1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề thi HKI công nghệ 6

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ I
Tác giả Phạm Kim Liên, Nguyễn Thị Bích Tuyền
Chuyên ngành Công nghệ 6
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020-2021
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 380,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung kiến thức ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 Năm học 2020 2021 I Mục tiêu bài học 1 Kiến thức Phần I Nhà ở +Nắm được vai trò của nhà ở đối với con người, biết sắp xếp đồ đạc hợp lí trong n[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

MÔN CÔNG NGHỆ 6 Năm học 20 20 - 20 21

- Phần II :May mặc và ăn uống

+Nắm vững những kiến thức và kỹ năng cơ bản về các loại vải thường dùng trong may mặc,phân biệt được một số loại vải.Cách lựa chọn vải may mặc, lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng và lứa tuổi

+Nắm thế nào là ăn uống hợp lí, biết cách ăn uống họp lí vá đảm bảo vệ sinh an toàn thục phẩm

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng được một số kiến thức và kỹ năng đã học vào việc may mặc của bản thân và gia đình, sắp xếp đồ đạc hợp lí, ăn ướng hợp lí,chọn mua thực phẩm phù hợp, đảm bảo vệ sinh

3 Thái độ:

- Giáo dục HS có ý thức tiết kiệm, ăn mặc lịch sự, gọn gàng

- Xây dựng lòng tin và rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong làm bài

II Hình thức ra đề: 30% trắc nghiệm,70% tự luận.

III Ma trận đề kiểm tra:Môn Công nghệ 6

IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận:

V Đáp án và thang điểm :

VI Rút kinh nghiệm, bổ sung

Trang 2

III.Ma trận đề kiểm tra:Môn Công nghệ 6

Liên

hệ kể các công việc nên làm đểgiữ gìn trường, lớp sạch sẽ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 câu (C1) 2đ 20%

1 câu (C3)

2 đ 20%

2 câu 4đ 40%

Nắmđượccáchphân loạitrangphục

2 câu (C1,C2) 1đ 10%

4 câu

6 đ 60%

1 câu

3đ 30%

1 câu

2đ 20%

2 câu

1đ 10%

6 câu 10đ 100%

Trang 3

III Ma trận đề kiểm tra:Môn Công nghệ 6

Hiểu được vai tròcủa nhà ở,các khu vực của nhà ở

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 câu (C3) 2đ 20%

1 câu (C2) 3đ 30%

2 câu 5đ 50%

Liên hệ

kể tên các đồ dùng trong nhà được làm bằng vải

Nắmđượccáchphân loạitrangphục

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 câu (C1) 2đ 20%

1 câu (C3)

2 đ 20%

2 câu (C1,C2) 1đ 10%

4 câu 5đ 50%

1 câu 2đ 20%

1 câu 3đ 30%

1câu 2đ 20%

2 câu

1đ 10%

6 câu 10đ 100%

Trang 4

( 0,5đ) ( 0,5đ) ( 2đ)

B.TỰ

LUẬN:

7 điểm

Câu Nhà ở sạch sẽ ngăn nắp là nhà không có rác, các món đồ

đạc được bố trí, sắp xếp hợp lí, giúp cho mọi thành viên trong gia đình sống thoải mái, giữ được sức khỏe tốt

( 1đ) ( 1đ)

+ Tính chất:

- Vải sợi nhân tạo có tính chất hầu như giống vải sợi

thiên nhiên được cứng lại ở trong nước, ít bị nhàu Khi đốt, tro bóp dẽ tan

- Vải sợi tổng hợp cứng, bền, ít bị nhàu, giặt mau khô,

khả năng hút ẩm kém Khi đốt, tro vớn thành cục, bót không tan

( 1,5đ) ( 1,5đ)

. Câu 3

Lau dọn bảng bàn ghế gọn gàng Dọn rác quanh khu vực lớp học và trường học Thường xuyên lau chùi vệ sinh phòng ốc, nhổ cỏ

( 1đ) ( 1đ)

(0,5đ) ( 0,5đ) ( 2đ)

B.TỰ

LUẬN:

7 điểm

như quần áo, váy bên cạnh đó nó còn là một số vật dụng dùng

để khoác, đeo lên người Nói một cách chung nhất thì trang phục chính là những thứ có chức năng bảo vệ và làm đẹp cho con người

(1đ) ( 1đ)

Câu 2  Có nơi trú ngụ an toàn Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, xã hội Là nơi đáp ứng các nhu cầu về vật chất và văn hóa tinh thần của các các thành viên trong gia đình

Phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, phòng thờ, nhà vệ sinh

(0,75đ) ( 0,75đ) ( 0, 75đ)

( 0,75đ)

Câu 3

Những vật dụng được may bằng vải trong gia đình em đó là:

quần áo, rèm cửa, màn, chăn gối, ga đệm, khăn trải bàn,tranh lụa, khăn thêu

( 1đ) (1đ)

Trang 5

Thứ… ngày……tháng… năm2020

Trường THCS Giục Tượng KI ỂM TRA GIỮA KỲ I

Họ và tên ……… Môn : công nghệ 6

Lớp : 6/… Thời gian 45’ (Tuần 9 )

Điểm Lời phê của giáo viên Đề lẻ A.TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (Mỗi ý 0,5 đ) Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đầu câu (1 điểm). Câu 1 Sau khi bóc vỏ kẹo nên làm gì để giữ gìn nhà ở sạch sẽ? A Tiện đâu vứt đó B Bỏ vào khe tủ trong nhà C Bỏ vào thùng rác và đổ rác vào nơi quy định D Vứt ra vườn rau khuất sau nhà Câu 2 : Sau khi sử dụng đồ dùng xong em nên làm gì? A Tiện đâu để đó C Cất vào nơi đã quy định sẵn B Cất vào một vị trí bất kì trong nhà D Không cần cất giữ Câu 3 Em hãy nối các ý ở cột A cho phù hợp với các thông tin ở cột B (Ảnh hưởng của vải, kiểu may đến vóc dáng người mặc là: tạo cảm giác béo ra, thấp xuống) (2 điểm) A B Trả lời 1.Màu sắc A.bóng láng, thô, xốp 1……

2.Mặt vải B.màu trắng, vàng nhạt, xanh nhạt, hồng nhạt 2……

3.Hoa văn,kẻ sọc C.ngang thân áo 3……

4.Đường nét chính trên áo D.kẻ sọc ngang, hoa văn có dạng sọc ngang, hoa to 4……

B.TỰ LUẬN:7 điểm Câu 1 Thế nào là nhà ở sạch sẽ ngăn nắp? ( 2 điểm ) Câu 2 Nêu tính chất của vải sợi hóa học? ( 3điểm ) Câu 3 Em hãy kể những công việc mà học sinh nên làm để góp phần giữ gìn trường, lớp sạch sẽ, ngăn nắp? ( 2 điểm ) B À I LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Thứ… ngày……tháng… năm 2020

Trường THCS Giục Tượng KI ỂM TRA GIỮA KỲ I

Họ và tên ……… Môn : công nghệ 6

Lớp : 6/… Thời gian 45’ (Tuần 9 )

Điểm Lời phê của giáo viên Đề chẵn A.TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (Mỗi ý 0,5 đ) Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đầu câu (1 điểm) Câu 1 : Làm thế nào để phân biệt được vải sợi thiên nhiên và vải sợi hóa học ? A Giặt vải và là vải cho phẳng B Vò vải và đốt sợi vải C Ngâm vải vào nước nóng D Ngâm và giặt vải Câu 2: Khi đi học em chọn áo màu gì trong các màu sau đây: A Màu trắng B Màu sẫm C Màu vàng D Màu hồng Câu 3: Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng (2 điểm) A B Trả lời 1.Nơi thờ cúng A rộng rãi, thoáng mát, đẹp 1

2 Nơi tiếp khách B sáng sủa, sạch sẽ, tiện cho việc cấp và thoát nước 2

3 Nơi ngủ, nghỉ C riêng biệt, yên tĩnh 3

4 Nơi nấu ăn D.trang trọng 4

B.TỰ LUẬN:7 điểm Câu 1.Trang phục là gì? Nêu các chức năng chính của trang phục? ( 2điểm) Câu 2.Nhà ở có vai trò như thế nào đối với con người? Trong nhà ở thông thường có những khu vực nào?(3 điểm) Câu 3: Em hãy liên hệ kể tên những vật dụng trong nhà được may bằng vải?(2điểm) BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

MÔN CÔNG NGHỆ 6 Năm học 20 20 - 20 21

A.TRẮC NGHIỆM

Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đầu câu

Câu 1 : Làm thế nào để phân biệt được vải sợi thiên nhiên và vải sợi hóa học ?

A Giặt vải và là vải cho phẳng B Vò vải và đốt sợi vải

C Ngâm vải vào nước nóng D Ngâm và giặt vải

Câu 2 Sau khi bóc vỏ kẹo nên làm gì để giữ gìn nhà ở sạch sẽ?

A Tiện đâu vứt đó

B Bỏ vào khe tủ trong nhà

C Bỏ vào thùng rác và đổ rác vào nơi quy định

D Vứt ra vườn rau khuất sau nhà

Câu 3 : Sau khi sử dụng đồ dùng xong em nên làm gì?

A Tiện đâu để đó C Cất vào nơi đã quy định sẵn

B Cất vào một vị trí bất kì trong nhà D Không cần cất giữ

Câu 4: Khi đi học em chọn áo màu gì trong các màu sau đây:

A Màu trắng B Màu sẫm C Màu vàng D Màu hồng

Câu 5 : có mấy cách phân loại trang phục

A 1 Cách C.3 Cách

B 2 Cách D 4 Cách

Câu 6 : Khi đi lao động em chọn áo màu gì trong các màu sau:

A Màu trắng C Màu vàng

Trang 8

B.Màu sẫm D.Màu hồng

Câu 7 Em hãy nối các ý ở cột A cho phù hợp với các thông tin ở cột B (Ảnh hưởng của vải, kiểu may đến vóc dáng người mặc là: tạo cảm giác béo ra, thấp xuống)

1.Màu sắc A.bóng láng, thô, xốp 1……

2.Mặt vải B.màu trắng, vàng nhạt, xanh nhạt, hồng nhạt 2……

3.Hoa văn,kẻ sọc C.ngang thân áo 3……

4.Đường nét chính trên áo D.kẻ sọc ngang, hoa văn có dạng sọc ngang, hoa to 4……

Câu 8 .Em hãy nối các ý ở cột A cho phù hợp với các thông tin ở cột B (Ảnh hưởng của vải, kiểu may đến vóc dáng người mặc là: Tạo cảm giác gầy đi, cao lên). A B Trả lời 1.Màu sắc A.trơn, phẳng, mờ đục 1……

2.Mặt vải B.kẻ sọc dọc, hoa văn có dạng sọc dọc, hoa nhỏ 2……

3.Hoa văn,kẻ sọc C.dọc theo thân áo 3……

Câu 9: Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng. A B Trả lời 1.Nơi thờ cúng A rộng rãi, thoáng mát, đẹp 1

2 Nơi tiếp khách B sáng sủa, sạch sẽ, tiện cho việc cấp và thoát nước 2

3 Nơi ngủ, nghỉ C riêng biệt, yên tĩnh 3

4 Nơi nấu ăn D.trang trọng 4

B.TỰ LUẬN: Câu 1 Trang phục là gì? Nêu các chức năng chính của trang phục ?

Trang phục chính là những thứ đồ để mặc lên người như quần áo, váy bên cạnh đó nó còn là một số vật dụng dùng để khoác, đeo lên người Nói một cách chung nhất thì trang phục chính là những thứ có chức năng bảo vệ và làm đẹp cho con người Câu 2 Thế nào là nhà ở sạch sẽ ngăn nắp?

Nhà ở sạch sẽ ngăn nắp là nhà không có rác, các món đồ đạc được bố trí, sắp xếp hợp lí, giúp cho mọi thành viên trong gia đình sống thoải mái, giữ được sức khỏe tốt Câu 3 Nhà ở có vai trò như thế nào đối với con người?trong nhà ở thông thường có những khu vực nào ? Có nơi trú ngụ an toàn Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, xã hội Là nơi đáp ứng các nhu cầu về vật chất và văn hóa tinh thần của các các thành viên trong gia đình Phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, phòng thờ, nhà vệ sinh Câu 4 Em hãy kể những công việc mà học sinh nên làm để góp phần giữ gìn trường, lớp sạch sẽ, ngăn nắp? Lau dọn bảng bàn ghế gọn gàng Dọn rác quanh khu vực lớp học và trường học Thường xuyên lau chùi vệ sinh phòng ốc, nhổ cỏ

Câu 5 : Em hãy liên hệ kể tên những vật dụng trong nhà được may bằng vải ? Những vật dụng được may bằng vải trong gia đình em đó là: quần áo, rèm cửa, màn, chăn gối, ga đệm, khăn trải bàn,tranh lụa, khăn thêu

Câu 6: Biết cách phân biết một số loại vải có tác dụng gì?

