Trêng THCS cöa «ng Trêng THCS cöa «ng GV NguyÔn thÞ mai dung §Ò kiÓm tra ng÷ v¨n 6 TiÕt 28 TuÇn7 (Thêi gian 45 phót) PhÇn I Tr¾c nghiÖm (2 ®iÓm) Chän c©u tr¶ lêi ®óng mçi c©u ®óng ®¹t 0,25 ®iÓm C©u1[.]
Trang 1Trờng THCS cửa ông
GV: Nguyễn thị mai dung
Đề kiểm tra ngữ văn 6- Tiết 28- Tuần7
(Thời gian: 45 phút)
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm):
Chọn câu trả lời đúng- mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu1: Thể loại truyện cổ tích xuất hiện từ thời kì xã hội nào?
A Nguyên thuỷ
B Chiếm hữu nô lệ
C Phong kiến
D Hiện nay
Câu2: Tên gọi khái quát nhất cho cuộc đấu tranh xã hội trong truyện cổ tích là gì?
A.Đấu tranh giữa cái nghèo và kẻ giầu;
B Đấu tranh giữa địa chủ và nông dân;
C Đấu tranh giữa chính nghĩa và phi nghĩa;
D Đấu tranh giữa cái thiện và cái ác
Câu3: ý nghĩa nổi bật nhất của hình tợng "Cái bọc trăm trứng" là:
A Giải thích sự ra đời của các dân tộc Việt Nam
B Ca ngợi sự hình thành nhà nớc Văn Lang
C.Tình yêu đất nớc và lòng tự hào dân tộc
D Mọi ngời, mọi dân tộcViệt Nam phải yêu thơng nhau nh anh em một nhà
Câu4:Chủ đề của truyện Thạch Sanh là?
A Đấu tranh xã hội C Đấu tranh chinh phục thiên nhiên
B Đấu tranh chống xâm lợc D Đấu tranh chống cái ác
Câu 5: Kết thúc có hậu của truyện Thạch Sanh thể hiện qua chi tiết nào?
A Thạch Sanh giết đợc chằn tinh
B Thạch Sanh cứu đợc công chúa
C Tiếng đàn của Thạch Sanh buộc quân sĩ 18 nớc ch hầu xin hàng
D Thạch Sanh lấy công chúa và đợc làm vua
Câu6: Tại sao em bé thông minh đợc hởng vinh quang?
A Nhờ may mắn và tinh ranh
B Nhờ sự giúp đỡ của thần linh
C Nhờ có vua yêu mến
D Nhờ thông minh, hiểu biết và kinh nghiệm của bản thân
Câu7: Mục đích chính của truyện"Em bé thông minh" là:
A Gây cời C Khẳng định sức mạnh của con ngời
B Phê phán những kẻ ngu dốt D.Ca ngợi khẳng định trí tuệ tài năng con ngời
Câu8: Nhân vật trong truyện cổ tích là?
A Thần linh C Cuộc đời của một số kiểu nhân vật quen thuộc
B Ngời D Vật
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu1:( 2 điểm) Hãy nêu cảm xúc của em sau khi đọc truyện" Em bé thông minh" bằng hai
câu ngắn gọn
Câu2:(6 điểm) Trong những chiến công của Thạch Sanh, em thích nhất chiến công nào?
Hãy kể lại chiến công đó và nói rõ vì sao em thích?
