1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề thi HKI - Địa lí 5

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI - Địa lý 5
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo Việt Trì
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng gi¸o dôc vµ ®µo t¹o ViÖt Tr× Phßng gi¸o dôc vµ ®µo t¹o ViÖt Tr× Bµi kiÓm tra ®Þnh kú cuèi häc kú I N¨m häc 2008 2009 M«n §Þa lÝ Líp 5 Thời gian 40 phút Không kể thời gian giao đề Đề số 1 Họ tên[.]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo

Việt Trì Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I

Năm học 2008 - 2009

Môn : Địa lí - Lớp 5

Thời gian: 40 phỳt - Khụng kể thời gian giao đề Đề số 1

Họ tờn học sinh: ………Lớp: …….

Giỏm thị: ……….

Giỏm khảo: ………

I Trắc nghiệm khỏch quan

Khoanh trũn vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng :

Cõu 1:Vị trớ của nước ta thuộc:

A Khu vực Đụng Á và trờn bỏn đảo Đụng Dương

B Khu vực Nam Á và trờn bỏn đảo Đụng Dương

C Khu vực Đụng Nam Á và trờn đảo Đụng Dương

D Khu vực Đụng Nam Á và trờn bỏn đảo Đụng Dương

Cõu 2: Vựng đồi nỳi nước ta chiếm:

A 43 diện tớch lónh thổ C 41 diện tớch lónh thổ

B 32 diện tớch lónh thổ D 52 diện tớch lónh thổ

Cõu 3: Đặc điểm của khớ hậu nhiệt đới giú mựa ở nước ta là:

A Nhiệt độ cao, cú nhiều giú và mưa

B Nhiệt độ cao, giú và mưa thay đổi theo mựa

C Nhiệt độ thấp, giú và mưa thay đổi theo mựa

D Nhiệt độ cao, giú và mưa khụng thay đổi theo mựa

Cõu 4: Điền chữ Đ vào ụ trước cõu đỳng; chữ S vào ụ trước cõu sai:

A Mạng lưới sụng ngũi nước ta thưa thớt

B.Sụng ngũi nước ta cú lượng nước thay đổi theo mựa

C Sụng ở miền Trung ngắn và dốc

D Sụng ở nước ta chứa ớt phự sa

Cõu 5: Biển Đụng bao bọc phần đất liền của nước ta ở phớa:

A Bắc, đụng và nam C Đụng, nam và tõy nam

B Đụng, nam và đụng nam D Đụng, nam và tõy

Cõu 6: Nước ta cú dõn số tăng:

A Rất nhanh C Trung bỡnh

Cõu 7: Mật độ dõn số là:

1

Điểm Bằng số:………… Bằng chữ: ………

Trang 2

A Số dõn sống trờn 1km2 diện tớch đất ở.

B Số dõn sống trờn 1km2 diện tớch đất tự nhiờn

C Số dõn trung bỡnh sống trờn 1km2 diện tớch đất ở

D Số dõn trung bỡnh sống trờn 1km2 diện tớch đất tự nhiờn

Cõu 8: Ở nước ta loại hỡnh vận tải nào cú vai trũ quan trọng nhất trong việc

chuyờn chở hàng hoỏ?

A Đường sắt C Đường sụng

B Đường ụ tụ D Đường biển

Cõu 9: Ngành sản xuất chớnh trong nụng nghiệp nước ta là:

A Chăn nuụi C Trồng trọt

B Trồng rừng D Nuụi và đỏnh bắt cỏ tụm

Cõu 10:Cỏc ngành cụng nghiệp nước ta phõn bố tập trung ở:

A Vựng nỳi và cao nguyờn

B Vựng nỳi và trung du

C Đồng bằng và ven biển

II Tự luận

Cõu 1: Điền cỏc cụm từ: bảo vệ, bừa bói, diện tớch vào chỗ trống ( … ) thớch hợp:

Trước đõy, nước ta cú rất nhiều rừng Do khai thỏc ……… , hàng triệu hộc-

ta rừng đó trở thành đất trống, đồi nỳi trọc Nhà nước đó và đang vận động nhõn dõn trồng và ……… rừng nờn ……… rừng của nước ta đó tăng lờn đỏng kể

Cõu 2: Nước ta cú bao nhiờu dõn tộc? Dõn tộc nào cú số dõn đụng nhất, sống chủ yếu ở đõu? Cỏc dõn tộc ớt người sống chủ yếu ở đõu?

………

………

………

………

………

Cõu 3: Biển cú vai trũ thế nào đối với sản xuất và đời sống? ………

………

………

………

………

Phòng giáo dục và đào tạo

Việt Trì Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I

2

Trang 3

N¨m häc 2008 - 2009

M«n : §Þa lÝ - Líp 5

Thời gian: 40 phút - Không kể thời gian giao đề Đề số 2

Họ tên học sinh: ………Lớp: …….

Giám thị: ……….

Giám khảo: ………

I Trắc nghiệm khách quan

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Vùng đồi núi nước ta chiếm:

A 32 diện tích lãnh thổ C 41 diện tích lãnh thổ

B

4

3

diện tích lãnh thổ D

5

2

diện tích lãnh thổ

Câu 2: Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

A Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa

B Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa

C Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

D Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa

Câu 3: Vị trí của nước ta thuộc:

A Khu vực Đông Á và trên bán đảo Đông Dương

B Khu vực Đông Nam Á và trên bán đảo Đông Dương

C Khu vực Đông Nam Á và trên đảo Đông Dương

D Khu vực Nam Á và trên bán đảo Đông Dương

Câu 4: Nước ta có dân số tăng:

Câu 5: Điền chữ Đ vào ô trước câu đúng; chữ S vào ô trước câu sai:

A Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa

B Mạng lưới sông ngòi nước ta thưa thớt

C Sông ở nước ta chứa ít phù sa

D Sông ở miền Trung ngắn và dốc

Câu 6: Biển Đông bao bọc phần đất liền của nước ta ở phía:

A Bắc, đông và nam C Đông, nam và tây

B Đông, nam và đông nam D Đông, nam và tây nam

Câu 7: Ở nước ta loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hoá?

3

Điểm Bằng số:………… Bằng chữ: ………

Trang 4

A Đường sắt C Đường sông

B Đường biển D Đường ô tô

Câu 8: Mật độ dân số là:

A Số dân sống trên 1km2 diện tích đất ở

B Số dân trung bình sống trên 1km2 diện tích đất tự nhiên

C Số dân trung bình sống trên 1km2 diện tích đất ở

D Số dân sống trên 1km2 diện tích đất tự nhiên

Câu 9: Các ngành công nghiệp nước ta phân bố tập trung ở:

A Vùng núi và cao nguyên

B Đồng bằng và ven biển

C Vùng núi và trung du

Câu 10: Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:

A Chăn nuôi C Nuôi và đánh bắt cá tôm

B Trồng rừng D Trồng trọt

II Tự luận

Câu 1: Điền các cụm từ: bảo vệ, bừa bãi, diện tích vào chỗ trống ( … ) thích hợp:

Trước đây, nước ta có rất nhiều rừng Do khai thác ……… , hàng triệu héc-

ta rừng đã trở thành đất trống, đồi núi trọc Nhà nước đã và đang vận động nhân dân trồng và ……… rừng nên ……… rừng của nước ta đã tăng lên đáng kể

Câu 2: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào có số dân đông nhất, sống chủ yếu ở đâu? Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?

………

………

………

………

………

Câu 3: Biển có vai trò thế nào đối với sản xuất và đời sống? ………

………

………

………

………

4

Ngày đăng: 25/11/2022, 22:30

w