Hiện nay AASHTO ch a có qui định th tục thiết kế mặt đ ng bê tông ng su t tr c... Khe thi công: Để t o s dễ dàng cho việc thi công tiếp theo... Có thể dùng các thanh chèn khe chế t o sẵ
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGH ĨA VI T NAM
Trang 2L i nói đ u
Tiêu chu n thi t k m t đ ng c ng
Tổ ch c biên so n: Công ty t v n qu c tế SMEC và
H i KHKT c u đ ng Việt Nam
Tiêu chu n này ch yếu d a vào “H ng dẫn thiết kế mặt đ ng c a AASHTO năm 1993” và
Ph n bổ sung năm 1998 cho h ng dẫn này c a AASHTO
Trang 3TCVN xxxx:xx
M c l c
CH NG 1 QUY Đ NH CHUNG 5
CH NG 2 C U T O M T Đ NG C NG 9
2.1 Các yêu c u chung 9
2.2 Các lo i mặt đ ng bê tông xi măng Poóc lăng .10
2.3 Các yêu c u về khe n i c a mặt đ ng c ng .11
2.4 Qui định về các thanh truyền l c (thanh truyền t i trọng) .13
2.5 Qui định về các thanh liên kết .13
2.6 Quy định về vật liệu chèn khe 14
2.7 Yêu c u về l p móng trên 14
2.8 Yêu c u về l p móng d i: 16
2.9 Yêu c u về l p đáy móng 17
2.10 Yêu c u về nền đ t .18
2.11 Yêu c u về lề đ ng 18
2.12 Yêu c u về thoát n c c a mặt cắt kết c u mặt đ ng 18
2.13 Tr ng hợp t m bê tông xi măng đặt trên đ t yếu bị lún và đ t đắp còn c kết 19
CH NG 3 THI T K CHI U D Y T M .21
3.1 Tổng quan .21
3.2 Thiết kế mặt đ ng c ng 21
3.3 Các ph ơng trình thiết kế mặt đ ng c ng 38
3.4 Kiểm tra thiết kế đ ng n t khi t i trọng đặt t i khe n i .45
CH NG 4 THI T K C T THÉP 47
4.1 Ch c năng c a c t thép .47
4.2 C t thép trong mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i 47
4.3 C t thép dọc trong mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i 47
4.4 C t thép ngang 48
4.5 C t thép trong mặt đ ng bê tông c t thép liên tục 50
4.6 Trình t thiết kế .53
4.7 Các neo mặt đ ng bê tông xi măng poóc lăng 60
CH NG 5 KI M TRA NG SU T Đ I V I M T Đ NG BÊ TÔNG THÔNG TH NG CÓ KHE N I, KHÔNG CÓ THANH TRUY N L C .61
5.1 Tr ng hợp áp dụng: 61
5.2 Trình t thiết kế kiểm tra n t khi t i trọng đặt t i khe n i 61
5.3 Ví dụ kiểm tra ng su t khi khe n i không có các thanh truyền l c 76
CH NG 6 L P PH BÊ TÔNG NH A TRÊN M T Đ NG BÊ TÔNG XI MĔNG POÓCLĔNG 79
Trang 4TCVN xxxx:xx
6.1 Tổng quan: 79
6.2 Tính toán chiều d y 79
CH NG 7 L P PH KHÔNG DÍNH K T B NG BÊ TÔNG XI M ĔNG POÓCL ĔNG TRÊN M T Đ NG BÊ TÔNG XIM ĔNG POÓCL ĔNG 93
7.1 Tổng quan 93
7.2 Tính toán chiều dày 93
7.3 Tính toán c t thép 100
7.4 L p phân cách 100
CH NG 8 THI T K Đ NG CÓ L U L NG XE TH P VÀ T I TR NG TR C NH ( ≤ 80KN) .103
8.1 Tổng quan 103
8.2 Thiết kế theo catalô 103
PH L C A CÁC THU T NG (DÙNG TRONG TIÊU CHU N) VÀ Đ NH NGH ĨA 107
PH L C B CÁC B NG TRA CHI U D Y T M BÊ TÔNG .111
B ng B.1 Xác định chiều d y t m đ i v i móng vật liệu h t và đ tin cậy 95% 112
B ng B.2 Xác định chiều d y t m đ i v i móng gia c và đ tin cậy 95% 117
B ng B.3 Xác định chiều d y t m đ i v i móng c ng đ cao, đ tin cậy 95% 122
B ng B.4 Xác định chiều d y t m đ i v i móng vật liệu h t, đ tin cậy 90% 127
B ng B.5 Xác định chiều d y t m đ i v i l p móng gia c và đ tin cậy 90% 132
B ng B.6 Xác định chiều d y t m đ i v i móng c ng đ cao và đ tin cậy 90% 136
B ng B7 Xác định chiều d y t m đ i v i móng vật liệu h t, và đ tin cậy 85% 142
B ng B8 Xác định chiều d y t m đ i v i móng gia c và đ tin cậy 85% 147
B ng B9 Xác định chiều d y t m đ i v i móng c ng đ cao và đ tin cậy 85% 152
PH L C C D LI U GIAO THÔNG DÙNG Đ THI T K M T C T K T C U VÀ CÁC B NG DÙNG Đ CHUY N Đ I GIAO THÔNG H N H P RA T I TR NG TR C Đ N T NG Đ NG 80KN, DÙNG TRONG THI T K M T Đ NG C NG .157
Chuyển đổi giao thông h n hợp ra t i trọng trục đơn t ơng đ ơng (ESAL) 157
B ng C.1 - Các hệ s t ơng đ ơng t i trọng trục đ i v i mặt đ ng c ng Trục đơn, pt = 2.0 159
B ng C.2 Các hệ s t ơng đ ơng t i trục đ i v i mặt đ ng c ng Trục đôi pt = 2.0 160
B ng C.3 Các hệ s t ơng đ ơng t i trọng trục dùng cho mặt đ ng c ng Trục ba pt = 2.0 162
B ng C.4 Các hệ s t ơng đ ơng t i trọng trục dùng cho mặt đ ng c ng Trục đơn pt = 2.5 164
B ng C.5 Các hệ s t ơng đ ơng t i trọng trục dùng cho mặt đ ng c ng Trục đôi pt = 2.5 165
B ng C.6 Các hệ s t ơng đ ơng t i trọng trục dùng cho mặt đ ng c ng Trục ba pt=2.5 167
Trang 5TCVN xxxx:xx
CH NG 1 QUY Đ NH CHUNG
1.1 Tiêu chu n thiết kế mặt đ ng c ng này d a vào “ H ng dẫn thiết kế kết c u mặt
đ ng c a AASHTO năm 1993” và “Ph n bổ sung (năm 1998) cho H ng dẫn thiết kế kết
c u mặt đ ng c a AASHTO” Mặt đ ng c ng còn đ ợc gọi là mặt đ ng bê tông xi măng Poóc lăng
1.2 Tiêu chu n cung c p các chỉ dẫn để thiết kế mặt đ ng bê tông thông th ng có khe
n i (không có c t thép chịu l c –JPCP), mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i (JRCP) và mặt
đ ng bê tông c t thép liên tục (CRCP) cho đ ng cao t c, đ ng ô tô c p cao (c p I, II, III - TCVN 4054) và đ ng đô thị (Hiện nay AASHTO ch a có qui định th tục thiết kế mặt đ ng
bê tông ng su t tr c) Thiết kế chiều d y t m cho đ ng có l u l ợng xe th p theo catalo
6 Gia c ng mặt đ ng bê tông xi măng poóc lăng bằng l p ph bê tông nh a
7 Gia c ng mặt đ ng bê tông xi măng poóc lăng bằng m t l p bê tông xi măng không dính kết v i mặt đ ng cũ
8 Thiết kế mặt đ ng c ng có l u l ợng giao thông th p
1.4 Để thiết kế kết c u mặt đ ng c ng c n có các s liệu sau:
• L ợng giao thông hiện t i và d báo t ơng lai, bao gồm tỷ lệ tăng tr ng c a các
lo i xe
• Th i kỳ phục vụ
• Đ tin cậy thiết kế
• Kh năng phục vụ ban đ u và cu i th i kỳ thiết kế c a mặt đ ng
• Các thông s thiết kế c a nền đ t
• Các tính ch t cơ lý c a l p móng và c a bê tông làm mặt đ ng c ng
• Nhiệt đ trung bình năm, t c t gió trung bình năm và l ợng m a trung bình năm 1.5 Các thuật ng đã đ ợc dùng trong Tiêu chu n này đ ợc đ a vào phụ lục A
Trang 63 Ch ơng 3 – Tính toán Chiều dày
4 Ch ơng 4 – B ng Chuyển đổi Đơn vị Đo l ng
5 Ch ơng 5 – Các ví dụ Tính toán
6 Ch ơng 6 – Gia c ng Mặt đ ng BTXM pooc lăng bằng l p ph BT nh a
7 Ch ơng 7 - Gia c ng Mặt đ ng BTXM pooc lăng bằng l p ph BTXM không dính kết (v i mặt đ ng cũ)
1.7 Hiệp h i công ch c đ ng b và vận t i Hoa Kỳ (AASHTO) đã c p gi y phép dịch n
ph m này sang tiếng Việt cho B Giao thông vận t i n ph m dịch ch a đ ợc AASHTO th m định về tính chính xác c a n i dung, tính phù hợp v i ng c nh trong tiếng Việt và AASHTO
ch a ch p thuận hoặc thông qua b n dịch Ng i sử dụng b n dịch này hiểu và đồng ý rằng AASHTO sẽ không chịu trách nhiệm về b t c thiệt h i nào, tr c tiếp hoặc gián tiếp, phổ biến hoặc đặc biệt, hiểu theo b t c cách nào về trách nhiệm c a hợp đồng, x y ra từ hoặc liên quan t i việc sử dụng b n dịch này theo b t c cách nào, dù đ ợc khuyến cáo về kh năng thiệt h i hay không
1.8 Vụ khoa học công nghệ (DST) thu c B Giao thông vận t i đã triển khai, qu n lý, và chỉnh sửa l i cho thích hợp các tiêu chu n AASHTO để n hành và áp dụng trong ph m vi c
n c Ng i sử dụng b n dịch này hiểu và đồng ý rằng T v n đ ợc thuê đã chỉnh sửa các
n ph m c a AASHTO theo các yêu c u c a Việt Nam;
Công ty t v n qu c tế SMEC sẽ không chịu trách nhiệm về b t c thiệt h i nào, tr c tiếp hoặc gián tiếp, phổ biến hoặc đặc biệt, hiểu theo b t c cách nào về trách nhiệm c a hợp đồng, x y ra từ hoặc liên quan t i việc sử dụng b n dịch này theo b t c cách nào, dù đ ợc khuyến cáo về kh năng thiệt h i hay không
1.9 Gi y phép c a AASHTO không cho phép viết m t phiên b n tiếng Anh c a “ B n chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế c a AASHTO “ Vì thế trong b n dịch tiếng Anh này không thể đ a vào các ph n sau đây; trong các ph n này có các chi tiết thiết kế quan trọng c a AASHTO:
• Ch ơng 3 Thiết kế chiều d y Các ph ơng trình thiết kế cho mặt c ng (tham kh o
B n bổ sung 1998 c a AASHTO)
• Ch ơng 4 Thiết kế c t thép, mục 5.5 C t thép dọc trong mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i và mục 5.6 – C t thép trong mặt đ ng bê tông c t thép liên tục (tham kh o B n chỉ dẫn kỹ thuật c a AASHTO 1993)
• Ch ơng 5 Kiểm tra ng su t đ i v i mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i không đặt thanh truyền l c (tham kh o b n Bổ sung 1998 c a AASHTO) Đọc các
Trang 8TCVN xxxx:xx
Trang 10TCVN xxxx:xx
M t ph ơng án khác thay cho c u t o thoát n c mép (c nh) t m bê tông để thu n c từ mặt tiếp giáp gi a t m bê tông xi măng và l p móng về phía th p là làm r ng l p móng ra khắp mặt nền đ ng Các hình vẽ điển hình c a các khe n i, thanh truyền l c (thanh truyền
t i trọng), thanh liên kết, neo, bó vỉa và m ơng rãnh đ ợc trình bày phục lục A b ng “Chỉ dẫn kỹ thuật”
2.2 Các lo i m t đ ng bê tông xi m ĕng Poóc lĕng
Mặt đ ng bê tông xi măng poóc lăng là các lo i mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i (JPCP), mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i (JRCP) hoặc mặt đ ng bê tông c t thép liên tuc (CRCP)
Các lo i mặt đ ng này đ ợc trình bày hình 2.2
Hình 2.2 Các lo i m t đ ng bê tông xi m ĕng poóc lĕng
Trang 11TCVN xxxx:xx
● Mặt đ ng bê tông xi măng thông th ng có khe n i rẻ hơn mặt đ ng bê tông xi măng c t thép có khe n i và mặt đ ng bê tông xi măng c t thép liên tục, vì t t c các lo i mặt đ ng
bê tông xi măng poóc lăng cùng có chiều d y thiết kế Dùng mặt đ ng bê tông xi măng thông
th ng có khe n i r t phù hợp khi xây d ng mặt đ ng m i v i quy mô l n và nền đ t là đồng nh t
● Các đ ng n t không đ ợc trù liệu tr c trong mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i