Biết cách phân biết một số loại vải sẽ giúp bạn lựa chọn được một sản phẩm phù hợp với sở thích cũng như công việc của mình mang đến sự thoải mái nhất có thể

Câu 7: Trình bày cách phân biệt một số loại vải thông thường?

Trang 9

 Cách phân biệt một số loại vải thông thường

Vò vải: Vải nào bị nhàu nhiều là vải thiên nhiên, ít nhàu là vải sợi pha và không nhàu là vải hóa học

Đốt vải: Khi rút 1 sợi vải ra đốt nếu sợi vải cháy nhanh, than dễ bóp vụn thì là vải thiên nhiên Ngược lại, vải hóa học sẽ bị co vón lại, khi nguội thì co lại thành cục cứng không bóp được

HIỆU PHÓ CM TỔ TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ

Nguyễn Thị Bích Tuyền

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CÔNG NGHỆ 9

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:Giúp cho các em có những hiểu biết cơ bản trong lĩnh vực nấu ăn, biết được

tầm quan trọng của nghề nấu ăn, biết được đặc điểm và công dụng của các đồ dùng trong nhàbếp, biết sắp xếp và trang trí nhà bếp Hiểu được những nguyên nhân gây ra tai nạn trong nấu

ăn, biên pháp đảm bảo an toàn, hiểu rõ các thực đơn và một số hình thức trình bày trang trí bàn ăn

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng được một số kiến thức và kỹ năng đã học vào việc nấu ăn phục vụ cho bản thân và gia đình Thực hành xây dựng thực đơn và trang trí bàn ăn

3 Thái độ:

- Giáo dục HS có ý thức tiết kiệm, ăn uống, hứng thú và say mê cho các em đối với môn học

- Xây dựng lòng tin và rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

II Hình thức ra đề: 30% trắc nghiệm,70% tự luận.

III Ma trận đề kiểm tra:Môn Công nghệ 9

IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận:

V Đáp án và thang điểm :

VI Rút kinh nghiệm, bổ sung

Ngày

soạn:12/10/2019

Tuần :11 tiết :11

Trang 10

biết tính chất của vải sợitổng hợp

Ýnghĩacủabảoquảntrangphục

Nắmđượcquytrìnhcắtkhâumũi khâu thường

Lựachọntrang phụcmặcđichơiTổng số

1 câu2đ20%

1 câu3đ30%

1câu 2đ 30%

2câu(c1,2)1đ10%

5 câu10đ100%

Trang 11

III Ma trận đề kiểm tra:Môn Công nghệ 6

nêucáccáchphânloạitrangphục

Trìnhbàyquytrìnhbàyquytrình

là áoquần

Nắmđượcquytrìnhcắtkhâumũi đột mau

Lựachọntrang phụcmặcđichơi

1 câu2đ20%

1 câu3đ30%

1câu 2đ 30%

2câu(c1,2)1đ10%

5 câu

10đ100%

- Dụng cụ để trộn: thau

- Dụng cụ đo lường: cân

- Dụng cụ nấu nướng: nồi

( 0,5đ) ( 0,5đ) ( 0,5đ) ( 0,5đ) ( 0,5đ) ( 0,5đ)

- Chuẩn bị sơ chế thực phẩm: cắt , thái, rửa …

- Nấu nướng thực hiện món ăn

- Bày dọn thức ăn và bàn ăn

( 0,5đ) ( 0,5đ)( 0,5đ) ( 0,5đ)

Câu 2 - Trước khi sử dụng: phải kiểm tra kĩ ổ cắm, dây dẫn điện, các chi tiết được lắp ghép thích hợp và tìm hiểu cách sử dụng

- Trong khi sử dụng: phải theo dõi nguồn điện, sử dụng đúng qui cách để tránh cháy nổ, giật điện

- Sau khi sử dụng: cần lau chùi đồ dùng cẩn thận sạch sẽ, để nơi khô ráo, bảo quản chu đáo.

( 0,75đ)

( 0,75đ) ( 0,75) ( 0,75đ) . Câu 3 Thau, nồi, soong…

- Nên cẩn thận khi sử dụng vì dễ rạn nứt, móp méo.

