1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN NHIẾP ẢNH

54 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN NHIẾP ẢNH
Người hướng dẫn GV : Hồ Tấn Đạt
Trường học TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
Chuyên ngành Nhiếp Ảnh
Thể loại Đề Cương
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 4,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Lưu ảnh qua phim 135 C Có 2 ống kính: 1 để ngắm, 1 để thu hình ảnh D Độ sau dài màu cạn Câu 19: Nhóm máy ảnh kỹ thuật số có đặc điểm gì: A Có các chế độ chụp từ đơn giản đến tính năng

Trang 1

PHẦN A

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN NHIẾP ẢNH

BÀI 1: GIỚI THIỆU LỊCH SỬ NHẾP ẢNH Kiến thức trọng tâm :

-Khái quát được những sự kiện về nghệ thuật ghi hình và sự hình thành bộ môn Nhiếp ảnh từ buổi

D) Ông Tô Ngọc Vân

Câu 4: Bức ảnh đầu tiên trên thế giới được Viện hàn lâm khoa học Pháp công nhận ngày

19/8/1839 có tên là:

A) Chiếc bàn ăn

B) Nhìn về đại lộ nhà thờ

C) Nàng Mona Lisa

D) Bữa ăn cuối cùng

Câu 5: Chiếc máy ảnh đầu tiên trên thế giới sản xuất vào năm 1890 sử dụng phim miếng loại:

A) 9 x 12 mm

B) 9 x 12 cm

C) 24 x 36 mm

D) 24 x 36 cm

Câu 6: Chiếc máy ảnh đầu tiên (sản xuất năm 1914) sử dụng phim cuộn do:

A) Lelonard De Vinci chế tạo

B) Joseph Nicephore Nicepce chế tạo

C) Oscar Bonack chế tạo

D) Louis Jacques Daguerre chế tạo

Trang 2

Ôn tập kiến thức qua hình ảnh :

Trang 3

BÀI 2: CÁC NHÓM MÁY ẢNH

Kiến thức trọng tậm :

- Nhân dạng và phân biệt được các nhóm máy ảnh

- Nắm được ưu khuyết điểm của từng loại máy ảnh, điểm khác biệt cơ bản giữa nhóm máy ảnh sử dụng phim và nhóm máy ảnh kĩ thuật số

- Biết được một số tính năng của các nhóm máy ảnh

Câu 2: Nhóm máy ảnh có ống kính tháo rời được là:

A) Nhóm Range Finder Camera, nhóm DSLR

B) Nhóm View Camera, nhóm DSLR

C) Nhóm AF – SLR, nhóm DSLR

D) Nhóm TLR, nhóm AF – SLR

Câu 3: Nhóm máy ảnh Range Finder Camera và nhóm Single Lens Reflex sử dụng:

A) Phim 135, phim cuộn (24 x 36 mm)

B) Phim 135, phim miếng (6 x 6 cm)

C) Phim 120, phim miếng (6 x 6 cm)

D) Phim 120, phim miếng (24 x 36 mm)

Câu 4: Máy ảnh Range Finder Camera thuộc nhóm máy ảnh:

A) Ống kính tháo rời và thay thế được

B) Sử dụng máy (màn) trập rèm

C) Sử dụng phim 135, 35 mm, 24 x 46 mm

D) Sử dụng thẻ nhó để lưu ảnh

Câu 5: Ưu điểm của máy ảnh nhóm Single Lens Reflex:

A) Không bị biện tượng thị sai và thay đổi ống kính dược

B) Hình ảnh được lưu qua thẻ nhớ

D) Range Finder Camera

Câu 8: Hạn chế ở máy D.Cam so với B.Cam và DSLR ở chỗ:

A) Có chức năng chụp đèn Flash yếu hơn

Trang 4

B) Chỉ có một chế độ chụp Auto

C) Có khả năng lấy nét chậm hơn

D) Không thể chụp cận ảnh (macro) được

Câu 13: Máy ảnh nhóm (Compact) sử dụng phim có đặc điểm:

A) Có tính năng như máy kỹ thuật số

B) Có sử dụng thẻ nhớ

C) Tự động lên phim, lấy nét

D) Có các chế độ chụp A – P – S – M

Câu 24: Máy ảnh nhóm (SLR – AF) có đặc điểm:

A) Xem lại được hình ảnh đã chụp qua LCD

B) Kỹ thuật tự động dò tìm cự ly phức tạp và chính xác hơn thông qua ống kính

C) Lưu ảnh qua thẻ nhớ

D) Không thể điều chỉnh dải ISO

Câu 15: Điều chỉnh hình ảnh lớn nhỏ ở máy D.Cam và B.Cam ta dùng phím:

A) Chọn chế độ chụp

B) Chọn chức năng chụp Macro

C) Chọn Zoom W – T D) Chọn chức năng chụp Flash

Câu 16: Ưu điểm của máy ảnh số DSLR so với máy D.Cam ở chỗ:

A) Ảnh có vẻ “trơ” không quyến rũ

B) Ảnh trường luôn sâu (rõ đều như nhau)

C) Độ sâu dài màu cạn

D) Có đủ các tính năng chuyên nghiệp

Câu 17: Máy ảnh B.Cam có đặc điểm sau:

A) Có Zoom W – T, có các chế độ Auto, M, S, A, P

B) Sử dụng phim 24x36mm

Trang 5

C) Có Zoom từ 1-3X

D) Có cấu tạo gương lật như DSLR

Câu 18: Máy ảnh số DSLR có đặc điểm:

A) Có đủ các chế độ như Auto, M, S, A, P,

B) Lưu ảnh qua phim 135

C) Có 2 ống kính: 1 để ngắm, 1 để thu hình ảnh

D) Độ sau dài màu cạn

Câu 19: Nhóm máy ảnh kỹ thuật số có đặc điểm gì:

A) Có các chế độ chụp từ đơn giản đến tính năng chuyên nghiệp

B) Có thể lưu ảnh qua phim

C) Không thể thay đổi độ lớn chủ đề bằng Zoom W – T hoặc chỉnh tay

D) Tất cả các thao tác đều xử lý thủ công

(35mm: 24x36mm)

Nhóm máy ảnh kĩ thuật số

Máy ảnh TLR

( Twins Lens

Reflex)

Máy ảnh View camera

Máy ảnh Rang Finder Camera

Máy ảnh SLR Single Lens Reflex

Nhóm máy ảnh Compact

Nhóm máy ảnh DSLR (Digital Single Lens Reflex) Nhóm máy PnS

Point and Shot

Máy ảnh không gương lật MSC Máy ảnh cầu nối Bcam

Trang 6

BÀI 3 : MÁY ẢNH CĂN BẢN

Kiến thức trọng tâm :

- Khái quát nguyên tắc cấu tạo của máy ảnh; vị trí các nút chức năng

- Cánh đọc các chỉ số trên ống kính; Phân loại được các loại ống kính

- Biết được ưu, khuyết điểm của từng loại tiêu cự ống kính

-

Câu 1: Hình ảnh nhìn qua ống kính tiêu cự trung bình (normal) có độ lớn và khoảng cách:

A) Tương tự như nhìn vào kính phóng đại, góc nhìn nhỏ hơn 300

D) Tiêu cự thay đổi được (zoom)

Câu 3: Hình ảnh thu được qua ống kính góc rộng (wide):

A) Như lớn lên và kéo gần lại

B) Như nhìn ra xa, góc nhìn rộng hơn 900

C) Như được phóng to lên và khoảng cách như gần lại

D) Vùng ảnh rõ (VAR) dài đến vô cực

Câu 6: Khi chụp ảnh với ống kính zoom muốn phóng to hay thu nhỏ chủ đề, ta điều chỉnh bộ phận nào:

C) Tiêu cự trung bình (normal)

D) Tiêu cự thay đổi được (zoom)

Câu 9: Trên ống kính máy ảnh có ghi thông số 1:3.5-4.5/35-70mm, có nghĩa là:

Trang 7

A) Tiêu cự ống kính thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ thay đổi từ 3.5 đến 4.5

B) Tiêu cự ống kính thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ thay đổi từ 1 đến 3.5 C) Tiêu cự ống kính 35mm với khẩu độ thay đổi từ 1 đến 3.5

D) Tiêu cự ống kính 70mm với khẩu độ thay đổi từ 3.5 đến 4.5

Câu 10: Trên ống kính của máy ảnh có ghi 1:2.0/58mm có nghĩa là:

A) Ống kính có đường kính cửa điều sáng tối đa d = 29 mm

B) Ống kính có đường kính cửa điều sáng tối đa d = 58 mm

C) Ống kính có đường kính cửa điều sáng tối đa d = 14,5 mm

D) Ống kính có chiều dài là 29 mm

Câu 11: Tốc độ an toàn của ống kính được xác định:

A) Gần sát với tiêu cự đang sử dụng của ống kính

B) Gần với tiêu cự lớn nhất của ống kính

C) Gần với tiêu cự nhỏ nhất của ống kính

D) Gần sát với khẩu độ của ống kính

Câu 12: Muốn chụp ảnh với tốc độ thấp hơn so với tiêu cự ống kính mà ảnh không rung mờ, phải:

Câu 14: Công dụng của vòng khẩu độ:

A) Điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít và nới rộng hay thu hẹp vùng ảnh rõ tùy yêu cầu của ảnh

B) Điều chỉnh khả năng đóng mở của máy trập để tăng hoặc giảm lượng ánh sáng vào máy

C) Điều chỉnh chủ đề lớn hay nhỏ

D) Điều chỉnh chủ đề rõ hay mờ nét

Câu 15: Ý nghĩa của vòng khẩu độ:

A) Số khẩu độ càng nhỏ, cửa điều sáng càng lớn, ánh sáng vào máy càng nhiều

B) Số khẩu độ càng nhỏ, cửa điều sáng càng nhỏ, ánh sáng vào máy càng ít

C) Số khẩu độ càng nhỏ, cửa điều sáng càng nhỏ, ánh sáng vào máy càng nhiều

D) Số khẩu độ càng nhỏ, cửa điều sáng càng lớn, ánh sáng vào máy càng ít

Câu 16: Số khẩu độ càng nhỏ, cửa điều sáng càng lớn, ánh sáng vào máy nhiều thì:

Trang 8

Câu 18: Vòng xích độ (cự ly) dùng để:

A) Xác định lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít

B) Xác định thời gian đóng mở máy trập

Câu 26: Đối với máy ảnh hoặc ống kính có chức năng chống rung thì:

A) Không được giảm quá 3 bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính

Trang 9

B) Không được giảm quá 2 bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính

C) Không được giảm quá 1 bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính

D) Chống rung với mọi tốc độ

Câu 27: Máy ảnh sử dụng phim 135 (Full Frame) thì khung phim có kích thước:

D) Thay đổi tiêu cự được (Zoom 18-55mm)

Câu 30: Để chủ đề qua ống kính được phóng to hay thu nhỏ cần:

A) Điều chỉnh vòng tốc độ

B) Điều chỉnh vòng xích độ (cự ly)

C) Nhấn nút W – T máy ảnh số D.Cam hoặc B.Cam

D) Nhấn nút +/- FV trên máy D.Cam hoặc B.Cam

Câu 31: Ống kính góc rộng (Wide) là ống kính khi chụp có:

A) Hình ảnh nhỏ lại và lùi ra xa, góc nhìn hơn 650

B) Hình ảnh trung thực, góc nhìn khoảng 450

C) Hình ảnh lớn hơn, góc nhìn < 300

D) Hình ảnh thay đổi độ lớn nhỏ được

Câu 32: Hình ảnh thu được bằng ống kính Zoom sẽ có độ sắc nét:

A) Cao hơn so với ống kính có tiêu cự có định (fix)

B) Bằng so với ống kính có tiêu cự có định (fix)

C) Thấp hơn so với ống kính có tiêu cự có định (fix)

D) Cao hơn rất nhiều so với ống kính có tiêu cự có định (fix)

Câu 33: Khi chụp ảnh với ống kính Zoom muốn phóng to hay thu nhỏ chủ đề ta điều chỉnh

bộ phận nào:

A) Vòng tiêu cự

B) Vòng khẩu độ

C) Vòng cự ly D) Vòng tốc độ

Câu 34: Hình ảnh thu được bằng ống kính tiêu cự cố định với ống kính Zoom cùng tiêu cự:

Trang 10

B) Tiêu cự trung bình (Normal)

C) Tiêu cự dài (Tele)

D) Tiêu cự thay đổi được (Zoom)

Câu 36: Công dụng của nút tốc độ:

A) Điều chỉnh cự ly từ máy ảnh đến chủ đề

B) Điều chỉnh khẩu độ ống kính

C) Điều chỉnh độ lớn của chủ đề

D) Điều chỉnh thời gian máy trập mở

Câu 37: Thời gian máy (màn) trập đóng mở nhanh hay chậm do:

A) Nút tốc độ điều khiển

B) Nút ISO điều khiển

C) Vòng cự ly điều khiển

D) Vòng tiêu cự thay đổi

Ôn tập kiến thức qua hình ảnh:

Trang 11

BÀI 4: CÁCH SỬ DỤNG MÁY ẢNH

Kiến thức trọng tâm :

- Biết được các thời chụp chuẩn và nguyên tắc biến đổi thời chụp tương đương

- Nắm vững các khái niệm về khẩu độ, tốc độ, độ nhạy sáng (ISO)

- Biết công dụng và cách sử dụng các nút chức năng trên máy ảnh

- Vận dụng được thời chụp chuẩn và thời chụp tương đương vào thực hành

- Nắm được các bước thực hiện để chụp một bức ảnh

-

Câu 1: Thời chụp của bức ảnh dựa trên sự kết hợp của:

A) Tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng (ISO)

B) Tốc độ, độ nhạy sáng, cự ly

C) Tốc độ, khẩu độ, cự ly

D) Khẩu độ, cự ly, tiêu cự

Câu 2: Nguyên tắc biến đổi thời chụp tương đương là:

Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến vùng ảnh rõ gồm:

A) Tốc độ máy, khẩu độ ống kính, độ nhạy sáng (ISO)

B) Độ nhạy, cự ly, khẩu độ

C) Khẩu độ ống kính, tiêu cự ống kính, cự ly

D) Độ nhạy, WB, kích cỡ ảnh

Câu 5: Muốn ảnh có vùng ảnh rõ (VAR) cạn ta chọn:

A) Cửa điều sáng lớn, tiêu cự ống kính dài, cự ly gần

B) Cửa điều sáng lớn, tiêu cự ống kính ngắn, cự ly gần

C) Cửa điều sáng lớn, tiêu cự ống kính dài, cự ly xa

D) Cửa điều sáng nhỏ, tiêu cự ống kính ngắn, cự ly xa

Câu 6: Muốn thực hiện chụp một bức ảnh có vùng ảnh rõ sâu trên máy ảnh kỹ thuật số, nếu không dùng chế độ M ta cần chụp chế độ gì?

A) Chọn chế độ A (Aperture) với cửa điều sáng lớn

Trang 12

C) Biểu tượng D) Biểu tượng

Câu 8: Nếu trong đề thi thực hành có yêu cầu chọn chế độ chụp là nắng tốt thì ta sẽ chọn trên máy ảnh KTS:

A) (Flash)

B) (Daylight)

C) (Cloudy) D) (Tungsten)

Câu 9: Nếu trong đề thi thực hành có yêu cầu chỉnh trên máy ảnh kích cỡ ảnh là tối đa thì ta

sẽ chọn trên máy ảnh KTS:

A) 4225 x 2810

B) 3175 x 1880

C) 3072 x 2304 D) 645 x 456

Câu 10: Thời chụp nào sau đây tương đượng với thời chụp 50/5.6 nhưng cho vùng ảnh rõ cạn nhất:

A) 125/4

B) 250/2.8

C) 500/1.8 D) 30/8

Câu 11: Thời chụp nào sau đây được coi là thời chụp tương đương của 125/8:

A) 60/5.6

B) 30/4

C) 250/11 D) 500/4

Câu 13: Chế độ chụp Auto trên máy ảnh kỹ thuật số có nghĩa là:

A) Chế độ chụp tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử) C) Tự động chọn độ nhạy, tốc độ và khẩu độ để có ảnh đúng sáng (có hỗ trợ đèn điện tử) D) Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

Câu 14: Chế độ chụp A (Aperture) hay còn gọi là Av có trên máy ảnh kỹ thuật số có nghĩa là:

A) Chế độ chụp tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử) C) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề di chuyển

D) Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

Câu 15: Chế độ chụp S (Shutter speed) hay còn gọi là Tv có trên máy kỹ thuật số có nghĩa là:

A) Chế độ chụp tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhyà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử)

C) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề di chuyển

D) Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

Câu 16: Chế độ chụp P (Program) trên máy ảnh kỹ thuật số có nghĩa là:

A) Chế độ chụp tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử) C) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề di chuyển

D) Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

Câu 17: Chế độ chụp thủ công M (Manual) nếu ta thực hiện không tốt bước đặt thời chụp, ảnh sẽ ra sao?

A) Chủ đề đúng sáng

B) Chủ đề không rõ nét

C) Chủ đề thiếu hay thừa sáng

Trang 13

D) Chủ đề lớn hơn hoặc nhỏ hơn

Câu 18: Với chế độ chụp thủ công M (Manual) nếu ta thực hiện không tốt bước thu ảnh (bấm máy sai kỹ thuật), ảnh sẽ:

Câu 20: Chế độ chụp M (Manual) trên máy ảnh kỹ thuật số có nghĩa là:

A) Chế độ chụp tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử) C) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề di chuyển

D) Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

Câu 21: Khi chụp ảnh lấy khẩu độ làm chuẩn, ta chọn:

D) Chủ đề di chuyển, bối cảnh đứng yên

Câu 25: Điều chỉnh hình ảnh lớn nhỏ ở máy D.Cam và B.Cam ta dùng phím:

A) Chọn chế độ chụp

B) Chọn chức năng chụp Macro

C) Chọn Zoom W – T

D) Chọn chức năng chụp Flash

Câu 26: Việc thiết lập ISO trên máy ảnh kỹ thuật số nhằm mục đích:

A) Làm cho cường độ sáng phù hợp với chủ đề

B) Làm cho ảnh đúng thời chụp

C) Làm cho ảnh rõ nét hơn

D) Làm kích cỡ ảnh lớn hơn

Câu 27: Nguyên nhân dẫn đến một ảnh bị mờ:

A) Chủ đề ngoài vùng ảnh rõ hoặc bấm máy sai quy cách

B) Bối cảnh và chủ đề cùng trong vùng ảnh rõ

C) Không sử dụng chân máy

Trang 14

D) Sử dụng ống kính có tiêu cự quá dài (>400mm)

Câu 28: Trong trường hợp muốn định dạng (format) thẻ nhớ, giải pháp tối ưu nhất mà không làm hỏng thẻ là:

A) Format thẻ trên máy vi tính

B) Dùng một máy ảnh khác để format

C) Format thẻ đó trên máy ảnh đang sử dụng

D) Xóa hết thông tin, dữ liệu

Câu 29: Việc định dạng file và kích cỡ ảnh tùy thuộc:

A) Nhu cầu của người sử dụng

B) Định dạng ở mức thấp nhất để tiết kiệm

C) Nên định dạng ở mức tối đa

D) Nên định dạng ở mức trung bình để tiện việc xử lý

Câu 30: Các kiểu định dạng hiện nay trong máy ảnh KTS là:

A) RAW, Jpeg Normal, Jpeg Fine

B) BMP, JPG, DPD, DPF

C) PSD, PDD

D) RAW, PSD, JPEG

Câu 31:Với chiều sáng thuận nếu đặt thời chụp đúng:

A) Ảnh cho màu sắc trung thực, đầy đủ chi tiết

B) Ảnh quá sáng, sai màu sắc

C) Ảnh bị tối, sai màu sắc, không trung thực

D) Ảnh bị mất chi tiết, không trung thực

Câu 32: Với chiều sáng thuận nếu đặt thời chụp thiếu sáng :

A) Ảnh cho màu sắc trung thực, đầy đủ chi tiết

B) Ảnh quá sáng, sai màu sắc

C) Ảnh bị tối, sai màu sắc, không trung thực

D) Ảnh bị mất chi tiết, không trung thực

Câu 33: Với chiều sáng thuận nếu đặt thời chụp dư sáng:

A) Ảnh cho màu sắc trung thực, đầy đủ chi tiết

B) Ảnh quá sáng, sai màu sắc

C) Ảnh bị tối, sai màu sắc, không trung thực

D) Ảnh bị mất chi tiết, không trung thực

Câu 34: Ở máy KTS dạng C.Cam và B.Cam nếu đặt ISO cao hơn 400, dù chụp đúng sáng ảnh vẫn bị hiện tượng:

A) Ảnh bị thiếu ánh sáng

B) Ảnh bị dư sáng

C) Ảnh bị nhiễu sóng (Noise) D) Ảnh bị sai nét

Câu 35: Một máy ảnh KTS có ISO 50-100-200-400-Auto Khi thiết lập ISO Auto máy sẽ tự điều chỉnh độ nhạy sáng:

A) 50 -100

B) 200 - 400

C) 100 - 200 D) 50 - 400

Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng:

A) Kích cỡ ảnh càng lớn thì dung lượng ảnh trong thẻ nhớ càng nhỏ

B) Kích cỡ ảnh càng nhỏ thì dung lượng ảnh trong thẻ nhớ càng lớn

C) Kích cỡ ảnh càng lớn thì dung lượng ảnh trong thẻ nhớ càng lớn

D) Kích cỡ ảnh càng nhỏ thì dung lượng ảnh trong thẻ nhớ càng nhỏ

Câu 37: Ảnh có kích cỡ là 4225x2810, vậy ảnh chụp có độ phân giải là:

Trang 15

C) 8 mega pixel D) 12 mega pixel

Câu 38: Khi chỉnh định dạng file nén (JPEG) ta chọn Normal (N) nén 1:8 thì chất lượng ảnh là:

A) Chất lượng rất tốt; dung lượng ảnh rất lớn

B) Chất lượng tốt; dung lượng ảnh khá lớn

C) Chất lượng trung bình; dung lượng ảnh trung bình

D) Chất lượng kém; dung lượng ảnh rất nhỏ

Câu 39: Giải pháp chụp ảnh động gồm:

A) Giải pháp tốc độ chậm, lia máy

B) Giải pháp tốc độ trung bình, tốc độ nhanh

Câu 40: Trên máy ảnh KTS khi đang chọn 1 trong các chế độ chụp P, A (Av), S (Tv) chỉ sối

EV báo +1.0 EV (thiếu sáng) ta có thể khắc phục bằng cách:

A) Đưa về -1.0EV

B) Đưa về 0.0EV

C) Đưa về +1.0EV D) Đưa về +2.0EV

Câu 41: Khi cần chọn chế độ chụp A (Av) hoặc S (Tv) ta chọn:

B) Chỉnh Zoom trên ống kính máy ảnh

C) Di chuyển người tiến lên hay lùi xuống cho phù hợp

D) Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 43: Khi chụp ảnh với yêu cầu “chủ đề rõ nét, bối cảnh mờ nhòe” ta chọn khẩu độ cho bức ảnh là:

A) F = 2.8

B) F = 5.6

C) F = 8 D) F = 11

Câu 44: Chế độ chụp M (Manual) trên máy ảnh KTS có nghĩa là:

A) Chụp chế độ từ điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử) C) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề di chuyển

D) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác đinh VAR

Câu 45: Chế độ S (Shutter speed) hay còn gọi là Tv có trên máy KTS có nghĩa là:

A) Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ , khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử) C) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề di chuyển

Trang 16

D) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác đinh VAR

Câu 46: Chế độ chụp A (Aperture) hay còn gọi là Av có trên máy KTS có nghĩa là:

A) Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ , khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử) C) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề di chuyển

D) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác đinh VAR

Câu 47: Chụp chế độ P (Program) trên máy ảnh KTS có nghĩa là:

A) Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ , khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử)

C) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề di chuyển

D) Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác đinh VAR

Câu 48: Chế độ chụp Auto trên máy ảnh KTS có nghĩa là:

A) Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ , khẩu độ, độ nhạy sáng

B) Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử) C) Tự động chọn độ nhạy, tốc độ và khẩu độ để có ảnh đúng sáng (có hỗ trợ cảu đèn điện tử) D) Đặt khẩu độ , máy tự động điều chỉnh tốc độ Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định VAR

Câu 49: Với chế độ chụp thủ công M (Manual) nếu ta thực hiện không tốt bước đặt thời

B) Điều chỉnh thời gian máy trập mở

C) Điều chỉnh khoảng cách từ máy ảnh đến chủ đề

D) Điều chỉnh khẩu độ ống kính

Câu 53: Công dụng của vòng tiêu cự:

A) Điều chỉnh khoảng cách từ máy ảnh đến chủ đề

B) Điều chỉnh độ lớn hay nhỏ của chủ đề

C) Điều chỉnh khẩu độ ống kính

D) Điều chỉnh thời gian máy trập mở

Câu 54: Muốn xác định thời chụp cho bức ảnh ta có thể dùng thiết bị:

Trang 17

Câu 56: Ký hiệu (Single) có công dụng:

Câu 64: Sử dụng file Jpeg nhằm mục đích:

A) Tiết kiệm dung lượng thẻ nhớ và thời gian lưu ảnh

B) Lưu ảnh với thời gian nhanh nhất

C) Để phóng ảnh thật lớn

D) Sử dụng tối đa dung lượng của thẻ nhớ

Câu 65: Trong các định dạng file nén, định dạng nào cho chất lượng hình ảnh cao nhất:

A) File Jpeg Normal

B) File Jpeg Small

C) File Jpeg Basic

D) File Jpeg Fine

Ôn tập kiến thức qua hình ảnh:

- F : Số khẩu độ

- f : Tiêu cự ống kính (mm)

- d : Đường kính của điều sáng (mm)

F = f/d

Trang 19

BÀI 5: BỐ CỤC - ĐƯỜNG NÉT TRONG NHIẾP ẢNH

Kiến thức trọng tâm :