sẽ làm cho t m bị h h ng, vì không có c t thép để gi cho các đ ng n t khít l i, vì thế không dùng cho các nơi có nền móng d i t m không đồng đều (lún không đều), nh là nền
đ t m r ng d i ph n mặt đ ng m r ng, hoặc nơi có kh năng gây ra các đ ng n t không đều nh các h thoát n c, các c ng nông, hoặc các hào b trí các tiện ích kỹ thuật
Có thể tăng c ng các t m bê tông thông th ng bằng l i thép nh trong t m bê tông c t thép nh ng nơi có thể gây ra các h h ng cục b
● Mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i th ng đ ợc dùng đô thị, đó có các công trình
có chiều dài nh và có nh h ng lẫn nhau v i các h thoát n c và các hào b trí tiện ích kỹ thuật Các t m có hình d ng khác th ng các ch giao nhau c n ph i đ ợc tăng c ng c t thép Chiều dài c a t m dài hơn chiều dài t m bê tông thông th ng, nh ng chiều dài cũng bị
h n chế để gi m b t đ m r ng c a khe ngang và c i thiện đ bằng phẳng C t thép tăng
c ng trong mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i th ng là l i thép, dùng để gi các
đ ng n t trung gian khít l i, nh ng l i thép này không thể kiểm soát đ ợc kho ng cách c a các đ ng n t
● Mặt đ ng bê tông c t thép liên tục là lo i đắt tiền nh t c a các lo i mặt đ ng bê tông xi măng poóc lăng và th ng đ ợc dùng các đ ng cao t c đô thị; trên t m bê tông có r i m t
l p bê tông nh a m ng (≤ 5 cm) để gi m tiếng ồn L ợng c t thép dọc đ y đ sẽ làm cho các
đ ng n t ngang hẹp l i và kho ng cách các đ ng n t ngang trong vòng từ 1 m đến 2.5 m Các đ ng n t ngang hẹp này sẽ không ph n ánh qua l p ph bê tông nh a m ng
Mặt đ ng bê tông c t thép liên tục cũng không bị h h ng khi đ biến d ng vào kho ng 2 mm/m, có nghĩa lo i mặt đ ng này đ ợc dùng c trong tr ng hợp sẽ bị lún nhiều do d i
có các m (đã hoặc đang khai thác) Chiều dài c a t m bê tông chỉ bị gi i h n vì điều kiện thi công và vì điều kiện n i tiếp v i các công trình khác nh c u, và vì ph i làm các neo, th ng
là 3 neo, để đ u cu i c a t m không bị dịch chuyển
● Chiều d y c a t m bê tông c n ph i đ ợc tính toán phù hợp theo ch ơng 3, nh ng trong mọi tr ng hợp, khi l ợng trục xe tiêu chu n (ESALs) thiết kế ≥ 5 x 106 , chiều d y t m ph i ≥
25 cm Chiều d y c a t m bê tông trên đ ng có l u l ợng xe th p và t i trọng trục nh (≤ 80 kN) đ ợc phép thiết kế theo catalo (tham kh o ch ơng 8)
● T m bê tông ph i đ ợc thi công v i ch t l ợng cao phù hợp v i các tiêu chu n thiết kế và thi công mặt đ ng c ng
● Đ i v i đ ng cao t c và đ ng ô tô c p cao (c p I, II, III TCVN 4054) bê tông xi măng ph i
có c ng đ chịu nén ≥ 35 MPa 28 ngày tuổi (thí nghiệm theo AASHTO T22) và c ng đ chịu kéo u n ≥ 45 MPa (thí nghiệm theo AASHTO T97)
2.3 Các yêu c u v khe n i c a m t đ ng c ng
2.3.1 Tổng quan:
Mục đích c a các khe n i trong mặt đ ng bê tông xi măng poóc lăng là để kiểm soát hiện
t ợng n t vì co ngót do m t n c, và vì t m bê tông co l i do s thay đổi nhiệt đ và do s biến thiên c a nhiệt đ theo chiều d y c a t m
2.3.2 Các lo i khe n i
Có 3 lo i khe chính: Khe co, khe dãn và khe thi công
Trang 12Nên gi m thiểu các khe dãn, chỉ dùng t i vị trí lo i mặt đ ng thay đổi và nơi tiếp giáp v i các
ch ng ng i vật c ng; trong tr ng hợp tiếp giáp v i m c u, còn sử dụng các neo mặt
đ ng Các khe dãn r ng hơn khe co và m t đ u c a thanh truyền l c có mũ để thanh có thể
di chuyển
Khe thi công:
Để t o s dễ dàng cho việc thi công tiếp theo
2.3.3 D ng hình học c a các khe n i
Các yêu c u về hình học c a khe n i đ ợc quy định nh sau:
Khe ngang:
Kho ng cách l n nh t gi a hai khe ngang trong mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i
là 4.5m Trong mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i, kho ng cách gi a các khe ngang là từ 8m đến 12m
• Các khe ngang gi ph i đ ợc xẻ sâu bằng
4
1
chiều d y t m
• Tỷ s gi a chiều dài và chiều r ng c a t m bê tông trong mặt đ ng bê tông thông
th ng có khe n i không đ ợc v ợt quá 1.25
• Các thanh truyền l c ph i đ ợc đặt trong t t c các khe ngang c a mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i và đ ợc đặt trong các khe ngang c a mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i khi t i trọng trục xe v ợt quá 100 kN Khi có sử dụng các thanh truyền l c, các khe ngang ph i thẳng góc v i tim mặt đ ng và các thanh truyền l c ph i đ ợc đặt chính xác (thẳng góc v i khe ngang và song song v i mặt
t m), cho phép sai lệch ± 0.5% lúc đổ bê tông và ± 1.0% khi mặt đ ng đã hoàn thành
Trang 13TCVN xxxx:xx
• Các khe thi công dọc trong l p móng c ng ph i đ ợc b trí trong ph m vi 15 cm t i
vị trí các khe dọc c a t m bê tông xi măng poóc lăng nhằm để tránh n t ph n ánh
