1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

18 Bài tập trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án - Toán lớp 6

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 18 Bài tập trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án - Toán lớp 6
Trường học Trường THCS Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 133,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án - Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo Dạng 1.Thứ tự thực hiện các phép tính Câu 1... Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đú

Trang 1

Bài tập trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án - Toán lớp 6

Chân trời sáng tạo Dạng 1.Thứ tự thực hiện các phép tính

Câu 1 Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195] − 400 bằng

A 140

B 60

C 80

D 40

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có

2[(195 + 35:7):8 + 195] − 400

= 2[(195 + 5):8 + 195] − 400

= 2[200:8 + 195] − 400

= 2(25 + 195) − 400

= 2.220 − 400

= 440 − 400

= 40

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2 Kết quả của phép tính 34.6 − [131 − (15 − 9)2] là

A 319

B 931

Trang 2

C 193

D 391

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có

34.6 − [131 − (15 − 9)2]

= 34.6 − (131 − 62)

= 81.6 − (131− 36)

= 486 − 95

= 391

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3 Tìm x thỏa mãn 165 − (35:x + 3).19 = 13

A x = 7

B x = 8

C x = 9

D x = 10

Hiển thị đáp án

Trả lời:

165 − (35:x + 3).19 = 13

(35:x + 3).19 = 165 −13

(35:x + 3).19 = 152

35:x + 3 = 152:19

Trang 3

35:x + 3 = 8

35:x = 8 − 3

35:x = 5

x = 35:5

x = 7

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4 Tính 3.(23.4 − 6.5)

A 6

B 3

C 2

D 1

Hiển thị đáp án

Trả lời:

3.(23.4 − 6.5)

= 3.(8.4 − 6.5)

= 3.(32 − 30)

= 3.2 = 6

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5 Số tự nhiên x cho bởi : 5(x + 15) =53 Giá trị của x là:

A 9

B 10

C 11

Trang 4

D 12

Hiển thị đáp án

Trả lời:

5(x +15) = 53

5(x +15) = 125

x +15 = 125:5

x+15 = 25

x = 25 − 15

x = 10

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6 Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có

dấu ngoặc?

A Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

B Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

C Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

D Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là : Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7 Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu

ngoặc?

A []→()→{}

Trang 5

B ()→[]→{}

C {}→[]→()

D []→{}→()

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc : ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { },

ta thực hiện phép tính theo thứ tự : ()→[]→{}

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8 Tính: 1 + 12.3.5

A 181

B 195

C 180

D 15

Hiển thị đáp án

Trả lời:

1+12.3.5 = 1+(12.3).5 = 1+36.5 = 1+180 = 181

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9 Kết quả của phép toán 24 − 50:25 + 13.7 là

A 100

B 95

C 105

D 80

Hiển thị đáp án

Trang 6

Trả lời:

Ta có

24 − 50:25 + 13.7 = 16 – 2 + 91

= 14 + 91

= 105

Đáp án cần chọn là: C

Dạng 2.Các dạng toán về thứ tự thực hiện các phép tính

Câu 1 Giá trị của x thỏa mãn 65 − 4x+2 = 20200 là

A 2

B 4

C 3

D 1

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có

65 − 4x+2 = 20200

65 − 4x+2 = 1

4x+2 = 65 − 1

4x+2 = 64

4x+2 = 43

x + 2 = 3

x = 3 − 2

Trang 7

x = 1

Vậy x = 1

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2 Cho A = 4.{32.[(52 + 23):11] − 26} + 2002 và

B = 134 − {150:5 − [120:4 + 25 − (12 + 18)]} Chọn câu đúng

A A = B

B A = B + 1

C A < B

D A > B

Hiển thị đáp án

Trả lời:

A = 4.{32.[(52 + 23):11] − 26} + 2002

= 4.{32.[(25 + 8):11] − 26} + 2002

= 4.[32.(33:11) − 26] + 2002

= 4.(32.3 − 26) + 2002

= 4.(27 − 26) + 2002

= 4.1 + 2002

= 4 + 2002

=2006

Và B = 134 − {150:5 − [120:4 + 25 − (12 + 18)]}

= 134 − [150:5 − (120:4 + 25 − 30)]

= 134 − [150:5 − (30 + 25 − 30)]

