1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI tập sắt và hợp CHẤT HS

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập sắt và hợp chất của sắt
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 349,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Bài tập SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT DẠNG 1 BÀI TOÁN SẮT TÁC DỤNG VỚI DD MUỐI Câu 1 (C 14) Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dd giảm 0,8 gam so với khối lượng dd ban đầu Khối lượn.

Trang 1

Bài tập SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

DẠNG 1: BÀI TOÁN SẮT TÁC DỤNG VỚI DD MUỐI

Câu 1 (C.14): Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dd giảm 0,8 gam so với khối lượng dd ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là

A 6,4 gam B 8,4 gam C 11,2 gam D 5,6 gam

Câu 2 (QG.19 - 202) Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dd Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị của m là

Câu 3 (MH.19): Cho 6 gam Fe vào 100 ml dd CuSO4 1M thu được m gam hh kim loại Giá trị của m là

Câu 4 (B.07): Cho m gam hh bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dd thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hh bột ban đầu là

Câu 5 (C.10): Cho 29,8 gam hh bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dd CuSO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X và 30,4 gam hh kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hh ban đầu là

A 56,37% B 37,58% C 64,42% D 43,62%

Câu 6 (C.09): Cho m gam Mg vào dd chứa 0,12 mol FeCl3 thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 7 (B.11): Cho m gam bột Zn vào 500 ml dd Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dd tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dd ban đầu Giá trị của m là

A.32,50 B 20,80 C 29,25 D 48,75

Câu 8 (A.10): Cho 19,3 gam hh bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dd chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 9 (B.09): Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dd chứa hh gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dd X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

A 2,80 B 4,08 C 2,16 D 0,64

Câu 10 (A.12): Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dd gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là

Câu 11 (B.13): Nhúng một thanh sắt vào dd hh chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt) Giá trị của m là

Câu 12 (A.08): Cho hh bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dd AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 13 (B.12): Cho 0,42 gam hh bột Fe và Al vào 250 ml dd AgNO3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

dd X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hh ban đầu là

A 0,168 gam B 0,123 gam C 0,177 gam D 0,150 gam

Câu 14 (B.09): Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt

đã phản ứng là

A 2,16 gam B 0,84 gam C 1,72 gam D 1,40 gam

Câu 15 (B.08): Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dd Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dd AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị V1 so với V2 là

A V1= V2 B V1= 10V2 C V1= 5V2 D V1= 2V2

Câu 16 (MH1.17): Cho m gam Fe vào dd X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 17 (C.09): Cho 100 ml dd FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dd AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 34,44 B 47,4 C 12,96 D 30,18

Trang 2

2

Câu 18 (B.09): Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hh gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dd X Cho dd AgNO3 (dư) vào dd X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

A 68,2 B 28,7 C 10,8 D 57,4

Câu 19 (A.13): Cho hh X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dd AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn

Y và dd Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng với dd NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là

Câu 20 (MH.15) Cho m gam bột Fe vào 200 ml dd chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu

được 3,84 gam hh kim loại và dd X Cho 3,25 gam bột Zn vào dd X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam

hh kim loại và dd Y Giá trị của m là

Câu 21 (A.11): Cho 2,7 gam hh bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dd CuSO4 Sau một thời gian, thu được dd Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dd H2SO4 (loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và

dd thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 22: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 22,4 gam Fe nung nóng (hiệu suất phản ứng 100%), lấy chất rắn thu được hoà tan

vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dd thu được là :

A 38,10 gam B 48,75 gam C 32,50 gam D 25,40 gam

DẠNG 2: BÀI TOÁN SẮT VÀ HỢP CHẤT TÁC DỤNG VỚI HCl, H2SO4 LOÃNG

Câu 1 (QG.17 - 204) Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol HCl Giá trị cùa a là

Câu 2 (A.08): Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hh gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dd HCl 1M Giá trị của V là

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hh X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần dùng 100 ml dd HCl 1M Cô cạn dd sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 4 (B.08): Cho 9,12 gam hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dd HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dd Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 5: Cho 6,72 gam Fe tác dụng với oxi chỉ thu được 9,28 gam hh X chỉ chứa 3 oxit Hòa tan X cần vừa đủ V ml dd H2SO4

1M (loãng) Giá trị của V là

Câu 6: 1,368 gam hh FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa hết với dd HCl, đựơc dd Y, cô cạn Y được 2 muối, trong đó khối lượng của muối FeCl2 là 1,143 gam Dd Y có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu?

