Use the following survey table as a guide.Làm việc theo nhóm từ 8 - 10 người.. Tiến hành khảo sát tìm ra ai trong nhóm em từng đi du lịch sinh thái và ai chưa từng đi.. Sử dụng bảng khảo
Trang 1Soạn Project trang 57 Unit 10 Tiếng Anh lớp 10 mới
1 Work in groups of 8 to 10 Carry out a survey to find out who in your group has been on an eco tour and who has never been on one Use the following survey table as a guide.(Làm việc theo nhóm từ 8 - 10 người Tiến hành khảo sát tìm ra ai trong nhóm em từng đi du lịch sinh thái và ai chưa từng đi Sử dụng bảng khảo sát sau đây như là một hướng dẫn.)
Trang 22 Present your group's findings to the whole class.(Trình bày tìm tòi của nhóm cho cả lớp.)
Unit 10 lớp 10 mới: Ecotourism đầy đủ chi tiết nhất
Với Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 mới Unit 10 liệt kê các từ vựng mới có trong Unit
10 với phần phiên âm và dịch nghĩa sẽ giúp bạn dễ dàng học từ mới Tiếng Anh lớp
10 mới hơn
1.adapt /əˈdæpt/ (v): sửa lại cho phù hợp, thích nghi
2 biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/(n): khu dự trữ sinh quyển
3 discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ (v) : thải ra, xả ra
Trang 34 eco-friendly /ˌiːkəʊˈfrendli/(adj): thân thiện với môi trường
5 ecology /iˈkɒlədʒi/ (n): hệ sinh thái
6 ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ (n) : du lịch sinh thái
7 entertain /ˌentəˈteɪn/(v): tiếp đãi, giải trí
8 exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ (adj) : từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ
9 fauna /ˈfɔːnə/ (n): hệ động vật
10 flora /ˈflɔːrə/(n): hệ thực vật
11 impact /ˈɪmpækt/(n): ảnh hưởng
12 sustainable/səˈsteɪnəbl/ (adj): không gây hại cho môi trường; bền vững
13 tour guide /tʊə(r)ɡaɪd/ (n): hướng dẫn viên du lịch