các cụm động từ được đánh đâu theo bài tập phía sau, cảm ơn mọi người I. SOME PHRASAL VERBS Câu : 6.– offer Sb St = ply Sb with St: mời, tiếp ai …) 12.turn St into St: chuyểnbiến … thành …) 13. (beg (St) from Sb ask Sb for St) 14. (trust Sb with St: tin ai về điều gì – confide in Sb: tin ai đủ để giãi bày tâm sự, kể bí mật của mình …) 17. (be crowded with = be packed with = be full of: đầy, nhiều, đông đúc, … )
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 9: PHRASAL VERBS
I SOME PHRASAL VERBS
Câu :
6.– offer Sb St = ply Sb with St: mời, tiếp ai …)
12.turn St into St: chuyển/biến … thành …)
13 (beg (St) from Sb ask Sb for St)
14 (trust Sb with St: tin ai về điều gì – confide in Sb: tin ai đủ để giãi bày tâm sự, kể bí
mật của mình …)
17 (be crowded with = be packed with = be full of: đầy, nhiều, đông đúc, … )
19 (Expel Sb from a place: trục xuất air a khỏi nơi nào đó – be expelled from a place: bị đuổi, bị trục xuất ra khỏi …)
20 bring home to …làm cho thấy rõ, làm hiểu rõ, làm nhận ra … remind Sb of
Sb/St: nhắc ai nhớ đến …
21 (Translate St from … into …)
22 (Associate: liên tưởng, kết hợp => Tôi liên tưởng Giáng sinh tới món gà nướng)
24 (face (with) st, be faced with st)
25 (derive St from St: thu được, nhận được, tìm thấy được … từ …)
26 answer to the description: hợp với/ đúng với miêu tả)
27 (be acquainted with St: be familiar with)
28 (result from: bắt nguồn từ # result in: dẫn đến)
29 (provide Sb with St, provide St for Sb: cung cấp
30 (account for St: giải thích lý do cho …)
31 (guess at St: đoán … - make a guess about St: đoán …)
32 (care for = look after = take care of, care for St = would like (to do) St = want St)
33 That sort of behaviour is deplorable, in my opinion (approve) => …
approve of : không tán thành
34 (take to Sb: ưa thích, yêu mến, có cảm tình, gần gũi với ai đó – be unpopular with:
không phổ biến, không được ưa chuộng, không được yêu mến # be popular with: được ưa chuộng, được mến mộ)
35 (impose St on St/Sb: áp đặt)
36 (dawn on Sb: bừng sáng, lóe lên – It + dawn + on + Sb: chợt nhận ra được …)
37- charming (a): duyên dáng, quyến rũ - deceive (v): đánh lừa, lừa gạt
- take in (phr.v): tiếp nhận (công việc, con nuôi); thu nhỏ lại (quần áo); hiểu/đánh giá
đúng (tình hình); lừa gạt
38 - catch on: become popular: trở thành mốt, được ưa chuộng (colloquial)
E.g This new hair style is beginning to catch on.
39 - draw up: come to a stop: stop: dừng (xe) lại, đỗ lại; soạn thảo một văn bản, …
E.g - A white sports car drew up outside the door.
Trang 2- The contract is being drawn up at the moment.
40 - get off with St: avoid punishment: thoát khỏi sự trừng phạt, thoát hiểm … chỉ bị …
E.g They were lucky to get off with such light sentences (Họ thật may mắn khi đã thoát
được sự trừng phạt và chỉ bị phải nhận những mức án nhẹ như thế.)
41
- get at: imply: ám chỉ, ngụ ý, àm ý E.g What are you getting at exactly?
42
- break off: stop talking E.g He broke off to answer the phone.
43 I have to leave early because something has happened (up)
=> …
(I have to leave early because something has come up/ cropped up.)
- come up: occur (a problem): xuất hiện
- crop up: happen unexpectedly: bất ngờ xảy ra
E.g - Look, something has come up, and I can’t meet you (Bạn thấy đấy, lại có chuyện
xảy ra, vì vậy tôi …)
- I can’t come to your party, something has cropped up.
44 - feel up to doing St: feel capable of doing St: cảm thấy đủ sức để làm gì
E.g Old Mr Smith didn’t feel up to walking all that way.
