• Sau khi phân hóa, chúng phát triể n thành hai cơ quan riêng biệ t... Mỗ i tinh hoàn có bao mô liên kế t gọ i là màng trắ ng, các vách xơ tiế n vào bên trong tinh hoàn chia tinh hoàn ra
Trang 1Chư ơ ng 9 HỆ SINH DỤ C
• 1 Các phư ơ ng thứ c sinh sả n ở độ ng vậ t
– a Sinh sả n vô tính – b Sinh sả n hữ u tính
• 2 Hệ sinh dụ c củ a ngư ờ i
– a Hệ sinh dụ c nam – b Hệ sinh dụ c nữ
• 3 Vai trò củ a các hormone trong sự sinh sả n ở ngư ờ i
– a Ở nam giớ i – b Ở nữ giớ i
• 4 Sinh đẻ có kế hoạ ch
25/03/2010 10:06 SA 3 Nguyễ n Hữ u Trí
Các phư ơ ng thứ c sinh sả n ở
độ ng vậ t
• So sánh lợ i ích củ a sinh sả n vô tính
(asexual) và sinh sả n hữ u tính (sexual).
• Mô tả mô hình củ a mỗ i hình thứ c sinh
sả n, cho mộ t ví dụ
25/03/2010 10:06 SA 4 Nguyễ n Hữ u Trí
Sinh sả n vô t ính Asexual Reproduction
• Trong sinh sả n vô tính, chỉ có 1 cá thể tham gia
hoặ c bằ ng cách phân đôi, hoặ c bằ ng cách nẩ y chồ i,
để tạ o ra hai hoặ c nhiề u cá thể mớ i.
• Chỉ có mộ t cha mẹ (parent)
– Vậ t liệ u di truyề n (gene) củ a thế hệ sau (offspring) giố ng
y hệ t cha mẹ trừ trư ờ ng hợ p độ t biế n (mutations)
• Lợ i ích
– Có ư u thế về mặ t năng lư ợ ng – Hầ u hế t là thành công trong mộ t môi trư ờ ng ổ n đị nh
• Ngay đố i vớ i độ ng vậ t cao như ngư ờ i, vẫ n có thể
sinh sả n vô tính, chẳ ng hạ n khi tế bào trứ ng đã thụ tinh, phân đôi để thành “trẻ sinh đôi cùng trứ ng”
25/03/2010 10:06 SA 5 Nguyễ n Hữ u Trí
Sinh sả n vô tính
Asexual Reproduction
Xuấ t hiệ n ở vi khuẩ n, nấ m, nguyên sinh vậ t, tả o,
nhiề u loài thự c vậ t và khá nhiề u loài độ ng vậ t.
Sinh sả n vô tính cho phép số lư ợ ng cá thể tăng
lên nhanh chóng để tậ n dụ ng các điề u kiệ n thuậ n
lợ i củ a môi trư ờ ng.
25/03/2010 10:06 SA 6 Nguyễ n Hữ u Trí
Các hình thứ c củ a sinh sả n vô tính
• Sự nả y chồ i (Budding )
– Mộ t phầ n củ a cơ thể cha mẹ mọ c chồ i và tách ra (san
hô, thủ y tứ c)
• Sự phân mả nh (Fragmentation)
– Cơ thể cha mẹ bị phá vỡ ra thành nhiề u mả nh – Mỗ i mả nh có thể phát triể n thành mộ t độ ng vậ t mớ i
(Sao biể n)
• Sự trinh sả n (Parthenogenesis)
– Trứ ng không cầ n thụ tinh có thể phát triể n thành cơ thể trư ở ng thành
Trang 225/03/2010 10:06 SA 7 Nguyễ n Hữ u Trí
Sinh sả n hữ u tính
Sexual Reproduction
• Sinh sả n hữ u tính gặ p ở hầ u hế t các loài sinh vậ t và là hình
thứ c sinh sả n duy nhấ t đố i vớ i các loài có cơ thể phứ c tạ p,
như các loài độ ng vậ t có xư ơ ng số ng
• Trong sinh sả n hữ u tính, có hai cá thể tham gia, mỗ i cá thể
sả n xuấ t mộ t loạ i tế bào biệ t
• hoá, gọ i là giao tử (tinh trùng ở đự c, trứ ng ở cái) Đó là sự
kế t hợ p giữ a giao tử đự c và giao tử cái Giao tử đư ợ c sinh ra
từ hai cơ thể cha, mẹ khác nhau
• Giao tử đự c hay tinh trùng di độ ng đư ợ c Giao tử cái lớ n
hơ n giao tử đự c và không di độ ng đư ợ c
• Giao tử đự c và giao tử cái kế t hợ p vớ i nhau thông qua quá
trình thụ tinh, để tạ o mộ t hợ p tử và hợ p tử phân chia tạ o
thành cơ thể trư ở ng thành
25/03/2010 10:06 SA 8 Nguyễ n Hữ u Trí
Sinh sả n hữ u tính Sexual Reproduction
• Sinh sả n hữ u tính ư u điể m hơ n sinh sả n vô tính là
đa dạ ng di truyề n, nhờ đã thự c hiệ n mộ t sự kế t hợ p
và chọ n lự a giữ a các tính trạ ng di truyề n củ a bố và
mẹ , do đó vừ a giố ng bố mẹ , vừ a thừ a hư ớ ng đư ợ c tính trạ ng trộ i nhấ t củ a bố hoặ c mẹ Sinh sả n hữ u tính về mặ t này làm quá trình tiế n hoá diễ n ra nhanh hơ n, và có hiệ u quả hơ n, so vớ i sinh sả n vô tính
• Thích nghi vớ i nhữ ng điề u kiệ n môi trư ờ ng không
ổ n đị nh, dễ biế n đổ i
25/03/2010 10:06 SA 9 Nguyễ n Hữ u Trí
Nhậ n xét
• Hầ u hế t các loài độ ng vậ t sinh
sả n hữ u tính bằ ng cách dung
như ng mộ t số khác thì sinh
sả n vô tính và mộ t số thì có khả năng cả hai, phụ thuộ c vào điề u kiệ n môi trư ờ ng.
