1. Trang chủ
  2. » Tất cả

RELATIVE CLAUSE MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Relative Clause Mệnh Đề Quan Hệ
Trường học Unknown University
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Essay
Năm xuất bản Unknown Year
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 27,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RELATIVE CLAUSE I Defining relative clause Mệnh đề quan hệ hạn định Là cụm chủ vị đứng sau một danh từ bất kì trong câu để bổ nghĩa cho danh từ đó Cụm chủ vị không cách với danh từ nó bổ nghĩa bằng dấ.

Trang 1

RELATIVE CLAUSE

I Defining relative clause                          

Mệnh đề quan hệ hạn định: Là cụm chủ vị đứng sau một danh từ bất kì trong câu để

bổ nghĩa cho danh từ đó Cụm chủ vị không cách với danh từ nó bổ nghĩa bằng dấu phẩy và thông tin mà nó đưa ra mang tính bắt buộc, không bỏ đi được

1 Đại từ quan hệ là chủ ngữ của mệnh đề quan hệ hạn đinh : (không được bỏ đại

từ quan hệ)

a Mệnh đề quan hệ chỉ người : who/ that (không được bỏ đại từ quan hệ)

Ex1: He is the actor He was awarded the Oscar

= He is the actor who/ that was awarded the

Oscar

Ex2: ’ Students register for courses

do 

not have any problems

A whom         B what    C who      D When

S1 + V1 + O1+ who/ that + V2 + O2 

      S2 S1 + who/that + V2   + V1 + O1        S2

b Mệnh đề quan hệ chỉ vật việc: which/ that (không được bỏ đại từ quan hệ)

Ex: I bought a camera It doesn’t work properly

= I bought a camera which/that doesn’t work

properly

Ex2: Two courses have the same

subjects 

are in different times

A that       B what     C when       D where

S1 + V1 + O1+ which/ that + V2 + O2 

      S2 S1 + which/that + V2   + V1 + O1        S2

c Mệnh đề quan hệ chỉ sở hữu của người  (không thể bỏ đại từ quan hệ) : whose

The girl whose  dress you admire has been working for an expo company since she left school. 

Ex2: The girl dress you admire has been

working for an expo company since she left school

A who      B whose     C what       D whom

S1 + V1 +N1, whose   + N2 + V2 + O2

       S2 S1 + whose + N2 + V2   + V1 + O1

       S2

d Mệnh đề quan hệ chỉ sở hữu của vật (không thể bỏ đại từ quan hệ) : whose +

N  / N + of which (cách nói trang trọng) 

S V O whose N2 V O 

= S V O, number (some/all/none/two/three ) of which  + V2 O 

EX: I have three brothers, who work as doctors. 

EX: I have three brothers, one/ all / two/ none of whom  work as doctors. 

EX: I have bought a house whose windows are very big. 

= I have bought a house , all  windows  of which are very big. 

Ex1: There is a camera Its lensis broken

= There is a camera whose lens/ the lens

of which is broken 

S1 + V1 + O1+ whose +N / N + of which  + V2 

       S2

Trang 2

S1 + whose + N / N + of which  + V2   + V1 + O1

      S2

2 Đại từ quan hệ là tân ngữ của mệnh đề quan hệ hạn đinh : (có thể bỏ đại từ quan hệ)

a Mệnh đề quan hệ chỉ người : who/ whom/ that có thể bỏ đại từ quan hệ)

Ex1: There is the man We met him yesterday

= There’s the man (whom/ that/who) we met

yesterday

Ex2: The pupils/ O2 we took to the

amusement park/ behaved themselves very well

A which    B with whom  C whom    D of

which

S1 + V1 + O1+ (whom/who/ that ) + S2 + V2 

       O2 S1 + ( whom/who/that ) + S2+ V2   + V1 + O1

      O2

b Mệnh đề quan hệ chỉ vật/ việc: which/ that  có thể bỏ đại từ quan hệ)

Ex1: Here is the dog I found it in the street

= Here is the dog/ (which/ that) I found in the

street

Ex2: The purse _O2 she had lost last

week was found yesterday

A whom      B.what C of which D which

S1 + V1 + O1+ (which/ that ) + S2 + V2 

       O2 S1 + ( which/that ) + S2+ V2   + V1 + O1

       O2

Note: Với mệnh đề quan hệ có giới từ đi kèm: 

- Trong văn phong thông thường: giới từ thường đứng cuối mệnh đề quan hệ, ta tuân theo các nguyên tắc đã nói như trên

- Trong văn phong trang trọng: giới từ đứng ngay trước đại từ quan hệ: giới từ + whom/ which / prep + whose + N (không được dùng “that”) 

That is the man I went  to France with him. 

