1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán 12 bài 7 ôn tập chương 2

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 566,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập chương II Bài 1 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích Hãy nêu các tính chất của lũy thừa với số mũ thực Lời giải Tính chất của lũy thừa với số mũ thực Cho a, b là những số thực dương; α, β là những số[.]

Trang 1

Ôn tập chương II Bài 1 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích: Hãy nêu các tính chất của lũy thừa với số

mũ thực

Lời giải:

Tính chất của lũy thừa với số mũ thực:

Cho a, b là những số thực dương; α, β là những số thực tùy ý Khi đó ta có:

+) a a  a;

+) a a

a



  ;

+)   .

a  a ;

+)  ab  a b ;

+) a a

  

 

+) Nếu a > 1 thì a a    

+) Nếu 0 < a < a thì a a    

Bài 2 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích: Hãy nêu các tính chất của hàm số lũy thừa Lời giải:

Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa y = x α trên khoảng (0; + ∞)

α > 0 α < 0 Đạo hàm y' = α.xα - 1 > 0 y' = α.xα - 1 < 0

Chiều biến thiên Hàm số đồng biến Hàm số nghịch biến

Trang 2

Tiệm cận Không có Trục Ox là tiệm cận ngang

Trục Oy là tiệm cận đứng

Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)

Bài 3 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích: Hãy nêu các tính chất của hàm số mũ và

hàm số lôgarit

Lời giải:

a) Hàm số mũ: y = ax

- Tập xác định: D =

- Chiều biến thiên:

+ y' = ax.lna

a > 1  y' > 0  Hàm số đồng biến trên

0 < a < 1  y' < 0  Hàm số nghịch biến trên

+ Tiệm cận:

xlim y 0

 

Suy ra y = 0 (trục Ox) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

- Đồ thị:

+ Đồ thị đi qua (0; 1) và (1; a)

+ Đồ thị nằm phía trên trục hoành

b) Hàm số logarit: y = logax

- Tập xác định: D = (0; +∞)

- Chiều biến thiên:

Trang 3

+ Đạo hàm: y 1

x ln a

 

a > 1 y’ > 0 Hàm số đồng biến trên D

0 < a < 1 y’ < 0  Hàm số nghịch biến trên D

+ Tiệm cận:

xlim y0

  

Suy ra x = 0 (trục Oy) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

- Đồ thị:

+ Đồ thị hàm số đi qua (1; 0) và (a; 1)

+ Đồ thị nằm bên phải trục tung

Bài 4 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích: Tìm tập xác định của các hàm số:

a) y x1

3 3

 ;

b) y log x 1

2x 3

 ;

c) ylog x2  x 12;

d) y 25x 5x

Lời giải:

a) Hàm số y x1

3 3

 xác định khi 3x – 3 ≠ 0

 3x ≠ 3  x ≠ 1

Vậy tập xác định của hàm số là D = \ 1  

b) Hàm số y log x 1

2x 3

 xác định khi

x 1

0 2x 3

 

x 1 2x 3 0

Trang 4

x 1

3

x

2

 

Vậy hàm số có tập xác định là D =   3

;1 ;

2

  

 

c) Hàm số ylog x2  x 12 xác định khi x2  x 120

 (x + 3)(x – 4) > 0

x 4

 

 

Vậy hàm số có tập xác định là D =   ; 3 4;

d) Hàm số y 25x 5x xác định khi 25x 5x 0

 2 x x

5 5 1 0

x

5 1 0

   (do 5x > 0 với mọi x)

 x

5 1

5 5

Vậy hàm số có tập xác định là S = 0;

Bài 5 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích: Biết 4x 4x 23 Hãy tính 2x 2x

Lời giải:

Ta có:

(2x + 2-x)2

= 22x + 2.2x.2-x + 2-2x

= 4x + 2 + 4-x

Trang 5

= (4x + 4-x) + 2 = 23 + 2

= 25

Mà 2x + 2-x > 0

Do đó: 2x + 2-x = 5

Bài 6 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích: Cho log ba 3, log ca  2 Hãy tính log x a với:

a) xa b3 2 c;

b)

4 3

3

a b

x

c

Lời giải:

a) Với xa b3 2 c thì

a

log x  3 2 

a

log a b c

log a log b log c

1 3log a 2log b log c

2

= 3 + 2 3 + 1  

2

2 

= 3 + 6 – 1 = 8

Vậy log xa 8

b) Với

4 3 3

a b

x

c

 thì:

4 3

a b log x log

c

log a b log c

log a log b 3log c

Trang 6

1 3

4log a log b 3log c

1

4 log b 3log c

3

 