25/03/2010 10:06 SA 10 Nguyễ n Hữ u Trí
Hệ sinh dụ c củ a ngư ờ i
• Hệ sinh dụ c ở nhữ ng loài khác nhau, cấ u tạ o cũng khác nhau Tuy nhiên, sơ đồ chung về căn bả n vẫ n giố ng nhau và
hệ sinh dụ c đề u kế t hợ p chặ t chẽ vớ i hệ niệ u thành phứ c hệ niệ u - sinh dụ c.
• Cơ quan đự c gồ m chủ yế u tinh hoàn, nơ i chế tạ o tinh trùng và ố ng dẫ n tinh.
– Tinh trùng đư ợ c phóng thích vào trong tinh dị ch và theo ố ng dẫ n ra ngoài.
– Đố i vớ i độ ng vậ t thụ tinh trong, còn có mộ t số bộ phậ n phụ , tạ o
điề u kiệ n dễ dàng cho sự vậ n chuyể n tinh vào cơ quan cái.
• Cơ quan cái gồ m chủ yế u buồ ng trứ ng, nơ i chế tạ o trứ ng và
ố ng dẫ n trứ ng.
– Trứ ng đư ợ c phóng thích (còn gọ i là “rụ ng”) trong xoang bụ ng rồ i
lọ t vào phễ u củ a ố ng dẫ n trứ ng để ra ngoài nhờ nhu độ ng củ a thành cơ hoặ c tác độ ng quét củ a tiêm mao lót thành ố ng dẫ n.
– Ở chim, trứ ng chứ a nhiề u chấ t nuôi dư ỡ ng (noãn hoàng hay lòng
đỏ ) Ố ng dẫ n có nhiề u tuyế n phụ tiế t lòng trắ ng và vỏ đá vôi bọ c ra
ngoài trứ ng.
25/03/2010 10:06 SA 11 Nguyễ n Hữ u Trí
Hệ sinh dụ c
• Về nguồ n gố c phôi thai, hệ sinh dụ c bắ t nguồ n từ lá
trung phôi bì Các tuyế n sinh dụ c ở ngư ờ i hình thành
từ tuầ n thứ 8 củ a bào thai, tuy nhiên về giớ i tính thì đã
đư ợ c quyế t đị nh trư ớ c từ lúc thụ tinh do sự kế t hợ p
giữ a tinh trùng và trứ ng.
• Cấ u tạ o củ a cơ quan sinh dụ c đự c và cái trong giai
đoạ n bào thai có trả i qua các giai đoạ n trung tính, chư a
phân biệ t đư ợ c.
• Sau khi phân hóa, chúng phát triể n thành hai cơ quan
riêng biệ t.
• Cấ u tạ o củ a hai cơ quan sinh dụ c đự c và cái có nhiề u
điể m tư ơ ng đồ ng.
25/03/2010 10:06 SA 12 Nguyễ n Hữ u Trí
Hệ sinh dụ c đự c
• Hệ sinh dụ c đự c (male reproductivity system)
bao gồ m: tinh hoàn, đư ờ ng dẫ n tinh, các tuyế n sinh dụ c phụ và dư ơ ng vậ t.
Trang 325/03/2010 10:06 SA 13 Nguyễ n Hữ u Trí
Tinh hoàn
• Tinh hoàn (testis) là mộ t đôi tuyế n hình trứ ng
nằ m trong bìu nặ ng chừ ng 25-30g vừ a làm
nhiệ m vụ sả n xuấ t tinh trùng, vừ a thự c hiệ n
chứ c năng củ a tuyế n nộ i tiế t Tinh hoàn gồ m
mộ t số lư ợ ng lớ n các ố ng sinh tinh uố n khúc
nằ m trong các ô đư ợ c phân cách bở i các vách
ngăn bằ ng mô liên kế t Các ố ng sinh tinh có
chứ c năng sả n sinh tinh trùng Mỗ i tinh hoàn
có bao mô liên kế t gọ i là màng trắ ng, các vách
xơ tiế n vào bên trong tinh hoàn chia tinh hoàn
ra thành các tiể u thùy tinh hoàn (testicular
lobule) Các vách xơ này không hoàn chỉ nh, và
như thế để lạ i các lỗ thông giữ a các tiể u thùy
Tinh hoàn
• Mổ i tiể u thùy có khoả ng 1-4 ố ng sinh tinh (seminiferous tubule) nằ m đan xen bên trong mạ ng
lư ớ i mô liên kế t thư a, giàu mạ ch máu, mạ ch bạ ch
Leydig.
• Các ố ng sinh tinh sả n xuấ t ra các tế bào sinh dụ c nam
(tinh trùng), còn các tế bào kẽ nằ m chen giữ a các ố ng sinh tinh chế tiế t ra các androgen tinh hoàn.
• Tinh hoàn chỉ thự c sự hoạ t độ ng bắ t đầ u ở tuổ i dậ y thì
(14 đế n 15 tuổ i) Lúc này các ố ng sinh tinh bắ t đầ u sả n sinh tinh trùng, các tế bào kẽ cũng bắ t đầ u hoạ t độ ng tiế t hormon sinh dụ c nam testosterone, có tác dụ ng đế n
sự hình thành nhữ ng đặ c điể m giớ i tính nam rõ rệ t, sự
sả n sinh tinh trùng tiế n hành mộ t cách thư ờ ng xuyên, kéo dài suố t tuổ i dậ y thì cho đế n lúc già.
25/03/2010 10:06 SA 15 Nguyễ n Hữ u Trí
Tinh hoàn
• Nằ m chen giữ a các ố ng sinh tinh là các tế bào
kẽ thự c hiệ n chứ c năng chế tạ o hormon sinh
dụ c nam.
• Tinh hoàn chỉ thự c sự hoạ t độ ng bắ t đầ u ở tuổ i
dậ y thì (14 đế n 15 tuổ i) Lúc này các ố ng sinh
tinh bắ t đầ u sả n sinh tinh trùng, các tế bào kẽ
cũng bắ t đầ u hoạ t độ ng tiế t hormon sinh dụ c
nam testosterone, có tác dụ ng đế n sự hình
thành nhữ ng đặ c điể m giớ i tính nam rõ rệ t, sự
sả n sinh tinh trùng tiế n hành mộ t cách thư ờ ng
xuyên, kéo dài suố t tuổ i dậ y thì cho đế n lúc già
25/03/2010 10:06 SA 16 Nguyễ n Hữ u Trí
Mào tinh hoàn
• Mào tinh hoàn (thư ợ ng tinh hoàn) là
phầ n phụ tinh hoàn Tinh trùng đư ợ c
sả n sinh trong tinh hoàn sẽ theo các ố ng
dẫ n đi vào mào tinh hoàn Tạ i đây tinh trùng tiế p tụ c quá trình trư ở ng thành
25/03/2010 10:06 SA 17 Nguyễ n Hữ u Trí
Ố ng dẫ n tinh
• Tinh trùng đư ợ c chuyể n từ mào tinh hoàn qua ố ng dẫ n
tinh đế n chứ a trong túi tinh, từ đây tinh trùng sẽ đư ợ c
phóng qua ố ng phóng tinh vào niệ u đạ o rồ i ra ngoài, đó là
sự xuấ t tinh.
• Khi đi qua phầ n đầ u củ a niệ u đạ o nằ m trong ố ng tiề n liệ t,
tinh trùng đư ợ c hoà lẫ n vớ i dị ch từ tuyế t tiề n liệ t tiế t ra
tạ o thành tinh dị ch để ra ngoài Tinh dị ch có thể thoát ra
ngoài qua nhữ ng giấ c mơ , đó là hiệ n tư ợ ng mộ ng tinh,
mộ t hoạ t độ ng sinh lý bình thư ờ ng củ a cơ thể kể từ tuổ i
dậ y thì.
25/03/2010 10:06 SA 18 Nguyễ n Hữ u Trí
Thừ ng tinh
• Có chứ a các cấ u trúc
chạ y từ tinh hoàn tớ i khung chậ u.
• Có chứ a:
– Ố ng dẫ n tinh – Dây thầ n kinh – Mạ ch máu
Trang 425/03/2010 10:06 SA 19 Nguyễ n Hữ u Trí
Dư ơ ng vậ t (penis)
Dư ơ ng vậ t trong đó có niệ u
đạ o vừ a là đư ờ ng ố ng dẫ n
nư ớ c tiể u vừ a là đư ờ ng dẫ n
tinh và các tổ chứ c cư ơ ng
cứ ng Dư ơ ng vậ t tậ n cùng
bằ ng quy đầ u là nơ i tậ p
trung nhiề u tổ chứ c thầ n
kinh, rấ t nhạ y cả m vớ i các
kích thích.
Quy đầ u đư ợ c phủ bằ ng mộ t nế p da gọ i là bao quy
đầ u, mặ t trong có nhiề u tuyế n tiế t chấ t nhờ n.
25/03/2010 10:06 SA 20 Nguyễ n Hữ u Trí
Tĩnh mạ ch tinh hoàn
Độ ng mạ ch tinh hoàn
Ố ng dẫ n tinh
Đầ u củ a mào tinh
Ố ng sinh tinh
Bao tinh hoàn Đuôi củ a mào tinh
25/03/2010 10:06 SA 21 Nguyễ n Hữ u Trí
Các tuyế n sinh dụ c phụ
• Gồ m:
– Tuyế n tiề n liệ t
– Tuyế n hành (tuyế n Cowper).
– Túi tinh
• Tấ t cả các tuyế n sinh dụ c đề u chỉ bắ t đầ u hoạ t
độ ng từ tuổ i dậ y thì để thự c hiệ n chứ c năng củ a
cơ quan sinh sả n.
25/03/2010 10:06 SA 22 Nguyễ n Hữ u Trí
Tuyế n tiề n liệ t
• Tuyế n tiề n liệ t là tuyế n tư ơ ng đố i lớ n,
nặ ng chừ ng 15g, nằ m dư ớ i bóng đái (bàng quang), bao quanh phầ n đầ u niệ u
đạ o (ố ng đái) Tuyế n tiề n liệ t tiế t mộ t
chấ t dị ch trắ ng như sữ a hoà lẫ n vớ i tinh trùng từ túi tinh phóng ra tạ o thành tinh
dị ch, nhờ đó tinh trùng hoạ t độ ng đư ợ c
dễ dàng.
