Câu 1 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A sinh công trong mạch điện B dự trữ điện tích của nguồn điện C thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện D tạo ra điện.
Trang 1Câu 1 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A sinh công trong mạch điện
B dự trữ điện tích của nguồn điện
C thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện
D tạo ra điện tích dương trong một giây
Câu 2 M t t đi n có đi n dung 2µF đ c tích đi n hi u đi n th U Bi t đi n tích c a t làộ ụ ệ ệ ượ ệ ở ệ ệ ế ế ệ ủ ụ 5.10
-4C Hi u đi n th U làệ ệ ế
Câu 3 Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là
Câu 4 Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10-2 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện Suất điện động của nguồn điện là
Câu 5 T đi n có đi n dung 2 F đ c tích đi n v i ngu n đi n có hi u đi n th không đ i 24 V ụ ệ ệ μ ượ ệ ớ ồ ệ ệ ệ ế ổ
Đi n tích c a t làệ ủ ụ
Câu 6 T i m t đi m xác đ nh trong đi n tr ng tĩnh, n u đ l n c a đi n tích th ạ ộ ể ị ệ ườ ế ộ ớ ủ ệ ử gi m 4ả l n thì đầ ộ
l n c ng đ đi n tr ngớ ườ ộ ệ ườ
A gi m 4 l n ả ầ B tăng 2 l n ầ C gi m 2 l n ả ầ D không đ iổ
Câu 7 Hi u đi n th gi a hai đi m M, N là ệ ệ ế ữ ể UMN = 2 V M t đi n tích ộ ệ q = -1 µC di chuy n t M đ n N thìể ừ ế công c a l c đi n tr ng làủ ự ệ ườ
Câu 8 Cường độ điện trường tại một điểm do một điện tích dương gây ra có chiều
Câu 9 Cho 3 qu c u kim lo i tích đi n l n l t tích đi n là ả ầ ạ ệ ầ ượ ệ q1 = 3µC, q2 = - 7 µC và q3 = 7 µC Khi cho
chúng đ c ti p xúc v i nhau thì đi n tích c a h là ượ ế ớ ệ ủ ệ
Câu 10 Một nguồn điện có suất điện động không đổi 15 V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để
tạo thành mạch điện kín thì dòng điện chạy qua có cường độ 0,4 A Công suất của nguồn điện là
Câu 11 Véct c ng đ đi n tr ng ơ ườ ộ ệ ườ ⃗E t i m t đi m trong đi n tr ng ạ ộ ể ệ ườ
A cùng ph ng v i l c ươ ớ ự ⃗F tác d ng lên đi n tích đi m q đ t t i đi m đó.ụ ệ ể ặ ạ ể
B cùng h ng v i l c ướ ớ ự ⃗F tác d ng lên đi n tích đi m q đ t t i đi m đó.ụ ệ ể ặ ạ ể
C ng c h ng v i l c ượ ướ ớ ự ⃗Ftác d ng lên ụ đi n tích đi m q đ t t i đi m đó.ệ ể ặ ạ ể
D vuông góc v i l c ớ ự F tác d ng lên đi n tích đi m q đ t t i đi m đó.ụ ệ ể ặ ạ ể
Câu 12 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công của dòng điện?
Câu 13 Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích:
A dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.
B dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.
C dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.
D dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.
Câu 14 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 5 cm có hiệu
điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế là
Câu 15 Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là
Trang 2Câu 16 Bi u th c c a đ nh lu t Culông áp d ng cho hai đi n tích đi m ể ứ ủ ị ậ ụ ệ ể q 1 và q 2 đ t cách nhau m tặ ộ kho ng ả r trong chân không là
A
F=k |q1q2|
r
B
F= |q1q2|
k r2
C
F=k |q1q2|
r2
D
F= |q1q2|
r2
Câu 17 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế U MN và hiệu điện thế U NM là
A
U MN= 1
U NM
B UMN=−UNM
C
U MN=− 1
U NM
D UMN=UNM
Câu 18 Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1giây là 1,25.1019 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là
Câu 19 Một nguồn điện không đổi có suất điện động 12 V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để
tạo thành mạch điện kín thì dòng điện chạy qua có cường độ 2 A Công của nguồn điện sản ra trong thời gian 15 phút là
Câu 20 Công của dòng điện được đo bằng
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường?
A Là dạng vật chất truyền tuơng tác điện.
B Do điện tích sinh ra và gắn với điện tích
C Tác dụng lực điện lên diện tích khác đặt trong nó.
D Không tồn tại trong môi trường chân không.
Câu 22 Kho ng cách gi a m t prôton và m t êlectron là ả ữ ộ ộ r = 5.10 -9 (m) Đi n tích c a proton vàệ ủ electron l n l t là + 1,6.10ầ ượ -19 C và -1.6 10-19 C L c t ng tác gi a chúng làự ươ ữ
A l c hút, ự F = 4,608.10 -18(N) B l c hút, ự F = 9,216.10 -8 (N)
C l c đ y, ự ẩ F = 9,216.10 -8 (N) D l c hút, ự F= 9,216.10 -12 (N)
Câu 23 Một tụ điện có điện dung C, được mắc vào một hiệu điện thế U thì điện tích trên tụ điện là Q Biểu
thức liên hệ giữa chúng là:
Câu 24 Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch; I là cường độ dòng điện qua đoạn mạch; t là thời
gian dòng điện chạy qua mạch Công của dòng điện trên đoạn mạch là
Câu 25 Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N B Điện tích q
C Độ lớn của cường độ điện trường D Vị trí của điểm M và điểm N.
Câu 26 Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách xa nhau 3 cm Khi đưa chúng ra xa nhau để
chúng cách nhau 6 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là
Câu 27 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có độ lớn như nhau tại mọi điểm B có độ lớn giảm dần theo thời gian.
C có hướng như nhau tại mọi điểm D có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm Câu 28 Vectơ lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm có
A chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện.
B giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích
C chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.
D độ lớn chỉ phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện tích
CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
Bài 1
Trang 3ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG Câu 1: Công thức của định luật Cu-lông là
Câu 2: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 3: Hai điện tích có độ lớn không đổi, cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ
lớn nhất khi đặt trong
Câu 4: Có hai điện tích điểm q 1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q 1 > 0 và q 2 < 0 B q 1 < 0 và q 2 > 0 C q 1.q2 > 0 D q 1.q2 < 0
Câu 5: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
Câu 6: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r 1 = 2 cm Lực đẩy giữa
chúng là F 1 = 1,6.10-4 N Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F 2 = 6,4.10-4 N thì khoảng cách giữa chúng là
A 0,1 m B 1 cm C 4 cm D 0,4 cm.
Bài 2 THUYẾT ÊLECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH Câu 7: Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
A Thanh niken B Khối thủy ngân C Thanh chì D Thanh gỗ khô Câu 8: Điều kiện để một vật dẫn điện là
A vật phải ở nhiệt độ phòng B vật có chứa các điện tích tự do.
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích.
Câu 9: Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 prôtôn và 9 nơtron, số êlectron của nguyên tử oxi là
Câu 10: Tổng số prôtôn và êlectron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?
Câu 11: Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C Khi cho chúng được
tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là
Câu 12: Một thanh thủy tinh khi cọ xát với tấm lụa (cả hai không mang điện và cô lập với các vật khác) thì
thu được điện tích 8.10-8 C Tấm lụa sẽ có điện tích là
A 3.108 C B 1,5.108 C C 3.108 C D 8.108 C
Câu 13: Một quả cầu mang điện tích 8.10-7 C Để quả cầu trung hòa về điện thì quả cầu
A mất đi 5.10-2 êlectron B nhận thêm 8.107 êlectron
C nhận thêm 5.1012 êlectron D mất đi 8.107 êlectron
Bài 3 ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN Câu 14: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 15: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
Câu 16: Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm nằm
cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức
Trang 4A B C D
Câu 17: Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A hướng về phía nó B hướng ra xa nó
C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 18: Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:
A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
D Các đường sức là các đường có hướng.
Câu 19: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn
cường độ điện trường
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần.
Câu 20: Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang
phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái.
C 1V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái.
Câu 21: Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ
lớn và hướng là
A 9000 V/m, hướng về phía nó B 9000 V/m, hướng ra xa nó.
C 9.109 V/m, hướng về phía nó D 9.109 V/m, hướng ra xa nó
Câu 22: Hai điện tích q 1 = -10-6 C; q 2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm trong không khí Cường
độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là
Câu 23: Hai điện tích điểm q 1 = -10-6 C và q 2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40 cm trong chân không Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20 cm và cách B 60 cm có độ lớn
A 105 V/m B 0,5.105 V/m C 2.105 V/m D 2,5.105 V/m
Câu 24: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích q 1= -1,6.10-6 C, q 2 = -2,4.10-6 C Biết AC = 8 cm, BC = 6 cm Độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C
có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 25: Hai điện tích điểm q 1 = 4 C và q 2 = - 9 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9 cm trong chân không Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
Bài 4 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN Câu 26: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường.
C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 27: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường.
B phương chiều của cường độ điện trường.
C khả năng sinh công của điện trường.
D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 28: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1 μC dọc theo chiều một đường sức trong
một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là
Câu 29: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một
công 10 J Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là
Trang 5A 5 J B J C 25 J. D 7,5 J.
Bài 5 ĐIỆN THẾ HIỆU ĐIỆN THẾ Câu 30: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
B khả năng sinh công tại một điểm.
C khả năng tác dụng lực tại một điểm.
D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Câu 31: Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
Câu 32: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế U MN và hiệu điện thế U NM là:
Câu 33: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu
điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
Câu 34: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là 4 mJ Hiệu điện thế
giữa hai điểm A và B là
Bài 6
TỤ ĐIỆN Câu 35: Tụ điện là
A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Câu 36: 1nF bằng
Câu 37: Đơn vị điện dung có tên là
Câu 38: Tụ điện có điện dung thay đổi được thì được gọi là
Câu 39: Tụ điện là dụng cụ được phổ biến trong các mạch điện xoay chiều và các mạch vô tuyến điện Nó
có nhiệm vụ
A phóng điện B tích điện C cân bằng hiệu điện thế D tích điện và phóng điện.
Câu 40: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
Câu 41: Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F Điện tích của tụ điện bằng 86 μC Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là
CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Bài 7 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI – NGUỒN ĐIỆN
Trang 6Câu 1: Dòng điện được định nghĩa là
A dòng chuyển dời có hướng của các điện tích B dòng chuyển động của các điện tích.
C là dòng chuyển dời có hướng của êlectron D là dòng chuyển dời có hướng của ion dương Câu 2: Điều kiện để có dòng điện là
A có hiệu điện thế B có điện tích tự do
C có hiệu điện thế và điện tích tự do D có nguồn điện.
Câu 3: Cường độ dòng điện được đo bằng
Câu 4: Cường độ dòng điện có đơn vị là
Câu 5: Suất điện động có đơn vị là
Câu 6: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
A vôn (V), ampe (A), ampe (A) B ampe (A), vôn (V), cu lông (C)
C niutơn (N), fara (F), vôn (V) D fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).
Câu 7: Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:
A Suất điện động B Cường độ dòng điện C Hiệu điện thế D Điện trở trong.
Câu 8: Lực làm di chuyển các hạt tải điện qua nguồn là:
C Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực D Lực tương tác giữa các hạt tải điện.
Câu 9: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
A tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
B tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
C tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.
D làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
Câu 10: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5 A Trong khoảng thời gian 3s thì
điện lượng chuyển qua tiết diện dây là
Câu 11: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 2 A Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng
của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là
A 2,5.1018 êlectron B 2,5.1019 êlectron. C 0,4.10-19 êlectron D 4.10-19 êlectron
Câu 12: Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4 A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại nếu trong thời
gian hoạt động trên đây nó sản sinh ra một công là 86,4 kJ Suất điện động của acquy này là
Câu 13: Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.102 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện Suất điện động của nguồn điện này là
Bài 8 ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN Câu 14: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
Câu 15: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 16: Đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở R một hiệu điện thế U không đổi Nhiệt lượng Q tỏa ra trên vật
dẫn trong thời gian t được xác định bằng biểu thức
Câu 17: Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V Trong 1 phút điện năng tiêu thụ
của mạch là
Câu 18: Một bóng đèn ghi 220V – 100 W thì điện trở của đèn là
Trang 7Câu 19: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần
thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
Câu 20: Một ấm nước có hai dây dẫn có điện trở R 1 và R 2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước sôi sau
thời gian 10 phút Còn nếu dùng dây R 2 thì nước sôi sau thời gian 40 phút Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì thời gian để đun nước sôi là
Câu 21: Một bếp điện có ghi 220 V-1800 W được nối với hiệu điện thế 220 V được dùng để đun sôi 1,5 lít
nước từ 200C Biết hiệu suất sử dụng bếp là 100% và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K Thời gian đun sôi nước và điện năng tiêu thụ là
A 280 s và 0,14 kWh B 290 s và 1,41 kWh C 300 s và 1,41 kWh D 300 s và 0,14 kWh Câu 22: Một đèn ống loại 40 W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc loại 100 W Cho
rằng giá tiền điện là 1800 đ/kWh Hỏi nếu sử dụng đèn ống này trung bình mỗi ngày 5 giờ thì trong 30 ngày
sẽ giảm được bao nhiêu tiền điện so với sử dụng đèn dây tóc nói trên?