Tổng hợp các dấu chứng.. 4 June 19, 2013ĐẠI CƯƠNG *Cách dùng từ khác nhau= Graphie phulmonaire- Chest radiography *Để tránh sai sót,ta cần đọc phim một cách hệ thống: Kiểm tra về kỹ thuậ
Trang 22 June 19, 2013
DÀN BÀI
Đại cương
Kiểm tra về kỹ thuật
Phân tích hình ảnh
Tổng hợp các dấu chứng
Các nguyên nhân
Chẩn đoán
Kết luận
Trang 33 June 19, 2013
ĐẠI CƯƠNG
Đối với một Bác sĩ X Quang,thì phim X Quang ngực thường gặp nhất (#50%)
Tuy vậy,kết quả đọc phim tùy thuộc
nhiều vào trình độ và kinh nghiệm của
BS đọc phim:
Tỷ lệ Âm tính giả # 15-30%
Tỷ lệ Dương tính giả # 1-15%
Trang 44 June 19, 2013
ĐẠI CƯƠNG
*Cách dùng từ khác nhau=
Graphie phulmonaire- Chest radiography
*Để tránh sai sót,ta cần đọc phim một
cách hệ thống:
Kiểm tra về kỹ thuật
Phân tích hình ảnh
Tổng hợp các dấu chứng
Kết luận
Đề nghị
Trang 55 June 19, 2013
DÀN BÀI
Đại cương
Kiểm tra về kỹ thuật
Phân tích hình ảnh
Tổng hợp các dấu chứng
Các nguyên nhân
Chẩn đoán
Kết luận
Trang 66 February 10, 2004
KỸ THUẬT
PHIM NGỰC THẲNG SAU-TRƯỚC
Trang 77 February 10, 2004
KỸ THUẬT
Phim ngực thẳng chuẩn(standard chest XR):
Thế sau-trước:Tia X đi từ sau lưng ra trước ngực để tim không bị phóng đại.Khoảng cách từ đầu đèn đến
Trang 88 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
được vịm hồnh phải ở từ cung sườn sau thứ 9 trở xuống
tension):100-120 kV, để đánh giá tốt trung thất
trường phổi
Trang 919-Jun-13 9
Trang 1010 February 10, 2004
Trang 1119-Jun-13 11
AP view và PA view ở cùng một bệnh nhân: bóng tim bị phóng đại
khi chụp tư thế trước-sau.
Trang 1212 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Phim phải được chụp ở tư thế thật ngay
đòn hai bên đến mấu gai đốt sống bằng nhau (đối với trẻ em thì so sánh khoảng cách từ đầu trong cung sườn trước đến đường giữa)
Trang 1319-Jun-13 13
Được xem là cân đối khi khoảng cách từ đầu trong của xương
đòn hai bên đến gai sống bằng nhau.
Trang 1414 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Trang 1515 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Trang 1619-Jun-13 16
Trang 1719-Jun-13 17
Được xem là hít đủ sâu khi ta thấy được hình chiếu của xương sườn lên phổi 6 cung sườn trước hoặc 10 cung sườn sau.
Trang 1819-Jun-13 18
Trang 1919 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Trang 2019-Jun-13 20
Hít không đủ sâu Hít đủ sâu
Trang 2121 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Trang 23DẤU HIỆU BĂNG QUA THÀNH NGỰC
(CROSSING CHEST WALL SIGN)
Búi tóc
Trang 2424 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Trang 2525 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
BÀN TAY NGƯỜI CHĂM SÓC
BỆNH NHÂN
BÓNG MỜ PHẾ NANG PHỔI (P)?
Trang 2626 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Trang 2727 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Trang 2828 June 19, 2013
KIỂM TRA VỀ KỸ THUẬT
Trang 2929 June 19, 2013
DÀN BÀI
Đại cương
Kiểm tra về kỹ thuật
Phân tích hình ảnh
Tổng hợp các dấu chứng
Các nguyên nhân
Chẩn đoán
Kết luận
Trang 3030 June 19, 2013
Trang 3131 June 19, 2013
BẤT THƯỜNG HOẶC TỔN THƯƠNG MÔ MỀM
ĐÓNG VÔI THÀNH NGỰC
HẠCH VÔI HÓA Ở BỆNH NHÂN CÓ TIỀN CĂN LAO PHỔI
Trang 3232 June 19, 2013
BẤT THƯỜNG HOẶC TỔN THƯƠNG MÔ MỀM
TRÀN KHÍ DƯỚI DA
Trang 3333 June 19, 2013
BẤT THƯỜNG HOẶC TỔN THƯƠNG KHUNG XƯƠNG
TỔN THƯƠNG THÀNH NGỰC
Imaging of Chest Wall Disorders.Mi-Young Jeung, MD ( Radiographics 1999;19:617-637.)
CHONDROSARCOMA
Trang 3519-Jun-13 35
Trang 36A.J.Chandrasekhar,M.D.Chest X-ray Atlas.
HILUM OVERLAY SIGN: TERATOMA
Trang 37Thymoma
Trang 39Schwannoma
Trang 4040 June 19, 2013
PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH
Hình bình thường hay bất thường ?
Vị trí tổn thương ?
Mật độ tổn thương ?
Các tổn thương kết hợp ?
Trang 414 ĐẬM ĐỘ CHÍNH
ĐĐ.KHÍ (AIR DENSITY): đen
ĐĐ MỠ (FAT DENSITY):Xám
ĐĐ NƯỚC (WATER DENSITY):Trắng
ĐĐ VÔI (CALCIUM DENSITY):Trắng nhiều
41 June 19, 2013
Trang 4242 June 19, 2013
PHÂN TÍCH HÌNH ẢNHĐẬM ĐỘ – X QUANG QUI ƯỚC
Trang 4343 June 19, 2013
PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH
ĐẬM ĐỘ – X QUANG QUI ƯỚC
Dalia Megiddo,M.D et al Chest X-ray interpretation Academia Medica,Jerusalem,ISRAEL.
Trang 4444 June 19, 2013
DÀN BÀI
Đại cương
Kiểm tra về kỹ thuật
Phân tích hình ảnh
Tổng hợp các dấu chứng
Các nguyên nhân
Chẩn đoán
Kết luận
Trang 4545 June 19, 2013
TỔNG HỢP CÁC DẤU CHỨNG
TÁM HỘI CHỨNG LỒNG NGỰC
Hội chứng thành ngực
Hội chứng màng phổi
Hội chứng trung thất
Hội chứng phế nang
Hội chứng mô kẽ
Hội chứng phế quản
Hội chứng mạch máu
Hội chứng chủ mô
Trang 4619-Jun-13 46
Trang 4719-Jun-13 47
Trang 4819-Jun-13 48
Trang 4919-Jun-13 49
Trang 5219-Jun-13 52
Trang 5353 June 19, 2013
PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH
CÁC VÙNG HAY BỎ SÓT KHI ĐỌC PHIM
Trang 5454 June 19, 2013
DÀN BÀI
Đại cương
Kiểm tra về kỹ thuật
Phân tích hình ảnh
Tổng hợp các dấu chứng
Các nguyên nhân
Chẩn đoán
Kết luận
Trang 5555 June 19, 2013
CÁC NGUYÊN NHÂN
Trang 5656 June 19, 2013
DÀN BÀI
Đại cương
Kiểm tra về kỹ thuật
Phân tích hình ảnh
Tổng hợp các dấu chứng
Các nguyên nhân
Chẩn đoán
Kết luận
Trang 5757 June 19, 2013
CHẨN ĐOÁN
Chẩn đoán xác định.
Chẩn đoán phân biệt.
Đề nghị:
So sánh với các hình trước.
Kết hợp với lâm sàng.
Làm thêm các khám nghiệm khác:
Chụp thêm các tư thế khác.
Siêu âm,CT Scanner,MRI…kết hợp.
Nội soi,Xét nghiệm…
Trang 5858 June 19, 2013
DÀN BÀI
Đại cương
Kiểm tra về kỹ thuật
Phân tích hình ảnh
Tổng hợp các dấu chứng
Các nguyên nhân
Chẩn đoán
Kết luận
Trang 5919 June 2013 59
Trang 6060 June 19, 2013
KẾT LUẬN
X quang cũng như các phương tiện
chẩn đoán hình ảnh khác chỉ là “bóng của sự thật”
Phải biết phối hợp với các phương tiện chẩn đoán hình ảnh và cận lâm sàng
khác để cho kết quả tốt nhất
Cần phải lý giải dựa trên bối cảnh lâm sàng
Trang 6119-Jun-13 61
ĐỐ VUI ĐỂ HỌC
Trang 6262 June 19, 2013
NHỮNG BÓNG DẠNG HANG
Trang 63June 19, 2013
ÁP-XE THÙY TRÊN PHỔI (P)
Trang 64June 19, 2013
ÁP-XE THÙY TRÊN PHỔI (T)
Trang 65June 19, 2013
ÁP-XE THÙY LƯỠI PHỔI (T)
Trang 6666 June 19, 2013
ÁP-XE PHỔI
Trang 67June 19, 2013
HANG LAO
Trang 68June 19, 2013
HANG LAO
Trang 69Cavitating squamous cell carcinoma: hang lệch tâm, thành hang dày
Trang 70Female: cavitary lesions, metastatic squamous cell carcinoma (cervix)
Trang 72Mỗi hang thường có một banh nấm
Trang 73Mukesh G Harisinghani, MD et al Tuberculosis from Head to Toe Radiographics.
2000;20:449-470
Trang 7474 June 19, 2013
Trang 7676 June 19, 2013
ASPERGILLOME
Trang 7777 June 19, 2013
ASPERGILLOME
Trang 78DẤU HIỆU LỤC LẠC
(SIGN OF TINTINNABULUM)
Sign of tintinnabulum = Signe de grelot.
Nấm Aspergillus có thể gây bệnh ở người với 2 thể chính:
Thể xâm lấn mạch máu (Angioinvasive Aspergillosis): tổn thương lan toả, gặp ở người có cơ địa suy giảm miễn dịch Ở thể này ta có dấu hiệu vầng hào quang (halo sign) trên CT Thể banh nấm (Saprophytic Aspergillosis = Aspergilloma): hình thành banh nấm (fungus ball) trong lòng các tổn thương hang ở phổi, thường gặp ở BN có hang lao Thể này cho dấu hiệu lục lạc (Tintinnabulum sign) hay dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign) tuỳ theo tác giả.
Trang 7919 June 2013 79
XIN CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