Đáp án- biểu điểm
Phần I : Trắc nghiệm.(2 điểm- mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
Phần II: Tự luận
Câu1: Diễn đạt bằng hai câu ngắn gọn, nêu đợc cảm xúc: yêu mến,
Trang 2khâm phục, tự hào (2 điểm)
Câu2: - HS chọn đợc chiến công yêu thích.(1 điểm)
- Kể lại diễn biến chiến công (4 điểm)
- Nêu lí do chọn chiến công (1 điểm)
Sơ đồ ma trận
- Con Rồng cháu Tiên
- Thạch Sanh
- Em bé thông minh
- Tác phẩm và thể loại
1 1 2
1 1 1
1 1- 0,25 đ3- 7 đ
3- 2,5 đ 3- 0,75 đ
Trờng THCS Cửa Ông
GV: Nguyễn Thị Mai Dung
Đề kiểm tra Ngữ văn 9 - tiết 48 - tuần 10
( Thời gian: 45 phút)
PhầnI: Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm)
Chọn đáp án đúng cho các câu sau:( Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
Câu 1: Tác giả của "Truyện Kiều" là:
A Nguyễn Dữ C Nguyễn Bỉnh Khiêm
B Nguyễn Du D Nguyễn Đình Chiểu
Câu 2: Truyện Kiều còn có tên gọi:
A Kim Vân Kiều truyện
B Truyện Vơng Thuý Kiều
C Đoạn trờng thanh tân
Câu 3: Giá trị nội dung truyện Kiều là:
A Giá trị nhân đạo sâu sắc C Giá trị hiện thực và giá trị nhân đạo sâu sắc
B Giá trị hiện thực lớn lao D Giá trị hiện thực và yêu thơng con ngời
Câu 4: Để tả chị em Thuý Kiều, Nguyễn Du đã sử dụng bút pháp nghệ thuật:
A Tả thực C Tự sự
B Ước lệ D Lãng mạn
Câu 5: Hình ảnh Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga đợc khắc hoạ theo mô típ trong truyện cổ tích:
A Một anh chàng nông dân chăm chỉ đã lấy đợc vợ đẹp và trở nên giàu có
B Một anh chàng tài giỏi, cứu một cô gái thoát khỏi nguy hiểm họ trả nghĩa cho nhau và thành vợ chồng
C Một chàng hoàng tử lu lạc trong dân gian, trải qua nhiều thử thách gian nan, lấy đợc ngời con gái mình yêu và sống hạnh phúc
D Một chàng trai mồ côi, thông minh, dũng cảm lấy đợc công chúa và vui hởng hạnh phúc sung sớng
Trang 3Câu 6: Khát vọng của nhà thơ đợc gửi gắm trong đoạn trích" Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga "là:
A Trở nên giàu sang có địa vị C Cứu ngời, giúp đời
B Làm nên công danh lẫy lừng D Ngời anh hùng sẽ đợc lu danh sử sách
Câu 7: Nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho chính xác.
A B
1 Quang Trung đại phá quân Thanh a Truyện thơ Nôm
2 Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh b Tiểu thuyết lịch sử chơng hồi
3 Lục Vân Tiên gặp nạn c Tuỳ bút
Câu8: Nhân vật chính trong " Chuyện ngời con gái Nam Xơng" là:
A Vũ Thị Thiết C Trơng Sinh
B Linh Phi D Bé Đản
Câu 9: Vai trò của cái bóng trong "Chuyện ngời con gái Nam Xơng".
A Làm câu chuyện hấp dẫn C Thắt nút, mở nút câu chuyện
B Thể hiện tính cánh nhân vật D Là yếu tố truyền kì
Câu 10: Truyện" Lục Vân Tiên" có kết thúc nh thế nào?
A.Kết thúc có hậu C.Kết thúc không có hậu
B Kết thúc dang dở D Kết thúc đầu cuối tơng ứng
PhầnII: Tự luận (7,5 điểm)
Câu1:(2,5điểm) Hãy viết một đoạn văn (từ 5-> 7 câu) giới thiệu về đại thi hào Nguyễn Du? Câu2:(5 điểm) Cảm nhận của em về số phận và phẩm chất của ngời phụ nữ Việt Nam qua
hai nhân vật Vũ Thị Thiết và Thuý Kiều?
Đáp án - biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm (2,5 điểm- mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
2-c 3- a
PhầnII: Tự luận (7,5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm ).
Viết đoạn văn khoảng 5->7 câu, nêu đợc các ý sau:
- Nguyễn Du (1765- 1820) tên chữ Tố Nh, hiệu Thanh Hiên, quê tỉnh Hà Tĩnh
- Sinh trởng trong một gia đình đại quí tộc có truyền thống về văn học
- 1802 - ông làm quan dới triều Nguyễn
- 1813/1814 ông làm chánh sứ sang Trung Quốc; Năm1820, dới triều Minh Mạng ông đợc
cử làm chánh sứ sang TQ lần thứ 2, nhng cha kịp đi thì mất tại Huế
- Nguyễn Du là ngời có kiến thức sâu rộng, có vốn sống phong phú, là một thiên tài văn học, đợc liên hợp quốc công nhận là danh nhân văn hoá thế giới
- Sự nghiệp văn học gồm thơ chữ Hán, chữ Nôm, trong đó đặc sắc nhất là Truyện Kiều
Câu 2 : (5 điểm).
* Yêu cầu về hình thức: Viết bài văn ngắn, bố cục 3 phần , diễn đạt mạch lạc, lô gíc, không
sai lỗi chính tả
* Yêu cầu về nội dung: Nêu đợc các ý cơ bản sau:
- Đều là những ngời phụ nữ có nhan sắc, đức hạnh, hiếu thảo
- Có tình yêu thơng tha thiết, nồng hậu, luôn khát khao hạnh phúc
- Gặp những hoàn cảnh éo le, bất hạnh=> đều là nạn nhân của chế độ phong kiến
- Họ là những con ngời đáng thơng, đáng đợc bảo vệ và trân trọng
Sơ đồ ma trận
Trang 4- Truyện Kiều
-Truyện Lục Vân Tiên
-Chuyện ngời con gái
Nam Xơng
-Tác phẩmvà thể loại
-Cảm nhận về nhân vật
2 1 1
2 1
1
5
5- 3,5đ 3- 0,75 2- 0,5 đ 1- 0,25 đ
1 - 5 đ
Trờng THCS cửa ông
GV: NguyễnThị Mai Dung
Đề kiểm tra tiếng việt 6- tiết 46- tuần 12
(Thời gian: 45 phút)
PhầnI: Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng- mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu1: Câu nào nêu chính xác nhất khái niệm của từ?
A Từ là đơn vị ngôn ngữ C Từ là ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa
B Từ là ngôn ngữ có nghĩa D.Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu
Câu 2: Trong bốn cách chia loại từ phức sau đây, cách nào đúng?
A Từ ghép và từ láy C Từ phức và từ láy
B Từ phức và từ ghép D Từ phức và từ đơn
Câu 3:Bộ phậntừ mợn quan trọng nhất của tiếng Việt là:
A Tiếng Pháp C Tiếng Nga
B Tiếng Hán D Tiếng Anh
Câu 4: Hai câu ca dao có từ mợn nào không?
"Ăn bảy nong cơm, ba nong cà
Uống một hớp nớc cạn đà khúc sông"
A Có B Không
Câu5:Chỉ ra cách biểu hiện đầy đủ nhất về nghĩa của từ?
A Nghĩa của từ là sự vật mà từ biểu thị
B Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thị
C Nghĩa của từ là sự vật, tính chất, hoạt động mà từ biểu thị
D Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị
Câu 6: Sách Ngữ Văn 6- tập I giải thích:
" Nao núng: lung lay, không vững lòng tin ở mình nữa"
Từ trên đợc giải thích theo cách nào?
A Dùng từ đồng nghĩa với từ cần giải thích
B Dùng từ trái nghĩa với từ cần đợc giải thích
C.Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
D Không theo 3 cách trên
Câu 7: Tên tổ chức, cơ quan, giải thởng, danh hiệu đợc viết hoa nh thế nào?
A Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng
B Chỉ viết hoa chữ cái đầu tiên của tên tổ chức, cơ quan, giải thởng
C Viết hoa chữ cái đầu tiên của bộ phận tạo thành cụm từ
D Chỉ viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng tên ngời
Câu 8:Thế nào gọi là danh từ?
A Danh từ là từ chỉ ngời, vật
B Danh từ là những từ chỉ hiện tợng, khái niệm
C Gồm cả Avà B
D Danh từ là những từ chỉ hoạt động, hành động của ngời, vật
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: Nêu năm từ có một nghĩa; năm từ có nhiều nghĩa? (1 điểm)
Câu 2: Các câu sau mắc lỗi gi? Em hãy sửa lại cho đúng? (2 điểm)
a Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, chúng ta không nên nói năng tự tiện
b Hoc sinh lớp 6A là học sinh trờng Trung học cơ sở Cửa Ông
Câu 3: Phân tích cấu tạo của cụm danh từ trong câu sau và điền vào mô hình?
"Tất cả những em học sinh lớp 6A ấy rất ngoan" (2 điểm)
Câu 4: Viết đoạn văn ngắn ( khoảng từ 3-> 5 câu ), chủ đề " Chào mừng trờng mới" trong
đó có sử dụng các từ : nhiệt liệt, hân hoan, trang trọng.(3 điểm)
Đáp án- biểu điểm
Trang 5PhầnI: Trắc nghiệm (2 điểm)
8 câu- mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
- 5 từ có một nghĩa: cam, quýt, gà, vịt, com-pa
- 5 từ có nhiều nghĩa: đầu, mắt, tai, chân, mũi
Câu 2: (2 điểm)
- câu a: mắc lỗi dùng từ (lẫn lộn từ gần âm)- từ sai: tự tiện
=>Sửa: Để không nên nói năng tuỳ tiện
- câu b:mắc lỗi lặp từ (học sinh)
=> Sửa: Chúng em là học sinh trờng Trung học cơ sở Cửa Ông
Câu 3: (2 điểm)
- Cụm danh từ: Tất cả những em học sinh lớp 6A ấy
Câu 4:
* Hình thức: Đủ số câu qui định, diễn đạt lô gíc, không sai lỗi chính tả
* Nội dung: Viết đúng chủ đề, sử dụng có hiệu quả các từ đã cho
Sơ đồ ma trận
-Từ và cấu tạo từ TV
-Từ mợn
- Nghĩa của từ
-Chữa lỗi dùng từ
-Danh từ
-Cụm danh từ
1 1 1 1
1 1 1 1
1
1
1 2
2- 0,5 đ 3- 3,5 đ 3- 1,5 đ 1- 2 đ 2- 0,5 1-2 đ
Trờng THCS cửa ông
GV: Nguyễn Thị Mai Dung
Đề kiểm tra tiếng việt 9 - tiết 74- tuần 15
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2,5 điểm) - chọn phơng án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Yêu cầu" Khi giao tiếp cần chú ý nói ngắn gọn, rành mạch; tránh cách nói mơ hồ" thuộc về
ph-ơng châm hội thoại nào?
A Phơng châm về lợng C Phơng châm cách thức.
B Phơng châm về chất D Phơng châm lịch sự.
Câu2: Việc không tuân thủ phơng châm hội thoại có thể bắt nguồn từ nguyên nhân nào?
A Ngời nói vô lí, vụng về thiếu văn hoá giao tiếp.
B Phải u tiên cho một phơng châm hội thoại khác.
C Gây chú ý để ngời nghe hiểu câu nói bao hàm ý nào đó.
D Tất cả các ý trên.
Câu 3: Thế nào là lời dẫn?
A Lời nói của một ngời, một nhân vật.
B Là ý nghĩ của một ngời.
C Là lời nói hay ý nghĩ ( lời nói bên trong) của ngời hoặc nhân vật.
Câu 4: Chọn ý kiến không đúng:
A Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ.
B Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm và ngợc lại.
C Thuật ngữ có tính biểu cảm.
Trang 6D Thuật ngữ có tính chính xác cao.
Câu 5: Làm thế nào để trau dồi vốn từ?
A Rèn luyện nắm vững nghĩa của từ và cách dùng từ.
B Rèn luyện dể làm tăng vốn từ.
C Tất cả các ý trên.
Câu 6: Câu thơ "Giếng nớc gốc đa nhớ ngời ra lính"
A So sánh C ẩn dụ
B Nhân hoá D Nói quá.
Câu 7: Từ "ngọn" trong câu thơ nào sau đây đợc dùng với nghĩa gốc?
A Lá bàng đang đỏ ngọn cây C Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng.
B Giờ cháu đã đi xa Có ngọn khói trăm tàu D Nghe ngọn gió phơng này thổi sang phơng ấy.
Câu 8: Lời trao đổi của các nhân vật trong tác phẩm văn học (nhất là văn xuôi) thờng đợc dẫn bằng cách nào?
A Gián tiếp B Trực tiếp.
Câu 9: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ là những khái niệm thuộc về quan hệ nào?
A Quan hệ về ngữ pháp B Quan hệ về ngữ nghĩa.
Câu 10: Thành ngữ nào có nội dung đợc giải thích nh sau:Dung túng, che chở cho kẻ xấu, kẻ phản trắc.
A Cháy nhà ra mặt chuột C Mỡ để miệng mèo
B ếch ngồi đáy giếng D.Nuôi ong tay áo
Phần II: Tự luận (7,5 điểm)
Câu 1: " Lời nói chẳng mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau".
Câu tục ngữ trên khuyên ta điều gì? Nó liên quan đến phơng châm hội thoại nào?
Câu 2: Xác định đâu nào nghĩa gốc, đâu là nghĩa chuyển của từ "chân" trong các ví dụ sau:
a Bớc chân nát đá muôn tàn lửa bay.
b Cho đành lòng kẻ chân mây cuối trời.
c Bớc chân xuống thuyền nớc mắt nh ma.
d Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân.
Câu 3: Viết đoạn văn nghị luận ( 3->5 câu) sử dụng theo hai cách dẫn trực tiếp và dẫn gián tiếp từ ý kiến
sau:
"Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân
tộc, vì các vị ấy là tiêu biểu của một dân tộc anh hùng."
( Hồ Chí Minh , Báo cáo Chính trị tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của
Đáp án- biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm- mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
PhầnII: Tự luận.
Câu1: (1,5 điểm)
- Câu tục ngữ trên khuyên ta cần cân nhắc khi nói để tránh mếch lòng hoặc tổn thơng ngời nghe.
- Câu đó liên quan đến phơng châm lịch sự trong hội thoại
Câu 2: ( 2 điểm)
a nghĩa gốc.
b nghĩa chuyển
c nghiã gốc.
d nghĩa chuyển.
Câu 3: (4 điểm)
* Yêu cầu: - Viết hai đoạn văn nghị luận, một đoạn sử dụng cách nói trực tiếp, một đoạn sử dụng cách nói gián tiếp, đủ số câu qui định.
- Diễn đạt mạch lạc, lô gíc, không sai lỗi chính tả.
Sơ đồ ma trận
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
- Các phơng châm hội thoại
- Sự phát triển của từ vựng.
- Lời dẫn trực tiếp, lời dẫn gián tiếp
- Trau dồi vốn từ.
1 1 1
1 1 1
1 1 1
3- 2 đ 2- 2,25 đ 2- 4,25 đ 2- 0,5 đ
Trang 7- Thuật ngữ
5- 1,25 đ 5- 1,25 đ 3- 7,5 đ 13- 10 đ
Trờng THCS cửa ông
GV: Nguyễn Thị Mai Dung
Đề kiểm tra Ngữ Văn 9 - tiết 75 - tuần15
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Câu1: Bài thơ " Đồng chí" ra đời trong hoàn cảnh nào?
A Trớc cách mạng tháng Tám C Trong kháng chiến chống Mĩ
B Trong kháng chiến chống Pháp D Sau chiến thắng mùa xuân năm 1975
Câu2: Những ngời đánh cá trong "Đoàn thuyền đánh cá" làm gì khi đoàn thuyền ra khơi?
A Cầu cho trời yên biển lặng C Hạ cột buồm xuống
B Hát những bài ca lao động D Ăn cơm thật no
Câu 3: Những nơi nào tác giả bài thơ "ánh trăng" đã sống và coi vằng trăng là tri kỉ?
A Đồng, sông, bãi, rừng C Đồng, sông, bể, rừng
B Đồng, sông, núi, rừng D Bãi, đồng, sông, bể
Câu 4: Tuổi thơ của ngời cháu ở bên bà trong bài thơ "Bếp lửa" của Bằng Việt đợc tái
hiện lại nh thế nào?
A Một tuổi thơ với nhiều niềm vui sớng, hạnh phúc
B Một tuổi thơ trong chiến tranh đầy biến động dữ dội
C Một tuổi thơ nhiều gian khổ, thiếu thốn, nhọc nhằn
D Cả A, B, C, đều đúng
Câu 5: Vì sao ông Hai có cảm giác cổ "nghẹn ắng hẳn lại, da mặt tê rân rân" ?
A Ông nghe tin về lành mình
B Ông cảm động vì thấy làng mình vững vàng chống giặc
C Ônh bất ngờ nghe "tin dữ"cả làng ông là Việt gian
D Ông bị nghẹn khi uống nớc chè
Câu 6: Thành công của Kim Lân qua truyện ngắn "Làng" : Diễn tả tình cảm lớn bao trùm trong con ngời thời kì đầu kháng chiến đó là tình yêu làng, yêu nớc qua nhân vật
ông Hai.
A Đúng B Sai
Câu7: Nhân vật nào là nhân vật chính trong truyện " Lặng lẽ Sa Pa"
A Bác lái xe C Anh thanh niên
B Ông hoạ sĩ D Cô gái
Câu 8: Nhận định nào sau đây không phù hợp với giá trị nghệ thuật của truyện "Chiếc lợc ngà"?
A Xây dựng đợc một cốt truyện chặt chẽ, có nhiều yếu tố bất ngờ nhng hợp lí
B Đặt nhân vật vào tình huống đặc biệt để bộc lộ tính cách và tâm lí
C Xây dựng đợc nhân vật ngời kể truyện thích hợp
D Nghệ thuật tả cảnh và độc thoại nội tâm sâu sắc
PhầnII: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: Tóm tắt truyện ngắn "Lặng lẽ Sa Pa" của Nguyễn Thành Long ( Từ 10-> 12 dòng)
(2 điểm)
Câu 2: Chỉ ra nét đặc sắc về nghệ thuật trong khổ thơ:
" Mặt trời xuống biển nh hòn lửa
Sóng đã cài then đêm sập cửa
Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi,
Trang 8Câu hát căng buồm cùng gió khơi"
(Đoàn thuyền đánh cá- Huy Cận) (2 điểm)
Câu 3: Cảm nhận của em về hình ảnh bé Thu trong truyện ngắn "Chiếc lợc ngà" của
Nguyễn Quang Sáng (4 điểm)
Đáp án- biểu điểm.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm- mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tóm tắt truyện ngắn " Lặng lẽ Sa Pa"
Yêu cầu: Viết đủ số dòng qui định - nêu đợc các sự việc sau:
- Trên chuyến xe khách Hà Nội - Lào Cai có hai vị khách ngồi ở phía trên, đó là ông hoạ sĩ
và cô gái trẻ Họ rôm rả nói chuyện về anh thanh niên
- Xe dừng cho khách nghỉ trên đỉnh núi Sa Pa, bác lái xe giới thiệu ông hoạ sĩ già và cô kĩ s làm quen với anh thanh niên
- Anh thanh niên kể về cuộc sống và công việc của mình trên đỉnh núi khiến ông kĩ s và cô gái trẻ khâm phục, quí mến anh
- Ông hoạ sĩ quyết định vẽ chân dung anh thanh niên nhng anh từ chối và giới thiệu ngời khác
- Phút chia tay diễn ra thật bịn rịn, xúc động; ông hoạ sĩ hứa sẽ quay trở lại Hai ngời đi về trong sự im lặng của cô gái
Câu 2: Các biện pháp nghệ thuật đợc sử dụng qua 4 câu thơ:
- Sự kết hợp giữa bút pháp lãng mạn và sức tởng tợng phong phú
- Biện pháp so sánh, nhân hoá, ẩn dụ
- Hình ảnh tả thực, tởng tợng
Câu 3: (4 điểm): Cảm nghĩ về nhân vật bé Thu.
* Yêu cầu về hình thức: trình bày dạng bài văn ngắn, bố cục 3 phần, diễn đạt mạch lạc , lô
gíc, không sai lỗi chính tả
* Yêu cầu về nội dung: Nêu đợc các ý sau:
- Thái độ của bé Thu trớc khi nhận ra cha: Gan lì, ơng bớng, cơng quyết, nhất định không nhận anh Sáu là ba vì anh không giống ngời cha trong bức ảnh
- Thái độ của bé Thu sau khi nhận ra cha: Ân hận, nuối tiếc Dờng nh trong lòng em dâng lên một tình cảm mới yêu thơng cha lẫn sự ân hận Trong phút chia tay khi ngời cha lên đ-ờng, tình yêu thơng và nỗi nhớ cha trỗi lên mạnh mẽ, hối hả Bé Thu sung sớng, hạnh phúc khi đợc sống trong tình cha con
=> Bé Thu là một cô bé có cá tính mạnh mẽ, tình cảm tha thiết chân thành
Sơ đồ ma trận
- Đồng chí
- Đoàn thuyền đánh cá
- ánh trăng
- Bếp lửa
- Làng
- Lặng lẽ Sa Pa
- Chiếc lợc ngà
1 1
1
1 1 2 1
2
2 4
1- 0,25 đ 2- 2,25 đ 1- 0,25 đ 1- 0,25 đ 2- 0,5 đ 3- 2,5 đ 1- 4 đ