1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THE PRESENT SIMPLE AND FUTURE SIMPLE

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The Present Simple And Future Simple
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Anh
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 494,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

This is Your Presentation Title P1 GRAMMAR THE PRESENT SIMPLE AND FUTURE SIMPLE (REVIEW) THE PRESENT SIMPLE ( Thì hiện tại đơn ) I 1 Cách sử dụng thì hiện tại đơn Diễn tả một hành động , sự việc diễn[.]

Trang 1

P1 : GRAMMAR THE PRESENT SIMPLE AND FUTURE SIMPLE

(REVIEW)

Trang 2

THE PRESENT

SIMPLE

( Thì hiện tại đơn )

I

Trang 3

1 Cách sử dụng thì hiện tại đơn :

✗ Diễn tả một hành động , sự việc diễn ra

thường xuyên , lặp đi lặp lại một thói quen

✗ Diễn tả một sự thật hiển nhiên , một chân lý

✗ Diễn tả sự việc sẽ xảy ra theo lịch trình , thời

gian biểu rõ ràng như giờ tàu , máy bay

chạy

✗ Diễn tả suy nghĩ , cảm xúc , cảm giác

Trang 4

• Câu khẳng định : S + is/am/are + (a/an) + N/adj

VD : I am a student (Tôi là sinh viên.)

• Câu phủ định : S + is/am/are + not + (a/an) + N/adj

VD : He isn’t my little brother ( Cậu ấy không phải là em trai của tôi.)

• Câu nghi vấn : Am/Is/Are + S + (a/an) + N/adj ?

Yes, I + am - Yes, he/she/it + is - Yes, we/you/they + are

No, I + am + not - No, he/she/is + isn’t - No,

we/you/they + aren’t

VD : Are you Jananese ? ( Bạn là người Nhật đúng không

vậy ? )

- No, I am not I’m Vietnamese.( Không Tôi là người Việt Nam.)

2 CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI ĐỘNG

TỪ “TO BE” :

Trang 5

3 CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI

ĐỘNG TỪ THƯỜNG :

• Câu khẳng định : S + V(s/es)

VD : We go to school by bus everyday

• Câu phủ định : S + don’t / doesn’t + V (nguyên thể)

VD : I don’t usually go swimming

• Câu nghi vấn : Do/Does + S + V(nguyên thể) ?

Yes, I/we/you/they + do - Yes, he/she/it + does

No, I/we/you/they + don’t - No, he/she/it + doesn’t

VD : Do you stay with family ?

Trang 6

4 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI ĐƠN :

TRONG CÂU CÓ CÁC TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT:

- Always : Luôn luôn

- Usually : Thường thường

- Normally : Thường thường

- Often : Thường xuyên

- Frequently : Thường xuyên

- Sometimes : Thỉnh thoảng

- Rarely : Hiếm khi

- Seldom : Hiếm khi

- Every day / Week / Month / Year : Hàng ngày / Hàng tuần / Hàng tháng / Hàng năm

- Once : 1 lần ( Once a month : 1 tháng 1 lần )

- Never : Không bao giờ

Trang 7

* CHÚ Ý :

Từ “ba lần” trở lên sử

dụng : Số đếm + times

VD : She sees grandparents four times a month ( Cô ấy đến thăm ông bà 1 tháng 1 lần.)

Trang 8

* VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT TRONG

CÂU :

- Các trạng từ : always , usually , often , sometimes , rarely ,

seldom

- Đứng trước động từ thường , đứng sau động từ “to be” và trợ động từ

VD : He is usually at home in the evening ( Anh ấy thường ở nhà vào buổi tối )

Trang 9

THE RUTURE SIMPLE TENSE

( Thì tương lai đơn )

II

Trang 10

1 CẤU TRÚC :

VD : My mother will help me care for my babies tomorrow.

thể)

VD : I won’t tell him the truth

Yes, S + will - No, S + will not / won’t.

VD : Will they come here tomorrow ?

Yes, they will - No, they won’t.

Trang 11

2 CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ TƯƠNG

LAI ĐƠN :

- Nói về 1 hành động hay 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

VD : She’ll be twenty on Sunday ( Cô ấy sẽ trong 20 tuổi vào Chủ nhật tới)

- Diễn tả 1 quyết định , 1 ý định nhất thời xảy ra ngay tại thời

điểm nói

VD : What would you like to drink ? I’ll have a mineral water ( Anh uống gì ? Tôi sẽ uống nước suối )

- Diễn tả 1 dự đoán không có căn cứ

VD : She supposes that she will get a better job (Cô ấy tin rằng cô

ấy sẽ kiếm được 1 công việc tốt.)

- Diễn tả 1 lời hứa hay lời yêu cầu , đề nghị

VD : I prmise I will return school on time ( Tôi hứa tôi sẽ trở về

trường

đúng giờ.)

Trang 12

3 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ TƯƠNG

LAI ĐƠN :

- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai như :

In + thời gian : Trong nữa ( In 2 minutes : Trong 2 phút nữa )

✗ Tomorrow : Ngày mai

✗ Next week / next month / next year : Tuần tới / tháng tới

/ năm tới

✗ The day after tomorrow : Ngày kia

✗ Soon : Chẳng bao lâu nữa

✗ Someday : 1 ngày nào đó

- Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như :

✗ Think / believe / suppose / : Nghĩ / tin / cho là /

✗ Perhaps : Có lẽ

✗ Probably : Có lẽ

Trang 13

III VERB

FOLLOWED

BY GERUND

( Động từ theo sau bởi V-ing )

Trang 14

Cấu trúc : S + like / love / enjoy / hate + V-ing

VD : I like swimming ( Tôi thích bơi lội )

- Ngoài ra , sau những động từ chỉ sở thích này chúng ta cũng có thể dùng to - infinitive

mà nghĩa không thay đổi.

VD : My sister loves to make model ( Chị gái tôi thích công việc làm người mẫu )

Trang 15

Tạm biệt và hẹn gặp lại các em

!!!

Ngày đăng: 17/11/2022, 04:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w