1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de kiem tra ky 2 toan 9 thai binh 2019-2020

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra kỳ 2 Toán 9 Thái Bình 2019-2020
Trường học Trường TH & THCS Hoa Lư
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán 9 (Thời gian làm bài 90 phút) Câu Phạm vi kiến thức NB số ý (tỷ lệ) TH số ý (tỷ lệ) VD số ý (tỷ lệ) VDC số ý (tỷ l[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2021 – 2022

Môn: Toán 9 (Thời gian làm bài 90 phút)

(tỷ lệ)

TH

số ý (tỷ lệ)

VD

số ý (tỷ lệ)

VDC

số ý (tỷ lệ)

Tổng

số ý (tỷ lệ)

1 - Biến đổi đồng nhất thức- Các bài toán liên quan đến biểu thức (5%)1 (10%)1 (5%)1 (20%) 3

2

- Phương trình, bất phương trình bậc

nhất một ẩn; phương trình bậc hai một

ẩn

- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

- Giải bài toán bằng cách lập phương

trình, lập hệ phương trình

1 (10%) (10%)1 (20%) 2

3

- Hàm số, đồ thị hàm số bậc nhất

- Hàm số, đồ thị hàm số y = ax2

(a 0)

- Tương giao giữa đường thẳng và

parabol

1 (10%) (10%)1 (20%) 2

4 - Hình học phẳng- Hình học không gian (15%)1 (10%)1 (5%)1 (5%)1 (35%) 4

Tổng (40%) 5 (30%) 3 (20%) 3 (10%) 2 (100%) 12

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG

Trường TH & THCS HOA LƯ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Toán 9

( Thời gian làm bài: 90 phút )

Bài 1 (2 điểm):

a) Tính giá trị của biểu thức A khi

b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho Tìm x để P < 3

Bài 2 (2 điểm ) Cho hệ phương trình: (m là tham số).

a.Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x ; y) trong đó x = 2.

b.Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ; y) thoả mãn 2x + y = 9.

Bài 3 (2,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ xOy cho đường thẳng (d) có phương trình:

y = 2mx + 5 và parabol (P): y = x2

a Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 3)

b Chứng tỏ rằng đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m

c Gọi lần lượt là hoành độ giao điểm của (d) và (P) Tìm m sao cho: .

Bài 4 (3 điểm): Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Lấy điểm I thuộc đoạn

thẳng AB sao cho IA < IB, kẻ dây MN vuông góc với đường kính AB tại I Trên đoạn

MI lấy điểm E ( E khác M, I) Tia AE cắt đường tròn tại điểm thứ hai là K

a Chứng minh tứ giác IEKB nội tiếp

b Chứng minh: AE.AK + BI.BA = 4R2

c Xác định vị trí của điểm I sao cho chu vi tam giác MIO đạt giá trị lớn nhất?

Bài 5 (0.5 điểm): Giải phương trình:

Hết

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

1

a

* Khi thì thì

* Vậy khi thì

0.5

2.5

b

0.25

0.25

0.25

0.25

c

0.25

0.25

Trang 4

Kết hợp điều kiện xác định duy ra thì

0.25

2

a

Với x = 2 thì từ phương trình x – y = -6  y = 8.

Thay x = 2, y = 8 vào phương trình thứ nhất, ta được: 2m + 16 =

18  m = 1.

Vậy giá trị cần tìm m = 1.

0.25 0.25 0.25 0.25

2

b

Điều kiện để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất:

Nghiệm duy nhất (x ; y) của hệ đã cho thoả mãn điều kiện đề bài

là nghiệm của hệ:

Từ đó, ta có: 5m – 2 = 18  m = 4 (thoả mãn m  -2).

Vậy giá trị cần tìm là m = 4.

0.25

0.25

0.25

0.25

3

a HS biết thay x = 1, y =3 vào phương trình đường thẳng (d)

Tính đúng: 2.m.1+ 5 = 3 nên m = - 1

0.25 0.5

2.5 b

HS biết xét phương trình hoành độ giao điểm:

x2 = 2mx + 5

HS tính đúng:

và kết luận Kết luận được đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 5

4

HS vẽ hình đúng

I

E

O

M

K

N

0.5

a

HS chứng minh được (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Chứng minh được: Tứ giác IEKB nội tiếp

0.5

0.5

3 b

HS chứng minh được (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau AM, BM)

)

0.25

HS chỉ ra từ câu b có:

suy ra: AE.AK = AM2 (1)

HS áp dụng hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông AMB chứng minh được: BI.BA = BM2 (2)

Cộng vế theo vế của (1) và (2) suy ra:

AE.AK + BI.BA = AM2 + BM2 = AB2 = 4R2

0.25

0.25

0.25

d

HS chỉ ra được chu vi tam giác MIO lớn nhất khi và chỉ khi

MI + MO lớn nhất

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:

(MI + IO)2 2(MI2 + IO2) = 2R2 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi IO = MI =

0.25

0.25

Trang 6

5 ĐK hoặc

Đặt

+ Với a = b (t/m)

minh phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình chỉ có một nghiệm là:

0.25

0.25

Ngày đăng: 17/11/2022, 11:56

w