ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9 HỌC KÌ 2 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9 HỌC KÌ 2 A LÝ THUYẾT I CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH 1 THÌ HIỆN TẠI ĐƠN(SIMPLE PRESENT) a Với động từ Tobe * He/ She/ It (Nam) is * I am * We[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9-HỌC KÌ 2
A LÝ THUYẾT:
I CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
1 THÌ HIỆN TẠI ĐƠN(SIMPLE PRESENT)
a Với động từ Tobe:
* He/ She/ It (Nam): is
* I: am
* We/ You/ They: are
b Với động từ thường:
* Form:
(+) S + V/ Vs/es + O
(-) S + do/does + not + Vinf + O (He doesn’t do homework every day.)
(?) Do/ Does + S + Vinf + O? (Do you go shopping on Sundays ?)
* Use:
- Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Ex: I usually go to bed at 11 p.m (Tôi thường đi ngủ vào lúc 11 giờ)
- Chân lý, sự thật hiển nhiên:
Ex: The sun rises in the East and sets in the West (Mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía Tây)
- Sự việc xảy ra trong tương lai Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương
trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu
Ex: The plane takes off at 3 p.m this afternoon (Chiếc máy bay hạ cánh lúc 3 giờ chiều nay)
- Sử dụng trong câu điều kiện loại 1:
Ex: What will you do if you fail your exam? (Bạn sẽ làm gì nếu bạn trượt kỳ thi này?)
- Sử dụng trong một số cấu trúc khác
Ex: We will wait, until she comes (Chúng tôi sẽ đợi cho đến khi cô ấy tới)
* Key words:
Every day/ week/ month … : mỗi, mọi ngày/ tuần/ tháng …
Always, constantly: luôn luôn
Often: thường
Normally: thông thường
Usually: thường, thường lệ
Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
Seldom: hiếm khi, ít khi
Never: không bao giờ
On Mondays/Sundays …: vào những ngày thứ hai/CN …
* Key words: Adv: Yesterday, ago, last (week/ month/ year/ …)
2 THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT)
* Form:
(+) S + has/ have + V- ed/V3 + O
(-) S + has/ have + not + V- ed/V3 + O
(?) Has/ have + S + V- ed /V3+ O?
PP = Past Participle Quá khứ phân từ
* Usse:
- Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra
- Hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian
- Hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại còn tiếp diễn đến tương lai
- Hành động xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần
* Key words: Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now, lately, twice,
three times, many times, not…yet
Ex: I have just seen my sister in the park Note: (just,ever, never, already) đi sau have/has
She has finished her homework recently (recently,lately,yet) đặt cuối câu
3 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (SIMPLE PAST)
a Với động từ Tobe:
* I/ He/ She/ It (Nam): was
Trang 2Ex: Nam was absent from class yesterday
* You/ We/ They (Nam and Lan): were
Ex: Were Minh and Mai in hospital last month?
b Với động từ thường:
* Form:
(+) S + V- ed/ V2 + O
Ex: Tom went to Paris last summer.
(-) S + did not + Vinf + O (He did not watch TV last night.)
(?) Did + S + Vinf + O? (Did you go to HCM city two days ago ?)
* Use:
- Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Ex: We bought a bicycle last Sunday
- Diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt ở quá khứ, nhưng thời điểm không xác định rõ mà chỉ biết chung chung là ở khoảng thời gian, thời điểm nào đó
Ex: He stayed in London for 3 weeks (Chúng tôi đã ở London 3 tuần Việc ở lại này đã diễn ra trong quá khứ, nhưng ngày tháng không xác định rõ, chỉ biết là trong khoảng 3 tuần chung chung)
- Diễn tả hành động thường làm, thói quen trong quá khứ, nhưng hiện tại thì không còn làm nữa Hoặc hành động chưa bao giờ xảy ra trong quá khứ
Ex: I always visited my friends in weekend (Tôi luôn tới thăm bạn bè vào cuối tuần Nhưng đó là
trong quá khứ, hiện tại thì không còn duy trì thói quen đó nữa.)
Ex: I never smoked (Tôi chưa bao giờ hút thuốc Đó là trong quá khứ, hiện tại thì người này có thể
đã hút thuốc rồi)
Ex: He often played tennis on Saturday (Anh ấy thường thi đấu Tennis vào thứ Bảy)
- Diễn tả những hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ, thường dùng để thuật lại một câu chuyện nào đó ở quá khứ
Ex: I went to the park, played badminton and talked with my friend (Tôi đi tới công viên, chơi cầu lông và nói chuyện với bạn bè Chuỗi hành động diễn ra liên tiếp trong quá khứ, đã chấm dứt rồi) Ex: He came home, turned on the air conditioner and opened the TV (Anh ta trở về nhà, bật điều hòa
và mở TV ra xem).
- Diễn tả hành động xen ngang vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ Hành động đang diễn
ra được chia ở quá khứ tiếp diễn, còn hành động chen ngang được chia ở quá khứ đơn
Ex: When I was having a shower, the door suddenly opened (Khi tôi đang tắm, cánh cửa bất ngờ mở
ra Hành động cánh cửa mở ra được chia ở quá khứ đơn, tức hành động chen ngang, còn hành động
tắm là quá khứ tiếp diễn)
- Dùng trong câu điều kiện loại II
Câu điều kiện loại 2 để nói về hành động, sự việc Không Thể xảy ra ở hiện tại nếu có điều kiện If
Và mệnh đề điều kiện sau If sẽ sử dụng quá khứ đơn, mệnh đề chính dùng động từ nguyên mẫu
Công thức câu điều kiện loại 2: [If + thì quá khứ đơn], [would + động từ nguyên mẫu]
Ex: If I won the lottery, I would give you 2 million USD (Nếu trúng số độc đắc, tôi sẽ tặng bạn 2 triệu USD Việc “Tôi” trúng số độc đắc gần như là điều không thể).
Ex: If I was/were her, I would love him (Nếu tôi là cô ấy, tôi sẽ yêu anh ta ngay Việc “tôi là cô ấy”
hoàn toàn không xảy ra)
* Key words: Adv: Yesterday, ago, last (week/ month/ year/ …)
4 THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (PAST CONTINUOUS)
* Form:
(+) S + was/ were + V- ing + O
(-) S + was/ were + not + V- ing + O
(?) Was/ were + S + V- ing + O?
* Use:
- Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra ở một thời điểm xác dịnh trong quá khứ
Ex: She was having dinner at 7 o’clock last night.
- Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra ở quá khứ thì có một hành động khác chen vào
Ex: When I arrived, they were watching TV.
Trang 3- Dùng để diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài trong suốt một khoảng thời gian nào đó ở quá khứ
Ex: The nurse was sitting up with the patient all night last night.
- Dùng để diễn tả hai hay nhiều hành động xảy ra song song trong quá khứ
Ex: The sun was shinning and the birds were singing in the trees.
- Dùng để diễn tả thói quen nhất thời trong thời gian ngắn trong quá khứ
Ex: The Smiths were living in a hotel at the time.
- Dùng để chỉ những hành động được bố trí, sắp xếp sẽ xảy ra trong quá khứ
Ex: I was meeting Tom tomorrow.
- Dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ
Ex: I was always missing the bus.
* Key words: when, while, at that time, at + giờ quá khứ,
5 THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (Past perfect)
* Form:
(+) S + had + Ved/V3 + O
(-) S + hadn’t + Ved/V3 + O
(?) Had + S + Ved/V3 + O?
* Use:
Khi hai hành động cùng xảy ra trong quá
khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho
hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho
hành động xảy ra sau
I met them after they had divorced (Tôi gặp họ sau khi họ ly dị.)
Lan said she had been chosen as a beauty queen two
years before (Lan nói rằng trước đó hai năm, cô ta từng được chọn làm hoa hậu.)
An idea occurred to him that she herself had helped
him very much in the everyday life (Hắn chợt nghĩ
ra rằng chính cô ta đã giúp hắn rất nhiều trong cuộc sống hằng ngày.)
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động đã
xảy ra và đã hoàn tất trước một thời điểm
trong quá khứ, hoặc trước một hành động
khác cũng đã kết thúc trong quá khứ
We had had lunch when she arrived (Khi cô ấy đến chúng tôi đã ăn trưa xong.)
Khi thì quá khứ hoàn thành thường được
dùng kết hợp với thì quá khứ đơn, ta thường
dùng kèm với các giới từ và liên từ như: by
(có nghĩa như before), before, after, when,
till, until, as soon as, no sooner…than
No sooner had he returned from a long journey than
he was ordered to pack his bags.(Anh ta mới đi xa về thì lại được lệnh cuốn gói ra đi.)
When I arrived John had gone away.(Khi tôi đến thì John đã đi rồi.)
Yesterday, I went out after I had finished my homework.(Hôm qua, tôi đi chơi sau khi tôi đã làm xong bài tập.)
Trang 4Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết
cho hành động khác
I had prepared for the exams and was ready to do well
Tom had lost twenty pounds and could begin anew
Trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều
kiện không có thực
If I had known that, I would have acted differently She would have come to the party if she had been invited
Hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gian
trong quá khứ, trước 1 mốc thời gian khác
I had lived abroad for twenty years when I received the transfer
Jane had studied in England before she did her master’s at Harvard
* Key words: when, before, after, by the time,…
II CÂU ĐIỀU KIỆN
Một câu điều kiện thường có hai mệnh đề là mệnh đề chính và mệnh đề phụ (If) Mệnh đề phụ (If) có thể đặt trước hoặc sau mệnh đề chính
* Form:
1 Simple present Simple future S + Will/ Shall + Vinf + O Có thể xảy ra
2 Simple past S + would/could/should/ might + Vinf
không có thực ở hiện tại, KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
3 Past perfectS+had+V3/Ved S + would/could/might + have +V3/Ved không có thực ở quá khứ, ĐÃKHÔNG THỂ xảy ra trong quá
khứ
Examples:
John usually walks to school if he has enough time.
If she eats much, she will be overweight.
If I had much money, I would buy a new bicycle.
If I were you, I would not tell him about that
* Note:
Tobe dùng were cho tất cả các ngôi (trong Mệnh đề If)
Unless = if…not (nếu không, trừ khi)
Eg: Unless it rains, we will go to the movies = (If it does not rain, we will go to the movies)
III CÂU AO ƯỚC “WISH”
Wish = If only (ao ước) thường dùng để diễn tả những ước muốn, những điều không có thật hoặc rất khó thực hiện
Có 3 loại câu ước.
Present wish S + wish (es) + S + V2/ Ved/
WERE Be: WERE dùng cho tất cả các ngôi
I wishI were rich (but I am poor now)
I can’t swim I wish I could swim
Trang 5If only Ben were here ( but Ben isn’t here I wish he were here)
Future wish
S + wish (es) + S + would/ could/
should/ might + Vo
I wish I would study very well.
I wish I might go on atrip with my friends
I wish I could speak English well
I wish I would be an astronaut in the future Tom wishes he could visit Paris next summer
If only I would take the trip with you next Sunday
Past wish S + wish (ed) + S + had + V3/Ved
I wish I hadn’t failed my exam last year ( I failed my exam )
She wishes she had had enough money to buy the house.(she didn’t have enough money to buy it )
If only I had met her yesterday.( I didn’t meet her )he wishes she could have been there.( she couldn’t be there)
I wish I hadn't eaten so much ice cream (= but I ate so much ice cream)
IV THỂ BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)
Simple
present S + am/is/are + V3/Ved + (by +O).
He waters flowers everyday
=> Flowers are watered everyday Simple past S + was/were + V3/Ved +(by +O).
The storm destroyed the city last night
=>The city was destroyed by the storm last night
Present
Continuous S+am/is/are+being+V3/Ved +(by +O) We are taking the kids to the zoo => The kids are being taken to the zoo (by us)
Past
Continuous S + was/were + being + V3/Ved +(by+O)
They were decorating the house when we came
=>The house was being decorated when we came
Present
Perfect
S + have/has + been + V3/Ved +(by
+O)
We have used this TV for 2 years
=> This TV has been used (by us) for 2 years
Trang 6Past Perfect S + had + been + V3/Ved +(by +O). They had done the exercises.=> The exercises had been done (by them).
Simple
Future S + will + be + V3/Ved + (by +O).
They will cut the grass tomorrow
=> The grass will be cut (by them) tomorrow
Future
Continuous S + will + be + being + V3/Ved + (by+O)
She will be cooking dinner when you come here tomorrow
=> Dinner will be being cooked (by her) when you come here tomorrow
Future
Perfect S + will + have + been + V3/Ved + (by +O)
They will have finished the course by the end of this month
=> The course will have been finished by the end of this month
V Bị động với các động từ chỉ quan điểm, ý kiến
Một số động từ chỉ quan điểm ý kiến thông dụng là: think/say/suppose/believe/consider/report… (nghĩ rằng/nói rằng/cho rằng/tin rằng/xem xét rằng/thông báo rằng….)
* Form:
Active (Chủ
động)
S1 + think/believe + that + S2 + V2
Passive(Bị
động)
It is thought/believed … + that + S2 + V2 S2 + to be + thought/believed + to V2 (1)
to have V2(pp) (2)
to be V2-ing (3)
Note:
(1) Khi V2 trong câu chủ động ở hiện tại đơn hoặc tương lai đơn
Ex: People believe that 13 is an unlucky number.
=> It is believed that 13 is an unlucky number
=> 13 is believed to be an unlucky number
(2) Khi V2 trong câu chủ động ở hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành Ex: People think he stole his mother’s money.
=> It is thought that he stole his mother’s money.
=> He is thought to have stolen his mother’s money
(3) Khi V2 trong câu chủ động ở hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn
Ex: Everybody thinks that he is living in the US now
=> It is thought that he is living in the US now
=> He is thought to be living in the US now
VI CÁCH CHUYỂN MỆNH ĐỀ THÀNH CỤM TỪ VÀ NGƯỢC LẠI :
Một số liên từ/ cụm từ thường gặp
1 Because/ Since/ As + clause : Bởi vì
= because of/ due to/ cause + V-ing/ Noun/ Pronoun
2 Although/ Even though/ Though + clause: Mặc dù
= spite/ in spite of + V-ing/ Noun/ Pronoun
Có 10 cách chuyển đổi như sau:
1.S(person) + tobe + adj
= one’s + N/ being adj
Ex: I was very tired = my tiredness/ being tired
2 S(person) + tobe + adv + adj
Trang 7= one’s + adj + N
Ex: He is seriously ill = his serious illness
3 S(person) + V + (O)
= one’s + N + (O)
Ex: He helps me = his help
Mary advised me = Mary’s advice
4 S(person) + V + adv
= one’s + adj + N
Ex: He arrived early = His early arrival
Hung treats me badly = His bad treatment
5 S(person) + V
= one’s + V-ing
Ex: He got up late = His getting up late
6 S(thing) + tobe + adj
= A/An/The/one’s…+adj + N
Ex: The house is big = The big house
7 There + be + N = N
Ex: There is a storm=A storm
8 S(person) + have/ has + (Adj) + N = (Adj) + N
Ex: She has a good memory = A good memory
She has an accident = An accident
9 It + be + adj = The + N
Ex: It is foggy = The fog
10 N + be + Vpp = The + N + of + N
Although television was invented, = Although the invention of televion,
VI CÁCH CHUYỂN ĐỔI CÂU:
1 This is the first time I have seen him (Đây là lần đầu tôi thấy anh ta.)
=>I have never seen him before (Tôi chưa bao giờ thấy anh ta trước đây.)
* FORM:
The first time + S + have/ has + V3/ ed + …
S + have/ has + never + V3/ ed …before
Đây là lần đầu tiên … làm chuyện gì đó => …chưa bao giờ làm chuyện đó trước đây
2 I started/began studying English 3 years ago (Tôi bắt đầu học TA cách đây 3 năm.)
=> I have studied English for 3 years (Tôi học TA được 3 năm.)
* FORM:
S + started/ began + V (ing)/ To + V(inf) + thời gian trong quá khứ
S + have/ has + V(ed/c3) + for/ since + thời gian
…bắt đầu làm gì đó cách đây + khoảng thời gian => đã làm chuyện đó for + khoảng thời gian Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì giữ nguyên mệnh đề chỉ đổi when thành since
3 I last saw him when I was a student (Lần cuồi cùng tôi thấy anh ta là khi tôi là SV.)
=> I haven’t seen him since I was a student (Tôi đã không thấy anh ta từ khi tôi là SV.)
* FORM:
S1 + last + V2/ ed + when + S2 + V2/ ed ……
S1 + have/ has + V3/ ed + since + S2 + V2/ ed ……
Lần cuối cùng làm chuyện đó là khi … => không làm chuyện đó từ khi …
Last: lần cuối Since: từ khi
4 The last time she went out with him was two years ago
(Lần cuối cô ta đi chơi với anh ta cách đây 2 năm)
She hasn’t gone out with him for two years (Cô ta đã không đi chơi với anh ta đã 2 năm nay.) The last time + S + V2/ ed + …… + was + thời gian trong quá khứ
S + haven’t/ hasn’t + V3/ ed + ……… + for/ since + thời gian
5 It’s ten years since I last met him (Đã 10 năm từ khi tôi gặp anh ta lần cuối.)
=> I haven’t met him for ten years (Tôi đã không gặp anh ta 10 năm rồi.)
Trang 8* FORM:
It’s + thời gian + since + S + last + V2/ ed + ……
S + haven’t/ hasn’t + V3/ ed + …+ for/ since + thời gian
Đã khoảng thời gian từ khi làm gì đó lần cuối => không làm việc đó được + khoảng thời gian
6 When did you buy it? (Bạn đã mua nó khi nào?)
=> How long have you bought? (Bạn đã mua nó được bao lâu?)
When: dùng quá khứ đơn
How long: dùng hiện tại hoàn thành
When + did + S + V 0 / Vs/ es … ?/ How long ago + did + S + V0?
=> How long + have/
B BÀI TẬP VẬN DỤNG
* PHONETICS:
Choose the word, which is pronounced differently from the others.
1 A wanted B flooded C destroyed D erupted
3 A goes B watches C fixes D brushes
11.A collapsed B erupted C scattered D moved
13 A my B berry C hobby D factory
16 A this B thankful C there D though
* SUPPLY THE CORRECT VERB FORM
1 Be quiet ! The baby (sleep) ………
2 It (not rain)……… in the dry season
3 His uncle (teach)……… English in our school five years ago
4 They (not speak)……… to each other since they quarreled
5 If Tom (go)……….to bed earlier, he would not be so tired
6 If he (try)……… hard, he’ll pass the examination
7 I wish someone (give) ……… me a job next month
8 The form teacher has asked Jack (write)……… an essay on the Thames
9 I advised him (wait)……… for me at the airport
10 Homework must (do)……… regularly
* MULTIPLE CHOICE: Choose the best answer to complete the following sentences
1 I’ve played the piano
A two years ago B since 1995 C before 1995 D tomorrow
2 He me about it last night
A tells B have told C has told D told
3 The meeting will in London next week
A be held B is held C be hold D are hold
4 Bananas to Europe every year
A are exported B exports C is exported D exported
5 She wishes she a palace now
Trang 9A owns B owned C is owning D would own
6 My house broken into last night
A are B is C was D were
7 The details should carefully
A is checked B check C was checked D be checked
8 If Mary doesn’t improve in math, we _have to find a tutor for her
A will B can C should D would
9 The journey to the village is very
A interested B interesting C disinterested D interest
10 I don’t like using the internet because it has some _
A benefits B advantages C limitations D disadvantages
* WRITING
I Rewrite each of the following sentences so that it has a similar meaning to the original one
1 I would like you to help me to carry the bags
=> Do you mind ?
2 Although she had a lot of difficulties, she managed to buy the house
=> In spite of
3 “Do you go to school by bike?”
=> I asked her ………
4 They built this house last year
=> This house ………
5 Study harder or you will fail the exam
=> If you don’t ………
6 The flat is very noisy but we enjoy living here
=> Even though ………
7 We organized an English Speaking Contest last week
=> An English Speaking ………
8 Walking in the rain gives my brother pleasure
=> My brother enjoys
9 Practice speaking every day or you can't improve your English
=> If you don’t
10 “Do these clothes belong to you?” said Liz
=> Liz asked me ………
11 People repaired this computer an hour ago
=> This computer ……… 12.We need to meet those students They didn’t pass the exam
->We need to meet those students ……… 13.“What about changing the date of the meeting again?” Mr.Nick said
=> Mr.Nick suggested ………
14 My niece likes feeding chickens every morning
=> My niece is interested………
15 She went to bed early because of her sickness
=> Because she ……… 16.The author has written a special edition for children
-> A special edition ………
17 She went to bed early because of her sickness
=> Because she ………
18 Mrs Brown has just bought a car The car is very fast and modern
=> Mrs Brown has just ……… 19.“What about changing the date of the meeting again?” Mr Nick said
=> Mr Nick suggested ………
20 My nephew enjoys feeding fish every morning
=> My nephew is interested………
II Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first.
Trang 101 Ba can’t speak English well.
=> Ba wishes ………
2 They grow rice in tropical countries
=> Rice ………
3.“I will go to my village next week” Mr.Nick said
=> Mr Nick said ………
4 My father likes playing soccer every morning
=> My father is interested………
5 She worked hard She passed her exam
=> She worked ………
6.I don’t have a new car
=> I wish
7 They will build a new supermarket here
=> A new supermarket
8 I don’t have a car
Iwish ……… ……….… 9.People speak English all over the world
English ……… ……….…
10 Keeping the environment clean is very important
It’s ……… ……….…
11 Nam cleaned the room yesterday
=> The room ……… ………
12 They have just built a new bridge in the area
=> A new bridge ……… …… ………….……
13 How about going to the beach this weekend ?
=> Shall we……… ……….………
14 He had a headache, but he still went to work
Although……….……… … ………
15 She started working as a secretary five years ago
=> She has………
16 Because of his broken leg, he didn’t take part in the contest yesterday
=> Because his……….………
17 Despite the bad weather, we went out for a picnic
Although………
18 People grow rice in tropical countries
Rice
19 I spend three hours doing my homework everyday
=> It takes
20 My father likes watching television every night
=> My father enjoys ………
21.She dreams to spend her vacation in Ha Long Bay
=> She wishes……….……….…… …
22 He had a lot of money, but now he doesn't
=> He used……… …… 23.Scientists have discovered that there is water on Mars
=> It has been ……….……… 24.We expect the professor will arrive this morning
=>It is expected ……… …….… 25.I usually stayed up late to watch football matches last year
=> I used to ……… …
BÀI TẬP THEO UNIT