Câu 7: Hoà tan hết 2,32 gam hh X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, trong đó tỉ lệ khối lượng của FeO và Fe2O3 là 9 : 20 trong 200 ml

dd HCl 1M thu được dd Y Dd Y hoà tan được tối đa bao nhiêu gam sắt ?

Câu 8: Chia 156,8 gam hh L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau

- Cho phần 1 tác dụng hết với dd HCl dư được 155,4 gam muối khan

- Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dd M là hh HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dd M

A 1,75 mol B 1,80 mol C 1,50 mol D 1 mol

Câu 9 (C.09): Cho m gam hh X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dd HCl 2M, thu được dd Y có tỉ lệ số mol Fe2+

và Fe3+ là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dd sau phản ứng thu được m2 gam muối khan Biết m2 - m1 = 0,71 Thể tích dd HCl đã dùng là

Câu 10 Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc) Thể tích dd HCl đã dùng là:

A 14,2 lít B 4,0 lít C 4,2 lít D 2,0 lít

Trang 3

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 27,2 gam hh X gồm Fe và FeO trong dd H2SO4 loãng, sau đó làm bay hơi dd người ta thu được

111,2 gam muối FeSO4.7H2O Cho 6,8 gam X tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng, dư thì số mol H2SO4 tham gia phản ứng là

A 0,075 mol B 0,15 mol C 0,3 mol D 0,225 mol

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam hh gồm Fe và FeCO3 trong lượng dư dd HCl, thu được 4,48 lít hh hai khí (ở đktc) có tỉ

khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là

Câu 13 (C.11): Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào dd axit H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí

(đktc) và dd Y Cho lượng dư dd NaOH vào dd Y, thu được m gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của m là

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn a gam hh X gồm Fe, Fe2O3 trong dd HCl thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc và dd B Cho dd B tác dụng dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn Giá trị của a là

Câu 15: Cho 21,6 gam hh X gồm Fe và Fe2O3 tan hết trong dd HCl thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và dd Y chỉ chứa 43,425

gam hh muối Khối lượng của Fe2O3 có trong X là

A 11,60 gam B 16 gam C 18,56 gam D 27,84 gam

Câu 16: Cho 20 gam hh Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700 ml dd HCl 1M thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dd D Cho

D tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Khối lượng Y là

Câu 17: Hòa tan 30,7 gam hh Fe và Fe2O3 trong dd HCl cho đến khi hết axit thì chỉ còn lại 2,1 gam kim loại và thu được dd X cùng 2,8 lít khí (ở đktc) Khối lượng của Fe trong hh ban đầu là

A 16,0 gam B 15,0 gam C 14,7 gam D 9,1 gam

Câu 18: Oxi hóa 1,12 gam Fe được 1,36 gam hh Fe2O3 và Fe dư Hòa tan hết hh vào 100 l dd HCl vừa đủ được 168 l H2 (đktc)

a Tổng khối lượng muối thu được là :

b Nồng độ dd HCl là :

Câu 19: Hoà tan 10 gam hh Cu và Fe2O3 bằng dd HCl dư thì còn lại 1,6 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe2O3

trong hh đầu là:

A 50% B 60% C 40% D 36%

Câu 20: Cho m gam hh Cu và Fe2O3 tác dụng với dd HCl dư thu được dd A và 3,2 gam chất rắn không tan Cô cạn dd A thu được 46,68 gam muối khan m có giá trị là:

A 26,88 gam B 33,28 gam C 30,08 gam D 36,48 gam

Câu 21: Cho m gam hh Cu và Fe2O3 tan vừa hết trong dd HCl 18,25% thu được dd X chỉ gồm hai muối Cô cạn dd X được 58,35 gam muối khan Nồng độ % của CuCl2 trong dd X là

Câu 22: Để hoà tan vừa hết hh bột gồm Cu và Fe2O3 có tỉ lệ số mol Cu : Fe2O3 = 1 : 2 cần 400 ml dd H2SO4 0,75M thu được

dd X Khối lượng muối sắt (III) sunfat trong dd X là:

A 18 gam B 16 gam C 20 gam D 24 gam

Câu 23: Cho hh gồm 16 gam Fe2O3, 16 gam Cu và 10,8 gam Ag vào 200 ml dd HCl thì thu được dd X và 26 gam chất rắn không tan Y Cho AgNO3 dư vào dd X thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 1,35 gam B 80,775 gam C 87,45 gam D 64,575 gam

Câu 24: Để hòa tan hoàn toàn hh X gồm 11,2 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu

được dd Y Cho dd AgNO3 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là

A 350 và 100,45 B 400 và 104,83 C 350 và 138,25 D 400 và 114,80

Câu 25: Cho 42,4 gam hh gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dd HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là

A 12,8 B 19,2 C 9,6 D 6,4

Câu 26: Cho 7,2 gam hh Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Sau phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn không tan là 1,28 gam %m

Fe3O4 trong hh đầu là :

Câu 27: Hòa tan m gam hh gồm Cu và Fe3O4 trong dd HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dd X Cô cạn dd X thu được 61,92 gam chất rắn m có giá trị là

Trang 4

4

Câu 28: Hoà tan hết hh bột X gồm Cu và Fe3O4 trong 2000 gam dd HCl 14,6% vừa đủ thu được dd Y trong đó nồng độ % của FeCl3 là 3,564% Phần trăm khối lượng của muối FeCl2 trong Y là:

A 12,128% B 13,925% C 15,745% D 18,912%

Câu 29: Cho 46,8 gam hh CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dd H2SO4 loãng, vừa đủ, thu được dd A Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dd B Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D Nung D trong không khí

đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E Giá trị gần nhất của m là

Câu 30: Cho m gam hh Cu và Fe3O4 vào 400 ml dd HCl thu được dd A (không còn chất rắn không tan) trong đó khối lượng FeCl3 là 9,75 gam Thêm dd NaOH dư vào dd A, sau đó lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được

20 gam chất rắn m có giá trị là

A 18,80 gam B 21,14 gam C 24,34 gam D 26,80 gam

Câu 31: Cho a gam hh X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu vào dd HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hh X bằng H2 dư, thu được 42 gam chất rắn % khối lượng Cu trong hh X?

A 25,6% B 50% C 44,8% D 32%

Câu 32: Hoà tan m gam hh Cu, FeCl2, Fe2O3 trong dd HCl vừa đủ được dd Y gồm 2 muối trong đó số mol muối sắt (II) gấp 3 lần số mol muối Cu Cho Y tác dụng với 500ml dd AgNO3 1M được 58,97 gam kết tủa Giá trị m là

A 31,59 B 63,18 C 42,12 D 52,65

Câu 33: Hh X gồm Cu, CuO, Fe3O4 Hoà tan hết m gam X trong 1,2 lít dd HCl 1M thu được dd Y chứa 3 chất tan có cùng nồng độ mol Giá trị của m là:

A 36,48 hoặc 31,54 B 34,68 hoặc 39,77 C 36,48 hoặc 39,77 D 34,68 hoặc 31,54

Câu 35: Hoà tan hết hh Cu, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, Fe3O4 có cùng số mol bằng dd HCl vừa đủ thu được dd Y chứa 94,05 gam chất tan Khối lượng FeCl2 trong dd Y là :

A 50,80 gam B 25,40 gam C 60,96 gam D 45,72 gam

Câu 36 Cho m gam hh X gồm FexOy, CuO và Cu vào 600 ml dd HCl 1M, thu được dd Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dd AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với

DẠNG 3: BÀI TOÁN SẮT VÀ HỢP CHẤT TÁC DỤNG VỚI HNO3, H2SO4 ĐẶC

Câu 2: Cho 8,4 gam Fe tác dụng với lượng dư dd HNO3, sau phản ứng thu được dd X và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất

ở đktc) Giá trị của V là

Câu 3: Cho 8,4 gam Fe tác dụng với 500 ml dd HNO3 1M, sau phản ứng thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dd X thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 4 (A.10): Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dd chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất và dd chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là