- Không để ẩm ướt

- Không đánh bóng bằng giấy nhám

- Không chứa thức ăn có nhiều mỡ, muối, axít

( 0,5đ) ( 0,5đ) ( 0,5đ) ( 0,5đ)

Trang 12

để xa

(0,5đ) ( 0,5đ) ( 0,5đ) (0,5đ) ( 0,5đ) ( 0,5đ)

Dụng cụ, thiết bị cầm tay: dao, soong … có tay cầm bị hỏng

- Dụng cụ, thiết bị dùng điện : bếp nồi, cơm điện, phích nước…

(0,75đ) ( 0,75đ)(0,5đ)

Câu 2  - Có đạo đức nghề nghiệp

- Nắm vững kiến thức chuyên môn

- Có kĩ năng thực hành ( nấu nướng)

- Biết tính toán chọn lựa thực phẩm

- Biết chế biến món ăn …

Khách du lịch Kinh doanh các loại hình ăn uống: quán ăn, nhà hàng, khách sạn…

Phát triển nhiều trường lớp đào tạo ngắn hạn và dài hạng từ sơ cấp đến đại học…

(0,5 đ)(0,5 đ)(0,5đ) ( 0,5đ)

( 0, 5đ)( 0,5đ)

Câu 3 :Nồi cơm điện, lò nướng, lò vi sóng, bếp hồng ngoại, máy sinh tố…

(0,5đ) ( 0,5đ)

Trang 13

-Trước khi sử dụng kiểm tra ổ cắm, dây dẫn điện -Khi sử dụng : đúng quy cách

-Sau khi sử dụng: chùi sạch lau khô

(0,5đ) ( 0,5đ)

Thứ… ngày……tháng… năm2019

Trường THCS Giục Tượng KI ỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên ……… Môn : công nghệ 9

Lớp : 9/… Thời gian 45’ (Tuần 11 )

A.TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (Mỗi ý 0,5 đ)

Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đầu câu (1 điểm).

Câu 1: Để tổ chức một bữa ăn hoàn hảo, ngon miệng cần:

A chọn mua thực phẩm đắt tiền

B chọn mua các món ăn nhiều đạm động vật

C.chọn mua thực đơn phù hợp với các yếu tố có sẵn

D.chọn mua thực phẩm có nhiều chất đường bột

Câu 2 : Khăn ăn bằng giấy thường được đặt ở:

A.dưới bát ăn chính C.trên miệng bát

B.trên miệng cốc D.đặt dưới đĩa kê

Câu 3: Em hãy chọn các từ hoặc nhóm từ cho sẵn sau đây : nồi, thau, dao, thớt , cân

điền vào chỗ trống cho phù hợp với quy định.(2 điểm)

- Dụng cụ cắt thái:

- Dụng cụ để trộn: …

- Dụng cụ đo lường: …

Trang 14

- Dụng cụ nấu nướng: …

B.TỰ LUẬN:7 điểm Câu 1 Em hãy cho biết những công việc cần làm trong nhà bếp?( 2 điểm ) Câu 2 Hãy những biện pháp phòng tránh tai nạn, rủi ro khi sử dụng dụng cụ và thiết bị dùng điện?(3 điểm) Câu 3 Liên hệ kể tên những đồ dùng bằng nhôm, gang thường được sử dụng trong nhà em? Cách sử dụng và bảo quản chúng như thế nào?(2điểm) B À I LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ… ngày……tháng… năm 2019 Trường THCS Giục Tượng KI ỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên ……… Môn : công nghệ 9

Lớp : 9/… Thời gian 45’ (Tuần 11 )

Điểm Lời phê của giáo viên Đề chẵn A.TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (Mỗi ý 0,5 đ) Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đầu câu (1 điểm) Câu 1 : Bữa ăn thường ngày thường có mấy món ăn chính: A 1 đến 2 món B 2 đến 3 món C 3 đến 4 món D.4 đến 5 món Câu 2: Các dạng sắp xếp nhà bếp thông dụng là dạng chữ U, I, L,

A Dạng hai đường thẳng song song C Dạng chữ V

B Dạng chữ A D Dạng tam giác

Câu 3 : Em hãy chọn các từ hoặc nhóm từ cho sẵn sau đây :vị trí, phải cẩn thận, thiết bị, để

xa điền vào chỗ trống cho phù hợp với quy định.(2 điểm)

Các dụng cụ sắc nhọn: , làm xong phải đặt đúng Các dụng cụ có tay cầm.Các vật dụng dễ cháy: bếp

B.TỰ LUẬN:7 điểm

Câu 1.Em hãy nêu những tai nạn liên quan đến việc nấu ăn? Em hãy nêu những dụng cụ, thiết bị dễ gây tai nạn? ( 2điểm)

Ngày đăng: 19/11/2022, 04:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w