy dao nội suy đường tròn: G02,

G03

4 Phương thức lập trình tương đối:

Trang 5

1 Lệnh chạy dao nhanh không cắt: G00

Cú pháp:

G00 X… Z….

G00 X25 Z5 (hệ mm) G00 X1 Z0.2 (hệ inch)

Trang 6

2 Lệnh chạy dao nội suy đường thẳng: G01

Cú pháp:

G01 X Z

G01 X25 Z-30 (hệ mm) G01 X1 Z-1.2 (hệ inch)

Trang 7

2a Mở rộng lệnh chạy dao nội suy đường thẳng: G01

Vát cạnh: C

Cú pháp:

G01 X , C…

Ví dụ, giải thích:

Trang 8

2b Mở rộng lệnh chạy dao nội suy đường thẳng: G01

Bo cung tròn: R

Cú pháp:

G01 X R…

Ví dụ, giải thích:

Trang 9

2c Mở rộng lệnh chạy dao nội suy đường thẳng: G01

Góc: A

Cú pháp:

G01 Z A…

Ví dụ, giải thích:

Trang 10

3.a Lệnh chạy dao nội suy đường tròn: G02

Cú pháp:

G02 X Z R

G02 X55 Z-45 R15 (hệ mm) G02 X2.2 Z-1.8 R0.6 (hệ inch)

Trang 11

3.b Lệnh chạy dao nội suy đường tròn: G03

Cú pháp:

G03 X Z R

G03 X55 Z-45 R15 (hệ mm) G02 X2.2 Z-1.8 R0.6 (hệ inch)

Trang 12

4 Phương thức lập trình tương đối:

Tuyệt đối :

G0 X40 Z56

Khi gọi lệnh G91, tất

cả các tọa độ sau đó

đều theo tương đối

G91 G0 X-30 Z-30.5

Tương đối :

G0 U-30 W-30.5

Trang 13

III Lệnh gọi dao

T0101

Gọi dao số 1: T0101

Trang 14

IV Các lệnh về điều kiện cắt

1

1 Tốc độ cắt:

Cú pháp: G96 S….M3

G97 S….M4

G96: cắt với vận tốc không đổi, đơn vị mét/phút

(m/min), chiều quay trục chính ngược chiều kim đồng hồ

G97 : cắt với vận tốc vòng/phút (rev/min), chiều quay

trục chính cùng chiều kim đồng hồ VD: Muốn cắt với tốc độ 200 m/phút: G96 S200

Muốn cắt với tốc độ 1500 v/phút: G97 S1500

Trang 15

2 Tốc độ ăn dao

Trang 16

V Bù bán kính dao G41, G42, G40

Tại sao phải bù bán kính?

O

Trang 17

BÙ DAO KHI TIỆN NGOÀI:

Trang 18

BÙ DAO KHI TIỆN LỖ:

Trang 19

VI Các chu trình tiện:

1 Chu trình tiện thô ngoài: G71

2 Chu trình tiện tinh ngoài: G70

3 Chu trình tiện rãnh: G75

4 Chu trình tiện ren: G76

Trang 20

1 Chu trình tiện thô ngoài: G71

Cú pháp câu lệnh:

G71 U R

G71 P… Q… U… W… F…

Ví dụ, giải thích:

Trang 21

2 Chu trình tiện tinh ngoài: G70

Cú pháp câu lệnh:

G70 P Q

Ví dụ, giải thích:

Trang 22

3 Chu trình tiện rãnh ngoài: G75

Cú pháp câu lệnh:

G75 R…

G75 X… Z… P… Q…

Ví dụ, giải thích:

Trang 23

4 Chu trình tiện ren ngoài: G76

Cú pháp câu lệnh:

G76 Pxxxxxx Q… R…

G76 X… Z… P… Q… F…

Ví dụ, giải thích:

Ngày đăng: 07/12/2022, 13:44

w