PRODUCT SPECIFICATIONS BIỂU PHÍ BẢO HIỂM SẢN PHẨM BẢO HIỂM GIÁO DỤC TÍCH HỢP BỆNH LÝ NGHIÊM TRỌNG MỞ RỘNG (Được phê chuẩn theo Công Văn số /BTC QLBH ngày tháng năm 2018 của Bộ Tài Chính) ĐIỀU CHỈNH PH[.]
Trang 1BIỂU PHÍ BẢO HIỂM SẢN PHẨM BẢO HIỂM GIÁO DỤC TÍCH HỢP BỆNH LÝ NGHIÊM TRỌNG MỞ RỘNG
(Được phê chuẩn theo Công Văn số /BTC-QLBH ngày tháng năm 2018 của Bộ Tài Chính)
ĐIỀU CHỈNH PHÍ LINH HOẠT CHO HỢP ĐỒNG CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM LỚN
Số tiền bảo hiểm < 100 triệu đồng 100%
100 triệu đồng <= Số tiền bảo hiểm < 250 triệu đồng 96%
250 triệu đồng <= Số tiền bảo hiểm < 500 triệu đồng 94%
500 triệu đồng <= Số tiền bảo hiểm 92%
Trang 21 Biểu phí chuẩn của Sản Phẩm Bảo Hiểm Giáo Dục Tích Hợp Bệnh Lý Nghiêm Trọng Mở Rộng
Phí bảo hiểm của sản phẩm này không phụ thuộc vào tuổi của Người Được Bảo Hiểm Là Trẻ Em Tuổi dưới đây là tuổi của Người Được Bảo Hiểm 2, giới tính Nam
(đơn vị: phần ngàn)
Trang 3Phí bảo hiểm của sản phẩm này không phụ thuộc vào tuổi của Người Được Bảo Hiểm Là Trẻ Em Tuổi dưới đây là tuổi của Người Được Bảo Hiểm 2, giới tính Nam (tiếp theo)
(đơn vị: phần ngàn)
55 342 288 252 225 202 190
Trang 4Phí bảo hiểm của sản phẩm này không phụ thuộc vào tuổi của Người Được Bảo Hiểm Là Trẻ Em Tuổi dưới đây là tuổi của Người Được Bảo Hiểm 2, giới tính Nữ
(đơn vị: phần ngàn)
Trang 5Phí bảo hiểm của sản phẩm này không phụ thuộc vào tuổi của Người Được Bảo Hiểm Là Trẻ Em Tuổi dưới đây là tuổi của Người Được Bảo Hiểm 2, giới tính Nữ (tiếp theo)
(đơn vị: phần ngàn)
54 324 271 237 212 190 173 160
55 325 274 240 214 192 175
Trang 62 Biểu phí trội của Sản Phẩm Bảo Hiểm Giáo Dục Tích Hợp Bệnh Lý Nghiêm Trọng Mở Rộng
Đối với Người Được Bảo Hiểm 2 có chỉ tiêu rủi ro dưới chuẩn theo sức khỏe, áp dụng bảng tỷ lệ phí trội dưới đây (đơn vị: phần ngàn)
Dành cho Người Được Bảo Hiểm 2 là Nam với tỷ lệ rủi ro theo sức khỏe (EM Rating) là 25%
18 0,55 0,64 0,72 0,82 0,91 1,01 1,12 1,23 1,35 1,47 1,60 1,73 1,88 2,03 2,19 2,36 2,54 2,73
19 0,55 0,63 0,73 0,82 0,92 1,03 1,14 1,26 1,38 1,51 1,65 1,80 1,95 2,12 2,29 2,47 2,67 2,87
20 0,55 0,64 0,74 0,84 0,95 1,06 1,18 1,30 1,43 1,57 1,72 1,88 2,05 2,23 2,41 2,61 2,82 3,04
21 0,57 0,67 0,77 0,87 0,99 1,10 1,23 1,37 1,51 1,66 1,82 2,00 2,18 2,37 2,58 2,79 3,02 3,26
22 0,59 0,69 0,80 0,91 1,03 1,16 1,30 1,44 1,60 1,77 1,94 2,13 2,33 2,54 2,76 3,00 3,25 3,51
23 0,62 0,73 0,84 0,97 1,10 1,24 1,39 1,55 1,72 1,90 2,09 2,30 2,51 2,74 2,99 3,25 3,52 3,81
24 0,65 0,77 0,89 1,03 1,17 1,32 1,49 1,66 1,85 2,05 2,26 2,48 2,72 2,97 3,24 3,53 3,82 4,14
25 0,69 0,82 0,96 1,10 1,26 1,43 1,61 1,80 2,01 2,22 2,46 2,70 2,96 3,24 3,54 3,85 4,18 4,52
26 0,74 0,88 1,03 1,19 1,37 1,55 1,75 1,96 2,19 2,43 2,68 2,95 3,24 3,55 3,87 4,21 4,58 4,96
27 0,81 0,96 1,12 1,30 1,49 1,70 1,92 2,15 2,40 2,66 2,95 3,24 3,56 3,90 4,25 4,63 5,03 5,45
28 0,88 1,05 1,23 1,43 1,64 1,87 2,11 2,37 2,64 2,93 3,24 3,57 3,92 4,29 4,68 5,10 5,54 6,00
29 0,97 1,16 1,36 1,58 1,82 2,06 2,33 2,61 2,92 3,24 3,58 3,94 4,33 4,74 5,17 5,62 6,11 6,61
30 1,08 1,29 1,51 1,75 2,01 2,29 2,58 2,89 3,23 3,58 3,96 4,36 4,78 5,23 5,71 6,21 6,73 7,28
31 1,19 1,43 1,67 1,94 2,22 2,53 2,85 3,20 3,56 3,95 4,37 4,81 5,28 5,78 6,30 6,84 7,42 8,02
32 1,33 1,58 1,86 2,15 2,46 2,80 3,16 3,54 3,94 4,37 4,83 5,32 5,84 6,38 6,95 7,54 8,17 8,83
33 1,48 1,76 2,06 2,38 2,73 3,10 3,49 3,91 4,36 4,83 5,34 5,88 6,44 7,03 7,65 8,30 8,99 9,71
34 1,63 1,94 2,28 2,63 3,01 3,42 3,85 4,32 4,81 5,33 5,89 6,48 7,09 7,74 8,42 9,13 9,88 10,67
35 1,80 2,14 2,51 2,90 3,32 3,77 4,25 4,76 5,30 5,88 6,49 7,12 7,79 8,50 9,24 10,02 10,84 11,70
36 1,97 2,35 2,75 3,18 3,64 4,14 4,67 5,23 5,82 6,45 7,12 7,81 8,54 9,31 10,12 10,98 11,87 12,82
37 2,16 2,58 3,02 3,50 4,01 4,55 5,13 5,75 6,40 7,08 7,80 8,56 9,36 10,20 11,09 12,02 13,00 14,03
38 2,37 2,83 3,32 3,84 4,40 5,00 5,64 6,31 7,02 7,77 8,55 9,38 10,25 11,17 12,14 13,16 14,24 15,36
Trang 7Biểu phí trội của Sản Phẩm Bảo Hiểm Giáo Dục Tích Hợp Bệnh Lý Nghiêm Trọng Mở Rộng (tiếp theo) (đơn vị: phần ngàn)
Dành cho Người Được Bảo Hiểm 2 là Nam với tỷ lệ rủi ro theo sức khỏe (EM Rating) là 25%
41 3,19 3,80 4,46 5,16 5,90 6,68 7,50 8,36 9,28 10,25 11,28 12,36 13,51 14,71 15,97 17,29 18,67 20,11
42 3,52 4,19 4,91 5,67 6,47 7,32 8,21 9,15 10,15 11,22 12,34 13,53 14,78 16,09 17,46 18,89 20,39 21,96
43 3,88 4,62 5,40 6,22 7,08 8,00 8,97 10,00 11,10 12,26 13,49 14,79 16,15 17,57 19,06 20,62 22,25 23,95
44 4,27 5,07 5,91 6,80 7,74 8,73 9,80 10,93 12,13 13,40 14,74 16,15 17,62 19,17 20,79 22,48 24,25
45 4,68 5,54 6,44 7,40 8,43 9,52 10,68 11,92 13,23 14,62 16,07 17,60 19,20 20,88 22,64 24,48
46 5,10 6,02 7,00 8,05 9,17 10,36 11,63 12,98 14,41 15,92 17,50 19,16 20,89 22,72 24,63
47 5,52 6,52 7,58 8,73 9,95 11,26 12,65 14,12 15,67 17,30 19,02 20,82 22,71 24,69
48 5,95 7,03 8,20 9,45 10,79 12,22 13,74 15,33 17,01 18,78 20,64 22,60 24,65
49 6,38 7,57 8,85 10,22 11,69 13,25 14,89 16,62 18,44 20,36 22,38 24,51
50 6,83 8,13 9,54 11,04 12,64 14,33 16,10 17,98 19,96 22,04 24,23
51 7,43 8,86 10,41 12,05 13,79 15,62 17,55 19,58 21,73 24,00
52 8,23 9,81 11,51 13,29 15,17 17,16 19,27 21,49 23,83
53 9,11 10,84 12,67 14,61 16,65 18,81 21,10 23,53
54 10,04 11,91 13,89 15,99 18,20 20,56 23,05
55 10,99 13,00 15,14 17,41 19,82 22,38
Trang 8Biểu phí trội của Sản Phẩm Bảo Hiểm Giáo Dục Tích Hợp Bệnh Lý Nghiêm Trọng Mở Rộng (tiếp theo) (đơn vị: phần ngàn)
Dành cho Người Được Bảo Hiểm 2 là Nữ với tỷ lệ rủi ro theo sức khỏe (EM Rating) là 25%
18 0,55 0,65 0,75 0,86 0,97 1,09 1,22 1,35 1,49 1,63 1,78 1,93 2,08 2,23 2,39 2,55 2,71 2,88
19 0,57 0,68 0,79 0,90 1,02 1,15 1,29 1,43 1,57 1,72 1,87 2,03 2,19 2,35 2,51 2,67 2,84 3,01
20 0,61 0,72 0,84 0,96 1,09 1,23 1,37 1,52 1,67 1,83 1,99 2,15 2,31 2,48 2,64 2,81 2,99 3,17
21 0,65 0,77 0,90 1,03 1,17 1,32 1,47 1,63 1,79 1,95 2,11 2,28 2,44 2,61 2,79 2,96 3,14 3,33
22 0,71 0,84 0,97 1,11 1,26 1,42 1,58 1,74 1,90 2,07 2,24 2,41 2,58 2,75 2,93 3,12 3,30 3,50
23 0,76 0,90 1,05 1,20 1,36 1,52 1,68 1,85 2,01 2,18 2,36 2,53 2,71 2,89 3,08 3,27 3,46 3,66
24 0,82 0,97 1,13 1,29 1,45 1,61 1,78 1,95 2,12 2,30 2,47 2,65 2,84 3,02 3,21 3,41 3,61 3,82
25 0,89 1,04 1,21 1,37 1,54 1,71 1,88 2,05 2,22 2,40 2,58 2,77 2,96 3,15 3,35 3,55 3,76 3,98
26 0,95 1,11 1,28 1,45 1,62 1,79 1,96 2,14 2,31 2,49 2,68 2,87 3,06 3,26 3,47 3,68 3,90 4,13
27 1,01 1,18 1,35 1,51 1,68 1,86 2,03 2,21 2,39 2,57 2,76 2,95 3,15 3,36 3,57 3,80 4,03 4,27
28 1,06 1,23 1,40 1,56 1,74 1,91 2,08 2,26 2,45 2,63 2,83 3,03 3,23 3,45 3,67 3,90 4,14 4,39
29 1,10 1,26 1,43 1,60 1,77 1,94 2,12 2,30 2,48 2,68 2,87 3,08 3,29 3,52 3,75 3,99 4,25 4,51
30 1,12 1,28 1,44 1,61 1,78 1,95 2,13 2,31 2,50 2,70 2,91 3,12 3,34 3,58 3,82 4,07 4,34 4,61
31 1,09 1,25 1,42 1,58 1,75 1,93 2,11 2,29 2,49 2,69 2,90 3,12 3,36 3,60 3,86 4,12 4,40 4,69
32 1,06 1,22 1,38 1,55 1,72 1,90 2,08 2,27 2,47 2,69 2,91 3,14 3,38 3,64 3,91 4,19 4,48 4,79
33 1,04 1,19 1,36 1,52 1,70 1,88 2,07 2,27 2,48 2,70 2,94 3,18 3,44 3,71 3,99 4,29 4,60 4,93
34 1,02 1,18 1,34 1,51 1,69 1,88 2,08 2,29 2,52 2,75 3,00 3,26 3,53 3,82 4,12 4,44 4,77 5,12
35 1,01 1,18 1,35 1,53 1,72 1,92 2,13 2,35 2,59 2,84 3,10 3,38 3,68 3,98 4,31 4,65 5,01 5,38
36 1,03 1,20 1,38 1,57 1,77 1,98 2,21 2,45 2,70 2,97 3,26 3,56 3,87 4,20 4,55 4,92 5,31 5,72
