1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM MỔN MẢKKETING QUỐC T Ế docx

9 811 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 282,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim ngạch xuất nhập khẩu, cán cân thánh toán, chỉ số lạm phát, lä¡ suất ngân hàng...là các yếu Lố thuộc môi trường 3 Các nước dang phát triển bất đẩu nhập khẩu sẵn phẩm vào giai đoạn 2 c

Trang 1

CAU HOI TRAC NGHIEM MON MARKETING QUOC TE (TAdi gian 40 phitt)

Hoc sink lam bài vào phiếu trả lài, nộp lai dé thi sau khi làm bài

1, Phương pháp tiến hinh chung trong Murketing quốc tế được viết tất như sau

c

2 Kim ngạch xuất nhập khẩu, cán cân thánh toán, chỉ số lạm phát, lä¡ suất ngân hàng là các yếu Lố thuộc môi trường

3 Các nước dang phát triển bất đẩu nhập khẩu sẵn phẩm vào giai đoạn 2 (chin mudi) của vòng đời sản phẩm quốc tế

4 Các nước phất triển bất đầu xuất khẩu gắn phẩm ra thị trường qước ngoài tương ứng với giai đoạn trao của vòng đời sản phẩm quốc tế

a Đưa sẵn phảm ra nước ngoài e Khắp nơi bắt chước

5 Dot với hàng tiêu đùng thiết yếu, giá thấp, tín số mua cao nên áp dụng chiến lược phản phối quốc

tế nào?

a Chiến lược phân phối mạnh c Chiến lược phân phốt độc quyển

b Chiến lược phân phốt chọn lọc d Không có câu trả lời

6 FÌm yếu tế không thúc đấy việc xuất hiên Marketing quốc tế

a Tiến bộ khoa học kỹ thuật c Nhu cẩu người Liêu đừng nước ngoài tăng

& Phản công lao động quốc tế d Các quốc gia muôn đạt lợi nhuận cao hơn

7 Lựu chọn yếu tố không thuộc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp

a Canh tranh d Chính trị, pháp luật

8 Cán cứ để phân chia các yếu tố mêi trường Marketing quốc tế thành môi trường bên trong và môi trường bên ngoài 1ä

a Biên giới quốc gia c: Người tiên dùng trong và ngoài nước

tr Doanh nghiệp d Không gian và thời gian

9 Cạnh tranh giữa các nước phát triển và các nước dang phát triển chủ yếu điễn ra trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm quốc tế

a Dua sda phẩm ra nước ngoài c Khắp nơi bắt chước

b.Đổi mới sản phẩm trong nước d Đổi mới ngược chiều

10 Marketing quếc tế va Marketing quốc gia giống nhau về bản chit, chi khác nhau về không gian

và thời gian ấp dụng

11 Marketing truyền thống và Marketing hiện đại chỉ khác nhau về thời gian áp dựng

12 Vòng đời sản phẩm quốc tế ( IFLC) được bắt đầu khi vòng đời sẵn phẩm (PI.C) chuyển sang giai đoạn bãn hoÀ ở thị trường nội địa của nước khải xướng

13 Lựa chọn yến tế không nằm trong quy trình quảng cấo

+ Phối hợp các lực lượng c Kiểm tra kết quả quảng cẩn

b Phân định trách nhiệm d Nehién cứu khách hàng

Trang 2

15 Yếu tố nào trơng cấc yếu tố san day thuộc loại không kiểm soft được ?

ä Cạnh tranh d Cả 3 yếu tố nâu trên

c Sản

16 Lua chon yeu Vố yùa có ử môi trường bên trong vừa-eó ở-môi-trường bén ngoài

11 Kinh doanh theo quan điểm marketing đòi hỏi phải xuất phát từ :

a Các sản phẩm đã sẵn xuất c Tiểm năng của doanh nghiệp

_ b Nhu cần côa người teu ding d Ý chí của doanh nghiệp

18 Sản phẩm trong tư đuy trš lời câu hỏi: Khách hàng thực sự mua cái gì?" chính là

a Sado phém hiện thực e Lợi ích cốt lõi

b Sản phẩm tiểm năng đ Sản phẩm mơng đợi cải tiến

19 Lý do chính để tiến hành hoạt động Marketing quốc tế

a Mở rộng hoạt động kinh doanh toàn cầu

b Tăng lợi nhuận, giảm rửi ro

c Khả năng tăng doanh thu nhờ giảm được thuế

d Thưú bại đối với hoạt động Marketing trong nước

£ "Tất cả các yếu tố trên

20 Brand name, Brand mark, Trade mark déu 1A nhip biéu thuong mai cia sin phim

21 Điều khoắn gía tong hợp đỏng xuất khẩu gạo của một công ty quy định 202USD/MẮT, không thay đổi trong suốt thời gian hợp đồng có hiệu lực Đó là loại giá nào?

22 Khi ký hợp đổng, nguời xuất khẩu về người nhụp khẩu thoš thuận mức giá 240 USD + 3 sẽ được đàm phần lại nếu gií trên thị trường quốc tế.dao động vượt quá tý lệ trên, Đó là loại giá nào?

a Giá cố định € Giá ấn định sau

b Giá không cố định đ GiÁ kết hợp

23 Khi ký hợp đồng, hai bên không định giá ngay mà chỉ thơä thuận nguyên tẮc tính giá, giá sẽ được

định trước mỗi chuyến giao hàng, Đó lÀ loại giá nào?

b Giá ấn định sau d, GiÁ kết hợp

24 Giá có được từ phương thức kinh doanh một người mua, nhiều người bán [à loại giá nào?

a Giá đấu giá quốc tẾ c Qiá yết bằng sở giao địch

b Giá đấu thầu quốc tế d Giá giữa công ty mẹ và công ty con

25 Giá có được từ phương thức kinh doanh một người bần, nhiều người mua 1A loại giá nào?

x GIÁ đấu giá quốc tế c Giá yết bằng sử giao dịch

b Giá đấu thấu quốc tế d Giá giữa công ty mẹ vá công ty con

26 Vietnem Airlines ký hợp đồng mua 3 chiết mấy bay Boeing 77? của Mỹ Trong trường hợp rày:

nén định giá theo :

a GIÁ kết hợp c Giá cố định

27 Tìm kiếm các thông tin về những hội chợ triển lãm quốc tế thường liến hành trên thế giới dé lựa chọn tham gia hội chợ phù hợp là nội dung của bước nào trong quy trình thạm gia hôi chợ triển lãm

quốc tế

Trang 3

a Nghi£n cứu dữ liệu về hội chợ c, Quyết dịnh tham gia

b Xác định mục tiêu d Xíc định và đánh giá các hội chợ triển lãm

28 Doanh nghiệp quyết định mời các công ty quảng cáo Việt Nam tư vấn và thực biện chiến dịch quảng cáo giới thiệu sản phẩm mới Đó là nội dung của bước nào trong quy trình quảng cáo?

& Xác định mục đích quảng cáo c Phân định trách nhiệm

b Phối hợp các lực lượng trong quảng cáo d, Kiểm tru kết quả quảng cáo

29 Lựa chọn hệ thống mã hoá sản phẩm mà hàng hoá Việt Nam đang sử dụng

30 Để nâng cao hình ảnh của sản phẩm khi tham nhập thị trường nước ngoài, doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược phân phốt nào?

a Chiến lược phân phối mạnh c Chiến lược phân phối độc quyển

b Chiến lược phân phối chọn lọc

31 Loại thương hiệu dùng cha sản phẩm xuất khẩu ra nước ngoài, do tổ chức xúc tiến thương mại của một nước phát hành được gọi là

32 Các cũng ty xuyên quốc gia thành lập chỉ nhánh hoạt động ở nhiễu nước khác nhau nhằm những ruục đích sau, ngoại trừ:

a Giảm thuế và chỉ phí ở Nắm bản quyển về công nghệ mới

b Đạt lợi nhuận cao e Chuyển giao công nghệ

c Đấp ứng tốt hơn nhu cẩu của người tiêu đừng

33 Mô hình quản lý công ty nào thường được áp dụng với các công ty có quy mỏ nhỏ, mạng tính chất gia đình

c_ Hình tháp

34 Quy mô dăn số, quy mô gia đình, xu hướng sống độc thân là các yếu tố thuộc mỗi trường

a Môi trường vãn hoá-xã hội c Môi trường nhân kbẩu học quốc tế

b Môi trường kinh tế ' d Moi trường nhân khẩu học quốc gia

35 Sự cần thiết phải nghiên cứu thì trường trong marEeting quốc tế

a„ Hạn chế rủi ro khi đầu tư hay thâm nhập thị trường nước ngoài

b Ap dung marketing-mix

c Tìm kiếm thị trường tiểm năng cha sẵn phẩm xuất khẩu

đ Câu ä và cân c

e Câu b và câu ở

36 Tìm mệnh để đúng: “Hệ thống thông tin marketing

a, Bao gồm thiết bị và quy trình dé phân tích, đính giá thông tin

b Đao gầm con người và quy trình để tập hợp, phân tích, đính gid thông tỉn

c Beo gém con người, thiết bị và quy trình đẻ tập hợp, phân tích, đánh giá thông tín

ở Bao gồm thiết bị và quy trình dễ tập hợp, phân tích, đánh giá thông tin

3?, Chiến lược marketing quốc tế được xây đựng trên cơ sở

a Nghiên cứu môi trường bên ngoài c Nghiên cứu 4 yếu tố T O, 5 W

b Nghiên cứu mới trường bên trong d Câu bvà câu c

38 Lựa chọn mã số sẵn phẩm sai

a 893 4565 010017 e 893-4565 01001 9

b 800 0825 53850 5 đ 800 0825 53850 6

Trang 4

a c Chưa có câu trả lời chính xác

b Sti

41 Đâu là điểm Không đồng đối với sản phẩm lỗi thời

a LÀ sản phẩm ở giai đoạn bão hoà c, Không có khả năng tiêu thự trong tương lai

bh Thanh số về 1 nhuền đến giếm H CẦn a và cân =

42 Bước 7 (thương mại hoá sẵn phẩm) của quy trình chế tạo sản phẩm mới đồng nghĩa với việc sản

phẩm đã bất đầu

a Chiếm lĩnh được thị trường c Bán có lãi

43 Điểu khoản giá trong hợp đồng xuất khẩu cà phê như sau “các chuyến giao hàng trong quý Ì

thanh toẩn với mức giá 692 USD/MT, các chuyến giao hàng còn lại trong năm thanh toán theo mức

692 USD/MT + 4%" Đó là giá nào?

a Giá không cổ định c Giá cố định

44 Các cách để thực hiện một kênh phân phối bằng hoá quốc tế trực tỉ

a Qua đơn đặt hàng, của khách nước ngoài c Qua hội chợ, triển lãm quốc tế

b Qua văn phòng đại diện của công ty d, Qua các siêu thị

© Câu a, cầu b và câu c

45 Khách hàng hỏi về phương thức thanh toán và thời hạn giao hàng Đó là bước nào trong quy trình bán hàng cá nhân

a Tiếp cận khách hàng c: Kết thúc

b Trình bày và giới thiệu d Kiểm tra và giám sát

46 PLC và IPLC khác nhau vỀ

b Thời gian B Cả 3 yếu tổ trên

47 Điều kiện trở thành giá quốc tế

a Giá của hợp đồng thương mại được ký kết thực tế

b Giá được thanh toán bằng đồng tiến tự do chuyển đổi

e Giá của hợp đổng với khối lượng lớn, không cố tính ngẫu nhiều

d Câu a và câu b

t Câu đ và câu c

48 Trình tự đúng của IPLC

a Đổi mới trơng nước- đưa SP ra nước ngoài- chín muổi- suy thoái- ngược chiều

b, Đổi mới trong nước- đổi mới ngược chiểu- khắp nơi bắt chước- chín muổi

c Đổi mới trong nước- đưa SP ra nước ngoài- cbín muối- khắp nơi bất chước- đổi mới ngược chiếu

d, Đối mới trong nước- đưa SP ra nước ngoài- khẤp nơi bắt chước- chín mưuổi- đổi mới ngược chiêu

e Đưa ŠP ra nước ngoài- khắp nơi bắt chước- chín muổi- đổi mới ngược chiểu- đổi mới trong nước

49 Trình tự các nước ham gia vào IPLC

a Nước khởi xướng- Các nước đang phát triển - Các nước phát triển

b Các nước phát triển- Nước khởi xướng- Cíc nước đang phát triển

e Nước khởi xướng- Các nước phát triểu- Các nước đang phát triển

d Tất cả các nước đồng thời thưm gia vào IPLC

50, Các sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam thường sử đụng hệ thống mX hoá sản phẩm nào

Trang 5

DE THIMON MARKETING QUOC TE

Đề thì gồm 2 phần: phần trắc nghiệm (30 phú?) và phần tự luận (30 phút) Đề thi sẽ được thu lại sau khi hòan thành phần thi trác nghiệm

Chủ ý; tháng được viết trên để thì, bài làm được làm trần giấy riêng

1 Phần thi trắc nghiệm (30 phú)

Hãy chọn câu trả lời đúng vào tờ bài làm (MÃ câu cố một phương án đúng)

1 Những yếu tố sau thúc đẩy sự ra đời của marketing quốc tế:

a Thành tựu cắch mạng KHEẾT c Buôn bán quốc tế đa dạng

b Có nhiều ngành nghề mới nẫy sinh d Phím công lao động quốc tế

2 Căn cứ theo tư cách phép nhân, các loại hình doanh nghiệp được chía thành:,

a DN công nghiệp, DN thương mại c DN số hữu tư nhân và sở hữu nhà nước

b DH tư nhân, DN TÌNHH đ Không có tâu trả lồi

3 Phân loại theo chế độ sở hữu , DN được chia thành:

a DN cổ phần vì DN tư nhận d DÑ tư nhân và DN TNHH

b DN nhà nước và Dh tư nhân c Không có câu trả lời

4 Công ty đa quốc gia và công ty xuyên quốc gia là hai khái niệm đồng nhất, chỉ cùng một loại hình

công ty

3 Những yếu tố nào trong yếu rố sau không là mục đích của tông ty xuyên quốc gia?

a Giảm bớt trở ngại của hàng rào thuế quan và phi thuế quan

b Tận dụng nguồn nguyên liệu và lao động rẻ ngay tain ước sở lại

c Tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường

d Đẩy mạnh xuất khẩu bang hoe

e Không cố câu trả lời

b Marketing quốc tế chỉ là hoạt đện& marketing của đoanh nghiện ở bên ngoài biên giới quốc gia nơi cong ty cu tri

7 Bản chất của họat động marketing quốc tế

a Thỏa mãn nhu cầu NTTD trên nhiều quéc gia d Cau a và b

b Tối ưu hóa lợi nhuận e Cauavic

c Tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị

trường quốc tế

8, Marketing quốc tế là trạng thái can bing giữa những thay đổi của các yếu tố bên ngoài với chính

sách của DÑ trê n thị trường XK

a Đúng b Sai,

9 Các yếu tố sau là những điểm khác biệt giữa marketing quốc gia và marketing quốc tế, ngoai trừ:

a Hàng hóa c Biên giới quốc gia d Môi trường hoạt động

10 Những yếu tố sau là vai trò của marketing quốc !ế, ngoại Irữ:

a Thoả mãn tốt nhất nhu cầu thị trường c Độc chiếm thị trường

Trang 6

e Không có câu trả lời

11 Số kiểm tra của mã số sản phẩm 893500180035 là:

12 Marketing quốc tế ra đời đựa trên các yếu tố sau, ngoai trừ:

a Thành tựu cách mạng KHIT đ Phan công lao động quốc tế sâu sắc

b, Bảo hộ sản xuất nội địa e Không có câu trả lời

- Ảnh b—xn sis slag ty mưu quss zis

13, Cong thức tính dun z lượng thị trường:

34 Chỉ tiêu thị phần tương đối phản ánh quì rnô thị trường, chỉ tiêu thị phần tuyệt đối phản ánh năng lực cạnh tranh của DI

15 Trong marke ting xudt khdo, để phân phối hang béa ra thị trường quốc tế, DN căn phải hiểu biết các yếu tố 4au, ngoại trừ:

a Dac điểm hệ thống phân phối chung e Trung gian phản phối loại sẵn phẩm khức

b Tập quán, théi quen mua sim HH đ Nghiên cứu; lựa chợn kênh "phân phối

16 Môi trường marketing quốc tế R tổng hợp cắc yếu tố thuộc mỗi trường bên ngoài DN có ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến hợat động kinh doanh

17 Các yếu tố môi trường bên trưng của doanh nghiệp Ta:

48 Khi nghiên cứu môi trường tài chính, người tá chủ yếu nghiên cứu về nguồn vốn, vốa và tỷ lệ nhân chia vốn của DI

19 Môi trường cóng nghệ của DN bao gồm yếu tố nào?

a Chiến lược công nghệ quốc gia d Câu a và c

b Trình độ công nghệ quốc gia e Tất cả các yếu tố trên

c, Ngan sich R&D cia DN

20 Văn hóa DN là tổng hợp cúc yếu tố đặc trưng cho a DN, lam chơ DN này khác biệt với DN khée

31 Các yếu tố sau thuộc môi trường nhân khẩu học quếc gia, ngoại trữ:

b Tỷ lệ phân chia theo độ tuổi, giới tính e Không có câu trả lời

c Qui mô gia đình

22 Kế hoạch hóa marketing là quá trình kết hợp các yếu tố môi trường bên trong và bên ngơài nhằm tiến hành có hệ thống các khâu trong hoạt động kinh doanh

23 Việc phân tích các yếu tố môi trường ben ngoài giúp DN tìm kiếm:

b Cơ hội và điểm mạnh d Cơ hội và điểm yếu

24 Các sản phẩm bất chước nguyên mẫu là các sản phẩm được sẵn xuất y nguyên so với các sản phẩm

của đối thủ cạnh tranh :

25 Myc dich của chính sách sản phẩm quốc tế 1à:

Trang 7

a Qui hoạch danh mục sẵn phẩm tối ưu d Câu a và b

b Xây đựng chiến lược sắn phẩm năng động $, Câu 8 vac

c Thực hiện các rac tiêu chiến Ì ược của DN £ Chưa có câu trả lời đẩy đủ,

26 Lợi ích của việc mã hốa sẵn phẩm là:

a Đánh mẽ số thống nhất cho sẵn phẩm d Câu a và b

b Rút gọn thông tin trên sản phẩm c C§u b và c

c Thuận tiện kiếm toán, kế toần f, Chưa có câu trả lời chính xác

21 Vòng đời sản phẩm quốc tế bao gồm các pha:

a Thâm nhập, đổi mới sản phẩm ở nước ngoài, chín mưới, đốt mới toàn thế giới, đổi rnới ngược chiều

b Thâm nhập, tăng trướng, chín muối, đổi mới (oăn thể giới, đổi mới ngược chiếu,

c Đổi mới troag nước, đổi mới ở nước ngoài, chín muếi, đổi mới toàn thế giới, đổi mới ngược chiều

d Đổi mới trong nước, tăng trưởng, chín muối, đổi mới toàn thể giới, đổi mới ngược chiều

28 Các chiến lược phất triển sản phẩm mới bao gầm:

a Phát triển danh miục sẵn phẩm e Loii bở sản pHẩm lỗi thời

b Phát triển sản phẩm bất chước đ Tất cả các chiến lược trên

29 Nghiên cứu khái quất thị trường nhằm thu thập các thông lin về:

a Khoảng cách địa lý c Đặc điểm phân phối cửa thị trường

b Các khách hàng trên thị trường đ 'Tất cả cáo yếu tố trên

30 Những nghiên cứu sau là nghiên cứu chỉ tiết thị trường, ngoại trừ:

b Khả năng thích ứng của hàng hóa e Không có câu bả lời

c Dự đoán xu hướng biến động thị trường

31 Trong quản lý nguồn nhân lực, các đoanh nghiệp chỉ cẩn tập trung vào chiến lược tuyển dụng nhân

a Đúng b Sai

32 Van dé quan trong trong xây đựng nguồn nhân lực {a:

a Chiến lược tuyển dụng c Phân chia qưï phúc lợi xã hội

b Phân chia tii chính cho các bộ phận d Tất cả các yếu tố trên

33 Sản phẩm hoàn toần mới là những sản phẩm mới đối với doanh nghiệp

n Đúng

b Sai

34 Yếu tố nào trong các yếu tổ sau không phải là điều kiện tổn tạt cia DN

a Thích ứng chiến lược của DN đ Thích ứng với khách hàng

n Thích ứng với canh tranh e Thích ứng với sự thay đổi

c Thích ứng với công nghệ

35 Đặc điểm của chiến lược marketing không phân biệt là:

a Có được lợi thế kinh tế theo qui mô c Thỏa mãn nhu cầu đa dạng

b thâm nhập sâu vào thị trường d Tất cả các yếu tố trên

36 Đặc trmg của chiến lược marKeting phân biệt là:

a Có được lợi thế kinh tế theo qui mô c Tỷ suất lợi nhuận cao

b Thăm nhập sáu vào thị trường d, Tất cả cấc yếu tố trên

37 Chính sách giá quốc tế nhiều khi được quyết định bởi một trung tâm định giá, không thuộc nước xuất khẩu hay nhập khẩu

a Đúng b Sai

38, Yêu cẩu đối với mục tiêu của chiến lược marketing:

Trang 8

40 Trong qui trình sắng chế sản phẩm hoàn toàn mới, bước thứ tư là:

a, Liz itn chỈng Kinh tế Kỹ thuật d Bán thử

b Hình thành ý tưởng sản phẩm - + Không có cấu trả Rt

c Sản xuất thử

41 Bao bì trong thương ragi quốc tế cần đảm bảo:

a Có khả năng tái sử dụng c Bắng vật liệu nhân tạo e Câu b và c

b Để phân hùy d Cân a và b

42 Giá quốc tế là giá:

a Được:tham khảo tại sở giao dịch c Đại điện cho hàng hóa trên th j trường

b Của hợp đồng thương mại lớn thông thường d_ TIŒ cẢ các yếu tố trên

43 Quảng cáo là thông điệp được đấp lại bằng:

a Niễm tin đối với sản phẩm c Khả năng cạnh tranh

b Hành động mua hàng ở Tất cả các yếu tế trên

44 Bước thứ năm trong qui trình xây dựng chương trình quảng cáo là:

a Xác định mnục đích của quảng cáo c, Lựa chọn phương tiện quảng cáo

B Soạn thảo nội dung quảng cáo d Không có câu trả lời

45 Mô hình AIDA bao gồm;

a Tạo hứng thú; đây được sự chú ý; Gây sự ham muốn; Hành động mua hang

b Tạo hứng thú; Gây sự ham muốn ; Gây dược sự chủ ý; Hành động mua hang

c Gây được sự chủ ý; Tạo hứng thú; Gây sự ham muốn, Hành động mua hàng

d Không có câu trả lời

46 Đặc điểm của giá ký kết thực tế là:

a Cô giá trị tham khảo lớn c, Có thể tham khảo nha nh

b Là mức giá đề thụ thập d Tất cả các yếu tố trên,

471 Để bảo ve thị trường, các DN thường sử đụng các chiến lược giá:

a Giá tấn công g Giá phân biệt $ Tất cả a, Ð, c và đ

48 Giá kỹ kết trong hợp đồng đài han bao gồm các loại giá sau, ngoại Lr bù:

c, Giá kết hợp

49 Thị trường mục tiêu trong marketing quốc tế là thị trường :

a Cé oho cfu đ Tất cả cấc yếu tố trên

E Có đối thủ canh tranh © Không có câu trả lời

c DN có khả nãhg cung cấp hàng hóa

50 Vòng đời sắn phẩm quốc tế (TPLC) bắt đầu khi sản phẩm ở pha bão hòa trong vòng đời sản phẩm

1¢ thuyét PLO)

51 Vòng đời sản phẩm quốc tế được nghiên cứu đối với các nhóm nước: nước khởi xướng, nhóm các

nước phát triển khác, nhóm các nước đang và chậm phát triển

Trang 9

32 Việc đánh giá sản phẩm lãi thời được dựa trên sự sụt giảm của đoanh số bán sản phẩm và các chính sách marketing của DN đã áp dụng

a Đứng b Sai

53 Đâu là nhược điểm củ a chiến lược phát triển sản phẩm mới có cải tiến?

a Vòng đời sản phẩm ngắn d Tế cả các yếu tố trên

b Không có ngay sẵn phẩm tung ra thị trường e Khong có câu trả lời

c Phụ thưộc vào chủ sở hữu bản quyển

34 Một trong những điểm khác biệt của hội chợ và triển lãm quốc tế là:

a Tổ chức tập trưng tại một địa điểm c Bán hàng

b Trưng bày, giới thiệu hàng hóa d Không có yếu tố nào

55 Các nhãn hiệu hàng hóa khi tung ra thị trường quốc tế cẩn phải chú ý:

b Văn hóa, ngôn ngữ d, Tất-cả cấc yếu tố trên

56 Hoat động chuyển giao công nghệ trong vòng đời sản phẩm quốc tế được tiến hành ở pha:

a Đổi mối sản phẩm trcr.g nước d Chín muối

b Đổi mới sẵn phẩm tại nước ngoài e Đổi mới khắp nơi

c Tăng trưởng

57 Marketing quéc té chi cắn thiết dối với các doanh nghiệp kinh đoanh xuất nhập khẩu

58 Bước thứ ba trong qui trình phẩt triển sản phẩm hoàn toàn mới là:

a Hình thành ý tưởng san phẩm c Lập luận chứng kinh tế kỹ thuật

58, Hội chợ và triển lãm quốc tế là hai loại hình xúc tiển thương mại, & dé che DN được phép trưng bầy hàng hồa, giới thiệu DÑ và bán hàng

60 Nhãn hiéu, nhan hiệu thương mại, thương-hiệu là nhing khdi niệm giốn g nhau

Ngày đăng: 20/03/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w