Trang 8

= 134 − (150:5 − 25)

= 134 − (30 − 25)

= 134 − 5

= 129

Vậy A = 2006 và B = 129 nên A > B

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3 Tính nhanh: (2 + 4 + 6 + + 100)(36.333 − 108.111) ta được kết quả là

A 0

B 1002

C 20

D 2

Hiển thị đáp án

Trả lời:

(2 + 4 + 6+ + 100)(36.333 − 108.111)

= (2 + 4 + 6+ + 100)(36.3.111 − 36.3.111)

= (2 + 4 + 6 + +1 00).0

= 0

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4 Trong một cuộc thi có 20 câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi

câu trả lời sai bị trừ 3 điểm Một học sinh đạt được 148 điểm Hỏi bạn đã trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi?

A 16

B 15

Trang 9

C 4

D 10

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Giả sử bạn học sinh đó trả lời đúng cả 20 câu thì tổng số điểm đạt được là:

10.20 = 200 (điểm)

Số điểm dư ra là 200 – 148 = 52 (điểm)

Thay mỗi câu trả lời sai thành câu trả lời đúng thì dư ra 10 + 3 = 13 (điểm)

Số câu trả lời sai là 52:13 = 4 (câu)

Số câu trả lời đúng 20 − 4 = 16 (câu)

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5 Gọi x1 là giá trị thỏa mãn 5 x-2 − 32 = 24 − (28.24 − 210.22) và x2 là giá trị thỏa mãn 697:[(15.x + 364):x] = 17 Tính x1,x2

A 14

B 56

C 4

D 46

Hiển thị đáp án

Trả lời:

+) 5x-2 − 32 = 24 − (28.24 − 210.22)

5x-2 − 32 = 24 − (212 − 212)

5x-2 − 32 = 24 – 0 = 24

5x-2 – 9 = 16

Trang 10

5x-2 = 16 + 9

5x-2 = 25

5x-2 = 52

x – 2 = 2

x = 2 + 2

x = 4

+) 697:[(15.x + 364):x] = 17

(15x + 364):x = 697:17

(15x + 364):x = 41

15 + 364:x = 41

364:x = 41 − 15

364:x = 26

x = 364:26

x = 14

Vậy x1 = 4; x2 = 14 nên x1.x2 = 4.14 = 56

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6 Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn: 24.x − 32.x = 145 − 255:51?

A 20

B 30

C 40

D 80

Hiển thị đáp án

Trang 11

Trả lời:

Ta có

24.x − 32.x = 145 − 255:51

16.x − 9.x = 145 − 5

x(16 − 9) = 140

x.7 = 140

x = 140:7

x = 20

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7 Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của

A = 18.{420:6 + [150 − (68.2 − 23.5)]} ?

A Kết quả có chữ số tận cùng là 3

B Kết quả là số lớn hơn 2000

C Kết quả là số lớn hơn 3000

D Kết quả là số lẻ

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có

A = 18.{420:6 + [150 − (68.2 − 23.5)]}

= 18.{420:6 + [150 − (68.2 − 8.5)]}

= 18.{420:6 + [150 − (136 − 40)]}

= 18.[420:6 + (150 − 96)]

Trang 12

= 18.(70 + 54)

= 18.124

= 2232

Vậy A = 2232

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8 Thực hiện phép tính (103+104+1252):53 một cách hợp lý ta được

A 132

B 312

C 213

D 215

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có

(103 + 104 + 1252):53

= 103:53 + 104:53 + 1252:53

= (2.5)3:53 + (2.5)4:55 + (53)2:53

= 23.53:53 + 24.54:53 + 56:53

= 23 + 24.5 + 53

= 8+16.5 + 125

= 8 + 80 + 125

= 213

Đáp án cần chọn là: C

Trang 13

Câu 9 Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 240 − [23 + (13 + 24.3 − x)] = 132?

A 3

B 2

C 1

D 4

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có

240 − [23 + (13 + 24.3 − x)] = 132

23 + (13 + 72 − x) = 240 − 132

23 + (85 − x) = 108

85 – x = 108 − 23

85 – x = 85

x = 85 − 85

x = 0

Có một giá trị x = 0 thỏa mãn đề bài

Đáp án cần chọn là: C

Ngày đăng: 17/10/2022, 14:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w