1

4 3 3 2

3

   

= 4 + 1 + 6 = 11

Vậy log x 11.a 

Bài 7 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích: Giải các phương trình:

a) 3x 4 3.5x 3 5x 4 3x 3 ;

b) 25x 6.5x  5 0;

c) 4.9x 12x 3.16x 0;

d) log7x 1 log x  7 log x7 ;

3

3

log xlog xlog x6;

g) logx 8 log x

x 1

Lời giải:

a) 3x 4 3.5x 3 5x 4 3x 3

3 3 3  5 5 3.5 

2.3  2.5 

3  5 

x 3

x 3

x 3

3

1 do 5 0

5

Trang 7

x + 3 = 0

x 3

  

Vậy phương trình có nghiệm là x = - 3

b) 25x 6.5x  5 0

 2 x x

5 6.5 5 0

 x 2 x

5 6.5 5 0

    (*)

Đặt t = 5x (t > 0)

Khi đó: (*) 2

t   6t 5 0

 

t 5 tm

t 1 tm



Với t = 5 thì 5x = 5 = 51 nên x = 1

Với t = 1 thì 5x = 1 = 50 nên x = 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0; 1} c) 4.9x 12x 3.16x 0

9 12 16

16 16 16

    (do 16x > 0)

16 16

x

2

Trang 8

Đặt 3 x  

t t 0 4

   

 

 

Khi đó: (*)  4t2 + t – 3 = 0

 

3

t tm

4

t 1 ktm

 

 

 



Với t 3

4

 thì

    x = 1

Vậy nghiệm của phương trình là x = 1 d) log7x 1 log x  7 log x7 (1)

ĐKXĐ: x 1 0 x 1

x 0

 

 

Khi đó: (1) log7x 1 log x  7 log x7 0

log x log x 1 1 0

7

7

log x 0

log x 1 1 0

0

7

x 7

log x 1 1

 

 

 



1

x 1

x 1 7

   

 

x 1 ktm

x 8 tm

 



Vậy nghiệm của phương trình là x = 8

3

log xlog xlog x6 (2)

Trang 9

ĐKXĐ: x > 0

2

3

log x log x log  x 6

log x 2log x log x 6

3

2log x 6

3

log x 3

 x = 33

 x = 27 (t/m)

Vậy phương trình có nghiệm x = 27

g) logx 8 log x

x 1

ĐKXĐ:

x 0

x 8

0

x 1

x 0

x 8 x 1 0

x 0

x 1

x 8

x 1

 

Khi đó: (3)  x 8 x

x 1

x + 8 = (x – 1)x (do x > 1)

 x + 8 = x2 – x

 x2 – 2x – 8 = 0

 

x 4 tm

x 2 ktm

 

 



Vậy phương trình có nghiệm là x = 4

Bài 8 trang 90 Toán lớp 12 Giải tích: Giải các bất phương trình:

a) 22x 1 22x 2 22x 3 448;

0,4  2,5  1,5;

Trang 10

c)  2 

2

log log x 1  1

d) log20,2x5log0,2x 6

Lời giải:

a) 22x 1 22x 2 22x 3 448

 2x 3 2 2x 3 2x 3

2 .2 2 .22  448

4 2 1 2  448

2x 3

7.2  448

2x 3

2  64

2  2

 2x  3 6 (do 2 > 1)

9

x

2

 

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S = 9;

2



 

0,4  2,5  1,5

1,5

2 5 5

1,5

5 2 2

Đặt

x

2

5

 

  , suy ra

x

2 t

  

 

 

Khi đó bất phương trình trở thành: t 5 1 1,5

2 t

2

2t 5 3t 0

Trang 11

 

 

t 1 ktm

5

t tm

2

 

  



Với t 5

2

 thì

x

  

 

5

5

x log

2

  (do 0 2 1

5

  )

x 1

  

Vậy bất phương trình có tập nghiệm (-∞; -1)

c)  2 

2

log log x 1  1

ĐKXĐ:  

2

2 1 2

x 1 0

log x 1 0

  

2

x 1

x 1

1

x 1

2

  

 



 

 

    

2

x 1

x 1

x 1

x 1

  

x 2; 1 1; 2

Khi đó:  2 

2

log log x 1  1

1

2

0 log x 1 3

2

x 1

1

do 0 1

2

2

1

x 1 1

8

 9 2

x 2

8  

Trang 12

2

9

x

8

x 2

 

 

 

3 2

x

4

3 2

x

4

2 x 2









3 2 3 2

Kết hợp với điều kiện, vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

S = 2; 3 2 3 2; 2

d) log20,2x5log0,2x 6

ĐKXĐ: x > 0

2

log x5log x 6

log x 5log x 6 0

Đặt log0,2xt, khi đó bất phương trình trở thành: t2 – 5t + 6 < 0

2 t 3

  

0,2

2 log x 3

0,2 x 0,2

   (do 0 < 0,2 < 1)

x

125 25

Kết hợp với điều kiện, vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = 1 ; 1

125 25

 

Trang 13

Bài tập trắc nghiệm

Bài 1 trang 91 Toán lớp 12 Giải tích: Tìm tập xác định của hàm số y logx 2

1 x

là:

(A) (–∞; 1) (2; +∞);

(B) (1; 2);

(C) \{1};

(D) \ {1; 2}

Lời giải:

Hàm số y logx 2

1 x

 xác định khi

x 2

0

1 x

x 2 1 x  0

x 2 x 1  0

 1 < x < 2

Vậy tập xác định của hàm số là D = (1; 2)

Chọn đáp án B

Bài 2 trang 91 Toán lớp 12 Giải tích: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định

sau:

(A) ln x > 0  x > 1;

(B) log x2    0 0 x 1;

(C) 1 1

log alog b  a b 0;

(D) 1 1

log alog b  a b 0

Lời giải:

+) ln x > 0 = ln 1 x > 1 (do e > 1) nên A đúng

Trang 14

+) log x2  0 log 12   0 x 1 (do 2 > 1) nên B đúng

+) 1 1

log alog b  0 a b (do 0 1 1

3

  ) nên C sai

+) 1 1

log alog b  a b 0 nên D đúng

Chọn đáp án C

Bài 3 trang 91 Toán lớp 12 Giải tích: Cho hàm số f(x) = ln(4x - x2) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(A) f'(2) = 1;

(B) f'(2) = 0;

(C) f'(5) = 1,2;

(D) f'(-1)= -1,2

Lời giải:

Điều kiện xác định: 4x – x2 > 0 x(4 – x) > 0 0 < x < 4

Ta có:    2

4x x 4 2x

f x

4x x 4x x

Do đó f'(2) = 4 2.22

4.2 2

 = 0;

f’(5) và f’(-1) không tồn tại

Chọn đáp án B

Bài 4 trang 91 Toán lớp 12 Giải tích: Cho hàm số g(x) =  2 

1 2

log x 5x7 Nghiệm của bất phương trình g(x) > 0 là:

(A) x > 3;

Trang 15

(B) x < 2 hoặc x > 3;

(C) 2 < x < 3;

(D) x < 2

Lời giải:

ĐKXĐ: 2

x 5x 7 0 đúng với mọi x

Khi đó: g(x) > 0

1

2

log x 5x 7 0

0

x 5x 7

2

 

  2

x 5x 7 1

 x2 – 5x + 6 < 0

 2 < x < 3

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 2 < x < 3

Chọn đáp án C

Bài 5 trang 91 Toán lớp 12 Giải tích: Trong các hàm số:

f x ln

sin x

 ,   1 sin x

g x ln

cos x

h x ln

cos x

hàm số nào có đạo hàm là 1

cos x ? (A) f(x);

(B) g(x);

(C) h(x);

(D) g(x) và h(x);

Lời giải:

Trang 16

Ta có:   1 1 1

1 sin x sin x

sin x

2

sin x

.sin x

sin x

sin x

cos x

Lại có:   1 sin x

g x ln

cos x

1 sin x cos x

cos x 1 sin x

   

2

1 sin x cos x cos x 1 sin x

1 sin x

2

cos x.cos x sin x 1 sin x

cos x

2

cos x sin x sin x

cos x

2

1 sin x

cos x

Khi đó:   1 sin x2 cos x 1

cos x 1 sin x cos x

Mặt khác:   1

h x ln

cos x

    1 1

1 cos x

cos x

2

cos x

.cos x cos x

cos x

cos x

Chọn đáp án B

Bài 6 trang 91 Toán lớp 12 Giải tích: Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5 1 (A) 0; (B) 1; (C) 2; (D) 3

Trang 17

Lời giải:

Ta có: 22x2 7x 5 1

2

2   2

2

2x 7x 5 0

5

x

2

x 1

 

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm

Chọn đáp án C

Bài 7 trang 91 Toán lớp 12 Giải tích: Nghiệm của phương trình 10log 9 8x5 là:

(A) 0; (B) 1

2; (C)

5

8; (D)

7

4

Lời giải:

Ta có: 10log 9 8x5

10

log 9

10 8x 5

 9 = 8x + 5

 8x = 4

 x = 1

2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 1

2

Chọn đáp án B

Ngày đăng: 16/11/2022, 22:48