- Biết các loại đường nét dùng trong nhiếp ảnh và đặc điểm diễn tả của chúng

- Biết vị trí và công dụng của đường mạnh, điểm mạnh

- Biết nội dung của việc bố cục và tái bố cục ảnh

- Vận dụng từng loại đường nét để diễn đạt nội dung ảnh và dùng khung ngắm để bố cục

-

Câu 1: Tác dụng của bối cảnh:

A) Tạo cho bức ảnh được rõ nét

B) Làm tăng độ nét của bức ảnh

C) Làm chủ đề sáng hơn so với bối cảnh

D) Tạo chiều sâu, tạo sự cân đối cho bức ảnh

Câu 2: Muốn diễn tả sự uy nghiêm, quyền lực, sức mạnh ta chọn loại đường nét:

A) Đường thẳng đứng

B) Đường cong

C) Đường thẳng nằm ngang

D) Đường gấp khúc

Câu 3: Đường nằm ngang (đường chân trời) diễn tả:

A) Nghiêm trang, mạnh bạo, cương quyết

B) Rộng rãi, bao la, bát ngát

C) Dịu dàng, nhẹ nhàng, thơ mộng

D) Nguy hiểm, lo âu, trắc trở

Câu 4: Muốn diễn tả sự mềm mại, uyển chuyển, tạo cảm giác trẻ trung, vui tươi ta chọn loại đường nét:

D) 1 trong 4 đường mạnh hoặc điểm mạnh

Câu 8: Vị trí các đường mạnh trên tấm ảnh:

A) 2/3 chiều ngang hay chiều dọc bức ảnh

B) Trung tâm tấm ảnh, chia ảnh làm hai phần bằng nhau

C) 1/3 hoặc 2/3 chiều ngang hay chiều dọc bức ảnh

D) Là các đường chéo trong ảnh

Câu 9: Có hai loại bố cục chính trong nghệ thuật nhiếp ảnh:

A) Bố cục không cân đối và bố cục rèm

B) Bố cục cân đối và bố cục hình học

C) Bố cục cân đối và bố cục không cân đối

Trang 20

D) Bố cục cân đối và bố cục chữ cái

Câu 10: Bố cục bức ảnh được thực hiện chủ yếu:

A) Trước khi bấm máy, do người chụp ảnh thực hiện

B) Sau khi chụp xong thấy ảnh chụp không đạt yêu cầu bố cục

C) Sau khi bấm máy

D) Sau khi chuyển chủ đề đến vị trí đúng bố cục

Câu 11: Có 3 dạng bố cục phụ trong nhiếp ảnh nghệ thuật:

A) Bố cục cân đối, bố cục không cân đối và bố cục cân đối không gian

B) Bố cục hình học, bố cục rèm và bố cục chữ cái

C) Bố cục hình tròn, bố cục hình tam giác và bố cục hình elip

D) Bố cục đường mạnh, bố cục điểm mạnh và 4 loại đường nét chính

Câu 12: Bố cục bức ảnh là công việc của người chụp ảnh nhằm mục đích:

A) Đưa chủ đề vào vị trí trung tâm bức ảnh

B) Hiệu chỉnh độ lớn của chủ đề và đưa chúng vào đường mạnh, điểm mạnh

C) Sắp xếp lại chủ đề, đưa chủ đề vào đường mạnh

D) Sắp xếp lại bố cục một lần nữa

Câu 13: Muốn nổi bật chủ đề tấm ảnh, ta nên:

A) Chọn hậu cảnh thật đơn giản để làm nổi bật chủ đề

B) Không cần chọn lựa hậu cảnh

C) Bỏ hẳn hậu cảnh

D) Chọn hậu cảnh thật rườm rà có cây cối, hoa lá tô điểm cho chủ đề

Câu 14: Để làm nổi bật chủ đề cần dựa vào các phương pháp:

Câu 16: Điểm mạnh là:

A) Giao điểm 2 đường mạnh

B) Giao điểm 2 đường trung tâm

C) Giao điểm 2 đường chéo D) Giao điểm 2 đường trung trực

Câu 17: Vị trí các đường mạnh:

A) Giao điểm các đường trung tâm

B) Giao điểm các đường chéo

C) Nằm ở vị trí lấy nét trên khung ngắm

D) Ở vị trí 1/3 đường thẳng ngang hoặc dọc của khung mẫu

Câu 18: Nguyên nhân dẫn đến 1 ảnh bị mờ:

A) Chủ đề ngoài vùng ảnh rõ hoặc bấm máy sai quy cách

B) Bối cảnh và chủ đề cùng trong vùng ảnh rõ

C) Không sử dụng chân máy

D) Sử dụng ống kính có tiêu cự quá dài (>400mm)

Câu 19: Tái bố cục là công việc của người chỉnh sửa ảnh nhằm mục đích:

A) Tiếp tục điều chỉnh lại độ lớn chủ đề mà khi bố cục chưa thực hiện được

B) Tiếp tục điều chỉnh lại độ lớn của ảnh và đưa chúng vào đường mạnh mà khi bố cục chưa thực hiện được

Trang 21

C) Tiếp tục điều chỉnh lại độ lớn của ảnh và đưa chúng vào đường mạnh mà khi bố cục thực hiện được

D) Tiếp tục điều chỉnh lại độ lớn chủ đề và đưa chúng vào đường mạnh mà khi bố cục chưa thực hiện được