Trang 5

Câu 5 (A.09): Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dd HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X Dd X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

Câu 6 (B.08): Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hh gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

Câu 7: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hh X gồm sắt và các oxit của nó Hòa tan hết X bằng dd

HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd Y là

Câu 8 (B.07): Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hh chất rắn X Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 9 (A.08): Cho 11,36 gam hh gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí

NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd X Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 10 (Q.15): Cho 8,16 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dd Y), thu được 1,344 lít

NO (đktc) và dd Z Dd Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có trong Y là

Câu 11 (B.09): Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dd H2SO4 đặc, nóng thu được dd X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dd X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

Câu 12 (B.09): Cho 61,2 gam hh X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dd HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dd Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dd

Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 13 (B.13): Hh X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hh chất rắn

Y và hh khí Z Cho toàn bộ Z vào dd Ca(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dd H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dd chứa 18 gam muối Giá

trị của m là

Câu 14 (QG.16): Hòa tan hoàn toàn m gam hh FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hh) vào

dd HNO3 loãng dư, thu được 8,96 lít (đkc) hh khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5 Số mol HNO3 phản ứng là

Câu 15: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 6,72

Câu 16 (B.07): Cho 6,72 gam Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hh X gồm Mg và Fe trong dd HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khối lượng Fe trong hh X là

Câu 18: Hoà tan 2,64 gam hh Fe và Mg bằng dd HNO3 loãng, dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (đktc) hh khí gồm

NO và N2, có tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt trong hh ban đầu là

Câu 19 (A.07): Hòa tan hoàn toàn 12 gam hh Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hh khí X (gồm NO

và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là

Câu 20: Cho 2,06 gam hh kim loại gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dd HNO3 loãng dư, thu được 0,896 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối nitrat sinh ra là

Trang 6

6

Câu 21: Hh X gồm Fe và Cu Cho m gam X vào dd H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu cho m gam X vào dd HNO3 đặc, nguội (dư), thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị m là

A 7,2 B 8,8 C 11 D 14,4

Câu 22: Cho 18,5 gam hh X (Fe, Fe3O4) phản ứng với 200 ml dd HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất(đktc), dd Y và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol/l của dd HNO3 là

Câu 23 (C.13): Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dd H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dd chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH, thu được dd chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 24 (B.13): Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dd chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là

Câu 25 (B.10): Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hh bột X gồm FexOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd chứa 6,6 gam hh muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 26 (QG.18 - 204): Cho m gam hh X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn toàn với dd

H2SO4 (đặc, nóng) thu được dd Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hh khí Z gồm CO2 và SO2 Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ toàn bộ Z vào dd Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tùa Giá trị của a là

Câu 27: Hòa tan 3,76 gam hh S, FeS và FeS2trong HNO3 đặc nóng dư được 0,48 mol NO2 (spk duy nhất)và dd Y Cho Y tác dụng với dd Ba(OH)2dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi, được m gam hh rắn Z Giá trị của m là :

Câu 28: Cho 18,4 gam hh X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng với HNO3 (đặc nóng dư) được V lít NO2 (đktc, spk duy nhất) và dd Y

- Nếu cho Y vào lượng dư dd BaCl2, được 46,6 gam kết tủa

- Nếu cho Y tác dụng với dd NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa

Giá trị của V là :

Câu 29.Cho 2,52 gam hh Cu2S, CuS, FeS2 và S vào HNO3 đặc nóng dư, được dd X và V lít NO2 (spk duy nhất) Chia X làm 2 phần bằng nhau - Phần 1 tác dụng với dd BaCl2 dư, được 3,495 gam kết tủa

- Phần 2 cho tác dụng với dd NH3 dư, được 0,535 gam kết tủa

Giá trị V là

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hh X gồm FexOy và FeS vừa đủ trong 180 ml HNO3 1M thu được dd Y không chứa muối sunfat và 2,016 lít khí NO2 (đktc) Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd Y để tạo ra kết tủa Z Lọc lấy phần kết tủa Z và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 4,73 gam chất rắn %m FexOy trong hh X là :

