Yếu tố hình học: góc Giải bài toán về tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó... PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc viết tiếp v
Trang 1MA TRẬN MÔN TOÁN 4 GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số điểm
Mức 1 Nhận biết
Mức 2 Thông hiểu
Mức 3 Vận dụng
Mức 4
VD sáng tạo
TỔNG
TN
KQ TL
TNK
Q TL
TN
TNK
TN K Q
TL
Đọc, viết số tự nhiên;
4 phép tính với STN
Câu
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo
khối lượng; giây, thế
kỉ.
Yếu tố hình học: góc
Giải bài toán về tìm
số trung bình cộng;
tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai
số đó.
Tổng
Trang 2I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm trong mỗi câu sau:
Câu 1 (1 điểm – M1):
a) Trong các số 42756 ; 42567 ; 42765 ; 42675 số lớn nhất là:
A 42765 B 42756 C 42675 D 42567
b) Chữ số hàng nghìn của số 804 236 là:
A 0 B 2 C 4 D 8
Câu 2 (1 điểm – M2) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Kết quả của phép tính 45321 + 56754 là:
A 110275 B 102750 C 120075 D 102075
b) Số gồm 3 trăm nghìn, 5 trăm và 8 đơn vị viết là :
A 300508 B 305008 C 300850 D 350008
Câu 3 (1 điểm – M3) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
4 yến = ………… kg 6 tạ 20 kg = ………… kg
2 phút 15 giây = ……… giây 5 ngày 7 giờ = ………….giờ
Câu 4 (1 điểm – M4) Số trung bình cộng của hai số bằng 15 Biết một trong hai số đó bằng 12,
số kia là:
A 13 B 15 C 18 D 12
Phần II Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 5 (2 điểm – M2) Đặt tính rồi tính.
56547 + 23757 6781- 1579 25 734 x 8 45 963 : 6
………
……… ………
………
………
………
Bài 6: (M1) a) Hãy điền tên một số góc có trong hình bên vào chỗ chấm: (1 điểm) B A Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 ………
………
………
Năm học 2021 -2022 Môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ……… ………Lớp: 4…………Trường Tiểu học Ngọc Thiện 1
Trang 3- Góc ABC( góc đỉnh B) là góc:
- Góc BCD( góc đỉnh C) là góc:
- Góc CDA(góc đỉnh A) là góc:
- Góc DAB(góc đỉnh D) là góc:
b) Tìm các cặp cạnh song song, vuông góc có trong hình trên.(1điểm)
………
………
Câu 7: (2 điểm – M3) Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 64m, chiều dài hơn chiều rộng 18m Tính diện tích khu đất đó ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Đáp án
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 (1 điểm) Khoanh vào A - C
Câu 2 (1 điểm) Khoanh vào D - A
Câu 3 (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu 4 (1 điểm) Khoanh vào C
II Phần tự luận
Câu 5 (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5đ
Câu 6 (2 điểm) Trong đó phần a (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Phần b (1 điểm): HS nêu được 3 cặp
Câu 7 (2 điểm)
Nửa chu vi của khu đất hình chữ nhật là:
64 : 2 = 32 (m) (0,5 điểm)
Chiều dài khu đất hình chữ nhật là:
(32 + 18) : 2 = 25 (m) (0,5 điểm)
Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là:
25 - 18 = 7 (m) (0,25 điểm)
Diện tích của khu đất hình chữ nhật là:
25 x 7 = 175 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 175 m2 (0,25 điểm)