I PHONETICS Find the word which has a different sound in the part underlined 1 A clue B karaoke C karate D agree 2 A kind B bike C leisure D tidy Choose the word which has a different stress pattern f[.]
Trang 1I PHONETICS
Find the word which has a different sound in the part underlined
Choose the word which has a different stress pattern from the others
II GRAMMAR AND VOCABULARY
Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences
5 I often mop the living room on Tuesday and Friday I do it _
A once a week B two a week C twice a week D one a week
6 _ do you tidy your bedroom? – Every day
7 Jennie’s always willing to help other members in Blackpink She’s _
8 I wouldn't ask Angie to do it, she's completely
9 My sister doesn’t like sharing things she is selfish
10 I don’t mind _ role-playing games
11 I offer _ my mom put away the clothes
12 he has a bike, he rides his bike every morning
13 Do you want to play chess on Sunday morning? No, sorry I arranged _ my friend at the
bookstore
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences
14 I tried not to focus on the weak points in her argument
A pay attention to B last attention to C offer attention to D keep attention to
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 2 MÔN: TIẾNG ANH 10 iLEARN SMART WORLD
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Trang 215 A thrift shop is run in the basement, next to the community center
A souvenir shop B charity shop C coffee shop D barber shop
16 The sensor detects changes light level and temperature
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences
17 The garage said the car was so old it wasn't worth repairing
18 We hope that the proposals will soon be approved by the committee
19 He's totally unreliable as a source of information
Find the mistake and correct it
20 You gave Sarah a really small piece off cake – and you’ve given me even little!
21 Our cat seems to be getting fat every day – maybe she should go on a diet!
22 My mum suggested to go bowling, but I didn’t think that was a good idea
Choose the correct word
23 The Internet disconnects/disconnected when I play games
24 When I tried/tries to download a movie, the laptop crashed
25 We’ll call you when we had/have that model
III READING
Choose the word or phrase in the box that best fits the blank space in the following passage
reasonable between discounts chance crowded
Black Friday refers to the day just after Thanksgiving in the US Because so many companies have a four day weekend, many people begin their Christmas shopping on this day Black Friday is often reported as one of
the busiest shopping days of the year Many stores have (26) _ to draw more customers Shopping malls are packed with people, parking lots are (27) and the stores and sidewalks are overflowing
with customers Traffic jams fill the roads into the downtown area every year
The word "black" to describe the Friday likely began in Philadelphia in the mid-1960s Although many people may see the day after Thanksgiving negatively retailers have a very different opinion It's their best opportunity
to improve earnings for the year If sales were (28) in other seasons then the store must attract many customers and make many sales (29) _ Thanksgiving and Christmas The first and most important day of this season last shopping (30) is Black Friday
Read the text and decide whether the statements are T (true) or F (false)
My favourite activity used to be shopping It started when I was a school girl and I worked in a clothes shop
At that time I had a staff discount in the shop and I used to spend all the money I had earned on clothes I
Trang 3continued spending all my money on clothes when I got a job in an office, and I couldn't stop that habit even after I got married, bought a house and had children!
Every weekend I went shopping and I might use about $600 a month for clothes I went shopping whenever I liked even when I wasn't very happy, or when I was so glad Sometimes I spent whole week looking for what
I wanted Other times I'd just buy the thing I saw for the first time
Most of the things I bought I didn't really need One day I bought three bags, even though I already had other ten at home I never even took the most expensive one out of the box!
One day when my four-year-old boy looked into my wardrobe and asked me why I had so many dresses, I suddenly realized I had a problem I started to count and found that I had sixty five dresses, and I must have spent thousands of dollars on them I couldn't believe what I've done
Immediately, I threw away my credit card Then I gave away all the clothes that I'd never worn After that I made plans to visit friends or travel somewhere at weekend, so I wouldn't be able to go shopping Now I'm happy because I'm not shopaholic any more
31 The author began to like shopping when she got a job in a clothes shop
32 After she got married, she managed to stop spending too much money on clothes
33 Sometimes she bought things she already had no matter how she felt
34 When she realized she had a problem, she was angry with herself
35 Now she can't go shopping because she has spent all the money
IV WRITING
Rewrite the following sentences, using the suggestions
36 Your house is further from the school than mine (using the comparative form of “near to”)
=> My house is
37 Patricia is better than her sister on the clarinet (using the comparative form of “bad”)
=> Patricia’s sister
38 I've never met any more dependable person than George
=> George’s
39 Because it’s raining now, we can’t go to work
=> Because of _
40 “Why don’t we go out for a walk?” said the girl
=> The girl suggested _
- HẾT -
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
21 fat => fatter 22 to go => going 23 disconnects 24 tried 25 have
26 discounts 27 crowded 28 Reasonable 29 between 30 chance
36 nearer to the school than your house/yours
37 is worse than Patricia/her on the clarinet
38 the most dependable person I’ve ever met
39 the rain, we can’t go to work
40 going out for a walk
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1 A
Kiến thức: Phát âm “e”
Giải thích:
A clue /kluː/
B karaoke /ˌkæriˈəʊki/
C karate /kəˈrɑːti/
D agree /əˈɡriː/
Phương án A có phần gạch chân là âm câm, còn lại đọc là /i/
Chọn A
2 C
Kiến thức: Phát âm “e”
Giải thích:
A kind /kaɪnd/
B bike /baɪk/
C leisure /ˈleʒə®/
D tidy /ˈtaɪdi/
Phương án C có phần gạch chân là âm câm, còn lại đọc là /aɪ/
Chọn C
3 B
Kiến thức: Trọng âm từ 2 âm tiết
Giải thích:
Trang 5A vacuum /ˈvækjuːm/
B refuse /rɪˈfjuːz/
C promise /ˈprɒmɪs/
D offer /ˈɒfə®/
Phương án B có trọng âm rơi vào 2, còn lại rơi vào 1
Chọn B
4 D
Kiến thức: Trọng âm từ đa âm tiết
Giải thích:
A unreliable /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/
B disconnect /ˌdɪskəˈnekt/
C overheat /ˌəʊvəˈhiːt/
D aerobics /eəˈrəʊbɪks/
Phương án D có trọng âm rơi vào 2, còn lại rơi vào 3
Chọn D
5 C
Kiến thức: Trạng từ tần suất
Giải thích:
Once a week: 1 lần/tuần = one time a week
Twice a week: 2 lần/tuần = two times a week
Tạm dịch: Tôi thường xuyên lau phòng khách vào thứ 3 và thứ 6 Tôi làm điều đó 2 lần/tuần
Chọn C
6 C
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A How long: bao lâu? (thời gian)
B How much: bao nhiêu (số lượng)
C How often: thường (tần suất)
D How far: bao xa ( khoảng cách)
Tạm dịch: Bạn có thường dọn phòng ngủ không? – Mỗi ngày
Chọn C
7 D
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A selfish (adj) ích kỉ
B unreliable (adj) không đáng tin cậy
Trang 6C pretty (adj) đáng yêu, xinh đẹp
D helpful (adj) tốt bụng
Tạm dịch: Jennie luôn sẵn ong giúp đỡ các thành viên khác trong Blackpink Cô ấy rất tốt bụng
Chọn D
8 B
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A easygoing (adj) dễ tính
B unreliable (adj) không đáng tin cậy
C kind (adj) tốt bụng
D selfish (adj) ích kỉ
Tạm dịch: Tôi sẽ không yêu cầu Angie làm điều đó, cô ấy hoàn toàn không đáng tin cậy
Chọn B
9 B
Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A so: vì vậy
B because: bởi vì
C but: nhưng
D or: hoặc
Tạm dịch: Em gái tôi không thích chia sẻ mọi thứ bởi vì cô ấy ích kỷ
Chọn B
10 C
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: don’t mind + Ving: không phiền làm gì
Tạm dịch: Tôi không thấy phiền khi chơi game nhập vai
Chọn C
11 C
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: offer to do sth: đề nghị làm gì
Tạm dịch: Tôi đề nghị giúp mẹ cất quần áo
Chọn C
12 A
Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A Now that + SV: bởi vì
Trang 7B Although + SV: mặc dù
C Despite + N/Ving: mặc dù
D Because of + N/Ving: bởi vì
Tạm dịch: Bởi vì anh ấy có xe đạp, anh ấy đi xe mỗi sáng
Chọn A
13 B
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: arrange to do sth: sắp xếp làm gì
Tạm dịch: Bạn có muốn chơi cờ vào sáng Chủ nhật không? Không xin lỗi Tôi đã sắp xếp gặp bạn của tôi ở
hiệu sách
Chọn B
14 A
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: focus on sth = pay attention to sth: tập trung vào cái gì
Tạm dịch: Tôi cố gắng không tập trung ý vào những điểm yếu trong lập luận của cô ta
Chọn A
15 (TH)
15 B
Giải thích: thrift shop = charity shop: cửa ang bán quần áo/ ang hóa được quyên góp để gây quỹ từ thiện
A souvenir shop: của ang lưu niệm
C coffee shop: quán cafe
D barber shop: quán cắt tóc
Tạm dịch: Một cửa ang bán đồ quyên góp từ thiện nằm ở tầng hầm, cạnh trung tâm cộng đồng
Chọn B
16 B
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: detect (v) dò ra, tìm thấy, phát hiện = notice (v) chú ý thấy, để ý thấy
A conceal (v) che giấu
C ignore (v) làm ngơ
D miss (v) bỏ lỡ
Tạm dịch: Cảm biến phát hiện sự thay đổi mức độ ánh sáng và nhiệt độ
Chọn B
17 D
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: repair (v) sửa chữa
A reforming (v) tái thiết, cải cách
Trang 8B improving (v) cải thiện
C replacing (v) thay thế
D breaking (v) làm hỏng
Tạm dịch: Xưởng sửa xe cho biết chiếc xe quá cũ nên không có giá trị sửa chữa
Chọn D
18 B
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: approve (v) đồng ý, phê duyệt
A accepted (v) chấp thuận
B appreciated (v) trân trọng
C refused (v) từ chối
D respected (v) tôn trọng
Tạm dịch: Chúng tôi hy vọng rằng các đề xuất sẽ sớm được ủy ban thông qua
Chọn B
19 B
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: unreliable (adj) không đáng tin cậy
A unfaithful (adj) không thành thật
B trustworthy (adj) đáng tin cậy
C dishonest (adj) không trung thực
D irresponsible (adj) vô trách nhiệm
Tạm dịch: Anh ấy hoàn toàn không đáng tin cậy khi đóng vai trò là người cung cấp nguồn tin
Chọn B
20
Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: little (adj) ít => so sánh hơn: less (adj) ít hơn
Tạm dịch: Bạn đã cho Sarah một miếng bánh thực sự nhỏ - và bạn cho tôi còn ít hơn
Đáp án: little => less
21
Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: fat (adj) béo => so sánh hơn: fatter
Tạm dịch: Con mèo của chúng ta dường như mập lên lên mỗi ngày - có lẽ nó nên ăn kiêng!
Đáp án: fat => fatter
22
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: suggest doing sth: đề xuất/gợi ý làm gì
Trang 9Tạm dịch: Mẹ tôi đề nghị đi chơi bowling, nhưng tôi không nghĩ đó là một ý kiến hay
Đáp án: to go => going
23
Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: when I play games => mệnh đề chỉ thời gian chia ở hiện tại đơn (nhưng mang hàm ý ở tương lai)
=> mệnh đề chính chia hiện tại đơn
Tạm dịch: Internet ngắt kết nối khi tôi chơi trò chơi
Đáp án: disconnects
24
Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: the laptop crashed => => mệnh đề chính chia ở quá khứ đơn => mệnh đề chính chia quá khứ đơn
(mang hàm ý: vào thời điểm đó đã xảy ra chuyện gì)
Tạm dịch: Khi tôi cố gắng tải xuống một bộ phim, máy tính xách tay bị hỏng
Đáp án: tried
25
Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: We’ll call you => mệnh đề chính chia ở tương lai đơn => mệnh đề chính chia hiện tại đơn (nhưng
mang hàm ý ở tương lai)
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ gọi cho bạn khi chúng tôi có mô hình đó
Đáp án: have
26
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích: have discounts: có giảm giá
Thông tin: Many stores have discounts to draw more customers
Tạm dịch: Nhiều cửa hàng giảm giá để thu hút nhiều khách hàng hơn
Đáp án: discounts
27
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích: crowded (adj) đông đúc, chật cứng người
Thông tin: Shopping malls are packed with people, parking lots are crowded and the stores and sidewalks
are overflowing with customers
Tạm dịch: Các trung tâm thương mại chật cứng người, bãi đậu xe chật cứng và các cửa hàng, vỉa hè chật
cứng khách hàng
Đáp án: crowded
28
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Trang 10Giải thích: reasonable (adj) hợp lý, phải chăng (giá cả)
Thông tin: If sales were reasonable in other seasons then the store must attract many customers…
Tạm dịch: Nếu doanh thu hợp lý vào các mùa khác thì cửa hàng phải thu hút được nhiều khách hàng…
Đáp án: reasonable
29
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích: between A and B: giữa A và B/ từ A đến B
Thông tin: If sales were reasonable in other seasons then the store must attract many customers and make many sales between Thanksgiving and Christmas
Tạm dịch: Nếu doanh thu hợp lý vào các mùa khác thì cửa hàng phải thu hút được nhiều khách hàng và tạo
ra nhiều doanh thu từ Lễ Tạ ơn đến Giáng sinh
Đáp án: between
30
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích: chance (n) cơ hội
Thông tin: The first and most important day of this season last shopping chance is Black Friday
Tạm dịch: Cơ hội mua sắm cuối cùng trong mùa đầu tiên và quan trọng nhất của mùa này là Thứ Sáu Đen
Đáp án: chance
Dịch bài đọc:
Black Friday đề cập đến ngày ngay sau Lễ Tạ ơn ở Hoa Kỳ Bởi vì rất nhiều công ty có bốn ngày cuối tuần, nhiều người bắt đầu mua sắm Giáng sinh của họ vào ngày này Black Friday thường được cho là một trong những ngày mua sắm nhộn nhịp nhất trong năm Nhiều cửa hàng có chương trình giảm giá để kéo thêm khách hàng Các trung tâm thương mại chật cứng người, bãi đậu xe chật cứng và các cửa hàng, vỉa hè chật cứng khách hàng Kẹt xe tràn ngập các con đường vào khu vực trung tâm thành phố hàng năm
Từ "đen" để mô tả ngày thứ Sáu có thể bắt đầu ở Philadelphia vào giữa những năm 1960 Mặc dù nhiều người
có thể thấy ngày sau Lễ Tạ ơn tiêu cực, các nhà bán lẻ có quan điểm rất khác Đó là cơ hội tốt nhất để họ cải thiện thu nhập trong năm Nếu doanh thu hợp lý vào các mùa khác thì cửa hàng phải thu hút được nhiều khách hàng và tạo ra nhiều doanh thu từ Lễ Tạ ơn đến Giáng sinh Cơ hội mua sắm cuối cùng trong mùa đầu tiên
và quan trọng nhất của mùa này là Black Friday
31 T
Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Thông tin: My favourite activity used to be shopping It started when I was a school girl and I worked in a
clothes shop
Tạm dịch: Hoạt động yêu thích của tôi là mua sắm Nó bắt đầu khi tôi còn là một nữ sinh và tôi làm việc
trong một cửa ang quần áo
Chọn T