Ex: That’s the man with whom I went to France (formal)

That’s the man who/ that I went to France with (less formal) 

That’s the man I went to France with (informal)

disagree about sth 

3 Đại từ quan hệ là trạng ngữ của mệnh đề quan hệ hạn đinh

a Mệnh đề quan hệ là trạng ngữ chỉ thời gian : When / (in/ on which) 

Note: có thể thay “when” bằng “that” hoặc bỏ đại từ quan hệ trong văn phong không trang trọng 

 In: buổi, tháng, năm, mùa 

 At : buổi ngắn trong ngày (at noon/ at night)/ 

 At + lễ hội: at chrismas

 On + ngày / On Chrismas day

Ex1: The day/ when/on which he met Jane /was

the happiest of his life

Ex2: 1964 is the year when/ in which I was

born

Ex 3: 1964 is the year that I was born in

S1 + V1 + N + when/prep + which

+ S2 + V2       adv of time

S1 + V1 +N +  that + S2 + V2 + prep

Trang 3

Ex 4: 1964 is the year I was born in        adv of time

S1 + V1 +N +  S2 + V2 +

prep      

b Mệnh đề quan hệ là trạng ngữ chỉ nơi chốn: Where = (= in/on/at/to +

which): 

From: S V O _adv (place) S2 V2 O2 

= S V O _ where  S2 V2 O2 (ko có giới từ)

= S V O _which  S2 V2 O2 + prep.

= S V O _+ prep + which  S2 V2 O2.

Note: -  “that” có thể được dùng thay cho “where” trong văn phong không trang trọng

và thường có giới từ đứng cuối mệnh đề quan hệ

       - Chỉ bỏ “that” khi nó đứng sau các từ: somewhere, anywhere, nowhere,

everywhere, place

S V N (place) _S2 = which/that _ V2 O2 

S V N (place ) (_O2 = which/ that_) _ S2 V2 

# S V N (place) adv (place) = where/ giới từ + which S V O 

Ex1: That’s the centre/ where/ at which the

conference is being held

Ex 2: That’s the centre /which /that the

conference is being held at

Ex 3: That’s the centre the conference is being

held at

EX: That’s the centre  S2 = which/that

is the biggest one in the city. 

Ex4 : Have you got a place (where/ that) I can

store my schoolbooks?

S1 + V1 + N + where/ prep + which + S2 + V2

      adv of place

S1 + V1 + N + which/ that + S2 + V2 + prep

       adv of place

S1 + V1 + N + S2 + V2 + prep

      

c Mệnh đề quan hệ chỉ lý do: why/ for which :  có thể bỏ đại từ quan hệ

Note: đại từ quan hệ bổ nghĩa cho từ “reason” có thể thay bằng “that” hoặc bỏ luôn đại từ quan hệ

Ex: His laziness was the reason why/ for

which he was dismissed

Ex 2: That’s the reason (why/ that) he lied to

you

S1 + be + the reason (why/ that/ for which) + S2 +V2

II Non-defining relative clause

- Là cụm chủ vị đóng vai trò như một tính từ, cách với danh từ nó bổ nghĩa bằng 1 dấu phẩy nếu đứng cuối câu hoặc bằng 2 dấu phẩy nếu đứng giữa câu; thường đứng sau những loại danh từ sau: dùng who/ whom để chỉ người, dùng which để chỉ vật, việc., không được dùng that, không được bỏ đại từ quan hệ 

- Mệnh đề không hạn định thường đứng sau và bổ nghĩa cho các loại danh từ sau:  tính từ chỉ định (this/ that/ these/

those ) + N Ex:  He gave me this gift, which he said was for you

số lượng / số  + N  ( 2, 3…of/ some

of/ many of / half of…) Ex: She received a lot of postcards Most of them were from her friends

= She received a lot of postcards, (most of)

Trang 4

which were from her friends

 danh từ riêng  Ex: Mary, who lives next to my house, is a

doctor

 tính từ sơ hữu + N

Ex: Yesterday I met your brother, who has just returned from London

 the N + adv of place

Ex: The man in the corner, who is sitting next

to Jane, is my uncle

- Mệnh đề không hạn định có thể có giới từ đứng đầu hoặc cuối mệnh đề quan hệ : 

 nếu giới từ đứng đầu mệnh đề quan hệ, ta dùng giới từ + whom/ which/ whose  

 Nếu giới từ đứng cuối mệnh đề quan hệ: ta dùng who/ whom/ which/ whose 

1 Mệnh đề không hạn định có đại từ quan hệ là chủ ngữ của mệnh đề quan hệ

không hạn định

a Mệnh đề không hạn định chỉ người: who   ( không được dùng that, không được bỏ

đại từ quan hệ)

Mary, has only been in Japan for 3 months, speaks

Japanese perfectly

A that     B whom         C who        D which

S1 + V1 + O1,  who + V2 + O2 

       S2 S1,  who + V2 ,  V1 + O1          S2

b Mệnh đề không hạn định chỉ vật, việc: which  (không được dùng that, không được

bỏ đại từ quan hệ)

