1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lý thuyết sinh 12 bài 31 ôn tập chương 6

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết sinh 12 bài 31 ôn tập chương 6
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Export HTML To Doc Lý thuyết Sinh 12 Bài 31 Ôn tập chương 6 Tóm tắt Lý thuyết Sinh 12 Bài 31 Ôn tập chương 6 ngắn gọn, hay nhất Tổng hợp toàn bộ Lý thuyết Sinh 12 đầy đủ, chi tiết Mục lục nội dung I C[.]

Trang 1

Lý thuyết Sinh 12 Bài 31: Ôn tập chương 6

Tóm tắt Lý thuyết Sinh 12 Bài 31 Ôn tập chương 6 ngắn gọn, hay nhất Tổng hợp toàn bộ Lý

thuyết Sinh 12 đầy đủ, chi tiết

Mục lục nội dung

I CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA

II HỌC THUYẾT TIẾN HÓA

III CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA

IV SO SÁNH CÁC CON ĐƯỜNG HÌNH THÀNH LOÀI

I CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA

Các bằng chứng Vai trò

Giải phẫu so sánh

Các cơ quan tương đồng, thoái hóa phản ánh nguồn gốc chung và sự tiến hóa phân ly của các nhóm có họ hàng gần gũi

Cơ quan tương tự phản ánh tiến hóa đồng quy của các nhóm xa nhau Phôi sinh học Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau cho thấy quan hệ về nguồn gốc chúng Địa lý sinh học Nhiều loài phân bố ở nhiều vùng địa lý khác nhau nhưng lại giống nhau về một số đặc điểm → cùng chung tổ tiên

Trang 2

Tế bào học và sinh

học phân tử

Sự tương đồng về nhiều đặc điểm ở cấp phân tử tế bào → các loài trên Trái Đất đều có chung tổ tiên

II HỌC THUYẾT TIẾN HÓA

So sánh quan niệm Đacuyn và quan niệm hiện đại

Học thuyết Đacuyn Thuyết tiến hóa hiện đại

Nguyên

nhân tiến

hóa

CLTN thông qua đặc tính biến

dị và di truyền của sinh vật Do các nhân tố tiến hóa

Cơ chế tiến

hóa

Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN

Sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dưới tác dụng của CLTN được các cơ chế cách li thúc đẩy, dẫn đến hình thành một hệ gen kín, cách li di truyền với hệ gen của quần thể gốc

Nguyên liệu

của CLTN Là biến dị cá thể, chủ yếu là các biến dị sinh sản Là đột biến và biến dị tổ hợp

Đơn vị

tác động Cá thể Ở loài giao phối, quần thể là đơn vị cơ bản

Thực chất

tác động của

CLTN

Phân hóa khă năng sống sót giữa các cá thể Phân hóa khă năng sinh sản giữa các cá thể

Kết quả Sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất Sự sinh sản ưu thế và phát triển của kiểu gen thích nghi hơn

Cống hiến

- Giải thích được sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật

- Chứng minh được sinh giới tuy đa dạng nhưng kết quả tiến hóa từ một nguồn gốc chung

Làm sáng tỏ nguyên nhân và cơ chế tiến hóa

III CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA

Vai trò của các nhân tố trong quá trình tiến hóa

Các nhân tố tiến

hóa Vai trò trong quá hóa

Đột biến Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp (chủ yếu là đột biến gen) cho tiến hóa và

làm thay đổi nhỏ tần số alen

Trang 3

Chọn lọc tự nhiên Định hướng sự tiến hóa, quy định chiều và nhịp điệu biến đổi tần số

tương đối của các alen trong quần thể Di- nhập gen Làm thay đổi tần số tương đối các alen, gây ảnh hưởng lớn tới vốn gen của quẩn thể Các yếu tổ ngẫu

nhiên

Làm thay đổi đột ngột tần số tương đối các alen, gây ảnh hưởng lớn tới vốn gen của quẩn thể

Giao phổi không

ngẫu nhiên

Làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng giảm tỉ lệ dị hợp và tăng dần thể dồng hợp

Đặc điểm Hình thành loài bằng

con đường địa lý

Hình thành loài bằng con đường sinh thái

Hình thành loài bằng các đột biến lớn

Ví dụ

Loài chim sẻ ngô có 3

nòi địa lí: nòi châu Âu,

nòi Trung Quốc và

nòi Ấn Độ Giữa cá nòi có

dạng lai tự nhiên

Vì phải thích nghi với mùa lũ nên thực vật ở bãi bồi sông Vonga có chu kỳ sinh trưởng muộn hơn, ra hoa kết hạt trước khi lũ về

Loài bông trồng ở Mỹ có

bộ NST 2n=52 được hình thành bằng lai xa và đa bội hóa 2 loài động vật khác, một loài có 26 NST lớn, loài kia có 26 NST nhỏ

Nguyên

nhân

Khu phân bố bị chia cắt

bởi các vật cản địa lý làm

cho các quần thể trong

loài bị cách li nhau → sai

các vốn gen

Sự phân chia thành nhiều ổ sinh thái với các điều kiện khác nhau→ chọn lọc theo các hướng khác nhau → tạo ra các quần thể có vốn gen phù hợp với từng ô sinh thái

Do tác nhân gây đột biến khác

Cơ chế

hình thành

loài mới

Phân hóa tạo ra sự khác

biệt vốn gen của các quần

thể trong quần thể gốc,

hạn chế trao đổi vốn gen

gây cách li sinh sản →

loài mới

Phân hóa vốn gen theo ổ sinh thái → hình thành nòi sinh thái→ cách li sinh sản → loài mới

Do sự biến đổi vật chất

di truyền của loài → cách li sinh sản → loài mới

Đặc điểm

Trải qua nhiều dạng tring

gian Ở khu vực trung

gian giữa hai quần thể vẫn

có khả năng trao đổi vống

gen

Tốc độ hình thành loài

mới chậm

Tác động của yếu tố ngẫu

nhiên làm tăng cường sự

Tốc độ hình thành chậm và trải qua nhiều dạng trung gian

Bao gồm: đa bội khác nguồn, đa bội cùng nguồn, tái cấu trúc NST

Trang 4

phân hóa vốn gen → Đấy

nhanh sự hình thành loài

mới

Đối tượng

Động vật có khả năng di

chuyển

Loài có khả năng phát tán

hạt giống

Động vật it di chuyển, chủ yếu xảy ra ở động vật

Xảy ra ở thực vật nhiều hơn, ít xảy ra ở động vật

Ngày đăng: 20/03/2023, 10:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm