Ôn tập chương I Bài 80 trang 119 SBT Toán lớp 9 tập 1 Hãy tính sin và tan , nếu a) 5 cos 13 = b) 15 cos 17 = c) cos 0,6 = Lời giải a) Ta có 2 2 2 2 2 5 144 sin cos 1 sin 1 cos 1 13 169 +[.]
Trang 1Ôn tập chương I Bài 80 trang 119 SBT Toán lớp 9 tập 1: Hãy tính sin và tan , nếu
Trang 2d) sin −sin cos 2
e) sin4 +cos4 +2sin2cos2
g) tan2 −sin2.tan2
h) cos2 +tan2.cos2
i) tan2.(2cos2 +sin2 −1)
Trang 3Bài 82 trang 120 SBT Toán lớp 9 tập 1: Trong một tam giác với các cạnh có độ
dài 6, 7, 9, kẻ đường cao đến cạnh lớn nhất Hãy tìm độ dài đường cao này và các
đoạn thẳng mà nó định ra trên cạnh lớn nhất đó
Lời giải:
Xét tam giác ABC có đường cao AH
Trang 4Bài 83 trang 120 SBT Toán lớp 9 tập 1: Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam
giác cân, nếu đường cao kẻ xuống đáy có độ dài là 5 và đường cao kẻ xuống cạnh bên có độ dài là 6
Lời giải:
Trang 5Xét tam giác ABC cân tại A
Diện tích tam giác ABC là: SABC 1AH.BC 1BK.AC
AH là đường cao và cũng là đường trung tuyến
Do đó, H là trung điểm của BC BH CH BC
Bài 84 trang 120 SBT Toán lớp 9 tập 1: Tam giác ABC vuông tại A, AB = a, AC
= 3a Trên cạnh AC lấy các điểm D, E sao cho AD = DE = EC
a) Chứng minh DE DB
DB= DC b) Chứng minh tam giác BDE đồng dạng với tam giác CDB
Trang 7Xét tam giác ABE vuông tại A
Ta có: tan AEB AB a 1 AEB 26 34'o
Xét tam giác ABC vuông tại A
Ta có: tan ACB AB a 1 ACB 18 26'o
Suy ra AEB+ACB=26 34' 18 26'o + o =45o
Vậy AEB+BCD=AEB+ACB=45o
Trang 8Bài 85 trang 120 SBT Toán lớp 9 tập 1: (h.31) Tính góc tạo bởi hai mái nhà, biết rằng mỗi mái nhà dài 2,34m và cao 0,8m
Xét tam giác ABC cân tại A (do AB = AC = 2,34m)
Đường cao AH cũng là đường phân giác
Trang 9Xét tam giác AND vuông tại N
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
o
DN=AD.sin DAN=2,8.sin 74 2,692 (cm)
o
AN=AD.cos DAN=2,8.cos74 0,772 (cm)
Vì BX // DY nên DYX=BXY 123= o (hai góc so le trong bằng nhau)
Trang 10Mà DYN+DYX 180= o (hai góc kề bù)
Xét tam giác DYN vuông tại N
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
Xét tam giác BMX vuông tại M
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
Bài 87 trang 120 SBT Toán lớp 9 tập 1: Tam giác ABC có A=20o, B=30o, AB
= 60cm Đường vuông góc kẻ từ C đến AB cắt AB tại P (h.33) Hãy tìm
a) AP, BP
b) CP
Trang 11a)
Xét tam giác ACP vuông tại P
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
AP=CP.cot PAC (1)
Xét tam giác BCP vuông tại P
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
Bài 88 trang 121 SBT Toán lớp 9 tập 1: Điểm hạ cánh của một máy bay trực
thăng ở giữa hai người quan sát A và B Biết khoảng cách giữa hai người này là 300m, góc “nâng” để nhìn thấy máy bay tại vị trí A là o
40 và tại vị trí B là 30o
(h.34) Hãy tìm độ cao của máy bay
Trang 12Lời giải:
Kí hiệu như hình vẽ
Gọi C là vị trí của máy bay
Kẻ CH vuông góc với AB tại H
Xét tam giác ACH vuông tại H
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
AH=CH.cot A (1)
Xét tam giác CBH vuông tại H
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
Bài 89 trang 121 SBT Toán lớp 9 tập 1: Cho hình thang với đáy nhỏ là 15cm, hai
cạnh bên bằng nhau và bằng 25cm, góc tù bằng 120o Tính chu vi và diện tích của hình thang đó
Lời giải:
Trang 13Xét tam giác ADH vuông tại H
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
Trang 14b) Phân giác của góc A cắt BC tại D Tính BD, CD
c) Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB và AC Tứ giác AEDF là hình gì
? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AEDF
Lời giải:
a)
Xét tam giác ABC vuông tại A
Áp dụng định lí Py-ta-go ta có:
Trang 15Xét tam giác vuông ABC vuông tại A
AD là đường phân giác nên BD AB
DC = AC (tính chất đường phân giác)
Xét tam giác BAC
Vì DE vuông góc với AB, AC vuông góc với AB nên DE // AC
Áp dụng định lí Ta-lét ta có:
40.6
AE
Trang 16Chu vi hình vuông AEDF là: 4.AE 4.24 96 13,714
Bài 91 trang 121 SBT Toán lớp 9 tập 1: Cho hình thang ABCD có hai cạnh bên
là AD và BC bằng nhau, đường chéo AC vuông góc với cạnh bên BC Biết AD = 5a, AC = 12a
Trang 17b)
Kẻ CH vuông góc với AB tại H
Xét tam giác CBH vuông tại H
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác ta có:
Bài 92 trang 121 SBT Toán lớp 9 tập 1: Cho tam giác cân ABC, AB = AC =
10cm, BC = 16cm Trên đường cao AH lấy điểm I sao cho AI 1AH
3
= Vẽ tia Cx song song với AH, Cx cắt tia BI tại D
a) Tính các góc của tam giác ABC
b) Tính diện tích tứ giác ABCD
Lời giải:
a)
Xét tam giác ABC cân tại A
AH là đường cao và cũng là đường trung tuyến
Trang 18Do đó, H là trung điểm của BC
Xét tam giác ABH vuông tại H
Ta có: cos ABC HB 8 0,8 ABC 36 52'o
Vì tam giác ABC cân nên: ACB=ABC=36 52'o
Ta có: BAC ABC ACB 180+ + = o BAC 180= o −(ABC ACB)+
Mặt khác H là trung điểm của BC (2)
Từ (1) và (2) ta có IH là đường trung bình của tam giác BCD
Trang 19Ta có: SAHCD AH CD.HC 6 8.8 56(cm )2
Vậy SABCD =SABH +SAHCD =24 56 80(cm )+ = 2
Bài 93 trang 121 SBT Toán lớp 9 tập 1: Cho tam giác ABC Biết AB = 21cm,
Trang 20Bài 94 trang 122 SBT Toán lớp 9 tập 1: Cho hình thang ABCD Biết hai đáy AB
= a và CD = 2a, cạnh bên AD = a, A=90o
a) Chứng minh tanC = 1
b) Tính tỉ số diện tích tam giác DBC và diện tích hình thang ABCD
c) Tính tỉ số diện tích tam giác ABC và diện tích tam giác DBC
Lời giải:
a) Kẻ BH vuông góc với CD tại H
Ta có: AB // CD nên DAB+ADC 180= o (hai góc trong cùng phía bù nhau)
Trang 212 ABCD
2 ABCD
1a
Bài 95 trang 122 SBT Toán lớp 9 tập 1: Cho tam giác ABC có góc B bằng 120o,
BC = 12cm, AB = 6cm Đường phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D
a) Tính độ dài đường phân giác BD
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng AM⊥BD
Lời giải:
Trang 23Do đó, tam giác ABM cân tại B
Tam giác ABM có BD là đường phân giác nên đồng thời nó cũng là đường cao (tính chất tam giác cân) Vậy BD AM⊥
Bài 96 trang 122 SBT Toán lớp 9 tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường
cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH,CH có độ dài lần lượt là 4cm, 9cm Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC
AH = DE
Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Trang 25GEH+NEH=90 (11)
Từ (9), (10), (11) suy ra NHE=NEH (12)
Do đó, tam giác NEH cân tại N NE=NH (13)
Lại có: NEC+NEH=90o (14)
o
NHE+NCE=90 (15)
Từ (12), (14), (15) ta suy ra NEC=NCE
Do đó, tam giác NCE cân tại NNE=NC (16)
Từ (13) và (16) suy ra: NC = NH hay N là trung điểm của CH
Trang 28Xét tam giác ABC
Xét tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:
Trang 29Bài 99 trang 122 SBT Toán lớp 9 tập 1: Gọi AM, BN, CL là ba đường cao của
tam giác ABC Chứng minh
a) Tam giác ANL đồng dạng với tam giác ABC
Trang 30Xét tam giác ABN vuông tại N
Bài I.1 trang 123 SBT Toán lớp 9 tập 1: Tam giác ABC có A 105= o, B=45o,
BC = 4cm Tính độ dài các cạnh AB, AC
Trang 31Bài I.2 trang 123 SBT Toán lớp 9 tập 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng
2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD Tính cos MAN
Trang 32Kẻ đường cao MH của tam giác AMN
Xét tam giác MHA vuông tại H
Ta có: sin NAM HM HM AM.sin NAM
AM
Diện tích tam giác AMN là:
2 AMN
Trang 33Bài I.4 trang 123 SBT Toán lớp 9 tập 1: Hình bình hành ABCD có A 120= o,
AB = a, BC = b Các đường phân giác của bốn góc A, B, C, D cắt nhau tạo thành
tứ giác MNPQ Tính diện tích tứ giác MNPQ
Trang 34ABC=ADC 180= −BAD 180= −120 =60
Các đường phân giác của bốn góc A, B, C, D cắt nhau tạo thành tứ giác MNPQ Nên ta có:
Trang 35Nên BPC 180= o −(PBC+PCB) 180= o −90o =90o
o
Từ đó ta suy ra tứ giác MNPQ có 3 góc vuông nên MNPQ là hình chữ nhật
Xét tam giác vuông ADM có:
B=37 Gọi I là giao điểm của cạnh BC với đường trung trực của AB Hãy tính
AB, AC, nếu biết BI = 20
Lời giải:
Trang 36Gọi H là trung điểm của AB
Xét tam giác HBI vuông tại H (do HI là đường trung trực của AB) Có: HB=IB.cos BAB=2HB=2IB.cos B=2.20.cos37o 31,95
Xét tam giác ABC vuông tại C có:
o
AC=AB.sin B=31,95.sin 37 19, 23