BÀI VIẾT 20 phút ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
Trang 1PHIẾU KIỂM TRA KỲ 1 Môn Tiếng Việt - Lớp 1 (1)
Điểm viết
A BÀI VIẾT (20 phút)
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
1 Nối từng tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phải để tạo từ:
2 Điền vào chỗ trống c hoặc k:
… on … iến mà leo … ành đa
Leo phải … ành cộc leo ra leo vào
Có … ông mài sắt có ngày nên … im
Ăn quả nhớ … ẻ trồng … ây
3 Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm:
a) Nói thì dê, làm thì khó b) Ăn qua nhớ ke trồng cây
c) Kiến tha lâu cung đầy tô d) Chị nga em nâng
Mẹ quấy bột
Trời đã
Những trái ớt
Cho bé Chín đỏ ngớt mưa
Mẹ dệt Trời
Bà gội đầu
trở rét thổ cẩm bằng bồ kết
Trang 2Đọc và trả lời câu hỏi
Cò đi lò dò
Ngày xửa ngày xưa có một chú cò con bị rơi từ trên cao xuống và bị gãy mất một cái chân Rất may, cò được một anh nông dân đem về nhà nuôi dưỡng và chữa chạy Chẳng bao lâu nó đã trở lại bình thường
và trở thành người bạn thân thiết của anh nông dân
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: (M1 – 0.5 điểm) Con gì được nhắc đến trong câu chuyện ?
Câu 2: (M1 – 0.5 điểm) Anh nông dân đã đưa Cò về làm gì ?
A Về nhà nuôi dưỡng B Cho ăn châu chấu C Bỏ vào lồng
Câu 3: (M2 – 1 điểm) Đoạn văn có tên là gì ?
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Chú Cò trong câu chuyện đã xảy ra tai nạn gì ?
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Câu 5: (M1 – 0.5 điểm) Nối đúng – công việc của cô giáo ?
Câu 6: Em viết 2 câu về cô giáo ?
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Bé luôn luôn
Trong phố
Chú bé
ngồi trong lòng mẹ
nghe lời thầy cô
có nhiều nhà cao tầng
Cô giáo
Đang chữa bệnh đang giảng bài lái máy bay
Trang 3ÔN TẬP CUỐI KÌ I (03)
Họ và tên Lớp:
Bài 1: Tính
3 + 7 = … 3 + 5 = … 5 + 4 + 1 = …
6 + 1 = … 8 – 5 = … 10 – 1 – 6 = …
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền số vào chỗ chấm
Bài 4: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống
Bài 5: Điền số vào chỗ chấm
Bài 6: Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng
Bài 7: Điền số vào ô trống
4 + 3 < 2 + + 2 > 2 + 3 5 + + 2 = 9
Trang 4Bài 8: Điền số vào ô trống
Viết các số bé hơn 7: Viết các số lớn hơn 2 và bé hơn 8:
Bài 9: Cho các số 6, 4, 8, 7, 9
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé: + Theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 10: Cho các số 0, 6, 2, 7, 8
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn: + Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 11: Điền dấu +; - vào ô trống
Bài 12: Viết phép tình thích hợp vào ô trống
a) Tổ 1
Tổ 2
Hai tổ có
: 6 bạn trai : 4 bạn trai :… bạn trai ?
b) Trên cành có Bay đi Còn lại
: 9 con bướm : 5 con bướm :… con bướm ?
c) Mẹ mua
Hà ăn
Còn lại
: 7 quả táo : 2 quả táo : … quả táo ?
d) My có Khuê có
Cả hai bạn
: 5 cái kẹo : 3 cái kẹo : … cái kẹo ?
e) Tủ sách
Đã đọc
Còn lại
: 10 quyển truyện : 5 quyển truyện : … quyển truyện chưa đọc ?
f) Bi Bin có ít hơn bi Bin có
: 7 thẻ bài : 3 thẻ bài : … thẻ bài?
Bài 13: a) Cho 3 số 2, 4, 6 và dấu +, _, = Hãy viết các phép tính đúng
b) Cho 3 số 3, 10, 7 và dấu +, _, = Hãy viết các phép đúng
Bài 14: Hình vẽ bên có bao nhiêu:
a) Hình tam giác:
a) vuông: