1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SECTION 3 PIPEWORK AND FITTINGS

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pipework and fittings
Thể loại Section
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SECTION 3 PIPEWORK AND FITTINGS PIPEWORK AND FITTINGS ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN General Tổng quát 3 1 Description Mô tả This Section specifies the pipework and fittings for the various systems which shall f[.]

Trang 1

General

Tổng quát

3.1 Description

Mô tả

This Section specifies the pipework and fittings for the various systems which shall form part of the Works as shown on the Drawings

Phần này mô tả những đặc điểm của ống và phụ kiện cho những hệ thống khác nhau của phần công việc được thể hiện trên bản vẽ

Unless specifically stated otherwise, the terms "pipework and fittings" or "pipes and fittings", when used in a general context, shall mean all pipework, fittings, valves, gauges, strainers, hangers, supports and all other components and accessories required for the complete installation

of the system as shown on the Drawings

Ngọai trừ các điều kiện đặc biệt khác, cụm từ “đường ống và phụ kiện” hay “ống và phụ kiện” được dùng trong phần tổng quát có nghĩa là tất cả đường ống, phụ kiện, van, đồng hồ, lọc, treo ống, đỡ ống và tất cả các bộ phận liên quan khác để bảo đảm cho việc lắp đặt hòan chỉnh hệ thống như đã thể hiện trên bản vẽ

3.2 Manufacture

Nhà sản xuất

All pipework and fittings of the same material shall be supplied by a single manufacturer to ensure uniformity of standards and composition between services installations

Tất cả ống và phụ kiện của cùng một vật liệu phải được cung cấp bởi chỉ một nhà sản xuất để bảo đảm cho việc thống nhất về tiêu chuẩn và các bộ phận trong công tác lắp đặt

All pipework delivered to site shall be new and shall be colour banded at the factory to identify different grades, materials and manufacturers

Tất cả đường ống được vận chuyển đến công trường phải được đánh dấu màu khi còn ở nhà máy

để phân biệt giữa các lọai ống, vật liệu và nhà sản xuất khác nhau

3/1

Trang 2

3.3 Selection

Sự lựa chọn

All pipework fittings, accessories, joints and joining media used shall be suitable for the substance conveyed in the pipes and shall not deteriorate due to chemical or atmospheric action

Tất cả phụ tùng, phụ kiện, mối nối và mặt nối được dùng phải bảo đảm thích hợp với chất được vận chuyển trong ống và không bị hư hỏng bởi tác động của hóa chất và không khí

All pipework, fittings and valves must be suitable for the system test pressures

Tất cả ống, phụ kiện và van phải thích hợp cho việc kiểm tra áp suất

3.4 Standards

Tiêu chuẩn

All pipework and fittings shall comply with the appropriate British Standard as listed or an equivalent international standard

Tất cả ống và phụ kiện phải theo tiêu chuẩn của Anh hoặc một tiêu chuẩn quốc tế tương đương All personnel engaged on welding operations must possess a certificate of competence issued by an approved authority These certificates must be produced for inspection by the Architect before any welding is undertaken and renewal certificates must be provided every six months

Tất cả công nhân hàn phải có giấy chứng nhận tay nghề do một cơ quan có thẩm quyền cấp Các giấy chứng nhận này phải được trình cho Kiến trúc sư kiểm tra trước khi tiến hành bất cứ công tác hàn nào và phải luôn được gia hạn mỗi 6 tháng

Trang 3

3.4 Standards (Con’t)

Tiêu chuẩn (tt)

The Architect reserves the right to order at random the cutting out of 2% of the welded joints for inspection and testing Should any one of the above welds prove faulty in materials or workmanship, further removal of welds may be ordered up to a total of 4% of the welded joints If the number of welds failing the tests within the above 4% is sufficient to suggest that an operative is not consistent

in his standard, the Architect may order any number of that operative's welds to be removed Kiến trúc sư dự trù cắt khỏan 2% mối hàn để xem xét kiểm tra Nếu có bất cứ một mối hàn nào bị lỗi

do vật liệu hay tay nghề, Kiến trúc sư có thể yêu cầu cắt thêm số lượng mối hàn lên đến 4% để kiểm tra Nếu có trên 4% số lượng mối hàn đã cắt để kiểm tra không đạt tiêu chuẩn thì Kiến trúc sư có thể yêu cầu cắt tiếp các mối hàn khác để kiểm tra mà không bị hạn chế về số lượng

Oxy-acetylene and metal arc welding of steel pipework shall be Class 2 to B.S 2640, B.S 2971 or B.S 4515

Ống thép để hàn gió đá và hàn điện phải theo tiêu chuẩn túyp 2 B.S 2640, B.S 2971 hoặc B.S 4515

Fusion welded joints in copper shall be to B.S 1077 and bronze welding by gas shall comply in every respect with B.S 1724

Các mối hàn đồng nóng chảy phải theo tiêu chuẩn B.S 1077 và hàn đồng thiếc bằng gas phải theo tiêu chuẩn B.S 1724

Gas welding of steel pipework of 65mm and above shall not be permitted unless prior permission is obtained

Không được hàn gas đối với ống thép có đường kính lớn hơn hoặc bằng 65mm trừ khi đã được cho phép trước

3/3

Trang 4

3.4 Standards (Con’t)

Tiêu chuẩn (tt)

The standard for welding on gas pipes (API Schedule 40 pipes) shall adhere strictly and comply with relevant code of practice

Tiêu chuẩn hàn ống dẩn gas (API Schedule 40 pipes) phải được tuân thủ nghiêm ngặt và phải kết hợp với tiêu chuẩn CP51 cũng như yêu cầu cung cấp gas của thành phố

All screwed joints shall be made in compliance with B.S 21 using jointing compounds carefully selected to suit the type of service

Tất cả mối nối ren phải được thực hiện theo tiêu chuẩn B.S 21 dùng để nối các thành phần được chọn lựa cẩn thận phù hợp với công việc

All flanged joints shall be made in compliance with B.S 4505 and all fittings valves etc shall be compatible with sub flanges Flanges shall have raised faces and a uniformity of flanges shall be employed between each service installation All pipework, fittings and plant flanges shall be PN16 type unless otherwise stated or required by the system pressures

Tất cả mối nối mặt bích phải theo tiêu chuẩn B.S 4505 và tất cả phụ kiện van cũng phải tương thích với các mặt bích Các mặt bích phải có mặt đắp nổi và các mặt bích phải đồng nhất với nhau trong từng ngành dịch vụ Tất cả đường ống, linh kiện và mặt bích phải theo tiêu chuẩn PN16 ngọai trừ các trường hợp có yêu cầu khác về áp suất của hệ thống

3.5 Materials

Vật liệu

Table 3.1 lists the material classes for the various piped services forming part of the Works

bảng 3.1 cho biết các lọai vật liệu dùng cho từng lọai ống khác nhau ứng với các công việc khác nhau

Table 3.2 lists the materials specifications for the various classes of pipework

Bảng 3.2 là thông số vật liệu ứng với từng lọai ống khác nhau

Trang 5

TABLE 3.1 - PIPEWORK CLASSES

CÁC LỌAI ỐNG

Service Phục vụ

Location Vị trí

Cold Water Nước lạnh

Hot Water Nước nóng

Soil &

Waste Chất thải rắn và nước thải

Vent Thông hơi

Town Gas Khí đốt

đô thị

-Within Building Bên trong

Within Exit Corridor Bên

trong hành lang thóat hiểm

Transfer / Booster Pump

Bơm trung chuyển/tăng áp

Suction/Discharge Hút/đẩy

-Inside Water Tank

Bên trong bể nước

-* Class B for cast-in, Class G for high level

Class B dùng cho chôn, class G dành cho mức cao

** Class G for Penthouse units Class G dùng cho tầng mái

3/5

Trang 6

TABLE 3.2 - PIPEWORK SPECIFICATIONS

YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA ỐNG Pipework Class

Lọai ống

Nominal Bore(mm) Đường kính danh nghĩa (mm)

Specification Têu chuẩn kỹ thuật

A 20 – 150 Galvanised steel to BS 1387, Medium grade

Thép tráng kẽm theo BS 1387 , lọai trung

B 100 & above Ductile iron to BS EN 598 Ống gang mềm BS EN 598

Class K9 Lọai K9 Internal = High alumina cement/sulphate resisting cement Bên trong =

xi măng có hàm lượng alumin cao / xi nmăng chịu sunfat External = Metallic zinc and bituminous coating Bên ngòai phũ kim lọai kẽm và bitum

C 12 – 76 Copper tube to BS EN 1057 : 1996 Ống đồng tiêu chuẩn BS EN

1057:1994 Table X for surface mounted Bảng X để lắp trên bề mặt/nổi Table Y for embedded in wall/slab or U/G Bảng Y để lắp chìm trong tường/sàn hoặc đặt ngầm.

D 80 and above Ductile iron to BS EN 545:1994, Ống gang mềm theo tiêu chuẩn BS EN

545:1994 Class K9 Lọai K9 Internal = High alumina cement/sulphate resisting cement Bên trong =

xi măng có hàm lượng alumin cao / xi nmăng chịu sunfat External = Metallic zinc and bituminous coating Bên ngòai phũ kim lọai kẽm và bitum

E 25 - 200 UPVC SS213 Ống UPVC theo tiêu chuẩn Sing SS213

F 20 and above Black carbon steel pipe, electric Ống thép carbon đen

Resistance welded (FRW 410) using 410 MPa grade steel B.S 3600 and

3601 Hàn đi ện tr ở (FRW410) Sử dụng lọai thép 410 Mpa theo tiêu chuẩn BS 3600 và 3610

G 40 - 300 Hubless Cast Iron pipe to BS 416 Óng gang Hubless theo tiêu chuẩn BS

416

Ngày đăng: 24/11/2022, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w