37 1,05 1,23 1,43 1,63 1,84 2,07 2,32 2,58 2,85 3,14 3,45 3,77 4,11 4,47 4,85 5,25 5,67 6,12
38 1,10 1,29 1,49 1,71 1,95 2,20 2,46 2,74 3,04 3,35 3,69 4,04 4,41 4,80 5,21 5,65 6,11 6,60
39 1,15 1,36 1,58 1,82 2,08 2,35 2,64 2,94 3,26 3,60 3,96 4,34 4,75 5,17 5,62 6,10 6,61 7,15
40 1,22 1,45 1,69 1,95 2,23 2,52 2,84 3,17 3,52 3,89 4,28 4,70 5,14 5,60 6,10 6,63 7,19 7,78
41 1,31 1,56 1,83 2,12 2,42 2,74 3,08 3,44 3,82 4,23 4,66 5,11 5,60 6,11 6,66 7,24 7,85 8,51
42 1,44 1,71 2,01 2,32 2,65 3,00 3,37 3,76 4,18 4,63 5,10 5,60 6,13 6,70 7,31 7,95 8,63 9,34
Trang 9Biểu phí trội của Sản Phẩm Bảo Hiểm Giáo Dục Tích Hợp Bệnh Lý Nghiêm Trọng Mở Rộng (tiếp theo) (đơn vị: phần ngàn)
Dành cho Người Được Bảo Hiểm 2 là Nữ với tỷ lệ rủi ro theo sức khỏe (EM Rating) là 25%
44 1,74 2,07 2,42 2,79 3,18 3,60 4,04 4,52 5,02 5,56 6,13 6,74 7,39 8,09 8,83 9,61 10,43
45 1,92 2,27 2,65 3,05 3,48 3,94 4,43 4,95 5,50 6,09 6,73 7,41 8,13 8,90 9,71 10,56
46 2,10 2,48 2,89 3,33 3,80 4,31 4,84 5,42 6,03 6,68 7,39 8,14 8,94 9,78 10,67
47 2,29 2,71 3,16 3,64 4,15 4,71 5,30 5,93 6,61 7,34 8,12 8,95 9,82 10,75
48 2,48 2,94 3,44 3,97 4,53 5,14 5,79 6,50 7,25 8,06 8,92 9,83 10,80
49 2,69 3,19 3,73 4,32 4,94 5,61 6,34 7,12 7,96 8,85 9,80 10,80
50 2,90 3,46 4,05 4,70 5,39 6,14 6,95 7,81 8,74 9,72 10,76
51 3,19 3,81 4,47 5,18 5,96 6,79 7,69 8,65 9,67 10,76
52 3,52 4,20 4,93 5,74 6,60 7,53 8,53 9,59 10,72
53 3,89 4,65 5,47 6,37 7,33 8,36 9,46 10,63
54 4,31 5,16 6,09 7,09 8,16 9,30 10,51
55 4,80 5,76 6,79 7,89 9,07 10,33
*Các bảng phí trên trên là tỷ lệ chỉ phí theo tiêu rủi ro dưới chuẩn EM Rating=25% Để tính phí cho những tỷ lệ chỉ tiêu rủi ro dưới chuẩn khác, bảng phí trội mới sẽ được tính theo tỷ lệ tương ứng
Ví dụ: Phí trội của EM Rating 100% cho một NĐBH 2 Nữ 50 tuổi mua sản phẩm này với thời hạn bảo hiểm 10 năm và thời hạn đóng phí 6 năm là 100% / 25% x 2,9 = 11,6
Cách tính phí trội cho Sản Phẩm Bảo Hiểm Giáo Dục Tích Hợp Bệnh Lý Nghiêm Trọng Mở Rộng
Tương ứng với mức chỉ tiêu rủi ro dưới chuẩn k, thời hạn hợp đồng, tuổi và giới tính của Người Được Bảo Hiểm 2, từ biểu phí trội, ta sẽ có được Tỷ lệ phí trội P(k) (phần nghìn)
Phí trội sẽ được tính bằng công thức dưới đây:
Phí trội = P(k)*[15% + Tỷ lệ phí chuẩn/1000]*Mệnh giá/1000
Trong đó,
Tỷ lệ phí chuẩn được lấy tương ứng từ biểu phí chuẩn
Mệnh giá là mệnh giá sản phẩm đã được khách hàng lựa chọn