Microsoft Word tap chi so 10 1 2022 Vietnam J Agri Sci 2022, Vol 20, No 10 1302 1312 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 2022, 20(10) 1302 1312 www vnua edu vn 1302 Phạm Thị Minh Phượng1*, Phạm Thị[.]
Trang 1Vietnam J Agri Sci 2022, Vol 20, No 10: 1302-1312 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 2022, 20(10): 1302-1312
www.vnua.edu.vn
Phạm Thị Minh Phượng1*, Phạm Thị Bích Phương1, Nguyễn Anh Đức1, Nguyễn Xuân Trường2
1Khoa Nông học, Học viện Nông nghiệp Việt Nam
2Viện Sinh học Nông nghiệp, Học viện Nông nghiệp Việt Nam
*Tác giả liên hệ: ptmphuong@vnua.edu.vn
TÓM TẮT
Nghiên cứu được thực hiện nhằm lựa chọn vật liệu mới có các đặc điểm nổi trội về khả năng sinh trưởng, màu sắc, hình dạng và kích thước hoa phục vụ công tác phát triển giống hoa Hiên trang trí ở Việt Nam Thí nghiệm được
bố trí tuần tự không nhắc lại trên 16 dòng hoa Hiên lai và 3 giống hoa Hiên Mỗi dòng/giống trồng 15 khóm, mỗi khóm 2 thân Các chỉ tiêu theo dõi bao gồm chiều cao cây (cm), số lá/thân, số ngồng/thân, kích thước ngồng (cm),
số nụ/ngồng, khối lượng nụ (g), kích thước hoa (cm) Kết quả cho thấy tất cả các dòng/giống hoa Hiên đều có khả năng sinh trưởng và phát triển tốt tại Hà Nội Chiều cao cây từ 46cm (193-9) đến 116,3cm (133-13), chiều cao ngồng hoa từ 38,7cm (193-9) đến 110 cm (133-5), đường kính hoa từ 12,5cm (NB2) đến 18,5cm (133-13) Màu hoa thuộc 3 nhóm đỏ, vàng và cam với cách phối màu đa dạng trên cánh hoa Độ bền một ngồng hoa từ 7 ngày (188-1) đến 21 ngày (133-3) và độ bền khóm hoa từ 12 ngày (NB2) đến 31 ngày (133-3) Dựa trên các thông số về sinh trưởng và phát triển của cây hoa Hiên, 12 dòng/giống triển vọng đã được lựa chọn gồm 193-3, 183-4, 188-1, 133-3, 133-8, 133-10, 133-13, K15, K16, 133-12, NN03 và KC19
Từ khoá: Hoa Hiên, Hemerocallis, sinh trưởng, phát triển
Assessment of the Growth and Development
of Daylily (Hemerocallis sp.) Genotypes in Gia Lam, Hanoi
ABSTRACT
This study aimed to select new desirable genetic materials in terms of plant growth and shape, size and color of flowers for decorative daylily development program in Vietnam Sixteen hybrid lines and three cultivars were evaluated Each genotype was planted with 15 clusters and 2 stems for each cluster Plant height, number of leaves per stem, flower scape size, number of buds per plant, flower size were recorded All lines/cultivars showed good growth and development in Hanoi’s climate condition The plant height ranged from 46cm (183-9) to 116.3cm (133-13), scape height was from 38.7cm (193-9) to 110cm (133-5), and flower diameter was from 12.5cm (NB2) to 18.5cm (133-13) Their flower color was grouped into three categories: red, yellow and orange with varried patterns on the flower petals The flower scape durability last from 7 days (188-1) to 21 days (133-3), resulting in cluster durability ranging from 12 days (NB2) to 31 days (133-3) Based on the growth and development, 12 best lines/cultivars, 193-3, 183-4, 188-1, 133-3, 133-8, 133-10, 133-13, K15, K16, 133-12, NN03, and KC19 were selected
Keywords: Daylily, Hemerocallis, growth, development
Trang 2-×
Trang 3Đánh giá sinh trưởng và phát triển của một số dòng/giống hoa hiên (Hemerocallis sp.) tại Gia Lâm, Hà Nội
Ký hiệu Nguồn gốc, xuất xứ dòng/giống Ký hiệu Nguồn gốc, xuất xứ dòng/giống 193-3 (C19 × cam Việt Nam) x C19 133-10 (C2 × C24) × Edge of Darkness 133-2 (C2 × C24) × Edge of Darkness 133-13 (C2 × C24) × Edge of Darkness 193-1 (C19 × cam Việt Nam) x C19 K15 (KC22 × Storm of Centurey) × C8 183-3 (KC9 × C9) × Space cost gater eyes K16 (KC73 × Cranberry Candy) × C10 183-4 (KC9 × C9) × Space cost gater eyes 133-12 (C2 × C24) × Edge of Darkness 188-1 Vàng Đà Lạt × Caranberry baby 193-9 (C19 × cam Việt Nam) × C19
133-3 (C2 × C24) × Edge of Darkness NB2 Kyoto, Nhật Bản
133-5 (C2 × C24) × Edge of Darkness NN03 Vân Nam, Trung Quốc
133-7 (C2 × C24) × Edge of Darkness KC19 Califonia, Mỹ
133-8 (C2 × C24) × Edge of Darkness
±
≥
Trang 4Dòng/giống Số lá/thân Chiều cao cây (cm) Kích thước lá (cm) Số thân mới
Chiều dài Chiều rộng
Trang 5Đánh giá sinh trưởng và phát triển của một số dòng/giống hoa hiên (Hemerocallis sp.) tại Gia Lâm, Hà Nội
Dòng/giống Số ngồng/thân Kích thước ngồng (cm) Số nụ/ngồng Khối lượng nụ (g)
Chiều cao Đường kính
Trang 6Dòng/giống Số cánh hoa
Kích thước hoa (cm)
133-13 7,8 ± 1,1 18,5 ± 0,6 11,2 ± 0,3 6,9 ± 0,3 11,2 ± 0,5 4,0 ± 0,3
Trang 7Đánh giá sinh trưởng và phát triển của một số dòng/giống hoa hiên (Hemerocallis sp.) tại Gia Lâm, Hà Nội
Dòng/giống Dạng hoa
Màu sắc
Dạng diềm giữa Sọc hương Mùi Hoa Cánh trong Cánh ngoài Mắt Họng Viền
Trang 8Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10Tháng 11Tháng 12 193-3
133-2
193-1
183-3
183-4
188-1
133-3
133-5
133-7
133-8
133-10
133-13
K15
K16
133-12
193-9
NB2
NN03
KC19
KC19
NB2
NN03
Trang 9Đánh giá sinh trưởng và phát triển của một số dòng/giống hoa hiên (Hemerocallis sp.) tại Gia Lâm, Hà Nội
≥
Dòng/giống ngồng đến khi hoa nở (ngày) Thời gian xuất hiện Thời điểm nở hoa một ngồng hoa (ngày) Độ bền Độ bền khóm (ngày)
Trang 10Dòng/giống
Tính trạng điển hình Chiều cao ngồng
(cm)
Số nụ/ngồng
Đường kính hoa (cm)
Độ bền
rất thơm
sọc trắng, thơm
trắng, thơm
sóng, thơm
trắng, thơm
rất thơm
trắng, thơm
trắng, rất thơm
mắt cam đậm, hoa kép, không thơm
tím đậm, không thơm
American Daylily Society (2022) Daylily database Retrieved from https://www.daylilies.org/DaylilyDB/
on 9 January 2022
Cui H.L., Zhang Y.A., Shi X.L., Gong F.F., Xiong X., Kang X.P., Xing G.M & Li S (2019) The numerical classification and grading standards of daylily (Hemerocallis) fl ower color PLoS One 14:e0216460, https://doi.org/ 10.1371/journal pone.0216460
Dunwell W.C (1998) Hcznemcallis (clavlily) propagation Perennial Plants 6(1): 9-13
Erhardt W (1992) Hemerocallis (daylilies) Timber Press, Portland, OR
Gulia S.K., Singh B.P & Carter J (2009) Daylily: Botany, prop-agation, breeding Hort Rev 35: 193-220
Griesbach R.J (2004) Hemerocallis L ‘Chesa- peake Belle’ HortScience 39: 190-191 doi.org/10.21273/ hortsci.39.1.190
Keene S.A., Johnson T.S., Sigler C.L., Kalk T.N., Genho P & Colquhoun T.A (2020) A survey of the floral volatile profiles of daylily species and hybrids J Amer Soc Hort Sci 145: 120-130 doi.org/10.21273/jashs04833-19
Trang 11Đánh giá sinh trưởng và phát triển của một số dòng/giống hoa hiên (Hemerocallis sp.) tại Gia Lâm, Hà Nội
Li F.Y., Wang L., Liu Zh.Y, Ye W.B., Yan L., Yang J.,
Chen X., Men W.J & Fan L.J (2022) Hemerocallis
‘Xuan Cai Jin Huang’: A New Daylily Cultivar
Hort Science 57(4): 516-517 doi.org/10.21273/
hortsci16379-21
Mueller D.S., Williams-Woodward J.L & Buck, J W
(2003) Resistance of Daylily Cultivars to the
Daylily Rust Pathogen, Puccinia hemerocallidis
HortScience HortSci 38(6): 1137-1140
doi.org/10.21273/HORTSCI.38.6.1137
Nguyễn Thị Đỏ (2007) Thực vật chí Việt Nam (Tập 8:
Bộ Loa Kèn - Liliales) Nhà xuất bản Khoa học và
Kỹ thuật, Hà Nội
Petit T.L & Callaway D.J (2008) Breeding Daylilies
(Hemerocalis) In: Breeding ornamental
plant Edited by Dorothy J Callway and M
Brett Callaway
Phạm Hoàng Hộ (1993) Cây cỏ Việt Nam (Quyển III - Tập I) Nhà xuất bản Trẻ, thành phố Hồ Chí Minh Phạm Thị Minh Phượng (2015) Đánh giá đặc điểm nông sinh học của một số mẫu giống hoa hoa Hiên (Hemerocallis sp.) thu thập tại Việt Nam Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 21: 32-38 Phạm Thị Minh Phượng & Trịnh Thị Hằng (2015) Đánh giá đặc điểm nông sinh học của một số giống hoa hoa Hiên nhập nội tại Gia Lâm, Hà Nội Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 23: 44-51 Rodriguez-Enriquez M.J & Grant-Downton R.T (2013) A new day dawning: Hemerocallis (daylily) as a future model organism AoB Plants 5: pls055 doi.org/10.1093/aobpla/pls055
USDA (2021) Floriculture Crops Summary National Agricultural statistics service (ISSN: 1949-0917)