25/03/2010 10:06 SA 23 Nguyễ n Hữ u Trí
Tuyế n tiề n liệ t
• Đóng vai trò hoạ t hóa tinh trùng
• Tiế t vào niệ u đạ o chấ t tiế t tuyế n tiề n liệ t trong
suố t quá trình xuấ t tinh
• Chấ t tiế t tuyế n tiề n liệ t bao gồ m:
– Citrate: là mộ t nguồ n cung cấ p năng lư ợ ng (chu trình
TCA)
– Proteolytic enzyme: hoạ t độ ng để “chố ng đông" tinh
dị ch đã đư ợ c đông lạ i đư ợ c tiế t ra bở i túi tinh, giúp tinh
trùng khở i đầ u hánh trình đi vào âm đạ o.
25/03/2010 10:06 SA 24 Nguyễ n Hữ u Trí
Tuyế n hành niệ u đạ o (Tuyế n Cowper)
• Tuyế n hình đậ u nằ m phía dư ớ i
tuyế n tiề n liệ t
• Tổ ng hợ p chấ t nhầ y mang tính
kiề m trư ớ c khi xuấ t tinh có tác
dụ ng rử a niệ u đạ o trư ớ c khi tinh trùng phóng qua, vừ a làm giả m tính acid củ a dị ch âm đạ o, đả m bả o
tỷ lệ số ng sót cao củ a tinh trùng .
Trang 525/03/2010 10:06 SA 25 Nguyễ n Hữ u Trí
Túi tinh
• Ngoài hai tuyế n trên, túi tinh cũng đư ợ c
coi là mộ t tuyế n sinh dụ c phụ tiế t dị ch
trong đó có chứ a chấ t nuôi dư ỡ ng tinh
trùng trong thờ i gian tinh trùng ở trong
túi tinh.
25/03/2010 10:06 SA 26 Nguyễ n Hữ u Trí
Túi tinh
• Nằ m ở mặ t sau củ a bàng quang và tiế t 60% thể tích tinh dị ch (semen)
– Tinh dị ch (Seminal fluid):
• Fructose: cung cấ p năng lư ợ ng cho tinh trùng.
• Fibrinogen: giúp chuyể n tinh dị ch thành dạ ng viên có thể đư ợ c dẩ y vào âm đạ o (vagina).
• Prostaglandins: làm giả m độ nhớ t củ a dị ch nhầ y và kích thích nhu độ ng củ a cổ tử cung.
• Tham gia vào ố ng phóng để hình thành nên ố ng
phóng tinh
25/03/2010 10:06 SA 27 Nguyễ n Hữ u Trí
Hệ sinh dụ c cái
• Cấ u tạ o hệ sinh dụ c cái gồ m hai phầ n:
– Phầ n trong có hai buồ ng trứ ng, ố ng dẫ n trứ ng, tử cung
(dạ con) và âm đạ o.
– Phầ n bên ngoài có âm hộ , âm vậ t, môi lớ n, môi bé và các
tuyế n sinh dụ c phụ
25/03/2010 10:06 SA 28 Nguyễ n Hữ u Trí
Buồ ng trứ ng
• Buồ ng trứ ng là mộ t đôi tuyế n hình bầ u dụ c, mỗ i
buồ ng trứ ng trung bình nặ ng 5 -6g, nằ m trong hố chậ u giữ a hai xư ơ ng cánh chậ u và đư ợ c cố đị nh bở i các dây chằ ng.
• Trứ ng chín là mộ t tế bào hình cầ u, có đư ờ ng kính
khoả ng 0,2mm chứ a đủ chấ t dinh dư ỡ ng để nuôi tế bào trứ ng đã thụ tinh trong mộ t thờ i gian ngắ n, khi trứ ng chư a làm tổ đư ợ c ở thành dạ con Trứ ng đã
rụ ng chỉ có khả năng thụ tinh trong mộ t thờ i gian ngắ n, trong vòng 24 giờ
25/03/2010 10:06 SA 29 Nguyễ n Hữ u Trí
Buồ ng trứ ng
25/03/2010 10:06 SA 30 Nguyễ n Hữ u Trí
Ố ng dẫ n trứ ng (vòi Fallop)
• Ố ng dẫ n trứ ng gồ m mộ t đôi ố ng dài 10 -12cm,
đư ờ ng kính từ 0,5 -2mm, mộ t đầ u thông vớ i tử cung, đầ u kia loe rộ ng thành hình phễ u mở ra
trư ớ c buồ ng trứ ng.
• Trứ ng chín và rụ ng sẽ đư ợ c phễ u đón nhậ n vào
trong ố ng dấ n trứ ng Ở đây trứ ng đư ợ c di chuyể n
dầ n về phía Tử cungnhờ nhu độ ng củ a lớ p cơ trơ n
ở thành ố ng, phố i hợ p vớ i sự hoạ t độ ng củ a các lông rung độ ng trên các tế bào biể u bì thuộ c lớ p niêm mạ c lót trong lòng ố ng
Trang 625/03/2010 10:06 SA 31 Nguyễ n Hữ u Trí
Tử cung (Dạ con)
• Tử cung là nơ i tiế p nhậ n trứ ng đã thụ tinh và
nuôi dư ỡ ng thai Lúc đẻ , cơ thành tử cung có
nhiệ m vụ co bóp để đẩ y thai ra ngoài.
• Tử cung nằ m trong hố chậ u, sau bóng đái và
trư ớ c trự c tràng.
• Bình thư ờ ng tử cung có hình trái lê gồ m phầ n
đáy, phầ n thân và phầ n cổ Đáy tử cung có
hai lỗ thông vớ i hai ố ng dẫ n trứ ng, cổ tử cung
thông vớ i âm đạ o.
25/03/2010 10:06 SA 32 Nguyễ n Hữ u Trí
Tử cung
• Thành tử cung có 3 lớ p:
-Ngoài cùng là lớ p màng liên kế t bao bọ c.
-Giữ a là lớ p cơ trơ n rấ t dày và là phầ n tử chủ yế u củ a tử cung gồ m các sợ i cơ đan chéo nhau theo mọ i hư ớ ng và có
khả năng dãn nở rấ t lớ n.
-Trong cùng là niêm mạ c chứ a nhiề u mạ ch máu và các tuyế n tiế t chấ t nhày (đặ c biệ t là ở phầ n cổ tử cung) Lớ p này
có nhiề u thay đổ i theo chu kỳ rụ ng trứ ng hàng tháng.
• Bình thư ờ ng tử cung là khố i cơ chắ c, dài khoả ng 7,5cm,
rộ ng 5cm và dày chừ ng 2mm ở giữ a là mộ t khoang hẹ p (buồ ng dạ con).
• Khi mang thai tử cung có sứ c chứ a tớ i 2500cm 3 (gấ p 600 lầ n lúc bình thư ờ ng) nhờ sự dãn nở củ a các sợ i cơ Như ng sứ c
co củ a các cơ này cũng rấ t lớ n giúp đẩ y thai ra ngoài khi đẻ
25/03/2010 10:06 SA 33 Nguyễ n Hữ u Trí
Âm đạ o
• Âm đạ o là mộ t ố ng dài khoả ng 8cm như ng có khả năng chun
dãn rấ t lớ n.
• Âm đạ o tiế p liề n vớ i tử cung ở phía trong và thông vớ i bên
ngoài qua âm hộ đư ợ c giớ i hạ n bở i các môi bé và môi lớ n.
Phía trên âm hộ là lỗ tiể u Như vậ y, đư ờ ng sinh dụ c và đư ờ ng
tiế t niệ u ở nữ tách biệ t nhau.
• Trên lỗ tiể u là âm vậ t (âm hạ ch), tư ơ ng ứ ng vớ i dư ơ ng vậ t ở
nam giớ i, nơ i tậ p trung nhiề u dây thầ n kinh và có khả năng
cư ơ ng cứ ng khi bị kích thích.
• Ở con gái (chư a chồ ng) giữ a âm đạ o và âm hộ có mộ t vách
ngăn gọ i là màng trinh Giữ a màng trinh có mộ t lỗ nhỏ là nơ i
để máu thoát ra trong các kỳ hành kinh Ngoài ra đổ vào cử a
âm đạ o (mặ t trong các môi bé) có đôi tuyế n hình chùm, gọ i là
tuyế n tiề n đình (hay tuyế n Bartholin).
25/03/2010 10:06 SA 34 Nguyễ n Hữ u Trí
Các cơ quan sinh dụ c cái ngoài
• Mu : khố i mỡ đệ m phía trên khớ p mu
• Môi lớ n và nhỏ : nế p gấ p củ a da bao quanh
tiề n đình nơ i mở ra củ a niệ u đạ o và âm đạ o.
• Âm vậ t: mộ t khố i nhỏ củ a cư ơ ng mô
• Hành âm đạ o:
• Đáy chậ u: vùng nằ m giữ a hậ u môn và âm đạ o
25/03/2010 10:06 SA 35 Nguyễ n Hữ u Trí
Cơ quan sinh dụ c cái ngoài
Âm hộ (vulva)
Môi lớ n (labia majora)
Môi nhỏ (labia minora)
Tiề n đình âm đạ o
Âm vậ t (clitoris)
Mu (mons pubis)
25/03/2010 10:06 SA 36 Nguyễ n Hữ u Trí
Tuyế n vú
• Về nguồ n gố c tuyế n vú là tuyế n da, do sự
biế n đổ i củ a tuyế n mồ hôi mà ra.
• Hoạ t độ ng củ a tuyế n vú có liên quan chặ t
chẽ vớ i chứ c năng sinh dụ c.
• Số đôi tuyế n vú phụ thuộ c vào số con sinh đẻ
củ a từ ng lứ a ở mỗ i loài.
– Các loài ăn sâu bọ thư ờ ng có 7-11 đôi, ăn thị t
2-5 đôi, linh trư ở ng 1 đôi.
– Ở ngư ờ i, giai đoạ n đầ u củ a bào thai có 9 đôi
(dư ớ i 2 tháng), về sau tiêu biế n dầ n chỉ còn lạ i
đôi thứ tư (từ trên xuố ng) tiế p tụ c tồ n tạ i và phát
triể n.
Trang 725/03/2010 10:06 SA 37 Nguyễ n Hữ u Trí
Tuyế n vú
• Mỗ i tuyế n vú có khoả ng 15- 20 thuỳ nhỏ , đó là các tuyế n sữ a,
mỗ i tuyế n sữ a có ố ng dẫ n thông ra núm vú Các tuyế n sữ a
nằ m quanh núm vú, mộ t số ố ng dẫ n củ a các thuỳ đư ợ c chậ p
lạ i thành ố ng chung, do đó số lỗ trên núm vú ít hơ n số tuyế n.
Chấ t đệ m chung quanh các tuyế n là mô mỡ
• Tuyế n vú bắ t đầ u phát triể n từ tuổ i dậ y thì dư ớ i tác dụ ng
củ a oestrogen và progesteron hai hormon này kích thích phát
triể n tuyế n vú và lớ p mỡ để chuẩ n bị cho khả năng nuôi con.
Khi có thai tuyế n vú càng phát triể n mạ nh để có khả năng
bài tiế t sữ a
• Ngoài oestrogen các hormon khác cũng có tác dụ ng phát triể n
ố ng tuyế n vú như GH, prolactin, hormon vỏ thư ợ ng thậ n,
insulin
25/03/2010 10:06 SA 38 Nguyễ n Hữ u Trí
• Prolactin từ tuyế n
sinh tổ ng hợ p sữ a.
• Oxytocin từ thùy sau củ a tuyế n yên kích thích việ c tiế t
sữ a
Tuyế n vú (Breast)
25/03/2010 10:06 SA 39 Nguyễ n Hữ u Trí
• Các hạ ch bạ ch
huyế t dẫ n vào
tuyế n vú nằ m
trong hố nách.
Dẫ n lư u bạ ch huyế t
25/03/2010 10:06 SA 40 Nguyễ n Hữ u Trí
Nhậ n xét
• Ở ngư ờ i và các độ ng vậ t hữ u nhũ khác,
sự sinh sả n đư ợ c điề u hòa bở i các hormone đư ợ c sả n xuấ t bở i vùng dư ớ i
đồ i, tuyế n yên và tuyế n sinh dụ c.
25/03/2010 10:06 SA 41 Nguyễ n Hữ u Trí
Sự hình thành giao tử
• Mô tả con đư ờ ng đi củ a tinh trùng (sperm)
trong hệ sinh dụ c đự c từ nơ i khở i phát củ a
chúng là ố ng sinh tinh tớ i khi chúng đư ợ c đư a
ra ngoài dư ớ i dạ ng tinh dị ch (semen).
• Mô tả quá trình hình thành tinh trùng
(spermatogenesis)
• Mô tả sự phát triể n củ a trứ ng ngư ờ i và con
đư ờ ng đi củ a nó trong hệ sinh dụ c cái cho đế n
khi đư ợ c thụ c tinh.
25/03/2010 10:06 SA 42 Nguyễ n Hữ u Trí
Phát sinh tạ o tinh trùng
• Xả y ra trong ố ng sinh tinh củ a tinh hoàn.
• Tinh nguyên bào (Spermatogonia) phân chia bằ ng nguyên phân
– Mộ t số biệ t hóa (differentiate) và trở thành tinh bào sơ
cấ p (primary spermatocytes), và nó sẽ trả i qua giả m phân (meiosis)
• Ở ngư ờ i, quá trình phát triể n từ tế bào mầ m nguyên thuỷ thành tinh trùng mấ t khoả ng 74 ngày
• Tinh trùng có hai loạ i mang nhiễ m sắ c thể giớ i tính khác nhau và có lư ợ ng bằ ng nhau: loạ i mang nhiễ m sắ c thể Y và loạ i mang nhiễ m sắ c thể X Tế bào trứ ng chỉ có mộ t loạ i mang nhiễ m sắ c thể X.Chúng khác nhau về đặ c điể m cấ u
tạ o, khả năng số ng và tố c độ vậ n chuyể n Tinh trùng Y nhỏ , nhẹ , vậ n độ ng nhanh hơ n tinh trùng X, như ng khả năng
số ng củ a tinh trùng Y kém so vớ i tinh trùng X, đặ c biệ t trong môi trư ờ ng acid.
Trang 825/03/2010 10:06 SA 43 Nguyễ n Hữ u Trí
Tinh bào sơ cấ p
Trong dị ch hoàn, tinh nguyên bào phân chia nhiề u lầ n nhờ nguyên
phân Sau đó chúng biệ t hóa thành tinh bào sơ cấ p và trả i qua
giả m phân.
25/03/2010 10:06 SA 44 Nguyễ n Hữ u Trí
Tinh bào sơ cấ p
Tinh bào thứ cấ p
f ả « fi⁄̅‹ P rẽ ạ › ‒\ ‹⁄ Ÿ› ⁄ứ ¦ấ fi G ¡¦›‹ \‒„
fi¡‒«\ ›¦„ ¡ H
25/03/2010 10:06 SA 45 Nguyễ n Hữ u Trí
Tinh tử
Tinh trùng trư ở ng thành
f ả « fi⁄̅‹ Q
¦ấ fi ạ › ‒\
⁄\ ‹⁄ ử
G fi¡‒«\ H
đư ợ ¦ ệ ⁄,\
⁄Ÿ‹⁄ «ộ ‹⁄
‒2‹£ trư ở ‹£
⁄Ÿ‹⁄ G«\ ·‒¡
fi¡‒«H
25/03/2010 10:06 SA 46 Nguyễ n Hữ u Trí
Màng sinh chấ t Thể cự c Đầ u Nhân
Mitochondria (spiral shape)
Thân
Lông roi
(a) Mộ t tinh trùng trư ở ng thành
có đầ u, thân và lông roi.
‹⁄̅‹ Ÿ «ộ ¦ự ¦ đầ · ⁄\„
⁄ể ‹£ọ ‹ G\¦‒› ›«¡H ¦,
¦⁄ứ \ ¦Ž¦ ¡‹ „«¡ £ 3fi ‹⁄
‒ứ ‹£M s ‹⁄ ‒2‹£ ‒ấ ‹⁄ỏ K
¤⁄-‹£ ‹⁄%‹ đư ợ ¦ ằ ‹£ «ắ thư ờ ‹£M
s ‹⁄ ‒2‹£ £ồ «Y đầ ·K ¦ổ K
⁄̅‹ Ÿ đuôiK Ÿ ổ ‹£ ¦ộ ‹£
OKOU««?Gđầ · ¦⁄ ế « PNPO độ
Ÿ HM s‒›‹£ «- trư ờ ‹£ ¤ ề « ¦ủ \
ị ¦⁄ ạ ¦›‹ ‹⁄ ‒2‹£ ¦,
‒›‹£ +‹£ SWLVQ £ ờ
25/03/2010 10:06 SA 47 Nguyễ n Hữ u Trí
Tổ ng kế t về tinh trùng
• Tổ ng hợ p: Ố ng sinh tinh
• Dự trữ : Mào tinh hoàn
• Đư ợ c vậ n chuyể n từ mào tinh hoàn nhờ vào sự co
tạ o nhu độ ng nhị p nhàng khi chúng trư ở ng thành
• Mào tinh Ố ng dẫ n tinh Ố ng phóng (túi củ a mào
tinh sáp nhậ p vớ i ố ng củ a túi chứ a tinh “ố ng phóng
tinh”) Tuyế n tiề n liệ t Tiề n liệ t niệ u đạ o (sau đó
đi qua tuyế n hành niệ u - qủ a) màng niệ u đạ o
niệ u đạ o dư ơ ng vậ t
25/03/2010 10:06 SA 48 Nguyễ n Hữ u Trí
Phát sinh tạ o noãn
Trư ớ ¦ ¤⁄ ‹⁄K ‹£·„#‹ Ÿ› ‹›š‹ G››£›‹ H fi⁄̅‹ ¦⁄ \ ‹⁄ ề · ầ ‹ ⁄-‹£ fl·\ fl·Ž ‒%‹⁄
‹£·„#‹ fi⁄̅‹ G« › HM lộ ố ‹£·„#‹ Ÿ›
‹›š‹ ệ ⁄,\ để ‒ở ⁄Ÿ‹⁄ ‹›š‹ Ÿ› sơ ¦ấ fi Gfi‒ «\‒„? ››¦„ ¡ H ⁄-‹£ fl·\ fl·Ž ‒%‹⁄ £ ả « fi⁄̅‹ G«¡ › HM
b⁄ỉ ¦, «ộ ‒ứ ‹£ ¦, ¦⁄ứ ¦ năng G¢·‹¦ ›‹\
› ·«H đư ợ ¦ ạ › ⁄Ÿ‹⁄ ừ «ỗ ‹›š‹ Ÿ› sơ
¦ấ fi G¡\¦⁄? fi‒ «\‒„? ››¦„ ¡HM bަ ế Ÿ› ¤⁄ަ
đư ợ ¦ ạ › ‒\ ‒›‹£ fl·Ž ‒%‹⁄ fi⁄̅‹ ¦⁄ \ £ọ Ÿ
⁄ể ¦ự ¦ Gfi› \‒? › ¡ H Ÿ ẽ #· ế ‹
G ¡£¡‹¡‒\ ¡HM s⁄ể ¦ự ¦ ⁄ứ ‹⁄ấ ¦, ⁄ể fi⁄̅‹
¦⁄ \ ế fi như ng thư ờ ‹£ Ÿ ị #· ế ‹M kầ ‹ fi⁄̅‹ ¦⁄ \ ⁄ứ ⁄\ G ¡¦›‹ ? «¡ › ¦? ›‹H
đư ợ ¦ ⁄›Ÿ‹ ⁄Ÿ‹⁄ G¦›«fi ¡ ¡ H \· ¤⁄ fl·Ž
‒%‹⁄ ⁄ụ ‹⁄ ‚ả „ ‒\ G\¢ ¡‒?¢¡‒ \ ›‹HM m›š‹Y ế Ÿ› đơ n ớ ‹
‹⁄ấ ‒›‹£ cơ ⁄ể
Trang 925/03/2010 10:06 SA 49 Nguyễ n Hữ u Trí
Noãn bào sơ cấ p 2n
m\‹£ ‒ứ ‹£ ¦, ¦⁄ứ \ «ộ ‹›š‹ Ÿ› sơ ¦ấ fi Ÿ «ộ ớ fi ế
Ÿ› ể · «- ẹ đơ n \› fl·\‹⁄
j⁄ ‹\‹£ fi⁄Ž ‒ ể ‹ ¦Ž¦ ế Ÿ› «- #‹ ¤ế \› fl·\‹⁄ ¦Ž¦
ế Ÿ› ớ fi ⁄ạ ⁄%‹⁄ ⁄Ÿ‹⁄ «ộ ớ fi ế Ÿ› Ž›
25/03/2010 10:06 SA 50 Nguyễ n Hữ u Trí
Noãn bào thứ cấ p
n kép
Thể cự c
s‒›‹£ ‹›š‹ Ÿ› ‹£·„#‹ Ÿ› ‹›š‹ Gn›£›‹ \H ệ ⁄,\ ạ ›
⁄Ÿ‹⁄ ‹›š‹ Ÿ› sơ ¦ấ fi Gfi‒ «\‒„ ››¦„ ¡ «\‹£ ộ mrs?Q‹H
ế Ÿ› ‹Ÿ„ ẽ ‒ả fl·\ fl·Ž ‒%‹⁄ £ ả « fi⁄̅‹ PM f ữ \ £ \ đoạ ‹
«ớ ‹⁄ Ÿ ậ „ ⁄% ‹›š‹ Ÿ› sơ ¦ấ fi ở ‒ạ ‹£ ⁄Ž fi‒›fi⁄\ ¡?h j⁄ ‹\‹£ trư ở ‹£ ⁄Ÿ‹⁄ ‹›š‹ Ÿ› sơ ¦ấ fi ẽ ‒ả fl·\ ầ ‹ fi⁄̅‹ ¦⁄ \ £ ả « fi⁄̅‹ PK ạ › ⁄Ÿ‹⁄ «ộ ‹›š‹ Ÿ› ⁄ứ ¦ấ fi
G ¡¦›‹ \‒„ ››¦„ ¡H đư ợ ¦ ọ ¦ ở «ộ ớ fi ể · «- ¤⁄ố
ầ ‹£ Ÿ «ộ ⁄ể ¦ự ¦ Gfi› \‒? › „H
25/03/2010 10:06 SA 51 Nguyễ n Hữ u Trí
Giả m phân 2
Thể cự c
Noãn
m›š‹ ⁄ứ ¦ấ fi G⁄\„
‹›š‹ ¦ấ fi ⁄\ H ẽ
đoạ ‹ l¡ \fi⁄\ ¡?hhM j⁄ fl·Ž ‒%‹⁄ ⁄ụ
‹⁄ ‚ả „ ‒\ ẽ ¤&¦⁄
⁄&¦⁄ ⁄›Ÿ‹ ⁄Ÿ‹⁄
‹›š‹ trư ở ‹£ ⁄Ÿ‹⁄
Gmrs?‹H Ÿ ⁄ể ¦ự ¦
⁄ứ Q
25/03/2010 10:06 SA 52 Nguyễ n Hữ u Trí
Sự rụ ng trứ ng
• Noãn bào thứ cấ p đư ợ c tố ng ra khỏ i noãn
sào
– Đi vào ố ng dẫ n trứ ng, nơ i nó có thể
đư ợ c thụ tinh
• Hoàng thể (Corpus luteum) – Là mộ t tuyế n nộ i tiế t tạ m thờ i – Phát triể n từ mộ t phầ n củ a nang trong
noãn sào
25/03/2010 10:06 SA 53 Nguyễ n Hữ u Trí
Nang trứ ng
Tử cung Noãn bào thứ cấ p
Xoang Nang trư ở ng thành
Dây chằ ng tử cung – buồ ng trứ ng
Sự rụ ng trứ ng (nang thoát vị )
Nang thoái
thứ cấ p
Lớ p trong suố t Hoàng thể
Ố ng dẫ n trứ ng (b) Các nang trứ ng trong noãn sào.
25/03/2010 10:06 SA 54 Nguyễ n Hữ u Trí
Sự phát triể n củ a nang
1 Nang nguyên thủ y: cấ u tạ o bao gồ m mộ t lớ p các
tế bào nang dẹ t đơ n bao quanh mộ t noãn bào I
2 Nang sơ cấ p: hai hay nhiề u hơ n các l tế bào ớ p
hạ t vuông bao quanh noãn
khoang giữ a các tế bào lớ p hạ t kế t tụ lạ i tạ o ra
mộ t khoang lớ n gọ i là hố c trung tâm (central antrum)
4 Nang De Graaf: có kích thư ớ c rấ t lớ n ( φ 2,5cm) nhô ra bề mặ t buồ ng trứ ng, các nang này có lớ p
vỏ dày
5 Hoàng thể : Nang sau khi trứ ng rụ ng
Trang 1025/03/2010 10:06 SA 55 Nguyễ n Hữ u Trí
Sự rụ ng trứ ng
Ovulation
• LH sẽ làm nang Graafian
thoát vị
• Noãn sẽ đư ợ c phóng
thích (ovulation)
• Nang sẽ hình thành
hoàng thể (corpus
luteum)
– Tiế t estrogen và
progesterone
25/03/2010 10:06 SA 56 Nguyễ n Hữ u Trí
Vai trò củ a các hormone trong sự
sinh sả n ở ngư ờ i
• Mô tả sự điề u hòa nộ i tiế t đố i vớ i hệ sinh dụ c
đự c ở ngư ờ i
• Miêu tả sự điề u hòa nộ i tiế t củ a hệ sinh dụ c
cái ở ngư ờ i
• Hiể u đư ợ c các sự kiệ n quan trọ ng củ a chu kỳ kinh nguyệ t, như là sự rụ ng trứ ng và sự xuấ t kinh.
25/03/2010 10:06 SA 57 Nguyễ n Hữ u Trí
Điề u hòa hệ sinh dụ c đự c
• Tham gia gồ m
– Vùng dư ớ i đồ i (hypothalamus)
– Tuyế n yên (pituitary gland)
– Tinh hoàn (testes)
• Testosterone hình thành và duy trì
– Các đặ c điể m giớ i tính cơ bả n
– Các đặ c điể m giớ i tính thứ cấ p
25/03/2010 10:06 SA 58 Nguyễ n Hữ u Trí
Hormones 1
• Gonadotropin-releasing hormone (GnRH)
– Đư ợ c tiế t bở i hypothalamus – Kích thích vào thùy trư ớ c tuyế n yên
• Gonadotropic hormone gồ m 2 loạ i
– Tiế t bở i thùy trư ớ c củ a tuyế n yên
– follicle-stimulating hormone (FSH) – luteinizing hormone (LH)
25/03/2010 10:06 SA 59 Nguyễ n Hữ u Trí
Hypothalamus GnRH
Thùy trư ớ c
tuyế n yên
Thùy sau tuyế n yên GnRH
LH
Tinh hoàn
Tế bào Sertoli ABP
Sự sinh tinh
Tế bào Leydig Tiế t hormone Testosterone
Hoạ t độ ng trên các tế bào củ a hệ sinh dụ c và các tế bào khác
FSH (a) Toàn cả nh hoạ t độ ng củ a hormon.
25/03/2010 10:06 SA 60 Nguyễ n Hữ u Trí
Hormones 2
• LH kích thích các tế bào kẽ (interstitial
cell) củ a tinh hoàn tổ ng hợ p testosterone
• FSH kích thích các tế bào Sertoli tổ ng
hợ p
(1) androgen-binding protein (ABP) (gắ n vào testosterone và làm cô đặ c chúng)
(2) inhibin (ứ c chế việ c tiế t FSH)