không đ ợc trù liệu tr c trong t m bê tông
• Kho ng cách l n nh t gi a các khe dọc là 4.3m
• T t c các khe dọc ph i đ ợc liên kết (đặt các thanh liên kết), trừ khi chiều r ng mặt
đ ng l n hơn 16m
• Khi khe dọc đ ợc b trí vị trí nh hơn 3 m kể từ c nh t do thì không đ ợc xẻ khe
sâu 1/3 chiều d y t m (có nghĩa là không đ ợc dùng khe gi , vì đ ng n t sẽ phát
sinh chính gi a t m), mà nên cho máy r i tiến hành r i đợt 2 cho ph n này
2.4 Qui đ nh v các thanh truy n l c (thanh truy n t i tr ng)
Các thanh truyền l c tiêu biểu là các thanh thép tròn c p 280 (AASHTO M.31) hoặc t ơng
đ ơng, dài không nh hơn 450 mm và th ng dùng là 500 mm cho c các khe co và khe dãn
và đặt cách nhau 300mm tính từ tim thanh thép Thanh truyền l c ph i thẳng, hai đ u thanh
không bị ráp, s n sùi Đ ng kính c a thanh truyền l c xác định theo kinh nghiệm Các đ ng
kính thích hợp c a thanh truyền l c đ ợc ghi trong b ng 2.1
B ng 2.1 Đ ng kính t i thi u c a thanh truy n l c
Chi u d y t m bê tông xi m ĕng;
Hơn m t nửa thanh truyền l c ph i đ ợc quét ch t ch ng dính b o đ m không dính v i bê
tông về m t bên c a khe n i Các thanh truyền l c ph i đặt thẳng hàng, nếu không thì khe n i
bị kẹt c ng và có thể bị phá h ng
2.5 Qui đ nh v các thanh liên k t
Các thanh liên kết gi cho t m mặt đ ng không bị tách xa nhau t i các khe dọc, trong khi
vẫn cho phép t m bê tông u n vồng mà không bị kiềm chế quá múc
Đ ng kính tiêu biểu c a thanh liên kết là 12 mm, dài 1m , là các thanh thép g đ ợc b trí t i
chính gi a chiều dày t m các khe n i Dùng thanh liên kết đ ng kính 12 mm thích hợp hơn
đ ng kính l n vì dính bám v i bê tông t t hơn
Kho ng cách gi a các thanh thép liên kết đ ợc xác định tuỳ thu c vào các thông s nh hệ s
ma sát mặt tiếp xúc c a t m, chiều r ng c a t m và kho ng cách đến c nh t do g n nh t
c a mặt đ ng Kho ng cách gi a các thanh liên kết không đ ợc l n hơn 1.20m; có thể tham
kh o b ng 2.2 khi dùng thép c p 420 (AASHTO M.31) hoặc t ơng đ ơng và nhân t ma sát
mặt tiếp xúc là 1.5
Trang 14Có thể dùng các thanh chèn khe chế t o sẵn từ nh a bitum, hoặc vật liệu đàn hồi (AASHTO M33, AASHTO M153, AASHTO M213) để nhét vào các khe dãn
2.7 Yêu c u v l p móng trên
2.7.1 Các yêu c u về l p móng trên nằm d i t m mặt đ ng bê tông xi măng poóc lăng thay đổi tuỳ theo vật liệu làm l p móng trên và đ ợc ghi trong b ng 2.3
Trang 15TCVN xxxx:xx
B ng 2.3 Các l p móng trên đ c dùng trong k t c u m t đ ng c ng
thi u (MPa) 1
Tr s CBR t i thi u 2
(%)
Chi u
d y t i thi u (cm)
Chi u d y
t i đa có
hi u qu lu lèn (cm)
V t li u thi công theo tiêu chu n AASHTO/
ASTM
1 H n hợp bê tông
nghèo (tr n t)
10,0001 (3)
R28ng > 5MPa (3)R28ng < 15MPa
(2) Trị s CBR c a vật liệu đ ợc thí nghiệm theo AASHTO T193
(3) C ng đ chịu nén n hông t do, theo thí nghiệm ASTM D 1633
(4) Đ ổn định Marshall theo thí nghiệm ASTM D 1559 hoặc AASHTO T245
Các trị s trong ngoặc () c a chiều d y t i đa có hiệu qu lu lèn chỉ đ ợc dùng khi kỹ s
T v n cho phép
2.7.2 Đ i v i l p móng bằng h n hợp bê tông nghèo c n có hàm l ợng xi măng ≥ 250 kg/m3 (bao gồm ≥ 90 kg/m3 poóc lăng xi măng và ≥ 100 kg/m3 tro bay) Đ co ngót t i 21 ngày trong không khí ph i ≤ 0.000450 (đo theo AASHTO T160)
• M r ng thêm ra ngoài t m bê tông xi măng m i bên ít nh t là 5 cm
• Mặt ph i bằng phẳng không có ch s t mẻ
Trang 16TCVN xxxx:xx
• Dùng nhũ t ơng parafin t i 2 l n (t i thiểu 0.2l/m2) lên trên mặt để ch ng dính;
t i l n th nh t để làm l p màng d ỡng h bê tông ngay sau khi l p n c xi măng
đ ợc quét đi, còn l n t i th hai là để đ m b o ch ng dính
2.7.3 Đ i v i các l p móng khác v i l p móng bằng h n hợp bê tông nghèo, ph i làm thêm
m t l p vật liệu không th m n c, có ma sát nh và đồng nh t đặt gi a l p móng và t m bê tông xi măng poóclăng L p này có chiều dày t i thiểu là 3 cm làm bằng bê tông nh a cỡ h t danh định 9.5 mm đ i v i đ ng cao t c và đ ng ôtô c p cao Nếu c t liệu c a l p bê tông
nh a này không ph i là đá vôi thì tr n thêm kho ng 2% b t đá vôi vào
m t mặt bệ cho máy r i bê tông đi và để cho máy móc thi công đi l i
Các chi tiết về vật liệu làm l p móng d i c a mặt đ ng c ng đ ợc trình bày trong b ng 2.4
Trang 17Tr s CBR t i thi u 2
(%)
Chi u
d y t i thi u (cm)
Chi u d y
t i đa có
hi u qu lu lèn (cm)
V t li u thi công theo tiêu chu n AASHTO/
2.9.3 Ph i r i l p đáy móng khắp chiều r ng mặt nền đ ng và đ m nén đ t trên 0.98 đ
đ m lèn Tiêu chu n theo AASHTO T180
Trang 182.12 Yêu c u v thoát n c c a m t c t k t c u m t đ ng
2.12.1 C u t o, hình dáng và kích th c các b phận c a mặt cắt kết c u mặt đ ng c n ph i
đ m b o cho n c mặt thoát nhanh dễ dàng, h n chế hoặc ngăn chặn n c ng m th m vào đáy c a mặt cắt kết c u mặt đ ng, và ngăn chặn n c th m vào vật liệu c a kết c u mặt
đ ng T t c các khe ngang và khe dọc, trừ các đ ng n t ngang trong mặt đ ng bê tông
c t thép liên tục, đều ph i đ ợc chèn bằng vật liệu chèn khe để gi m thiểu s xâm nhập c a hơi m và không để các vật c ng rơi vào các khe
2.12.2 C n b trí c u t o thoát n c mép mặt đ ng c ng về phía th p t i mặt phân cách
c a t m bê tông xi măng poóc lăng v i l p móng để thu n c đã ch y xuyên qua các đ ng
n t trong t m bê tông xi măng, trừ khi l p móng đã đ ợc m r ng ra khắp mặt nền đ ng Các yêu c u c a c u t o thoát n c mép mặt đ ng đ ợc trình bày hình 2.3 là:
• C u t o này đ ợc làm bằng bê tông không có c t liệu mịn (để có đ đ r ng cho
n c th m qua), c ng đ chịu nén n hông t do 28 ngày tuổi > 5 MPa (theo Tiêu chu n ASTM D1633), đ ợc bao bọc bằng v i lọc không dệt (v i địa kỹ thuật), bên trong là m t ng bằng PVC đ ng kính 6.5 cm, ng có gợn sóng và đ ợc đục
l (xem hình 2.3)
• N c đ ợc dẫn thoát ra ngoài m i kho ng cách xa nh t là 60m, và nh ng nơi
có b trí hệ th ng thoát n c ng m thì ng đ ợc n i v i hệ th ng này
Trang 19TCVN xxxx:xx
Hình 2.3 C u t o thoát n c ở mép m t đ ng
2.13 Tr ng h p t m bê tông xi m ĕng đ t trên đ t y u b lún và đ t đ p còn c k t
2.13.1 Chỉ thi công t m bê tông xi măng poóc lăng khi s c kết ch yếu c a đ t lún đã hoàn thành S c kết giai đo n đ u th ng c n đến 2 năm hoặc hơn n a, nếu không có các biện pháp đ y nhanh quá trình nh dùng b c th m hoặc gia t i tr c
2.13.2 nh ng nơi có d báo sẽ có lún từ biến sau c kết ch yếu, hoặc mặt đ ng đ ợc
m r ng thêm trên ph n m r ng c a nền đ ng hiện h u, thì không nên dùng mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i, mà nên dùng mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i Khi d báo có lún từ biến không đồng nh t và nếu sẽ dùng l p bê tông nh a để bù sửa thì nên dùng mặt đ ng bê tông c t thép liên tục Lo i mặt đ ng này ít gây ra các đ ng n t ph n ánh trong l p bê tông nh a
2.13.3 Để thích nghi v i s c kết c a đ t đắp đ u c u, c n dùng các t m bê tông c t thép ( thiết kế các t m này là ph n việc c a thiết kế c u)
Trang 20TCVN xxxx:xx
Trang 21Trong ph n bổ sung 1998 c a AASHTO có tính đến nh h ng c a khí hậu đến chiều d y c a
t m bê tông, nh h ng này đ ợc biểu thị bằng đ chênh lệch nhiệt đ TD, nó là các s liệu
đ u vào c a t c đ gió trung bình năm, nhiệt đ trung bình năm và l ợng m a trung bình năm
Có sẵn ph n mềm máy tính bằng đơn vị đo l ng US (c a Mỹ) để sử dụng t i từ http://www.fhwa.dot.gov/pavement/tpp/rigidorder.cfm và http://www.ltpp-products.com Các ví
dụ sử dụng ph n mềm này đ ợc gi i thiệu Ch ơng 3 c a b n “Chỉ dẫn kỹ thuật”
Để tránh các sai s trong khi chuyển đổi đơn vị và tính toán trong các công th c thiết kế chiều
d y, nên dùng ph n mềm đã có bằng cách đổi các đơn vị đo theo SI (hệ th ng qu c tế) c a s liệu đ u vào ra đơn vị đo theo US, và đổi s liệu về chiều d y đ u ra tr l i theo đơn vị đo
c a SI B ng chuyển đổi từ các đơn vị đo theo SI sang US cho các s liệu đ u vào đã đ ợc
đ a vào “Chỉ dẫn kỹ thuật”
3.2 Thi t k m t đ ng c ng
Thiết kế mặt đ ng bê tông c a các lo i khác nhau:
Mô hình thiết kế chiều d y mà Tiêu chu n này căn c vào đã đ ợc lập ra và có giá trị riêng cho mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i; đ i v i lo i mặt đ ng này kho ng cách
gi a các khe n i là m t trong nh ng s liệu đ u vào quan trọng c n thiết cho thiết kế, nh
h ng đến các ng su t nhiệt u n vồng và nh vậy sẽ nh h ng đến việc phát sinh các
đ ng n t
Chọn l a đúng chiều d y t m và kho ng cách các khe n i là điều c n thiết để kiểm soát s phát triển các đ ng n t ngang m t điều kiện khí hậu, l p móng và nền đ t đã cho Đ i v i mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i, ph ơng pháp thiết kế này cho phép tính ra m t chiều
d y t m và l ợng c t thép đ để gi hai mép c a đ ng n t ngang khít l i, nhằm gi cho các
c t liệu (c a bê tông) vẫn đ ợc chèn móc vào nhau Kho ng cách khe n i c a mặt đ ng bê tông c t thép l n hơn nhiều, còn mặt đ ng bê tông c t thép liên tục thì không có khe n i,
đ ng n t hình thành trong các lo i mặt đ ng này c n ph i đ ợc gi khít l i nh có đ
l ợng c t thép
Dùng ph ơng pháp thiết kế này để xác định chiều d y t m thích hợp cho mặt đ ng bê tông
c t thép có khe n i hoặc cho mặt đ ng bê tông c t thép liên tục đòi h i ph i chọn m t s liệu
đ u vào “gi thiết” cho kho ng cách khe n i
Sau đây là các trị s đ u vào cho kho ng cách khe n i khi dùng ph ơng pháp thiết kế này, để kết qu có đ ợc m t chiều d y thiết kế hợp lý:
• Đ i v i mặt đ ng bê tông thông th ng có khe n i (JPCP) Dùng kho ng cách khe
n i th c tế, m
Trang 22TCVN xxxx:xx
• Đ i v i mặt đ ng bê tông c t thép có khe n i (JRCP):Dùng kho ng cách khe n i
th c tế nếu nó nh hơn 9m, hoặc l y l n nh t là 9 m (dùng trị s này chỉ để tính ra chiều d y thiết kế c a t m)
• Đ i v i mặt đ ng bê tông c t thép liên tục (CRCP): Dùng 4.6 m (dùng trị s “gi thiết “ này chỉ để tính ra chiều d y thiết kế c a t m)
a) Tra b ng t ơng quan gi a k v i lo i đ t, và v i các đặc tr ng khác c a đ t (xem 3.2.1.2)
b) Thí nghiệm đo chậu võng và tính ng ợc l i (xem 6.2.5.4., ch ơng 6)
2 Xác định m t trị s k h u hiệu đã đ ợc hiệu chỉnh theo mùa
C n chú ý rằng ph ơng pháp luận thiết kế c a AASHTO đòi h i m t trị s k trung bình, không
ph i là giá trị th p nh t đo đ ợc Cũng c n chú ý là không áp dụng việc hiệu chỉnh thêm “tổn
Tiêu chu n này có trình bày cách chọn m t trị s k thích hợp, căn c vào các s liệu phân lo i
đ t, m c đ m, tỉ trọng, trị s CBR hoặc chỉ s xuyên đ ng (DCP) Các ph ơng pháp t ơng quan này đã đ ợc xử lý tr c để dùng trong thiết kế
3.2.1.2.1 Trị s k và s t ơng quan đ i v i các lo i đ t dính (A-4 đến A-7) Kh năng chịu t i
c a các lo i đ t dính chịu nh h ng l n c a m c đ bão hoà (Sr, ph n trăm) c a chúng Đ bão hoà là m t hàm s c a hàm l ợng n c (W, ph n trăm), dung trọng khô (γ, kg/m3), và trọng l ợng riêng (Gs):
γ
(3.1)
Trang 23TCVN xxxx:xx
Trị s k nên dùng đ i v i lo i đ t h t mịn là m t hàm s c a m c đ bão hoà nh đ ợc trình
bày hình 3.1 M i đ ng thể hiện trị s trung bình c a m t kho ng giá trị hợp lý c a k Trị
s gi i h n d i hợp lý c a k khi đ bão hoà 100 ph n trăm là 7 kPa/mm Ví dụ, đ i v i lo i
đ t A - 6 có thể cho rằng trị s k nằm trong kho ng từ 49 đến 70 kPa/mm khi đ bão hoà là 50
ph n trăm, và trong kho ng từ 7 đến 23 kPa/mm, khi đ bão hoà là 100 ph n trăm
Hai lo i khác c a vật liệu có thể xếp vào lo i A - 4: vật liệu ch yếu là phù sa (ít nh t là 75
ph n trăm lọt qua sàng 75μm, có thể là ch t h u cơ), và h n hợp c a phù sa, cát và s i cu i
(có đến 64 ph n trăm nằm trên sàng 75μm) Lo i vật liệu đ u có thể có dung trọng vào
kho ng từ 1442 đến 1682 kg/m3 và trị s CBR vào kho ng từ 4 đến 8 Lo i sau có dung trọng
vào kho ng từ 1602 đến 2002 kg/m3 và trị s CBR vào kho ng từ 5 đến 15 Đ ng đ ợc liệt
vào lo i A - 4 trong hình 3.1 đ i diện cho nhóm vật liệu đ u nhiều hơn Nếu vật liệu là lo i A4
nh ng có các tính năng c a nhóm vật liệu bền v ng hơn trong lo i A4 thì dùng trị s k cao
hơn ng v i m t m c đ bão hoà nào đó đã cho là thích hợp (ví dụ, theo đ ng c a A – 7 - 6
trong hình 3.1)
Hình 3.1 Quan h gi a tr s k v i đ bão hoà c a đ t dính
Kho ng giá trị k nên dùng cho các lo i đ t h t mịn, cùng v i các kho ng giá trị tiêu biểu c a
dung trọng khô và trị s CBR c a từng lo i đ t đ ợc tóm tắt trong b ng 3.1
Deleted: ¶
Trang 24TCVN xxxx:xx
3.2.1.2.2 Trị s k và các t ơng quan đ i v i các lo i đ t không có tính dính (A1 và A3)
Kh năng chịu t i c a vật liệu không có tính dính ít nh y c m đ i v i s thay đổi đ m và phụ thu c ch yếu vào đ r ng và tr ng thái ng su t toàn ph n c a chúng Kho ng giá trị k nên dùng cho các lo i đ t không có tính dính cùng v i các kho ng giá trị c a dung trọng khô và trị
s CBR c a từng lo i đ t đ ợc tóm tắt trong b ng 3.1
3.2.1.2.3 Trị s k và các t ơng quan đ i v i đ t lo i A-2 Đ t thu c lo i A-2 là t t c vật liệu
h t nằm gi a A-1 và A-3 Mặc dù khó d đoán tính ch t c a các vật liệu có m t s biến đổi tính ch t r ng nh thế, các s liệu đã có cho th y là các lo i vật liệu A-2 có kh năng chịu t i
t ơng t nh vật liệu không có tính dính có cùng dung trọng Các kho ng giá trị nên dùng c a
k đ i v i các lo i đ t A-2, cùng v i các kho ng giá trị c a dung trọng khô và trị s CBR c a từng lo i đ t đ ợc tóm tắt trong b ng 3.1
3.2.1.2.4 T ơng quan c a trị s k v i trị s CBR Hình 3.2 minh ho kho ng giá trị g n đúng k
có thể gặp c a m i lo i đ t cùng v i trị s CBR đã cho
3.2.1.2.5 T ơng quan c a trị s k v i chỉ s xuyên đ ng (DCP) Hình 3.3 minh ho kho ng giá trị k có thể gặp c a các lo i đ t (theo ph ơng pháp thí nghiệm ASTMD.6951) cùng v i chỉ s xuyên đã cho (mm / cú đập), đo đ ợc bằng chùy xuyên đ ng Đây là m t thiết bị thí nghiệm
c m tay có thể dùng để thí nghiệm nhanh r t nhiều vị trí dọc theo m t tuyến Thiết bị chùy xuyên đ ng (DCP) cũng có thể xuyên qua l p mặt bằng bê tông nh a và l p láng mặt để thí nghiệm t ng nền phía d i
3.2.1.2.6 n định trị s k theo mùa
Trong các nhân t c n kể đến khi chọn l a giá trị k theo mùa còn có s thay đổi c a m c
n c ng m theo mùa và l ợng m a theo mùa
Trang 25A - 7 – 6 Sét đàn hồi dẻo cao CH, OH 1280-1760 3 – 5 11 - 60*
• Trị s k c a đ t h t mịn phụ thu c nhiều vào đ bão hoà, xem hình 3.1
• Kho ng giá trị k nên dùng này áp dụng cho l p đ t đồng nh t có chiều d y t i thiểu
là 3m
• 1lb/ft3
= 16.018 kg/m3; 1psi/in = 0.271 kPa/mm
Trang 26TCVN xxxx:xx
Hình 3.2 Quan h g n đúng gi a tr s k v i CBR
Trang 27TCVN xxxx:xx
Hình 3.3 Quan h g n đúng gi a tr s k v i ch s xuyên đ ng DCP
Trang 28TCVN xxxx:xx
3.2.1.3 B c 2 Xác định trị s k h u hiệu đã đ ợc điều chỉnh theo mùa
Trị s k h u hiệu có đ ợc bằng cách tổ hợp các trị s k từng mùa vào m t trị s đơn “ h u hiệu”, dùng để thiết kế mặt đ ng bê tông
Trị s k h u hiệu về b n ch t là m t trị s bình quân gia quyền, cơ s trên các h h ng do
m i Giá trị k h u hiệu gây ra s h h ng do m i su t c năm bằng s h h ng do s biến đổi giá trị k theo các mùa trong năm gây ra
Cách xác định giá trị k h u hiệu đ ợc hiệu chỉnh theo mùa tiến hành theo các b c sau:
1 Chọn các giá trị c tính c a chiều d y t m D, c ng đ chịu kéo u n c a bê tông S′c, modun đàn hồi c a bê tông Ec, modun đàn hồi c a l p móng Eb và nhân t ma sát f (c hai trị s Eb và f đều phụ thu c vào lo i móng), chiều d y l p móng Hb, đ chênh lệch nhiệt đ thiết kế TD (cho m i vùng khí hậu đã cho và nó phụ thu c vào chiều d y t m chọn D c a t m), kho ng cách khe n i ngang L, kh năng phục vụ ban đ u p1 và kh năng phục vụ cu i cùng p2 Nh ng giá trị c tính đã chọn cho các thông s trên chỉ
c n g n đúng
2 Chọn giá trị k đ i diện cho từng mùa riêng biệt c a năm
3 L n l ợt dùng trị s k c a từng mùa, tính ra W80, tổng s trục xe Tiêu chu n 80kN (ESALs) cho làn xe thiết kế, nh sử dụng mô hình tính năng c a mặt đ ng c ng đã
Giá trị k này là trị s k h u hiệu đã đ ợc điều chỉnh theo mùa
Có thể dùng b ng 3.2 để xác định trị s k h u hiệu Thí dụ trình bày trong b ng 3.2 đã
đ ợc th c hiện khi sử dụng các thông s thiết kế c tính sau đây:
p1 = 4.5
p2 = 2.5
Trang 29
• W80 đ ợc tính ra từ mô hình tính năng c a mặt đ ng c ng đã cho trong 3.2.2
• M t năm có thể phân ra nhiều mùa theo yêu c u, nhằm đ i diện cho các điều kiện khác biệt c a nền đ t
• 1psi/in = 0.27 kPa/mm
Trang 30Tr s k kPa/mm (psi/in)
trung bình, ∑/12 0.06725
W80 14.87 triệu trị s k h u hiệu 62 kPa/mm
Nếu các khe n i không có các thanh truyền l c thì ph i tiến hành thiết kế kiểm tra
(bằng ph n mềm, hoặc tính tay theo các công th c) để xem nếu t i trọng đặt khe n i có gây
ra ng su t nguy hiểm hơn t i mặt trên c a t m không và kiểm tra xem có tho mãn các yêu
c u đ i v i các khe n i nhằm đ m b o không để khe bị chênh Các kiểm tra này không c n
ph i tiến hành đ i v i mặt đ ng bê tông xi măng có thanh truyền l c ( khe ngang) và nh t
là đ i v i mặt đ ng bê tông xi măng có các làn xe đ ợc m r ng
3.2.2.1 Xác định các s liệu đ u vào yêu c u
1 Tổng trục xe tiêu chu n d báo (ESALs), W80 cho c th i kỳ phục vụ, làn xe thiết kế
2 Đ tin cậy thiết kế, R, ph n trăm
3 Đ lệch tiêu chu n toàn ph n, S0
4 Đ tổn th t kh năng phục vụ thiết kế ΔPSI = p1 - p2
Trang 3113 Điều kiện ch ng đỡ c a mép làn xe
a) Chiều r ng qui c thông th ng c a làn xe là 3.7m (12ft), mép t do
b) Chiều r ng qui c thông th ng 3.7m (12 ft) có các thanh liên kết v i lề bằng bê tông
c) T m r ng 4.3 m (14 ft), khi làn xe qui c r ng 3.7 m (12 ft)
3.2.2.2 Tổng trục xe tiêu chu n d báo ESALs, W80, trong c th i kỳ phục vụ trên làn xe thiết
kế
3.2.2.2.1 Th i kỳ phục vụ c a kết c u mặt đ ng c ng Th i kỳ phục vụ t i thiểu c a mặt
đ ng c ng là 20 năm Khi chọn th i kỳ phục vụ ngắn hơn, ph i đ ợc ch ng minh bằng văn
b n và ph i đ ợc nhà ch c trách liên quan phê duyệt
B ng 3.3 Các lo i đ ng Th i kỳ phân tích (nĕm)
Trang 32TCVN xxxx:xx
Xe thiết kế dùng trong tiêu chu n này là t i trọng trục đơn 80kN (18 kip)
Để tính ra hệ s t i trọng t ơng đ ơng c a trục tiêu chu n 80 kN (18 kip) dùng b ng chuyển
đổi xe c a AASHTO (xem phụ lục C) Trị s c a hệ s này phụ thu c vào các giá trị c a pt,
chiều d y t m và lo i xe có m t, hai hay ba trục sau Khi chuyển đổi t m l y chiều d y t m
bằng 25.4 cm (10 in) Khi đã xác định đ ợc tổng các t i trọng trục đơn t ơng đ ơng trong
su t c th i kỳ phục vụ c a mặt đ ng (th i kỳ thiết kế) ch y qua mặt cắt ngang c a đ^ ng
W80, thì c n ph i xác định tổng các t i trọng trục đơn ch y qua làn xe thiết kế W80 theo công
DD - hệ s phân b theo chiều, thay đổi từ 0.3 đến 0.7 phù hợp v i kh o sát hiện tr ng
DL - hệ s phân b theo làn, giá trị c a nó cho b ng 3.4
ph
Đ ng ngoài thành ph
Trang 333.2.2.4 Kh năng phục vụ c a m t mặt đ ng đ ợc định nghĩa là kh năng phục vụ các lo i
ph ơng tiện giao thông (các lo i ô tô và xe t i) ch y trên đ ng S đánh giá chính yếu c a
kh năng phục vụ là chỉ s kh năng phục vụ (PSI) thay đổi từ 0 (đ ng r t x u) đến 5 (đ ng hoàn h o)
