1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐÁP án và THANG điểm môn GIẢI TÍCH II

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Và Thang Điểm Môn Giải Tích II
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Giải Tích II
Thể loại Đáp án và Thang điểm
Năm xuất bản 2014-2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 293,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN GIẢI TÍCH II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN GIẢI TÍCH II Học kỳ I, năm học 2014 2015 ĐỀ 01 Câu Các bước giải Điểm Câu 1 (1,0 điểm) Hàm số liên tục tại mọi điểm khác 0 , 0 trên 2 R 0[.]

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN GIẢI TÍCH II

Học kỳ I, năm học 2014-2015

ĐỀ 01

Câu 1

(1,0

điểm)

- Hàm số liên tục tại mọi điểm khác 0 , 0 trên 2

R

0.25

- Xét tính liên tục của f x y, tại điểm 0 , 0

Ta có đánh giá sau:

0.25

- Từ đó dẫn đến

0.25

0 0

x y

x y , theo nguyên lý kép của giới hạn ta thu được

0 0

x y

f

Tức là hàm số f x y, liên tục tại (0,0)

Kết luận: Hàm số liên tục tại mọi điểm trên 2

R

0.25

Câu 2

(1,0

điểm)

- Nhận xét: Điểm M(2,1,1/2) thuộc mặt cong đã cho

0.25

- Pháp tuyến của mặt tại M là

2 1

y

0.25

- Mặt phẳng tiếp diện đi qua điểm M(2,1,1/2) và nhận n

 làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình là

0.25

- Rút gọn ta được

Câu 3

(1,0

điểm)

- Vẽ hình đúng

Viết tích phân dưới dạng

2

2

x

x

I d x x y d y

0.25

2

2

2

2

y x

y

3

2

2

1 2

1 9

Trang 2

Câu 4a

(1,0

điểm)

Ta sử dụng công thức Green để tính tích phân này Đường cong C+

bao quanh miền D là hình tròn tâm O bán kính R=1

Đặt

0.25

Tính hiệu:

Viết tích phân đường dưới dạng

C

0.25

Nhận xét: Tích phân

D

d x d y chính là diện tích miền D và giá trị của

nó bằng 2

1 Như vậy I 4

0.25

Câu 4b

(1,0

điểm)

-Hình chiếu của phần mặt nón xuống mặt phẳng Oxy là

Tính vi phân diện tích mặt

2 2

0.25

- Viết tích phân đã cho thành tích phân bội hai trên miền D

2

- Đặt x rc o s ,y rs i n với 0 , 2 , r 0 ,1

- Tính tích phân

2

2

D

Câu 5a

(1,0

điểm)

- Ta viết lại phương trình dưới dạng

c o s y y '- s i n y x

Đặt z s i n y z' y ' c o s y

Phương trình đã cho trở thành

'

0.25

- Phương trình thuần nhất z' z 0 có nghiệm là

x

- Giả sử nghiệm của phương trình không thuần nhất đối với z có dạng

x

trong đó C x là hàm phụ thuộc vào x Thay z' C ' x e x C x e x

z vào phương trình không thuần nhất, rút gọn ta được

0.25

Trang 3

- Tìm ra C x x e e C1

- Từ đó:

Trở lại hàm y

1

Từ điều kiện y 0 0, suy ra C1 1

Kết luận: s i n y e x x 1

0.25

Câu 5b

(1,5

điểm)

- Phương trình thuần nhất: y'' y 0

- Phương trình đặc trưng: 2

Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất

1 c o s 2 s in

0.25

- Phương trình: y'' y 4 c o sx

Tìm nghiệm riêng của phương trình này dưới dạng

*

0.25

Tìm ra A 0 ,B 2 , và *

Tìm nghiệm riêng *

2

y dưới dạng

2

x

0.25

Kết luận: Nghiệm tổng quát

2

0.25

Câu 6

(1,5

điểm)

- Gọi D là khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường cong (C) Ta đặt

,

f x y D x y Ta tìm f lớn nhất và nhỏ nhất với điều kiện

4

0.25

- Điểm dừng của x y, , là nghiệm của hệ

0

0

0

x

y

hay

0.25

3

- Với 2 , y x Tìm được hai điểm M1 2 , 2 và M 2 2 , 2

3

, y x Tìm được hai điểm 3 2 , 2

0.25

Trang 4

,

Biểu thức vi phân bậc hai

2

0.25

- Các điểm M1,M 2 là điểm cực đại, f C D 4

0.25

0 3

- Các điểm M 3,M 4 là điểm cực tiểu, 8

3

C T

f

- Kết luận: Khoảng cách lớn nhất, nhỏ nhất là:

8

2 ,

3

0.25

Câu 7

(1,0

điểm)

- Đặt y' y z y'' y z2 z'

0.25

- Ta đưa phương trình về biến z

1

x

0.25

- Phương trình sau khi tìm được z:

1

'

Giải ra ta được nghiệm tổng quát

2 1

1 2 2

C x

0.25

Ngày đăng: 24/11/2022, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w