A 64,5% B 78,43% C 32,25% D 21,57%

DẠNG 4: BÀI TOÁN SẮT VÀ HỢP CHẤT TÁC DỤNG VỚI H+, NO3 -

Câu 1 (B.10): Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dd chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 6,72 B 8,96 C 4,48 D 10,08

Câu 2 (B.08): Thể tích dd HNO3 1M(loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hh gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

Câu 3 (C.10): Cho a gam Fe vào 100 ml dd hh gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hh kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là

A 8,4 B 5,6 C 11,2 D 11,0

Câu 4 (QG.15): Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dd HCl 0,2 M , thu được dd X và khí H2 Cho dd AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 10,23 B 8,61 C 7,36 D 9,15

Chú ý: tính oxi hóa của (H + , NO 3 - ) mạnh hơn Ag +

Trang 7

Câu 5 (A.09): Cho hh gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dd chứa hh gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dd NaOH 1M vào dd X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Câu 6 (A.13): Cho m gam Fe vào bình chứa dd gồm H2SO4 và HNO3, thu được dd X và 1,12 lít khí NO Thêm tiếp dd H2SO4

dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dd Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dd Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 7 (B.13): Hòa tan hoàn toàn hh gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dd hh HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dd X Cho X vào dd AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn,

NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là

Câu 8 (B.14): Hòa tan hết 10,24 gam hh X gồm Fe và Fe3O4 bằng dd chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được dd Y và

hh gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác) Chia dd Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dd KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa

- Phần hai tác dụng với dd Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 20,62 B 41,24 C 20,21 D 31,86

Chú ý: Từ phần 1 số mol H + dư Qui đổi hh X thành Fe, O sau đó áp dụng bảo toàn e

Câu 9 (C.14): Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hh chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3

và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dd hh gồm a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4, thu được dd Y (không chứa NH4+) và 0,896 lít khí

NO duy nhất (đktc) Giá trị của a là

A 0,32 B 0,16 C 0,04 D 0,44

Câu 10 (A.14): Đốt cháy 4,16 gam hh gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hh X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dd HCl vừa đủ, thu được dd Y Cho dd NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dd AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 32,65 B 10,80 C 32,11 D 31,57

Câu 11 (MH2.17): Nung m gam hh X gồm FeCO3 và Fe(NO3)2 trong bình chân không, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và 0,45 mol hh gồm NO2 và CO2 Mặt khác, cho m gam X phản ứng với dd H2SO4 (loãng, dư), thu được V lít (đktc) hh khí gồm

CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 12 (MH.15) Cho 66,2 gam hh X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dd chứa 3,1 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hh X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 13 (MH1.17): Dd X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dd X là (biết

NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)

A 4,48 gam B 5,60 gam C 3,36 gam D 2,24 gam

Câu 14 (B.09): Cho m gam bột Fe vào 800 ml dd hh gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hh bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 17,8 và 4,48 B 17,8 và 2,24 C 10,8 và 4,48 D 10,8 và 2,24

Câu 15 (A.12): Cho 100 ml dd AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dd Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dd X Cho dd HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16 (A.11): Cho 0,87 gam hh gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dd H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dd là

C 0,112 lít và 3,750 g D 0,224 lít và 3,750 g

Chú ý: thêm NaNO 3 vào bình chứa cả dd lẫn rắn Cu, sau pư cả H + , NO 3 - đều hết, chỉ có muối SO 4 2-

Trang 8

8

Câu 17 (B.12): Đốt cháy hh gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hh khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hh Y

gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dd HCl 2M, thu được dd Z Cho AgNO3 dư vào dd Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hh X là

A 51,72% B 76,70% C 53,85% D 56,36%

Câu 18 (QG.17 - 202) Hòa tan hết 8,16 gam hh E gồm Fe và hai oxit sắt trong dd HC1 dư, thu được dd X Sục khí Cl2 đến dư vào X, thu được dd Y chứa 19,5 gam muối Mặt khác, cho 8,16 gam E tan hết trong 340 ml dd HNO3 1M, thu được V lít khí

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Giá trị của V là

A 0,672 B 0,896 C 1,792 D 2,688

Câu 19 (QG.16): Nung m gam hh X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia p.ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dd 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dd chỉ chứa 21,23 gam muối trung hòa của kim loại và hh 2 khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Giá trị m là