Trang 34TCVN xxxx:xx
3.2.2.4.1 Chỉ s phục vụ ban đ u, p0 (hoặc p1), c a mặt đ ng c ng đ ợc xác định theo ch t
l ợng c a đo n kết c u mặt đ ng vừa m i hoàn thành Giá trị c a p0 cho b ng 3.7
3.2.2.4.2 Chỉ s kh năng phục vụ cu i cùng, pt (hoặc p2), c a mặt đ ng c ng đ ợc xác định theo ch t l ợng vận hành yêu c u t i cu i th i kỳ phục vụ c a mặt đ ng
Đ i v i đ ng cao t c và đ ng c p t c đ V > 80 km/h, pt quy định bằng 2.5; Đ i v i đ ng
c p t c đ V = 80 km/h, pt bằng 2.2 và đ i v i đ ng c p t c đ V ≤ 60 km/h, pt bằng 2.0 3.2.2.4.3 Trị s đ thổn th t kh năng phục vụ, ΔPSI, tính theo công th c 3.3 và đ ợc cho trong b ng 3.7 t ơng ng v i từng c p đ ng
3.2.2.5 C ng đ chịu kéo u n c a bê tông xi măng poóc lăng C ng đ chịu kéo u n c a
bê tông xi măng poóc lăng là m t yếu t c n có để thiết kế mặt đ ng c ng C ng đ chịu kéo u n c n thiết cho quá trình thiết kế là trị trung bình đ ợc xác định sau 28 ngày tuổi, và dùng ph ơng pháp đặt t i 1/3 c a d m u n (AASHTO 97; ASTM C78)
Do có s xử lý c a đ tin cậy trong tiêu chu n này nên không đ ợc dùng trị s c ng đ chịu kéo u n trong qui định kỹ thuật thi công thông th ng làm s liệu đ u vào
Nếu mu n sử dụng qui định kỹ thuật thi công thì ph i áp dụng m t s điều chỉnh, căn c vào
đ lệch tiêu chu n c a c ng đ chịu kéo u n và vào s ph n trăm (PS) c a s phân b
c ng đ x y ra thông th ng th p hơn qui định:
S’c (trung bình) = Sc + Z (SDs) Trong đó:
S’c - giá trị trung bình c tính c a c ng đ chịu kéo u n c a bê tông xi măng poóc lăng (MPa)
Sc - c ng đ chịu kéo u n c a bê tông trong qui định thi công (MPa)
SDs - đ lệch tiêu chu n c tính c a c ng đ chịu kéo u n c a bê tông (MPa)
Z - đ lệch chu n tiêu chu n:
Trang 35Ghi chú: PS là s l ợng cho phép c a mẫu, biểu thị bằng s ph n trăm, có thể có c ng đ
th p hơn giá trị qui định
3.2.2.6 Modun đàn hồi c a bê tông, Ec
Có thể dùng t ơng quan sau đây mà Viện bê tông Hoa kỳ đã khuyến nghị đ i v i bê tông xi măng poóc lăng có trọng l ợng chu n:
Ec = 4730 f'c
[3.5]
Trong đó: Ec = modun đàn hồi c a bê tông xi măng poóc lăng (MPa)
f’c = c ng đ chịu nén c a bê tông xi măng (MPa), đ ợc xác định theo AASHTO T22, T140, hoặc ASTM C39
3.2.2.7 Modun c a l p móng, Eb
Modun l p móng, Eb, đ ợc xác định nh s t ơng quan v i trị s CBR
Hình 3.4 cho phép c tính modun c a l p móng bằng vật liệu h t theo trị s CBR
Hình 3.5 cho phép c tính modun c a l p móng gia c v i xi măng theo c ng đ chịu nén
n hông t do c a mẫu 7 ngày tuổi, R7
Hình 3.6 cho phép c tính modun c a l p móng có xử lý bằng nh a bitum theo đ ổn định Marshall
Biểu đồ trong hình 3.5 còn cho phép c tính modun c a l p móng làm bằng các vật liệu khoáng gia c bằng các phụ gia vô cơ (tro bay, xỉ, vôi) theo c ng đ chịu nén n hông t do
có giá trị không nh hơn trị s t i thiểu đã cho trong b ng 2.3
Trang 36TCVN xxxx:xx
Hình 3.4 Bi u đ c a mô đun đàn h i c a l p móng v t li u h t theo CBR
Trang 37TCVN xxxx:xx
Hình 3.5 Bi u đ môđun đàn h i c a l p móng gia c xi mĕng theo c ng đ nén nở
hông t do
Trang 38(Để tránh các sai sót khi chuyển đổi và khi tính toán, nên đổi các đơn vị c a s liệu đ u vào theo SI sang các đơn vị theo US khi sử dụng các ph n mềm đã đ ợc thiết lập, và s liệu đ u
ra là chiều dày t m l i chuyển đổi ng ợc từ đơn vị theo US sang đơn vị theo SI)
Trang 39S
σσ
4754log'
)''
2)14.25/(
)245.4/1(63.3
L D
L L
P P P
Trong đó:
D - chiều d y t m bê tông, mm
L1 - t i trọng trên trục đơn hoặc trục kép, kN
L2 - mã c a trục, 1 khi là trục đơn, 2 khi là trục kép
p1 - chỉ s kh năng phục vụ ban đ u
p2 - chỉ s kh năng phuc vụ cu i cùng
(S’c) - trị s trung bình c ng đ chịu kéo u n, t i trọng đặt 1/3 d m, 28 ngày tuổi, kPa [đ i v i thử nghiệm đ ng c a AASHTO đã l y bằng 4758 kPa]
σt = ng su t kéo t i chính gi a t m, kPa ,do tác dụng c a t i trọng và nhiệt đ , tính từ
ph ơng trình 3.11, v i các hằng s c a thí nghiệm đ ng c a AASHO
σt’ = ng su t kéo t i chính gi a t m, kPa, do tác dụng c a t i trọng và nhiệt đ , tính từ
ph ơng trình 3.11, v i các s liệu đ u vào để thiết kế mặt đ ng m i
t
σ = σl E F [1.0 + 10(log b) 1.8TD] [3.11]
Trong đó:
σl - ng su t kéo t i chính gi a t m, chỉ do tác dụng c a t i trọng, tính từ ph ơng trình 3.12
Trang 400 2
0
0011061
00015.04572381.2227.480012743
.
c
b b b
b
E
E H k
H E l
D
[3.12] Trong đó:
Ec - modun đàn hồi c a t m bê tông, kPa
[ 28959000 kPa đ i v i thử nghiệm đ ng c a AASHO ]
Eb - modun đàn hồi c a l p móng; kPa
[172000 kPa đ i v i thử nghiệm đ ng c a AASHO]
μ - hệ s Poisson c a bê tông [0, 20 đ i v i thử nghiệm đ ng c a AASHO]
E - hệ s điều chỉnh tuỳ vào s ch ng gi mép t m [1, 0 đ i v i thử nghiệm đ ng