CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TIN HỌC 10 Câu 1 Câu nào đúng trong các câu sau? A word là phần mềm ứng dụng B word là phần mềm hệ thống C word là phần mềm tiện ích Câu 2 Cách nào trong các cách sau cho p[.]
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 2
MÔN TIN HỌC 10
Câu 1: Câu nào đúng trong các câu sau?
A word là phần mềm ứng dụng B word là phần mềm hệ thống
C word là phần mềm tiện ích
Câu 2: Cách nào trong các cách sau cho phép sử dụng bàn phím để mở bảng chọn?
A nhấn giữ phím Ctrl rồi gõ kí tự được gạch chân trong tên bảng chọn
B nhấn giữ phím Alt rồi gõ kí tự được gạch chân trong tên bảng chọn.
C không có cách nào cả
Câu 3: Tổ hợp phím ghi ở bên phải một số mục trong bảng chọn là:
A chỉ dẫn cách dùng bảng chọn B chỉ ra bảng chọn con
C phím tắt để thực hiện lệnh tương ứng
Câu 4: Nhấn các phím Ctrl và End đồng thời sẽ thực hiện việc nào trong những việc được
liệt kê dưới đây?
A đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại.
B đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại.
C đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại.
D đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản.
Câu 5: Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo
thả mouse, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả
A nhấn giữ phím Shift B nhấn giữ phím Ctrl
C nhấn giữ phím Alt D nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt Câu 6: Cách nào dưới đây được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn
nó?
A chọn Copy trong bảng chọn File và chọn Paste trong bảng chọn Edit
B chọn Copy trong bảng chọn Edit
C chọn Copy trong bảng chọn File, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn Paste trong
bảng chọn Edit
D chọn Cut trong bảng chọn Edit, chuyển con trỏ tới vị trí mới và nháy nút Paste trên
thanh công cụ
Câu 7: Lệnh Copy được dùng để ghi phần văn bản được chọn vào bộ nhớ đệm Câu nào
sau đây là đúng đối với phần văn bản này?
A chỉ sử dụng được trong cùng văn bản
B chỉ sử dụng được trong Word
C có thể sử dụng để sao chép các chương trình khác
Câu 8: Hãy chọn câu sai trong những câu sau:
A trong một đoạn văn bản, phải nhấn giữ Enter để chuyển con trỏ văn bản xuống dòng.
B trong một đoạn văn bản, không dùng phím Enter để chuyển con trỏ văn bản xuống
dòng
C không sử dụng dòng trống để phân cách các đoạn văn bản.
Câu 9: Cụm từ “Tin học phổ thông”, để thay đổi định dạng kí tự cho cụm từ này, trước tiên
ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?
A dùng phím tắt Ctrl+I B chọn toàn bộ cụm từ đó
C chọn từ cuối cùng D đưa con trỏ văn bản tới cụm từ đó
Câu 10: Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Fomat Font
… và chọn cỡ chữ trong ô:
Câu 11: Để dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng
tổ hợp phím nào dưới đây?
Trang 2
Câu 12: Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta cần sử dụng tổ hợp
phím nào dưới đây?
Câu 13: Khi muốn thay đổi định dạng một văn bản, trước tiên ta phải:
A chọn toàn bộ đoạn văn bản đó
B chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó
C đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn bản đó
D hoặc A hoặc B hoặc C
Câu 14: Để thay đổi vị trí lề của các đoạn trong một văn bản, sau khi chọn các đoạn văn đó,
ta phải
A chọn Paragraph…trong bảng chọn Format và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation.
B chọn Tabs…trong bảng chọn Format.
C chọn Spacing…trong bảng chọn Format và thiết đặt ở mục Indentation.
D nháy nút Paragraph Spacing trong thanh công cụ chuẩn
Câu 15: Để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản, sau khi đưa con trỏ đến đoạn văn cần
định dạng, ta thực hiện:
A File Page Setup B nhấn tổ hợp phím Ctrl+J
C Format Justify D nhấn tổ hợp phím Ctrl+E
Câu 16: Có nên xóa dấu kết thúc đoạn ¶ ở cuối một đoạn văn không?
A dược vì đó là kí tự không được hiển thị trên màn hình và xóa nó đi cũng chẳng ảnh
hưởng gì tới nội dung của văn bản
B không vì kí tự đó chứa các thuộc tính định dạng đối với đoạn văn đứng trước nó Câu 17: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A File Page Setup… B Edit Page Setup…
C File Print Setup… D Format Page Setup…
Câu 18: Để thêm một mục mới vào danh sách liệt kê dạng số thứ tự:
Bước 1: di chuyển con trỏ văn bản đến dòng ngay sau dòng cuối cùng
Bước 2: gõ số thứ tự và nội dung cho mục mới
Bước 3: nhấn phím Enter để kết thúc
Các bước thực hiện trên là đúng hay sai?
Câu 19: Việc nào trong những việc dưới đây sẽ không thực hiện được khi ta đánh số trang
trong Word bằng lệnh Insert Page Numbers…?
A đặt số thứ tự trang ở đầu trang hay phía dưới của trang.
B đặt số thứ tự ở giữa hoặc bên mép trái hay mép phải của trang
C đặt số thứ tự trang ở các vị trí khác nhau đối với trang chẵn và trang lẽ
D đánh số trang bằng chữ
Câu 20: Khi nháy nút trên thanh công cụ, điểu gì sẽ xảy ra?
A trang hiện thời sẽ được in ra
B trang đang chứa con trỏ văn bản sẽ được in ra
C toàn bộ văn bản sẽ được in ra.
D phần đang chọn sẽ được in ra.
Câu 21: Để xem văn bản trước khi in, ta
A chọn File Print Preview B chọn View Print Preview
C chọn File Page Setup
Câu 22: Để in văn bản, ta thực hiện
A lệnh File Print… B lệnh File page Setup…
C nhấn tổ hợp phím Ctrl+P
Câu 23: Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta chọn
A Insert Drop Cap… B Format Drop Cap…
C Format Characters Drop Cap… D Tools Drop Cap…
Trang 3
Câu 24: Để tìm cụm từ “Thăng Long” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Đông Đô”, ta
thực hiện
A lệnh Edit Goto… B lệnh Edit Search C lệnh Edit Replace… Câu 25: Tìm câu sai trong các câu sau:
A ngầm định, từ được gõ vào ô Find What là “Viet nam” thì tất cả các từ sau đều tìm
được thấy “Viet nam”, “VIET NAM”, “viet Nam”, “Viet Nam”
B chức năng thay thế cho phép thay một từ bằng một từ hoặc một cụm từ với điều kiện
số lượng kí tự tìm và thay thế phải bằng nhau
C chức năng thay thế cho phép xóa một từ hay một cụm từ trong văn bản
Câu 26: Để tạo bảng, ta thực hiện:
A lệnh Table Insert Table… B lệnh Insert Table…
C nhấn tổ hợp phím Ctrl+T
Câu 27: Câu phát biểu nào sai “Lệnh Format Borders and Shading… dùng để “
A tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản.
B định dạng bảng
C tạo đường viền và tô màu nền cho bảng.
D tạo đượng viền và tô màu nền cho kí tự
Câu 28: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng
truyền qua vệ tinh
C mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện
thoại di động
D mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào
Câu 29: Phát biểu nào sai về mạng kết nối kiểu vòng nêu dưới đây:
A các máy tính được nối trên một vòng cáp khép kín
B phương tiện kết nối đơn giản và dễ lắp đặt
C mọi máy tính đều có quyền truy cập mạng ngang nhau
D Dữ liệu truyền trên cáp theo hai chiều nhận và gửi ngược nhau
Câu 30: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về mạng kết nối kiểu đường thẳng?
A tất cả các máy tính kết nối vào một cáp trục do đó tiết kiệm cáp.
B kết nối tương đối đơn giản
C số máy tính trong mạng không ảnh hưởng tới tốc độ truyển dữ liệu
Câu 31: Phát biểu nào sai về mạng kết nối kiểu hình sao nêu dưới đây:
A cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.
B dễ mở rộng mạng
C các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là hub
D nếu hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng hoạt động
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai?
A môi trường truyền thông của mạng không dây là sóng radio, bức xạ hồng ngoại hoặc
sóng truyền qua vệ tinh
B mạng không dây dễ dàng mở rộng, ít bị hạn chế về không gian và vị trí kết nối Mạng
không dây dễ lắp đặt và có thể triển khai trên nhiều địa hình khác nhau
C vùng phủ sóng của một mạng không dây là không hạn chế
Câu 33: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định
tuyến không dây
B WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây
C WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây
Câu 34: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát nêu
dưới đây:
A dùng chung dữ liệu và truyền File
Trang 4
B dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi
C cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu
Câu 35: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A mô hình ngang hàng tốt hơn mô hình khách-chủ vì mỗi máy trong mô hình đó vừa là
máy chủ vừa là máy khách
B mỗi máy trong mô hình ngang hàng đều được bảo mật nên toàn bộ mạng được bảo
mật tốt hơn
C trong mô hình khách-chủ chỉ có duy nhất một máy chủ
D trong mô hình ngang hàng, một máy tính đóng vai trò máy chủ khi cung cấp tài
nguyên cho máy khác và đóng vai trò máy khách khi sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp
Câu 36: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của internet trong các phát biểu sau:
A là mạng lớn nhất trên thế giới
B là mạng có hàng triệu máy chủ
C là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
D là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
Câu 37: Câu nào sai trong các câu sau?
A máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự
B Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự
C máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lí được
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên internet phải
có địa chỉ?
A để biết được tổng số máy tính trên internet
B để tăng tốc độ tìm kiếm
C để xác định duy nhất máy tính trên mạng
Câu 39: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A hộp thư điện tử được đặt ở một máy chủ Vì máy chủ đó có địa chỉ duy nhất nên địa
chỉ hộp thư điện tử cũng duy nhất
B hai người khác nhau có thể sử dụng chung một hộp thư điện tử nếu họ cùng có mật
khẩu truy cập
C mã hóa dữ liệu là cách bảo mật an toàn tuyệt đối
D truy cập dữ liệu theo mật khẩu là cách bảo mật an toàn
Câu 40: Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?
A máy tìm kiếm B bộ giao thức TCP/IP C máy chủ DNS