Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt B.. quá trình lên kết gi
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG TIỀN HẢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ KHỐI 11
MÔN: ĐỊA LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
HỌ VÀ TÊN:……… LỚP:………
ĐỀ BÀI Câu 1 Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?
Câu 2 Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền B Kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền
C Công cụ lao động cổ truyền D Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao
Câu 3 Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành vào thời gian
A giữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX B cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
C giữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI D cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI
Câu 4 MERCÔSUR là tên viết tắt của tổ chức
Câu 5 Liên minh Châu Âu (EU) được thành lập vào năm
A 1954 B 1955 C 1956 D 1957
Câu 6 Công dân thế giới thứ 7 tỉ ra đời vào ngày
A 30/10/2011 B 29/11/2011
Câu 7 Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là
A quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt
B quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
C có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới
D toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
Câu 8 Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) được thành lập vào năm
A 1991 B 1992 C 1993 D 1994
Câu 9 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
A 1966 B 1967 C 1968 D 1969
Câu 10 Tại sao người theo đạo Hồi lại không ăn thịt con lợn?
A Vì con lợn là con vật linh thiêng
B Khí hậu ở vùng người theo đạo Hồi sinh sống không thích hợp nuôi con lợn
C Họ không thích ăn thịt lợn
D Họ coi con lợn là loài vật sống ở môi trường bẩn thỉu, nên thịt của nó cũng bẩn
Câu 11 Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở
A tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp B tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
Trang 2Câu 12 Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là
A nắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng
B nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng
C nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng
D nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng
Câu 13 Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?
C Gây sức ép tới tài nguyên môi trường D Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt
Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)
Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi từ 14 đến 15:
Câu 14 Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 là
A 858,7 tỉ USD B 1 020,2 tỉ USD C 1 462,2 tỉ USD D 1 273,1 tỉ USD
Câu 15 Tỉ trọng xuất và nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 là
A 49,1% và 50,9% B 55,0% và 45,0% C 52,6% và 47,4% D 55,8% và 44,2%
Câu 16 Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối tới
A 59% hoạt động thương mại của thế giới B 85% hoạt động thương mại của thế giới
C 90% hoạt động thương mại của thế giới D 95% hoạt động thương mại của thế giới
Câu 17 Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
B Thương mại thế giới phát triển mạnh
C Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
D Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút
Câu 18 Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ B Tổ chức thương mại thế giới
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á D Liên minh châu Âu
Câu 19 Dân số Việt Nam hiện nay khoảng
A 75 triệu người B 74 triệu người C 80 triệu người D 76 triệu người
Câu 20 Biểu hiện rõ nét nhất của thương mại thế giới phát triển đối với nước ta là
A Việt Nam là thành viên của APEC
B Việt Nam đã có thể tham gia vào tất cả tổ chức kinh tế thế giới
C Việt Nam đã trở thành thành viên thứ 150 của WTO
D Việt Nam là thành viên của ASEAN ngay từ năm 1955
Câu 21 Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về
A Vốn, khoa học kĩ thuật – công nghệ B Thị trường C Lao động D Nguyên liệu
Trang 3Câu 22 Chỉ số HDI năm 2002 của nhóm nước phát triển là
Câu 23 Tuổi thọ trung bình của nước phát triển năm 2005 là
Câu 24 Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là
A TD và MN Bắc Bộ B ĐB sông Hồng C Tây Nguyên D ĐB sông Cửu Long
Câu 25 Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là
C Băng ở vùng cực ngày càng dày D Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi
Câu 26 Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là
A Làn sóng di cư tới các nước phát triển
B Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ
C Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo
D Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã
Câu 27 Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa
A Các quốc gia trên thế giới
B Các quốc gia phát triển
C Các quốc gia đang phát triển
D Một số cường quốc kinh tế
Câu 28 Suy giảm đa dạng sinh học không dẫn đến hậu quả nào dưới đây?
A Xuất hiện nhiều loài sinh vật mới
B Mất đi nhiều loài sinh vật
C Nhiều gen di truyền, nguồn thực phẩm hạn chế
D Nhiều nguồn nguyên liệu cho các ngành sản xuất bị mất
Câu 29 Để hạn chế gây ô nhiễm không khí cần phải
A phát triển nền nông nghiệp sinh thái
B cải tạo đất trồng
C cắt giảm lượng khí thải CO2 và CFCS
D cấm khai thác rừng
Câu 30 Dân số thế giới tăng nhanh, dẫn đến hiện tượng nào dưới đây?
A Đô thị hóa
B Già hóa dân số
C Bùng nổ dân số
D Công nghiệp hóa