First jeans,………… became fashionable for 

women after they saw them in Vogue magazine, were made

by two Americans, Jacob Davis and Levi Strauss

A who   B which         C of which         D that

S1 + V1 + O,  which  + V2,  O2 

      S2 S1 , which + V2 , V1 + O1

       S2

c Mệnh đề không hạn định chỉ sở hữu của người: whose  (không được dùng that,

không được bỏ đại từ quan hệ)

Justine, parents live in Christchurch, has gone

to Southampton

A whom        B whose     C to whom    D which

S1 + V1 +O1, whose   + N + V2,  O2

       S2 S1 , whose + N + V2 ,  V1 + O1

       S2

d Mệnh đề không hạn định quan hệ chỉ sở hữu của vật việc: whose, of which

Ex 2: St Andrews, a Scottish town, golf

course is one of the oldest in the world,

is the host for this year’s British Open Golf

Championship. 

A whose    B for whom   C of which       D when

S1 + V1 + O1,  whose +N / N +

of which + V2         S2 S1 , whose + N / N + of which + V2 , V1 + O1

      S2

Trang 5

2 Mệnh đề không hạn định có đại từ quan hệ là tân ngữ của mệnh đề quan hệ

a Mệnh đề không hạn định chỉ người: who/ whom (không được dùng that, không

được bỏ đại từ quan hệ)

Dick, we met in New Jersey, is going to visit us

next week

A when       B who       C which   D that

S1 + V1 + O1 , whom/who + S2 + V2 

      O2 S1 , whom/who + S2+ V2, V1 + O1

      O2

b Mệnh đề không hạn định chỉ vật, việc: which  (không được dùng that, không được

bỏ đại từ quan hệ)

My only blue tie, ………… Richard wants to wear,

is really an expensive one

A that      B who   C which D whom

S1 + V1 + O1,  which + S2 + V2 

       O2 S1 , which + S2+ V2 ,  V1 + O1

      O2

c Mệnh đề không hạn định chỉ sở hữu: whose/ of which  (không được dùng that,

không được bỏ đại từ quan hệ)

The physics teacher,………behaviour I don’t like 

much, makes things harder for the students

A who         B that         C whom       D whose

4 Đại từ quan hệ là trạng ngữ của mệnh đề quan hệ hạn đinh

a Mệnh đề quan hệ là trạng ngữ chỉ thời gian : When / (in/ on which) 

Sidney this autumn, ……….the Olympic games took

place, was host to approximately two million visitors

A that         B which     C how     D when

S1 + V1   when/prep + which + S2 + V2

      adv of time       

b Mệnh đề quan hệ là trạng ngữ chỉ nơi chốn: Where (= in/on/at/to + which): 

A speedy response by life savers is essential in the

icy waters of the Arctic, ………it is a race against

time to save victims at sea.'

A which  B where      C what   D of whom

S1 + V1 + N + where/ prep + which + S2 + V2

      adv of place       

CONDITIONAL - CÂU ĐIỀU KIỆN

 Câu điều kiện dạng O: diễn tả quy luật tự nhiên, một việc đương nhiên 

Form: If  S Vs/es O, S2 Vs/es O 

 Câu điều kiện dạng 1: để tăng tính trang trọng cho câu điều kiện dạng 1 

If S should Vinf O, S will Vinf O 

= Đảo ngữ: Should  S (not ) Vinf O, S will Vinf O 

= Đảo ngữ: S will Vinf O should _S Vinf O. 

 Even if   SVO, SVO : kể cả nếu việc đó xảy ra. 

Trang 6

EX: Even if it rains, I will leave here. 

 Mixed type: giả thiết đưa ra trái với quá khứ, còn kết quả trái với hiện tại  Form: If S had Vpp O, S would Vinf O. 

= Đảo ngữ: Had S Vpp O, S would Vinf O. 

Ex:  ……… I helped him last week, he wouldn’t be in such a trouble now

- Dùng như điều kiện dạng 2 : nếu ko nhờ  vào cái gì 

- Without N, S would  Vinf O 

= If it weren’t for N, S would  Vinf O 

= If S didn’t  Vinf O, S would  Vinf O 

= If it weren’t for the  fact that/ Without the fact that S1 Ved O, S would  Vinf O 

= Were it not for N, S would  Vinf O 

- Dùng như điều kiện dạng 3 : nếu không nhờ  vào cái gì 

- Without N, S would have Vpp O

= If it hadn’t been for N, S would have Vpp O

= If S1 hadn’t Vpp O, S would have Vpp O

= Had it not been for N, S would have Vpp O

= If it hadn’t been the fact that/ Without the fact that S Ved O, S would have Vpp O

Ngày đăng: 19/11/2022, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w