45 - count on: rely on: nhờ vào, dựa vào, trông chờ vào, hy vọng ở
E.g Don’t worry, you can count on me
46
- get on: make progress: tiến bộ, tiến triển
E.g Sue is getting on very well in her new job
- get on well with: hòa đồng, có mối quan hệ tốt với …
E.g She has a good relationship with her neighbours
=> She gets on well with her neighbours.
47 (Vì đã muộn nên cuối cùng tôi phải đi bộ về nhà)
- end up (doing St): cuối cùng, kết thúc bằng việc gì …
E.g - We ended up staying there for lunch (Cuối cùng chúng tôi đã ở lại đó ăn trưa/
Chúng tôi kết thúc bằng việc ở lại đó ăn trưa.)
- The car ended up in a ditch (Cuối cùng chiếc xe bị lật xuống hào.)
48
-Be Bring on St: cause one’s illness: gây bệnh, làm phát bệnh; gây rắc rối cho ai
E.g - Sitting in the damp brought on his rheumatism (ngồi ở nơi ẩm thấp khiến anh ta
bị bệnh thấp khớp)
- You have brought this on/upon yourself (Bạn đã tự gây rắc rối cho mình.)
49 - get across: trình bày, giải thích rõ ràng, làm cho người khác hiểu
E.g I had the feeling I wasn’t getting across (Tôi có cảm giác là tôi đang trình bày không
rõ ràng lắm)
Trang 350.- do up: decorate E.g We are having our living room done up.
51 - come about: diễn ra từ đầu, bắt đầu diễn ra
E.g Let me explain how the situation came about.
52 - bear out (bore, born/borne): confirm the truth: xác minh sự thực, chứng thực, khẳng
định sự thực
E.g Helen’s alibi was borne out by her sister (bằng chứng ngoại phạm của Helen đã
được chị gái cô xác thực)
53 - follow up St/ follow it up: bám sát, tiếp tục, làm tiếp, làm theo cái gì có sẵn …
E.g Thanks for the information about that book I’ll follow it up.
53 - get down to: bắt tay vào việc một cách nghiêm túc
E.g It’s time we got down to some real work
54.- fall for St: bị lừa, bị gạt (= be deceived by/ be taken in by); phải long, yêu ai đó
E.g - It was an unlikely story but he fell for it (Đó là câu chuyện không thật nhưng
anh ta đã bị đánh lừa.)
- I fell for you the moment I saw you (Anh đã yêu em ngay giây phút nhìn thấy
em.)
55 They laid most of the blame on Margaret (for)
- come in for: chịu trách nhiệm, nhận lời chỉ trích/trách nhiệm
- lay/ shift the blame on Sb: quy trách nhiệm cho ai
E.g The government has come in for a lot of criticism over the decision (Chính phủ chịu
nhiều chỉ trích về quyết định đó)
56 - draw up: dừng lại, soạn thảo (xem câu 45)
57 - Go back on St: break a/one’s promise/ word: thất hứa, không giữ lời …
E.g The manager has gone back on his promise.
58 - Put up with: tolerate, bear: chịu đựng
E.g I can’t put up with all this noise!
59 - Give off: bốc mùi
E.g The cheese had begun to give off a strange smell
60
- Pin someone down to St: bắt buộc ai nói rõ …/ giữ lời/ phải làm gì/ theo hợp đồng, …
E.g - Pin Sb down to a promise - Pin Sb down to a contract
61 - Have a prejudice against Sb = be prejudiced against Sb: có thành kiến với ai
- Have it in for: có thành kiến với, cố ý trừng phạt/ đối xử không tốt với …
E.g My teacher has it in for me (Thầy giáo có thành kiến với tôi.)
62 - Live up to St: reach an expected standard: thỏPua mãn sự mong đợi, thỏa long
mong ước
E.g The play lived up to my expectations.
63 You’re kidding! (on) => …
Trang 4(You are having me on!)
- Have Sb on: deceive/ take in: lừa gạt ai
E.g I don’t believe you You’re having me on
64 - Pull off: manage to succeed: thắng lợi
E.g It was a tricky plan, but we pulled it off
(Đó là một kế hoạch đầy chông gai nhưng chúng tôi cũng đã thắng lợi)
65 - Give out: be exhausted: hết, cạn, kiệt sức …
E.g When our money gave out we had to borrow
66 - Have it out with: thổ lộ lời phàn nàn/lý lẽ … để giải quyết sự bất bình, bất đồng,
tranh cãi; dàn xếp ổn thỏa
E.g I put up with the problem for a while but in the end I had it out with her (Tôi đã chịu
đựng vấn đề này một thời gian nhưng cuối cùng tôi đã dàn xếp ổn thỏa với cô ấy.)
67 - Go round: có đủ … cho mọi người.
E.g There weren’t enough life-jackets to go round.
68 - Go in for St: make a habit of St, enter a competition: ưa chuộng, quen làm; tham
gia
E.g - I don’t go in for that kind of thing.
- Are you thinking of going in for the race?
69 - Put Sb off (St): discourage, upset: làm ai phát ớn với … điều gì, làm ai nhụt chí,
làm ai không muốn làm việc gì đó nữa
E.g The crowd put the gymnast off, and he fell
70 - Make Sb out: understand one’s behaviour: hiểu ai đó, …
E.g Janet is really odd I can’t make her out (Janet thật kỳ cục, tôi không thể hiểu được
cô ấy)
71 - Come up against: meet a difficulty: gặp khó khăn, gặp rắc rối
E.g We’ve come up against a bit of a problem (Chúng tôi vừa gặp một chút rắc rối.)
72 - Get over with: come to the end of something (usually unpleasant): kết thúc, hoàn
thành, qua đi
E.g I’ll be glad to get this awful business over with (Tôi rất mừng là đã kết thúc công
việc tồi tệ này.)
73 - Fall out with: quarrel with: cãi nhau với
E.g Peter has fallen out with his boss
74 - Break down: burst into tears: không kìm nổi cảm xúc, òa ra khóc
E.g David broke down and wept when he heard the news.
75 - Bring Sb round to St: Thuyết phục/ Làm cho ai thay đổi ý kiến theo quan điểm của
mình
E.g After much discussion, I brought the committee round to my point of vew (Sau một
hồi thảo luận, tôi đã thuyết phục được UB thay đổi theo ý kiến của tôi.)
76 - Get round to (doing) St: thu xếp thời gian để làm gì, có thời gian để làm gì
Trang 5- Fall through: fail to come to completion: thất bại, không đi đến kết quả gì.
E.g The plan fell through at the last minute.
77 - Come up with: think of (answer, plan, solution)
E.g We still haven’t come up with a solution to the problem.
78 - Put in for: apply for a job: nộp đơn xin việc
E.g Helen has put in for a teaching job.
79 - Hold Sb up: delay, use as an example: đình trệ, trì hoãn; nêu gương, làm tấm gương
E.g - Sorry I’m late, I was held up in the traffic (Xin lỗi, tôi bị kẹt xe.)
- Jack was always held up as an example to me (Jack thường được nêu ra như một
tấm gương tốt cho tôi noi theo.)
80 Go in for St: yêu thích, ưa chuộng; tham gia
81 - Pay Sb back (for (doing) St): trả đũa, trả thù
E.g She paid him back for all his insults (Cô ta trả đũa lại tất cả những gì anh ta đã xúc
phạm cô ta)
82 - Put Sb up: offer accommodation: cho ở lại nhà
E.g We can put you up for a few days.
83 - Let Sb off with St: excuse from punishment: tha, phạt nhẹ với hình thức …
84 - Point out St: draw attention to St, pay attention to St: lưu ý, chú ý tới điều gì, chỉ
ra
E.g I pointed out that I would be on holiday anyway.
85 - Put down to St: explain the cause of: giải thích lý do/ nguyên nhân/nguồn gốc cho
…, nhờ có …
E.g Diane’s poor performance was put down to nerves (Diễn xuất kém của anh ta được
cho là do sự căng thẳng)
86.- take off: cất cánh; tháo, cởi ra; bắt chước, làm theo
- do an imitation of Sb = take off Sb: bắt chước ai, làm theo ai
87 - See through: nhìn thấy rõ bản chất của …
Lll
89 - take on: đảm nhận (trách nhiệm, công việc); biểu hiện sự xúc động, hoảng loạn,
choáng váng
90 - Go back on St: break a/one’s promise/ word: thất hứa, không giữ lời …
91 - Set out: trình bày
92 - Sink in: được nhận ra, được thấm nhuần, được hiểu hoàn toàn
93 - Talk Sb into (doing) St: giỗ dành/ thuyết phục ai làm gì = Persuade Sb to do St
94 - Stand in for Sb: đại diện cho ai = Take one’s place
95 Nobody helped me at all (FINGER) => …
(Nobody lifted a finger to help me.)
