1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sao lưu dữ liệu trong sql

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 732,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truy xuất đồng thời Sao lưu và Phục hồi CSDL Chương 8 Nội dung 1 Backup (sao lưu)  Full backup  Differential backup  Transaction Logs backup 2 Recovery Model (mô hình phục hồi)  Full recovery mode[.]

Trang 1

Sao lưu và Phục hồi CSDL

Chương 8

Trang 2

Nội dung

1. Backup (sao lưu)

2. Recovery Model (mô hình phục hồi)

ký đối với thao tác import hàng loạt, không thểkhôi phục dữ liệu về 1 thời điểm nào đó trong quákhứ)

hồi dữ liệu theo bản backup sau cùng, không thểkhôi phục dữ liệu về 1 thời điểm nào đó trong quákhứ )

Trang 3

Backup là công việc sao chép thông tin của cơ sở dữliệu tại một thời điểm nhất định vào một nơi lưu trữkhác

động

Khái niệm Backup

Trang 4

Quá trình sao chép toàn bộ hay một phần thông tin củadatabase, transaction log, file hay file group hình thànhmột backup set.

disk) bằng cách sử dụng một backup device (tape drivename hay physical filename)

Trang 5

Cú pháp:

<Thiết bị lưu trữ>: {DISK| TAPE} = ‘Tên thiết bị’

Lệnh Backup

BACKUP DATABASE TenCSDL

TO <Thiết bị lưu trữ> <Tham số> }]

Trang 6

<Tham số>

từ thời điểm sao lưu

ngừng khi gặp lỗi và ngược lại

lưu

Lệnh Backup

Trang 7

Dùng SSMS

Trang 8

Loại Backup trong SQL Server

(Transaction log)

Trang 9

Sao lưu tất cả dữ liệu trong CSDL và ghi lại tất cả vị trícủa tập tin trong CSDL

thời gian full backup trong transaction log

Sao lưu toàn phần (Full Backup)

Trang 10

Toàn bộ database được ghi lại vào thời điểm saolưu (copy tất cả các data file trên database)

cần offline CSDL

Ưu điểm:

Nhược điểm:

khác

Trang 11

Ví dụ:

BACKUP DATABASE QuanlyDuAn

TO DISK = ‘D:\SQLBackups\QuanlyDuAn.BAK’

WITH DESCRIPTION = ‘QuanlyDuAn FULL Backup’

Sao lưu toàn phần (Full Backup)

Trang 12

Chỉ sao lưu những phần thay đổi của database (copy tất

cả thay đổi trong các data file) so với thời điểm màdatabase đã full backup gần nhất

Sao lưu những thay đổi (Differential Backup)

Trang 13

Ví dụ:

BACKUP DATABASE QuanlyDuAn

TO DISK = ‘D:\SQLBackups\QuanlyDuAn.BAK’

WITH DIFFERENTIAL,

DESCRIPTION = ‘QuanlyDuAn Diff Backup’

Sao lưu những thay đổi (Differential Backup)

Trang 14

Transaction log backup: ghi nhận 1 cách có thứ tự cáctransaction chứa trong transaction log file kể từ lầntransacsion log backup gần nhất, cho phép phục hồi dữliệu trở lại vào 1 thời điểm trong quá khứ

Sao lưu nhật ký giao tác (Transaction log backup)

Trang 15

Ví dụ:

BACKUP LOG QuanlyDuAn

TO DISK = ‘D:\SQLBackups\QuanlyDuAn.TRN’

WITH DESCRIPTION = ‘QuanlyDuAn Log Backup’

Sao lưu nhật ký giao tác (Transaction log backup)

Trang 16

Khác với transaction log backup, differential backup

không tạo lại CSDL chính xác tại thời điểm xảy ra sự cố

Giống với full database backup, differential backup chỉtạo lại CSDL tại thời điểm backup cuối cùng

Nhận xét

Trang 17

Vì thế, differential backup thường được bổ sung bằngcách tạo transaction log sau mỗi differential backup.

và transaction log backup ta có thể giảm tối thiểu khảnăng mất dữ liệu và thời gian khôi phục dữ liệu

Trang 18

Gồm 3 giai đoạn:

 Data Copy: sao chép dữ liệu từ thiết bị sao lưu vào file

 Redo: phục hồi những giao dịch đã chuyển giao(committed) từ log backup

 Undo: quay lui những giao dịch chưa chuyển giao(uncommitted) từ log backup

Phục hồi CSDL - Restore Database

Trang 20

Ví dụ: From Disk

RESTORE DATABASE QuanlyDuAn

FROM DISK = ‘E:\SQLBackUps\ QuanlyDuAn.BAK’

RESTORE DATABASE QuanlyDuAn

FROM DISK =‘\\AughtEight\SQLBackUps\ QuanlyDuAn.BAK’

Lệnh Restore Database

Trang 21

Ví dụ: From Tape

RESTORE DATABASE QuanlyDuAnFROM TAPE = ‘\\.\tape1’

Lệnh Restore Database

Trang 22

Recovery: Chấm dứt quá trình phục hồi

NoRecovery: Chưa chấm dứt, và cho phép tiếp các lệnh

phục hồi kế, và quá trình sẽ có trạng thái Recovery nếumọi lệnh phục hồi hoàn thành

STOP_ON_ERROR|CONTINUE_AFTER_ERROR: ngừng

khi gặp lỗi và ngược lại

FILE = { tên | số thứ tự }

Restore Database

Trang 23

Ví dụ:

RESTORE DATABASE QuanlyDuAn

FROM DISK = ‘E:\SQLBackups\ QuanlyDuAn.BAK’WITH NORECOVERY

RESTORE LOG QuanlyDuAn

FROM DISK = ‘E:\SQLBackups\ QuanlyDuAn.BAK’WITH RECOVERY

Restore Database

Ngày đăng: 19/11/2022, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w