Ôn tập kiến thức qua hình ảnh :

Trang 22

BÀI 6: NGUỒN SÁNG – CHIẾU SÁNG

Kiến thức trọng tâm :

- Phân biệt 2 được loại nguồn sáng nhân tạo và thiên nhiên

- Biết các loại chiếu sáng dùng trong nhiếp ảnh, ưu điểm và khuyết điểm từng loại chiếu sáng

- Vận dụng để xác định đúng thời chụp cho tấm ảnh và chọn chiếu sáng thích hợp để chụp -

Câu 1: Nguồn sáng tỏa, tản có:

Câu 3: Chiều sáng thuận có nguồn sáng:

A) Nằm sau lưng chủ đề, chiếu đến người cầm máy

B) Chiếu từ bên phải

C) Nằm sau lưng người cầm máy, chiếu thẳng đến chủ đề

D) Chiếu từ bên trái

Câu 4: Chiều sáng thuận nếu chụp đúng sáng:

A) Ảnh che khuất một phần chủ đề

B) Ảnh nổi khối, tạo đường ven sáng quanh chủ đề

C) Ảnh trung thực, rưc rỡ, nổi rõ màu sắc, nhiều chi tiết

D) Thích hợp nhất để chụp chân dung đặc tả (nghệ thuật)

Câu 5: Với chiều sáng thuận, nếu đặt thời chụp đúng:

A) Ảnh cho màu sắc trung thực, đầy đủ chi tiết

B) Ảnh quá sáng, sai màu sắc

C) Ảnh bị tối, sai màu sắc, không trung thực

D) Ảnh bị mất chi tiết, không trung thực

Câu 6: Với chiều sáng thuận, nếu đặt thời chụp thiếu sáng:

A) Ảnh cho màu sắc trung thực, đầy đủ chi tiết

B) Ảnh quá sáng, sai màu sắc

C) Ảnh tối, sai màu sắc, không trung thực

D) Ảnh bị mất nét, không trung thực

Câu 7: Với chiều sáng thuận, nếu đặt thời chụp dư sáng:

A) Ảnh cho màu sắc trung thực, đầy đủ chi tiết

B) Ảnh quá sáng, sai màu sắc

C) Ảnh tối, sai màu sắc, không trung thực

D) Ảnh bị mất nét, không trung thực

Câu 8: Chiều sáng xiên là chiều sáng:

A) Chiếu 1 bên chủ đề, tạo cảm giác sinh động cho bức ảnh

B) Chiếu từ phía sau chủ đề

Trang 23

C) Chiếu từ phía trước mặt chủ đề

D) Thích hợp nhất cho ảnh chân dung lưu niệm

Câu 9: Chiều sáng ngược là chiều sáng có:

A) Nguồn sáng nằm sau lưng chủ đề

B) Nguồn sáng chiếu từ bên phải

C) Nguồn sáng nằm sau lưng người cầm máy

D) Nguồn sáng chiếu từ bên trái

Câu 10: Ưu điểm của chiều sáng ngược là:

A) Ảnh trung thực

B) Ảnh tạo quầng sáng, làm nổi bật chủ đề

C) Ảnh đúng màu sắc

D) Ảnh có đầy đủ các chi tiết

Câu 11: Khuyết điểm của chiều sáng ngược là:

A) Dễ bị hiện tượng bạc đầu

B) Ảnh không có chiều sâu

C) Người mẫu dễ bị chói nắng

D) Ảnh phẳng lì, không nổi khối

Câu 12: Chiều sáng nào thích hợp cho ảnh chân dung nghệ thuật:

A) Trái

B) Thuận

C) Phải

D) Ngược

Câu 13: Ưu điểm của chiều sáng nghịch:

A) Tạo quầng sáng sau người mẫu làm nổi bật chủ đề

B) Ảnh đúng màu sắc

C) Ảnh nhiều chi tiết

D) Phần chiếu sáng sẽ rõ, trung thực

Câu 14: Khi chụp ảnh với ánh sáng xiên thì:

A) Mở thêm ½ khẩu độ so với thời chụp chuẩn

B) Không đóng mở thêm khẩu độ

C) Mở thêm 1 khẩu độ so với thời chụp chuẩn

D) Đóng thêm ½ khẩu độ

Câu 15: Khi chụp với ánh sáng nghịch thì:

A) Mở thêm ½ khẩu độ so với thời chụp chuẩn

B) Mở thêm 2 khẩu độ so với thời chụp chuẩn

C) Mở thêm 1 khẩu độ so với thời chụp chuẩn

D) Đóng thêm ½ khẩu độ

Ôn tập kiến thức qua hình ảnh:

Trang 25

BÀI 7: SỬ DỤNG ÁNH SÁNG ĐỂ CHỤP HÌNH

Kiến thức trọng tâm :

- Biết được khái niệm màu của tia sáng.(Độ Kelvin) Nhiệt độ màu ảnh hưởng ra sao đến màu

sắc tấm ảnh

- Nhận biết được cấu tạo cơ bản của đèn flash

- Biết chỉ số GN ( Guide Number) của đèn flash

Câu 2: WB (White Balance) trong máy ảnh dùng để:

A) Điều chỉnh nhiệt độ màu cho máy ảnh

B) Điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy ảnh

C) Điều chỉnh lượng ánh sáng cho thích hợp

C) Màu sắc xanh dương

D) Ảnh bị dư hoặc thiếu sáng

Câu 4: Ánh sáng có nhiệt độ màu thấp hơn nhiệt độ màu điều chỉnh trên máy ảnh đang chụp,

sẽ cho ảnh:

A) Màu sắc vàng đỏ

B) Màu sắc trung thực

C) Màu sắc xanh dương

D) Ảnh bị hiện tượng sai màu

Câu 5: Ánh sáng có nhiệt độ màu cao hơn nhiệt độ màu điều chỉnh trên máy ảnh đang chụp, sẽ

cho ảnh:

A) Màu sắc vàng đỏ

B) Màu sắc trung thực

C) Màu sắc xanh dương

D) Ảnh bị hiện tượng sai màu

Câu 6: Nếu xác định WB (White Balance) sai:

A) Màu sắc vàng đỏ

B) Màu sắc trung thực

C) Màu sắc xanh dương

D) Ảnh bị hiện tượng sai màu

Câu 7 : Nếu chụp ảnh với ánh nắng hoàng hôn, người ta thiết lập WB (White Balance) vào chế độ nắng trưa, ảnh sẽ có màu sắc:

A) Vàng đỏ

B) Đen trắng

C) Xanh dương

Trang 26

Câu 10: Nếu trong đề thi thực hành có yêu cầu chỉnh nhiệt độ màu là mây che thì ta sẽ chọn

trên máy ảnh kỹ thuật số:

A) (Flash)

B) (Daylight)

C) (Cloudy)

D) (Tungsten)

Câu 11: Nếu trong đề thi thực hành có yêu cầu chỉnh nhiệt độ màu là bóng râm thì ta sẽ chọn

trên máy ảnh kỹ thuật số:

A) (Shade)

B) (Daylight)

C) (Cloudy)

D) (Tungsten)

Câu 12: Chỉ số GN (Guide Number) của đèn flash được tính bởi:

A) Khẩu độ nhân cự ly (với ISO 100)

B) ISO chia cự ly

C) Tiêu cự ống kính chia cự ly

D) Khẩu độ chia cự ly

Câu 13: Một đèn điện tử có GN = 24, trong điều kiện ánh sáng yếu, chủ đề cách 3 mét và máy

ảnh chụp phim 100 ISO, muốn chủ đề đúng sáng ta đặt khẩu độ:

A) F = 5.6

B) F = 11

C) F = 8

D) F = 16

Câu 14: Trong điều kiện ánh sang yếu, người ta chụp ảnh với phim có ISO 100, đặt khẩu độ là

4 khi đặt chủ đề cách 4 mét mà vẫn đúng sáng Vậy chỉ số GN của đèn điện tử đó là:

Trang 27

C) Tích số của cự ly với khẩu độ

D) Thương số của cự ly với tốc độ

Câu 17: Một đèn điện tử có chức năng Auto 4, GN = 16 Nếu sử dụng chức năng này và đặt

khẩu độ máy ảnh là 4, chủ đề cách đèn điện tử đến 4m, với ISO 100, ảnh của chủ đề:

A) Thiếu sáng

B) Dư sáng

C) Đúng sáng

D) Quá dư sáng

Câu 18: Một đèn điện tử có chức năng Auto 4, GN = 16 Nếu sử dụng chức năng này và đặt

khẩu độ máy ảnh là 4, chủ đề cách đèn điện tử đến 1m, với ISO 100, ảnh của chủ đề:

A) Thiếu sáng

B) Dư sáng

C) Đúng sáng D) Quá dư sáng

Câu 19: Đèn điện tử có GN = 24, với Auto 8, tầm hiệu quả của đèn điện tử này tối đa:

A) 6m

B) 5m

C) 4m D) 3m

Câu 20: Nếu đặt tốc độ máy cao hơn 1 bậc so với tốc độ đồng bộ đèn của máy thì:

A) Chỉ thu được một phần hình ảnh

B) Sẽ thu được đầy đủ hình ảnh

C) Sẽ thu được đầy đủ hình ảnh và sáng thêm hậu cảnh

D) Sẽ thu không được hình ảnh

Câu 21: Nếu đặt tốc độ máy cao hơn 2 bậc so với tốc độ đồng bộ đèn của máy thì:

A) Chỉ thu được một phần hình ảnh

B) Sẽ thu được đầy đủ hình ảnh

C) Sẽ thu được đầy đủ hình ảnh và sáng thêm hậu cảnh

D) Sẽ thu không được hình ảnh

Câu 22: Nếu đặt tốc độ máy thấp hơn 1 bậc so với tốc độ đồng bộ đèn của máy thì:

A) Chỉ thu được một phần hình ảnh

B) Sẽ thu được đầy đủ hình ảnh

C) Sẽ thu được đầy đủ hình ảnh và sáng thêm hậu cảnh

D) Sẽ thu không được hình ảnh

Câu 23: Việc thiết lập ISO trên máy ảnh kỹ thuật số nhằm mục đích:

A) Làm cho cường độ sáng phù hợp với chủ đề

Ngày đăng: 07/12/2022, 00:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ các nhóm máy ảnh: - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN NHIẾP ẢNH
Sơ đồ c ác nhóm máy ảnh: (Trang 5)
Câu 42: Hình bên được chụp ở góc máy …………………………… - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN NHIẾP ẢNH
u 42: Hình bên được chụp ở góc máy …………………………… (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN