Cách ghi số tự nhiên: - Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là gì?. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là gì?. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên: - Tìm số liền trước và số liền sau
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ
VÀ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG FPT
Năm học: 2022 – 2023 Môn: TOÁN – Khối: 6
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP
I PHẦN LÝ THUYẾT
1 Tập hợp:
- Hai cách mô tả tập hợp là gì? Khi nào sử dụng kí hiệu ? Khi nào sử dụng kí hiệu ? Làm thế nào để phân biệt phần tử và tập hợp? Như thế nào là tập hợp rỗng?
2 Cách ghi số tự nhiên:
- Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là gì? Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là gì? Hai tập hợp này có gì khác nhau? Tìm phần tử nhỏ nhất và phần tử lớn nhất của mỗi tập hợp?
- Viết các số La Mã từ một đến năm mươi
3 Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên:
- Tìm số liền trước và số liền sau của một số
- Phân biệt dấu "" và dấu ""
4 Các phép toán:
- Nêu các tính chất của phép cộng, các tính chất của phép nhân Vận dụng để tính nhẩm các bài toán liên quan
- Phân biệt phép chia hết và phép chia có dư
- Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a là gì? Nêu công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Thứ tự thực hiện các phép tính là như thế nào?
Trang 25 Quan hệ chia hết và tính chất:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết cho 5, dấu hiệu chia hết cho 3, dấu hiệu chia
hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 6, dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
- Nêu dấu hiệu chia hết của một tổng
- Khi nào a là ước của b? Khi nào m là bội của n? Cách tìm ước và bội của một số tự nhiên là gì?
6 Số nguyên tố:
- Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì? Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 50?
7 Ước và bội:
- Như thế nào là ƯCLN, BCNN? Nêu các bước tìm ƯCLN, BCNN
- Cách tìm ƯC, BC thông qua tìm ƯCLN, BCNN
8 Số nguyên:
- Tập hợp các số nguyên khác với tập hợp các số tự nhiên như thế nào? Tìm phần tử nhỏ nhất
và phần tử lớn nhất của mỗi tập hợp
- Những lưu ý khi so sánh hai số nguyên cùng dấu và hai số nguyên khác dấu
9 Các phép toán trong tập hợp các số nguyên:
- Nêu các quy tắc cộng trừ nhân chia số nguyên
- Phát biểu quy tắc dấu ngoặc
- Tìm ước và bội trong tập số nguyên khác gì với tìm ước và bội trong tập số tự nhiên
10 Một số hình phẳng trong thực tiễn:
- Nhận dạng và nêu tính chất hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
- Xác định công thức tìm chu vi và diện tích
Trang 3II PHẦN BÀI TẬP
A BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1 Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
8 7
14 3
a
2
b) 703 140 : (42 28) 17 17 :17 h)
c)140.2
[87 ( 71)] [ 71 ( 87)]
504 [( 724) 504 224]
87 ( 13) ( 587) 517
407 [(170 190) :
)
k 58.75 58.( 50) – 58.25 [431 ( 75) 40] ( 861) l) 48.( 19) 48.( 115) 1 5
)
Câu 2 Tìm , biết:
2
7
x
2x 8
5
0
12 6 2.7
5
2
x(x 1) 0 (x 2)(
Câu 3 Tìm BCNN và ƯCLN của:
a) 31 và 93
b) 200 và 140
Câu 4 Học sinh của một trường học khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng
(Hàng 12 nghĩa là mỗi hàng có 12 học sinh) Tìm số học sinh của trường, biết rằng số học sinh của trường khoảng từ 800 đến 1000 học sinh
Câu 5 Lịch cập cảng của ba tàu như sau: tàu thứ nhất cứ 15 ngày cập cảng một lần, tàu thứ
hai cứ 16 ngày cập cảng một lần, tàu thứ ba cứ 20 ngày cập cảng một lần Vào một ngày nào
đó, ba tàu cùng cập cảng Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì ba tàu cùng cập cảng?
Câu 6 Tài khoản ngân hàng của ông An có 25 784 209 đồng Trên điện thoại thông minh,
ông An nhận được ba tin nhắn:
(1) Số tiền giao dịch - 1 765 000 đồng;
(2) Số tiền giao dịch + 5 772 000 đồng;
(3) Số tiền giao dịch - 3 478 000 đồng
Hỏi sau ba lần giao dịch như trên, trong tài khoản của ông An còn lại bao nhiêu tiền?
Trang 4Câu 7 Sử dụng các mảng bìa như hình bên để ghép thành 1 hình chữ nhật
Câu 8 So sánh diện tích hình thoi ABCD với diện tích hình chữ nhật ACEG được tạo thành
ở bước 3
Câu 9 Tính chu vi và diện tích các hình sau:
a) Hình chữ nhật có chiều dài 17cm và chiều rộng 11cm
b) Hình vuông có cạnh 8dm
c) Hình thang cân có độ dài hai đáy là 4cm và 10cm, chiều cao 4cm, cạnh bên 5cm d) Hình thoi có cạnh 5m, độ dài hai đường chéo là 6m và 8m
e) Hình bình hành có độ dài hai cạnh là 10cm và 14cm, chiều cao 8cm
Câu 10 Hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, chu vi hình chữ nhật là 14cm
a) Tính cạnh BC b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Câu 11 Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước
như hình vẽ dưới đây
a) Tính diện tích mảnh sân
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông
có cạnh 50cm thì cần bao nhiêu viên gạch?
Trang 5Câu 12 Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3600m2, chiều rộng 40m, cửa vào khu vườn rộng 5m Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai Hỏi cần phải dùng bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào?
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số nào sau đây là hợp số?
Câu 2: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố?
Câu 3: Số 60 phân tích ra thừa số nguyên tố là
A 2
2 3.5.
Câu 4: Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?
Câu 5: Thực hiện phép tính 2
12 : 6 3.8 rồi phân tích ra thừa số nguyên tố, ta được:
A 3
Câu 6: Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là
Câu 7: Tất cả các số tự nhiên xđể giá trị biểu thức A 8 16 x chia hết cho 2 là
Câu 8: Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a 8 và a 24 là
Câu 9: Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 a và 120 a là
Câu 10: Một đội y tế có 42 bác sĩ và 108 y tá Có thể chia đội y tế đó thành nhiều nhất bao
nhiêu tổ để các bác sĩ cũng như y tá được chia đều vào mỗi tổ?
Trang 6Câu 11: Tập hợp các số nguyên gồm
A các số nguyên âm và các số nguyên dương
B số 0 và các số nguyên dương
C số 0 và các số nguyên âm
D các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương
Câu 12: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A 6 không phải là một số nguyên B Tập hợp số nguyên được kí hiệu là
C -10 là một số nguyên dương D +3 không phải là một số tự nhiên
Câu 13: Sắp xếp các số nguyên: 5; 8;0; 19;10 theo thứ tự tăng dần là
A 8;0; 2; 19;10. B 19; 8; 2;10;0. C 0; 2; 8;10; 19. D 19; 8;0; 2;10.
Câu 14: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương
B Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
C Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
D Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm
Câu 15: Tổng hai số đối nhau bằng
Câu 16: Kết quả của phép tính 20 4là
Câu 17: Bỏ dấu ngoặc tổng sau ( 100) 8 ( 15) ( 9) , ta được kết quả là
A 100 8 15 9. B 100 8 15 9. C 100 8 15 9. D 100 8 15 9.
Câu 18: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
C a (b c) a b c D a (b c) a b c
Câu 19: Kết quả của phép tính ( 40) : ( 4) là
Trang 7Câu 20: Tập hợp nào sau đây là tập hợp các ước của -4?
A 1; 2; 4 B 4; 2; 1;1; 2; 4 C 4; 2; 1 D 2; 1;1; 2
Câu 21: Hình tam giác đều có
A bốn cạnh bằng nhau B ba cạnh bằng nhau C ba góc bằng 50 D một góc bằng 80 Câu 22: Hình vuông có
A bốn góc bằng nhau và bằng 90 B hai đường chéo không bằng nhau
C bốn góc bằng nhau và bằng 60 D bốn đường chéo bằng nhau
Câu 23: Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông?
A Có 4 hình vuông B Có 1 hình vuông
C Có 2 hình vuông D Có 5 hình vuông
Câu 24: Hình bên gồm các hình nào?
A Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân, hình lục giác đều
B Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân
C Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân
D Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình lục giác đều
Câu 25: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Hình bình hành là hình có các góc đối bằng nhau
B Hình bình hành là hình có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C Hình bình hành là hình có các cạnh đối song song với nhau
D Hình bình hành là hình có các cạnh bằng nhau
Câu 26: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống
A hình tam giác đều B hình vuông
C hình thang cân D hình lục giác đều
Câu 27: Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau?
A Hình vuông B Hình lục giác đều C Hình thoi D Hình tam giác đều Câu 28: Lá cờ Việt Nam có hình gì?
A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thoi
Trang 8C BÀI TẬP NÂNG CAO
S Chứng tỏ rằng S chia hết cho 4
Câu 2: Trong cuộc thi “Trạng nguyên” có 20 câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, trả
lời sai bị trừ 3 điểm Một học sinh đạt được 148 điểm Hỏi bạn đó đã trả lời sai bao nhiêu câu? Đúng bao nhiêu câu?
Câu 3: Tìm các chữ số a, b sao cho ̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅ chia hết cho cả 5, 9 và không chia hết cho 2
Câu 4: Tính tổng sau 1 1 1 1
A
Mọi cố gắng đều được đền đáp Chúc các em ôn tập hiệu quả