- Lift a finger: Nhích ngón tay, lười ko chịu giúp
96 - In one’s presence: Khi ai đó có mặt, trong sự có mặt của …
Trang 697 - Put St into practice: thực hiện … = Carry out St
98 - Be proud of (doing) St = pride oneself on (doing) St: Tự hào về việc gì, điều gì …
99 - Help Yourself!: Tự nhiên như ở nhà = Make yourself at home!
- Help yourself to St: Tự nhiên (lấy gì đó) như ở nhà
100.- to blame somebody for something: đổ lỗi cho ai về việc gì
- to blame something on somebody: đổ lỗi về việc gì là do …)
E.g He blamed me for his joblessness = He blamed his joblessness on me
ông ấy đổ lỗi cho tôi về việc ông ấy thất nghiệp, ông ấy cho rằng do tôi mà ông ấy thất nghiệp
- to be to blame for something: phải chịu trách nhiệm về điều gì, đáng bị khiển trách về
điều gì = Be responsible for St
E.g Which driver was to blame for the accident? (tài xế nào phải chịu trách nhiệm
về tai nạn này?)
101 - Distance oneself/Sb from St: làm cho ai ít dính líu, ít liên quan đến …, tránh xa
E.g - When he retired, he tried to distance himself from politics.
102 - Behave oneself: Cư xử, xử sự cho phải phép, tự lo liệu.
E.g I want you to behave yourself while I’m away (Mẹ muốn con cư xử cho phải phép
khi mẹ đi vắng.)
103 made an effort/ a greater effort/ put more effort into : nỗ lực hết mình
104 - Excuse St: Bỏ qua, chiếu cố cho …
E.g Please excuse my late arrival
- Excuse Sb for (doing) St: Bỏ qua, tha thứ cho ai về …
E.g Please excuse me for being late.
- Make allowances for St: bỏ qua, chiếu cố, …
105 - Try Sb for St: Xử phạt ai về …
- Stand trial for St = Be on trial for St = Go on trial for St: Bị xử phạt về việc gì …
106 After such a long time together they are still happily married (TEST)
=> …
(Their marriage has stood the test of time.) => Phrasal verb + style
- Stand the test of time (v.i – phr): chịu đựng thử thách của thời gian, được thử thách qua thời gian
107 - Be associated with St: liên quan tới, dính líu tới
- Distance (Sb/oneself) from St: Tránh xa, ít dính líu tới, ít liên quan tới)
110 Given that + clause: giả sử Given + N: giả sử
113 make up one’s mind/ make one’s mind up/ make a decision: quyết định
116 Darius soon recovered after the operation on his knee and was able to rejoin the
team (made)
117 take (any) notice of : để ý đến
118 come up with : nghĩ ra, nảy ra
Trang 7119 be in (no) doubt/ (not) in any doubt : nghi ngờ
120 Have a recollection of St = Remember St)
121 make a name for oneself : tạo dấu ấn cho riêng ai
122.to put up with (any) : chịu đưngh
124 - In one’s absence = During one’s absence = In the absence of Sb: Trong khi ai đi
vắng
125 - Hold up Sb/St: delay/block St: hoãn lại, ngăn lại, làm chậm lại …
126 takes off : cởi bỏ (trang phục), cất cánh
128 was attributed to : cái gì đó là hậu quả, kết quả của cái gì
130 make a decision about:
131 give sb a lift: cho ai đi nhờ
133 …run out of… Hết
134 persuade sb = bring sb round…
135 came across: tình c
136 postpone = put off
137 to brush up : ôn lại, cải thiênh
139 drop out of : bỏ học, từ bỏ
140 turn up : = appear
142 get through : hoàn thành, vượt qua
143 break up : chia tay
144 pick up: đón Cải tiến, cải thiện, nhặt lên
146 back sb/st up : = support “ hỗ trợ, ủng hộ ai
148 cut down : giảm
157: get over: vượt qua
158 approve of : đồng ý, tán thành
160 take no notice of: để ý đến
164 insisted on/upon : khăng khăng
180 make Sb unable to do anything = put Sb out of action: xóa bỏ mọi hành động
của ai
181 make remark about Sb’s St = compliment Sb on St: bình luận, khen ngợi, …)
183 know Sb by sight: biet mat, quen biet nhung khong noi chuyen
184 - To be in a good temper (vui vẻ hoà nhã)
- To learn to control one's temper (tập kiềm chế tính cáu kỉnh của mình)
- To keep/lose one's temper (giữ được bình tĩnh/mất bình tĩnh)
- To be in a (bad, foul, rotten ) temper (bực tức, giận dữ)
Trang 8II PRACTICE
1 Without tourism, this area wouldn’t have much income (depends)
=> This area …
2 Jane didn’t expect to win the competition, but she entered it anyway (went)
=> Jane didn’t expect to win the competition, but she ……… it any way
3 That isn’t my car
=> That car …
4 The hotel gives you everything except a toothbrush!
=> It provides …
5 She looks like my cousin
=> She reminds me …
6 It’s wrong to keep offering people drinks
=> Don’t keep plying …
7 I’d like to meet your parents
=> Please introduce …
8 $100 sounds reasonable for that camera Have you looked at prices in other shops?
=> Have you compared …
9 We’ve been considering the matter carefully and have finally come to a decision
(over)
=> We’ve …
10 Everyone congratulated the champion when he won (victory)
=> …
11 The winners were given a trophy (presented)
=> …
12 They’ve made luxury apartments out of the old hospital (turned)
=> …
13 Two boys were begging money from tourists (asking)
=> Two boys were …
14 Peter always trusts me with his secrets (in)
=>
15 A true story forms the basis of Mary’s new novel (on)
=>
16 I don’t understand the reference of this phrase (to)
=>
17 There were a lot of people on the bus (with)
=>
Trang 918 You were in my dreams last night (about)
> …
19 Danny was asked to leave the school for bad behaviour (from)
=> …
20 This house brings home to mind! (of)
=> …
21 Tina rewrote the French book in Spanish (from)
=> …
22 Christmas and roast turkey go together in my mind (with)
=> …
23 I think a rest would do you good (from)
=> …
24 When he has to face a crisis, Tony panics (faced)
=> …
25 Collecting stamps gives me a lot of pleasure (derive)
=> …
26 The arrested man did not look the same as the wanted man (answer)
=> …
27 The facts of the case were familiar to the lawyer (acquainted)
=> …
28 The deaths of over fifty people were caused by the storm (resulted)
=> …
29 We have given winter equipment to all the soldiers (provide)
=> …
30 You haven’t explained exactly how the money disappeared (accounted)
=> …
31 We can only make a guess about the real truth (guessed)
=> …
32 Brian is good at looking after the sick (care)
=> …
33 That sort of behaviour is deplorable, in my opinion (approve)
=> …
34 The new lecturer was unpopular with his students (take)
=> …
35 We wouldn’t want to restrict the freedom of the students in any way (impose)
=> …
36 I suddenly realized the meaning of a “freebie” (dawn)
=> …
Trang 1037 His charming manners deceived several people, including me (taken)
=> …
38 I don’t think this record will ever be popular (catch)
=> …
39 A police car has just stopped outside (up)
=> …
40 They didn’t punish Karen, only gave her a warning (got)
=> …
41 What are you trying to say? (at)
=> …
42 Graham stopped talking to deal with a customer (off)
=> …
43 I have to leave early because something has happened (up)
=> …
44 John is a bit too ill to go out (up)
=> …
45 You can rely on Susan for help (count)
=> …
46 What sort of progress are you making in your new job? (getting)
=> …
47 Because it was late, I had to walk home in the end (up)
=> …
48 Ted’s illness was caused by overwork (on)
=> …
49 Carol has trouble communicating her ideas to others (across)
=> …
50 Some men are coming to decorate our bed room (done)
=> …
51 How exactly did this situation happen in the first place? (come)
=> …
52 What happened confirmed the truth of Jack’s prediction (borne)
=> …
53 This could be a vital clue so you should investigate it (up)
=> …
53 Let’s give this business our serious attention (get)
=> …
54 It was a simple trick, but the teacher was taken in by it (fell)
=> …
55 They laid most of the blame on Margaret (for)