Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 4cuối học kì I Mạch kiến thức, kĩ năng Số bài số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Số học Biết làm các phép tính với số tự nhiên, phân số, dấu hiệu chia hết Số[.]
Trang 1Ma trận câu h i ỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 4cuối học kì I đề kiểm tra môn Toán lớp 4cuối học kì I ểm tra môn Toán lớp 4cuối học kì I ki m tra môn Toán l p 4cu i h c kì Iớp 4cuối học kì I ối học kì I ọc kì I
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số bài
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học: Biết làm các phép tính
với số tự nhiên, phân số, dấu
hiệu chia hết
Đại lượng và đo đại lượng:
Biết tên gọi, kí hiệu và mối
quan hệ giữa các đơn vị đo thời
gian, khối lượng, diện tích
Yếu tố hình học: Biết cách xác
định các góc, tính được diện tích
hình chữ nhật
Giải toán có lời văn: Biết giải
toán tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số
Tổng
Ma trận câu hỏi
2
Đại lượng
và đo đại
lượng
Câu số 2
3 Yếu tố
hình học
4 Toán có
lời văn
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4
NĂM HỌC 2019 - 2020
(Thời gian làm bài 60 phút)
Trang 2Họ và tên:
Lớp : …… Trường tiểu học
Điểm kiểm tra Nhận xét Bằng số: …
Bằng chữ: …………
Bài 1: (1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a, Số hai mươi lăm triệu chín trăm mười được viết là: A 25910 B 25 000 910 C 25 910 000 D 250 910 b, Giá trị của chữ số 7 trong số 9 735 295 là: A 700 B 7 000 C 70 000 D 700 000 B i 2: (1 i m) Vi t s thích h p v o ch ch m.ài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm đ ểm tra môn Toán lớp 4cuối học kì I ết số thích hợp vào chỗ chấm ối học kì I ợp vào chỗ chấm ài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấm a, 7 tạ 3 kg = kg b, 3 giờ 35 phút = phút c, 500 cm2 = dm2 d, 405 m = .mm Bài 3:(1 i m) úng ghi , sai ghi S.đ ểm tra môn Toán lớp 4cuối học kì I Đúng ghi Đ, sai ghi S Đúng ghi Đ, sai ghi S a, Góc tù lớn hơn góc vuông b, Góc vuông nhỏ hơn góc nhọn c, Góc tù lớn hơn góc bẹt d, Góc bẹt bằng hai lần góc vuông Bài 4:(1 điểm) Đặt tính rồi tính a, 1546 357 b, 2976 : 24
Bài 5:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất a, 345 24 + 345 75 + 345 b, (72 1567) : 8
Trang 3
Bài 6:(1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a, Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2 là:
b, Số lớn nhất có ba chữ sốkhác nhau chia hết cho 5 là:
c, Số lớn nhất có ba chữ sốkhác nhau vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5 là:
Bài 7: (1 điểm)
Tổng số tuổi của bố và mẹ là 69 tuổi Bố hơn mẹ 5 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi ? Mẹ bao nhiêu tuổi ?
Bài 8: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Tích của hai số bằng 840 Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần thì tích mới
là :
b) Khối học kì Ii lớp 4cuối học kì Ip Bối học kì In có 3 lớp 4cuối học kì Ip: Lớp 4cuối học kì Ip 4A có 28 học kì Ic sinh, lớp 4cuối học kì Ip 4B có 33 học kì Icsinh, lớp 4cuối học kì Ip 4C có 35 học kì Ic sinh Trung bình mỗ chấm.i lớp 4cuối học kì Ip có: học kì Ic sinh
Bài 9: (1 điểm)
Để lát kín nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m và chiều
rộng 6m người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 40cm Hỏi cần bao nhiêu
Trang 4viên gạch để lát kín nền căn phòng đó? (Biết rằng diện tích mạch vữa không đáng kể)
Bài 10: (1 điểm)
Chú thợ mộc muốn ghép 1 chiếc mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài
140cm và chiều rộng 80cm bằng các miếng gỗ có kích thước 20cm 40 cm
Em hãy chỉ cho chú cách ghép mà không cần phải cắt miếng gỗ nào
Vẽ hình minh hoạ
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2019 – 2020
Bài 1: (1 điểm) Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
a, ý b
b, ý d
Bài 2: (1 điểm)
Điền đúng mỗi ý cho 0,25điểm
a, 7 tạ 3 kg = 703 kg
b, 3 giờ 35 phút = 215 phút
c, 500 cm2 = 5 dm2
d, 405 m = 405000 mm
Bài 3: (1 điểm)
Điền đúng mỗi ý cho 0,25điểm
Bài 4: (1 điểm)
Trang 6Đúng mỗi ý cho 0,5điểm Chia ra
- Đặt tính đúng cho 0,25 điểm
- Tính đúng cho 0,25 điểm
Bài 5: (1 điểm) Đúng mỗi ý cho 0,5điểm.
Bài 6: (1 điểm)
- ý a, ý b đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
- ý c đúng cho 0,5 điểm
(a, 986 ; b, 955 ; c, 980 )
Bài 7: (1 điểm)
- Tìm được tuổi bố cho 0,5 điểm
- Tìm được tuổi mẹ cho 0,5 điểm
Bài 8: (1 điểm)
a)Tìm được tích mới cho 0,5 điểm (840 x 3 = 2520)
b) Tìm được trung bình số học sinh mỗi lớp cho 0,5 điểm
Bài 9: (1 điểm)
- Tìm được diện tích căn phòng cho 0,25 điểm
- Tìm được diện tích một viên gạch cho 0,25 điểm
- Tìm được số viên gạch cho 0,5 điểm
Bài 10: (1 điểm)
- Vẽ được hình minh hoạ cho 1 điểm
* Lưu ý:
+ Đối với bài 7, 9: Nếu lời giải không phù hợp với phép tính không cho điểm, thiếu (sai đơn vị) trừ một nửa số điểm ý đó
+ Mọi cách giải đúng đều cho điểm tương đương
+ Làm tròn điểm toàn bài: 0,5 thành 1; 0,25 thành 0