DẠNG 5: PHẢN ỨNG CỦA Fe2+ VỚI DD KMnO4 TRONG MÔI TRƯỜNG AXIT

Câu 1 (A.07): Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư), thu được dd X Dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4

0,5M Giá trị của V là

Câu 2 (B.11): Hòa tan 25 gam hh X gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước, thu được 150 ml dd Y Thêm H2SO4 (dư) vào 20ml dd

Y rồi chuẩn độ toàn bộ dd này bằng dd KMnO4 0,1M thì dùng hết 30 ml dd chuẩn Phần trăm khối lượng FeSO4 trong hh X là

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dd H2SO4 loãng dư thu được dd A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dd

A cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4 ?

Câu 4: Cho dd X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 V KMnO4 0,8M trong H2SO4 loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong

X là :

Câu 5: Hoà tan m gam hh A gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 có cùng số mol tác dụng với dd H2SO4 loãng dư được 1,568 lít CO2 (đktc) và dd X Dd X có thể làm mất màu bao nhiêu ml dd KMnO4 1M ?

Câu 6: Cho 8,3 gam hh Al, Fe vào 600 ml dd HCl 1M, thu được dd X và thu được 5,6 lít khí (đktc) Cho dd X tác dụng vừa

hết với 500 ml dd KMnO4 x mol/lít trong H2SO4 Giá trị của x là :

Câu 7 Cho 100 ml dd FeSO4 1M vào 500 ml dd chứa đồng thời KMnO4 0,04 M và H2SO4 1M, thu được dd X Đem dd X tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 127,20 B 128,98 C 152,28 D 150,58

Câu 8: Hòa tan m gam FeSO4 vào nước được dd A Cho nước clo dư vào dd A, được dd B Cô cạn dd B thu được (m + 6,39) gam hh 2 muối khan Nếu hòa tan m gam FeSO4 vào H2SO4 loãng dư thì dd thu được này làm mất màu vừa đủ bao nhiêu ml dd KMnO4 1M ?

Câu 9: Hoà tan 39,36 gam hh FeO và Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd A Dd A làm mất màu vừa đủ 56 ml dd KMnO4 1M Dd A có thể hoà tan vừa đủ bao nhiêu gam Cu?

Câu 10 Hòa tan m gam hh FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dd H2SO4 loãng dư thu được dd X Chia dd X thành 2 phần bằng nhau – Phần 1: đem cô cạn thu được 67,48 gam muối khan

– Phần 2: làm mất màu vừa hết 46 ml dd KMnO4 0,5M m có giá trị là :

A 28,28 B 58,42 C 56,56 D 60,16

Câu 11 Hh X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết m gam X vào dd HCl vừa đủ được dd Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

- Để oxi hóa hết các chất có trong dd ở phần một cần vừa đủ 300ml dd KMnO4 0,1M trong H2SO4 (loãng)

- Phần hai hòa tan tối đa 0,96 gam kim loại Cu Giá trị của m là:

Trang 9

A 3,84 B 7,68 C 26,4 D 13,2

Câu 12: Cho hh m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dd H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dd

Y Dd Y làm mất màu vừa đủ 12,008 gam KMnO4 trong dd Giá trị m là :

Câu 13: Cho m gam hh Cu và Fe2O3 trong dd H2SO4 loãng dư thu được dd X và 0,328m gam chất rắn không tan Dd X làm mất màu vừa hết 48 ml dd KMnO4 1M m có giá trị là :

Câu 14 (A.11): Hoà tan hh bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dd H2SO4 (loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dd X Dd X làm mất màu vừa đủ 100 ml dd KMnO4 0,1M Giá trị của m là

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn lần lượt m1 gam hh X gồm Mg và Fe rồi m2 gam một oxit sắt trong dd H2SO4 loãng, rất dư thu được dd Y và 1,12 lít H2 (đktc) Dd Y tác dụng vừa đủ với 100ml dd KMnO4 0,15M được dd Z chứa 36,37 gam hh muối trung hòa Giá trị của m1 và m2 lần lượt là :

A 1,68 và 6,4 B 2,32 và 9,28 C 4,56 và 2,88 D 3,26 và 4,64

Câu 16 (B.12): Đốt 16,2 gam hh X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hh chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dd Z và 2,4 gam kim loại Dd Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dd H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hh X là

A 72,91% B 64,00% C 66,67% D 37,33%

Câu 17 (QG.19 - 201) Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hh X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dd loãng chứa 0,025 mol H2SO4, thu được

100 ml dd Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dd BaCl2 vào 20 ml dd Y, thu được 2,33 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Thêm dd H2SO4 (loãng, đư) vảo 20 ml dd Y, thu được dd Z Nhỏ từ từ dd KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml

Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

Câu 18 (QG.19 - 202) Trog quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hh X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dd loãng chứa 0,05 mol H2SO4, thu được

100 ml dd Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dd BaCl2 vào 25 ml dd Y, thu được 4,66 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Thêm dd H2SO4 (loãng, dư) vào 25 ml dd Y, thu được dd Z Nhỏ từ từ dd KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 13,5 ml

Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là:

A 22,24 và 33,75% B 22,24 và 66,25% C 8,34 và 5,00% D 8,34 và 10,00%

Câu 19 (QG.19 - 203) Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hh X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dd loãng chứa 0,035 mol H2SO4, thu được

100 ml dd Y, thu được dd Y, tiến hàng hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dd BaCl2 vào 20ml dd Y, thu được 2,33 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Thêm dd H2SO4 (loãng, dư) vào 20ml dd Y, thu được dd Z

Nhỏ từ từ dd KMnO4 0,03M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 18 ml

Giá trị m và phần trăm khối lượng Fe(II) đã bị oxi hóa lần lượt là:

Câu 20 (QG.19 - 204) Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hh X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dd loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được

100 ml dd Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dd BaCl2 vào 25 ml dd Y, thu được 2,33 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Thêm dd H2SO4 (loãng, dư) vào 25 ml dd Y, thu được dd Z Nhỏ từ từ dd KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22 ml

Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

Trang 10

10

DẠNG 6: PHẢN ỨNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẶNG SẮT

Câu 1 (B.11): Để luyện được 500 tấn gang có hàm lượng sắt 96%, cần dùng x tấn quặng hematit chứa 75% Fe2O3 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 2% Giá trị của x là

Câu 2 (B.11): Để luyện được 1500 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 85% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1,5% Giá trị của x là

Câu 3: Để luyện được 1000 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng hematit chứa 70% Fe2O3 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của x là

Câu 4 (B.11): Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của x là

Câu 5: Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% Quá trình sản xuất gang

bị hao hụt 2% Vậy đã sử dụng bao nhiêu tấn quặng ?

Câu 6: Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94,5% sắt (cho H = 85%) ?

Câu 7: Lấy một mẫu gang nặng 10 gam, nghiền nhỏ rồi nung nóng trong oxi dư thu được 14 gam Fe2O3 (coi gang chỉ có 2

thành phần là Fe và C) Hàm lượng cacbon trong mẫu gang trên là:

A 2% B 3% C 4% D 5%

Câu 8: A là quặng hematit chứa 60% Fe2O3 B là quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4 Trộn mA tấn quặng A với mB tấn quặng

B thu được quặng C, mà từ 1 tấn quặng C có thể điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% cacbon Tỉ lệ mA/mB là :

Câu 9 (B.14): Nung nóng hh bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 50%, thu được hh rắn Y

Cho Y vào dd HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 5 Tỉ lệ a : b bằng

A 2 : 1 B 1 : 1 C 3 : 1 D 3 : 2

Câu 10 (C.08): Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được

hh rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dd HCl, giải phóng hh khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn

X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 11 (B.08): Nung một hh rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hh khí Biết áp suất khí trong bình trước

và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

Câu 12 (A.11): Nung m gam hh X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích

N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hh khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14%

SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hh X là

Chú ý: Giả sử có 1 mol không khí, N 2 không đổi số mol khí sau phản ứng Tìm số mol FeS, FeS 2 từ đó suy ra phần trăm khối lượng

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dd chứa Ba(OH)2

0,15M và KOH 0,1M, thu được dd Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dd NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

A 23,2 B 12,6 C 18,0 D 24,0

Ngày đăng: 16/11/2022, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w