1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giao an toan 9 bai 6 luyen tap moi nhat azoia (1)

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an toan 9 bai 6 luyen tap moi nhat azoia (1)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tập huấn hoặc bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 233,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần Ngày soạn Tiết Ngày dạy LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại t[.]

Trang 1

Tuần: Ngày soạn:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định lý về tính chất của hai tiếp tuyến

cắt nhau, đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đờng tròn, đờng tròn bàng tiếp tam

giác

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng chứng minh hình học, kỹ năng vẽ đờng tròn nội tiếp tam giác, đờng tròn ngoại tiếp tam giác Học sinh biết vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau để giải toán

3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình và trình bày

chứng minh

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác

- Năng lực chuyên biệt: tư duy, giải quyết vấn đề

II PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC:

III CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, Sgv, các dạng toán…

2 Chuẩn bị của học sinh: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Nội dung Nhận biết

(M1)

Thông hiểu

(M2)

Vận dụng

(M3)

Vận dụng cao

(M4)

LUYỆN

TẬP

Các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Chứng minh định

lý hai tiếp tuyến cắt nhau

Làm bài toán chứng minh ở mức độ thấp

Làm bài toán chứng minh ở

mức độ cao

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)

A KHỞI ĐỘNG

- Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể

- Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, ,

- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm

- Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT

- Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh

- Phát biểu tính chất về hai tiếp tuyến cắt nhau

- Vẽ tiếp tuyến của ĐT (O) đi qua điểm M nằm ngoài ĐT

- Nêu đúng định lí:

(6đ)

- Vẽ hình đúng

(4đ)

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG

- Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể

- Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, ,

- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm

- Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT

- Sản phẩm: Hs giải được các bài toán về tiếp tuyến của đường tròn

GV giao nhiệm vụ học tập

GV: Vẽ hình

Bài tập 26/sgk.tr115 a) Ta có: AB = AC

Trang 2

HS: Chứng minh OA BC

H: Muốn chứng minh BD // OA ta cần chứng

minh điều gì?

HS: OH // BC

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện

nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS

GV chốt lại kiến thức

(t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

OB = OC = R

 OA là trung trực của BC

 OA BC (tại H) và HB = HC b) Xét CBD có CH = HB (cmt);

CO = OD = R

 OH là đường trung bình của tam giác

 OH // BC hay OA // BD c) Trong ABO (B = 900):

AB = OA2OB2  4222 2 3

4 2

OB

OA   BAO = 300 BAC =600

ABC có AB = AC, BAC = 600

 ABC là tam giác đều Vậy AB = AC = BC = 2 3

GV giao nhiệm vụ học tập

Gv yêu cầu Hs vẽ hình và hướng dẫn Hs chứng

minh

a) c/m COD = 900

H: em có nhận xét gì về 2 tia OC; OD? Vì sao?

AOM quan hệ ntn với BOM ?

GV: yêu cầu hs chứng minh câu b

H: AC BD bằng tích nào?

H: Tại sao CM.MD không đổi

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện

nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS

GV chốt lại kiến thức

Bài 30 sgk

Ta có OC là phân giác AOM

OD là phân giác của BOM (t/c tt)

AOM kề bù BOM

 OC vuông góc OD hay COD=900 b) Có CM=CA, MD=MB (t/c 2tt cắt nhau )

 CM + MD = CA + BD hay CD = AC + BD c) AC.BD = CM.MD

Trong tam giác vuông COD có OM  CD (t/c tt) 

CM.MD = OM2 (hệ thức lượng)

AC.BD = r2 (không đổi)

GV giao nhiệm vụ học tập

Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm

-Gv gợi ý : hãy tìm các cặp đoạn thẳng bằng nhau

trên hình

-các nhóm hoạt động trong 7 ‘

Gv yêu cầu đại diện 1 nhóm lên trình bày

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện

nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS

GV chốt lại kiến thức

Bài 31: sgk

a) Có : AD = AF; BD = BE; CF = CE (t/c 2tt)

AC + AB – BC = AD + DB + AF + FC – BE – EC

= AD + DB + AD – BD - FC = 2AD b) các hệ thức tương tự như câu a là : 2BE = BA + BC - AC

2CF = CA + CB - AB

D TÌM TÒI, MỞ RỘNG

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ BTVN: 33/sgk.tr116

+ Chuẩn bị bài: Vị trí tương đối của hai đường tròn

H

BT 26/115 D

C B

Trang 3

CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS:

Câu 1: Phát biểu định lí tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau? (M1)

Câu 2: Thế nào là đường tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác? (M1)

Câu 3: Nêu cách xác định đường tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác? (M2) Câu 4: Bài tập 26 sgk (M3)

Ngày đăng: 17/02/2023, 07:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w