1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Robot số 2

13 696 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Robot Số 2
Tác giả Nguyễn Mạnh Hà
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Bài Tập Lớn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận Văn: Bài tập Robot số 2

Trang 1

M

1(t)

M

2(t)

1 (t)

2 (t)

Bài tập robot số 2

(Đề số 5)

Đề bài:

Cho một Robot 2 thanh nối đợc truyền động bởi động cơ một chiều Động cơ một chiều đợc cấp điện từ 1bộ khuyếch đại điện áp

1.Xây dựng mô hình Simulink để xác định các phản ứng của Robot với

2.Thiết kế bộ điều khiển PID độc lập cho từng khớp

3.Mô phỏng hệ thống với bộ điều khiển ở câu 2

Số liệu của Robot:

Chiều dài thanh 1 (l1) :0.4 (m)

Trang 2

1

2

Câu 1: Xây dựng mô hình simulink của robot 2 thanh nối

 Trớc hết ta tìm quan hệ giữa góc quay và tốc độ đầu ra so với momen

d

1

L

)-1

L

;

d

2

L

)-2

L

; Trong đó L đợc tính bởi :

L=k-p=k1+k2+k3-p1-p2-p3;

K1=

2

v

1

2

.

1

1  ;j1=

3

l.

m 2 1

1 ; v2

1 =

4

l .2 1

2

1  ;

K2=

2

v

2

2

) (

.

2 1

2    ;v2

2 2 2

.

y

x2=l1.cos1+

2

cos

;

2

.

1

.

-

2 1 2 1 2

2

sin l

;

y2= l1.sin1+

2

sin

;

2

.

y l1.cos1

1

.

2 1 2 1 2

2

cos l

;

v2

2 =x. 22+y.2 =l12 .2

2 1

2

2    +. (. . ).l1.l2.cos ;

Trang 3

3

l.

2

2 ;

k3=

2

2

3

3v

v2

3 =l2

1 2

1

.

1 ( .

2

.

1 

1

2

.

1  

2

 ;

p1=

2

sin l.

g

.

p2=m2g(l1sin

1

2

l

);

p3=m3g(l1sin

1

 +l2sin(

2

1 

  ));

L= k1+k2+k3-p1-p2-p3 thay số vào ta có:

=

2

v

.

1

2

.

1

1  +

2

v

2

2

) (

.

2 1

2    +

2

v

3

3

-2

sin l.

g

1

2

sin

l2 1 2

 

)m3g(l1sin

1

 +l2sin(

2

1 

  ))

thay các biểu thức vận tốc vào ta đợc:

L=

2

. .2

1

2

) (

2

.

1  

2

2

1

.

1 (    ) cos 

1

1

 2 );

2 1 3 2

1 m m ) l

12

m

7

(

2 2 3

2 m ) l

12

m

7

(

2 1 3

2 m ) l l

2

1

m

(

C  

1 3 2

1 m m ) gl

2

m

(

2 3

2 m ) gl

2

1

m

(

E  

Trang 4

) cos 2

H   

) cos

12 B C

H  

2

112 2Csin 

h  

2

122 Csin 

h  

) (

cos

1 D  E   

g

A=5.23;B=0.55;C=1;D=121;E=24,5;

.

1

L

2

2

1

2

1

.

1  B (    )  C ( 2    ) cos 

dt

d

1

L

)=

2

2

2

1 2

2

1

2

1

1 B ( ) C ( 2 ) cos C ( 2 ) sin

1

L

=-D cos 1 E cos( 1 2);

) cos( cos sin

sin 2

) cos (

) cos 2

2 2

2

1

2 2

1 2

1  ABC    BC    C    C  D  E   

M

; g h

h H

H

1

M .2 112 .1 .2 1

2 122

2 12

1

11         

víi

.

2

L

=

2

1

2

.

1 ) C cos (

d

2

L

)=

2

2

1 2

1

2

(

2

L

=-C.1(.1.2)sin2 E.cos(12);

Trang 5

M2= dt

d

2

L

)-2

L

2

2

1 2

1

2

(

1

2

2          

=

2

2 1 211

2 22

1

víi

2

21 B C cos

B

H22 

2

211 C sin

) cos(

E

g2  1 2

VËy

2

1

2

211

2

1

112

2

122

22

12

11

2

1

g

g

h

h

h

H

H

M

M

   

2

1

2

211

2

1

112

2

122

1

2

1

2

1

g

g

H

h

h

h

H

M

M

21 12 22 11 T 11

12

21

22

1

H H H H

1 H

H

H

H

H

21 12 22 11 11 21 12 22

.

1

H H H H H H H H

2 2 2 2

2

2 1

cos C AB 1 cos

C 2 B A cos

C

B

cos C B B

H

22 21

12 11

1

A A

A A

H

2 22 1 21 2 12 1 11

2 211 22 2 1 112 2 122 21

2 211 12 2 1 112 2 122 11

2

22

1

21

2

12

1

11

2

1

g A g A g A g A h A ) h h (

A

h A ) h h (

A

M

A

M

A

M

A

M

A

Trang 6

sơ đồ mô hình simulink của rôbot nh sau:

Trang 7

Câu 2:

Thiết kế bộ PID độc lập từng khớp

Hình 3: Mô hình động cơ rôbốt khi có PID

để tìm đợc các hệ số của bộ PID ta tìm mô hình mẫu đơn giản sau đó tổng hợp theo một tiêu chuẩn nào đó rồi thay bộ số vào mô hình trên

Xét mô hình rôbôt khi không có điều chỉnh tốc độdùng bộ PID

,

từ sơ đồ trên ta tính đợc hàm truyền

m i u

3 i u 2

i u m

i D

i p

i p

d

1

)

p

(

k k k

p R p ) k k

k k

k ( i k

p k 1

k

p k 1 W

pi

r

u

K

m

k

1/R

d

1

1

.

M

i

K+

U

R

1

ip

1

Jp

1

K

Km

Trang 8

 4 T

k

k

i

p

3

i

u

m

i

k

.

k

k

k

k

(

i m u

i

k k k

j R

3 m u

i u i

T k

k

j R

k

m u

i u p

T k k 2

j R k

u

m 3 i D

k

k T i

k 8

a.Đối với động cơ khớp 1 khi tính mô men quán tính ta phải kể đến 3 thành phần :

3

ml j

2 1

1 

) 3

l l l l(

m ) l ) l l ((

l 3

m l

dx

x

m

j

2 2 2 1

2 1 2

3 1

3 2 1 2 2 l

l

2

2

2

2

1

1

2 1 t

3 m ( l l )

Vậy

3

l l l l ( m 3

ml

2 2 2 1 2 1 2

2

1

Thay số vào ta có:

đối với động cơ khớp 2

J gồm 2 thành phần

3

l

m

j

2

2

2

2 

mô men quán tính tải so với gốc thanh 2

Trang 9

2

t

3 m l

j 

2 2 t

2

2

2 m l

3

l

m

thay sè vµo ta cã :

thay sè vµo bé ®iÒu chØnh ë trªn ta cã m« h×nh Simulink nh trªn tuy nhiªn c¸c th«ng sè trªn chØ lµ tham kh¶o lµm c¬ së cho viÖc hiÖu chØnh vµ sau khi

díi th× chÊt lîng hÖ thèng kh¸ tèt

Trang 11

Thực hiện mô phỏng hệ thống với các thông số đặt  1=10 , 2=12 ta đợc kết quả nh sau:

Đồ thị của  1

Trang 12

§å thÞ cña . 1

§å thÞ cña

2

§å thÞ cña

2

Trang 13

Nhận xét :

qua kết quả mô phỏng ở trên ta thấy đầu ra nhìn chung bám sát với

đầu vào ,thời gian quá độ khoảng 5s ,lúc đó các góc quay đạt đợc lợng

đặt tốc độ góc dần tới 0 còn góc quay dần tới một giá trị xác định.Tuy nhiên thời gian quá độ là 5s là vẫn còn tơng đối lớn

Ngày đăng: 10/12/2012, 10:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mô hình simulink của rôbot nh sau: - Bài tập Robot số 2
Sơ đồ m ô hình simulink của rôbot nh sau: (Trang 6)
Hình 3: Mô hình động cơ rôbốt khi có PID - Bài tập Robot số 2
Hình 3 Mô hình động cơ rôbốt khi có PID (Trang 7)
Đồ thị của   1 - Bài tập Robot số 2
th ị của  1 (Trang 11)
Đồ thị của   . 1 - Bài tập Robot số 2
th ị của  . 1 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w