This is Your Presentation Title P1 GRAMMAR THE PRESENT SIMPLE AND FUTURE SIMPLE (REVIEW) THE PRESENT SIMPLE ( Thì hiện tại đơn ) I 1 Cách sử dụng thì hiện tại đơn Diễn tả một hành động , sự việc diễn[.]
Trang 1P1 : GRAMMAR THE PRESENT SIMPLE AND FUTURE SIMPLE
(REVIEW)
Trang 2THE PRESENT
SIMPLE
( Thì hiện tại đơn )
I
Trang 31 Cách sử dụng thì hiện tại đơn :
✗ Diễn tả một hành động , sự việc diễn ra
thường xuyên , lặp đi lặp lại một thói quen
✗ Diễn tả một sự thật hiển nhiên , một chân lý
✗ Diễn tả sự việc sẽ xảy ra theo lịch trình , thời
gian biểu rõ ràng như giờ tàu , máy bay
chạy
✗ Diễn tả suy nghĩ , cảm xúc , cảm giác
Trang 4• Câu khẳng định : S + is/am/are + (a/an) + N/adj
VD : I am a student (Tôi là sinh viên.)
• Câu phủ định : S + is/am/are + not + (a/an) + N/adj
VD : He isn’t my little brother ( Cậu ấy không phải là em trai của tôi.)
• Câu nghi vấn : Am/Is/Are + S + (a/an) + N/adj ?
Yes, I + am - Yes, he/she/it + is - Yes, we/you/they + are
No, I + am + not - No, he/she/is + isn’t - No,
we/you/they + aren’t
VD : Are you Jananese ? ( Bạn là người Nhật đúng không
vậy ? )
- No, I am not I’m Vietnamese.( Không Tôi là người Việt Nam.)
2 CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI ĐỘNG
TỪ “TO BE” :
Trang 53 CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI
ĐỘNG TỪ THƯỜNG :
• Câu khẳng định : S + V(s/es)
VD : We go to school by bus everyday
• Câu phủ định : S + don’t / doesn’t + V (nguyên thể)
VD : I don’t usually go swimming
• Câu nghi vấn : Do/Does + S + V(nguyên thể) ?
Yes, I/we/you/they + do - Yes, he/she/it + does
No, I/we/you/they + don’t - No, he/she/it + doesn’t
VD : Do you stay with family ?
Trang 64 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI ĐƠN :
TRONG CÂU CÓ CÁC TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT:
- Always : Luôn luôn
- Usually : Thường thường
- Normally : Thường thường
- Often : Thường xuyên
- Frequently : Thường xuyên
- Sometimes : Thỉnh thoảng
- Rarely : Hiếm khi
- Seldom : Hiếm khi
- Every day / Week / Month / Year : Hàng ngày / Hàng tuần / Hàng tháng / Hàng năm
- Once : 1 lần ( Once a month : 1 tháng 1 lần )
- Never : Không bao giờ
Trang 7* CHÚ Ý :
Từ “ba lần” trở lên sử
dụng : Số đếm + times
VD : She sees grandparents four times a month ( Cô ấy đến thăm ông bà 1 tháng 1 lần.)
Trang 8* VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT TRONG
CÂU :
- Các trạng từ : always , usually , often , sometimes , rarely ,
seldom
- Đứng trước động từ thường , đứng sau động từ “to be” và trợ động từ
VD : He is usually at home in the evening ( Anh ấy thường ở nhà vào buổi tối )
Trang 9THE RUTURE SIMPLE TENSE
( Thì tương lai đơn )
II
Trang 101 CẤU TRÚC :
VD : My mother will help me care for my babies tomorrow.
thể)
VD : I won’t tell him the truth
Yes, S + will - No, S + will not / won’t.
VD : Will they come here tomorrow ?
Yes, they will - No, they won’t.
Trang 112 CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ TƯƠNG
LAI ĐƠN :
- Nói về 1 hành động hay 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
VD : She’ll be twenty on Sunday ( Cô ấy sẽ trong 20 tuổi vào Chủ nhật tới)
- Diễn tả 1 quyết định , 1 ý định nhất thời xảy ra ngay tại thời
điểm nói
VD : What would you like to drink ? I’ll have a mineral water ( Anh uống gì ? Tôi sẽ uống nước suối )
- Diễn tả 1 dự đoán không có căn cứ
VD : She supposes that she will get a better job (Cô ấy tin rằng cô
ấy sẽ kiếm được 1 công việc tốt.)
- Diễn tả 1 lời hứa hay lời yêu cầu , đề nghị
VD : I prmise I will return school on time ( Tôi hứa tôi sẽ trở về
trường
đúng giờ.)
Trang 123 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ TƯƠNG
LAI ĐƠN :
- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai như :
In + thời gian : Trong nữa ( In 2 minutes : Trong 2 phút nữa )
✗ Tomorrow : Ngày mai
✗ Next week / next month / next year : Tuần tới / tháng tới
/ năm tới
✗ The day after tomorrow : Ngày kia
✗ Soon : Chẳng bao lâu nữa
✗ Someday : 1 ngày nào đó
- Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như :
✗ Think / believe / suppose / : Nghĩ / tin / cho là /
✗ Perhaps : Có lẽ
✗ Probably : Có lẽ
Trang 13III VERB
FOLLOWED
BY GERUND
( Động từ theo sau bởi V-ing )
Trang 14Cấu trúc : S + like / love / enjoy / hate + V-ing
VD : I like swimming ( Tôi thích bơi lội )
- Ngoài ra , sau những động từ chỉ sở thích này chúng ta cũng có thể dùng to - infinitive
mà nghĩa không thay đổi.
VD : My sister loves to make model ( Chị gái tôi thích công việc làm người mẫu )
Trang 15Tạm biệt và hẹn gặp lại các em
!!!