Unit 5 Food and drink A closer look 2 1 (trang 53 sách giáo khoa tiếng Anh 7 Kết nối tri thức) Circle the correct words or phrases to complete the following sentences (Khoanh tròn các từ hoặc cụm từ đ[.]
Trang 1Unit 5 Food and drink
A closer look 2
1 (trang 53 sách giáo khoa tiếng Anh 7 Kết nối tri thức) Circle the correct words or
phrases to complete the following sentences (Khoanh tròn các từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành các câu sau.)
1 Minh is very popular He has got some / a lot of friends
2 Linh is very busy She has got some / lots of homework
3 Put some / a lot of sugar in my tea But not too much
4 There are some / a lot of cars in our city Too many I don't like it
5 There is some / lots of rice left Not much but just enough for our breakfast
Đáp án:
1 a lot of
2 lots of
3 some
4 a lot of
5 some
Hướng dẫn dịch:
1 Minh rất nổi tiếng Anh ta đã có được rất nhiều bạn
2 Linh rất bận Cô ấy có rất nhiều bài tập về nhà
3 Cho một ít đường vào trà của tôi Nhưng không quá nhiều
4 Có rất nhiều xe hơi trong thành phố của chúng tôi Quá nhiều Tôi không thích nó
5 Còn một ít gạo Không nhiều nhưng vừa đủ cho bữa sáng của chúng tôi
2 (trang 53 sách giáo khoa tiếng Anh 7 Kết nối tri thức) Look at the picture and
complete each sentence Write “some/ any/ a lot of/ lots of” in the blanks (Nhìn vào bức tranh và hoàn thành từng câu Viết “some / any / a lot of / lot of” vào ô trống)
Trang 2Đáp án:
1 a lot of/ lots of
2 any
3 some
4 a lot of/ lots of
5 a lot of/ lots of
Hướng dẫn dịch:
1 Có rất nhiều trứng trong thùng carton
2 Không có bất kỳ chiếc bánh quy nào trên đĩa
Trang 33 Susie đã đi xem phim với một số người bạn
4 Tôi muốn một chiếc bánh pizza với nhiều pho mát
5 Có rất nhiều đường trong bát
3 (trang 54 sách giáo khoa tiếng Anh 7 Kết nối tri thức) Fill in each blank with “How
many/ How much” Answer the questions, using the pictures (Điền vào mỗi chỗ trống với
“How many/ How much” Trả lời các câu hỏi, sử dụng hình ảnh)
Đáp án:
Trang 41 How much 2 How many 3 How many 4 How many 5 How many
Hướng dẫn dịch:
1 Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?
2 Bạn đọc bao nhiêu cuốn sách vào tháng trước?
3 Bạn xem bao nhiêu bộ phim năm trước?
4 Bạn ăn bao nhiêu chuối mỗi tuần?
5 Mẹ bạn đã làm bao nhiêu cái nem tháng trước?
4 (trang 54 sách giáo khoa tiếng Anh 7 Kết nối tri thức) Work in pairs Ask and answer,
using the questions in 3 (Làm việc theo cặp Hỏi và trả lời, sử dụng các câu hỏi trong 3.)
Gợi ý:
A: How much water do you drink every day?
B: Two litres
A: How many books did you read last month?
B: Only one
A: How many films did you watch last year?
B: Three films
A: How many bananas do you eat every week?
B: Five
A: How many spring rolls did your mother cook last month?
B: Twelve
Hướng dẫn dịch:
A: Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?
B: Hai lít
A: Bạn đã đọc bao nhiêu cuốn sách trong tháng trước?
B: Chỉ một
A: Bạn đã xem bao nhiêu bộ phim trong năm ngoái?
B: Ba bộ phim
Trang 5A: Bạn ăn bao nhiêu quả chuối mỗi tuần?
B: Năm
A: Tháng trước mẹ bạn nấu bao nhiêu cái nem?
B: Mười hai
5 (trang 54 sách giáo khoa tiếng Anh 7 Kết nối tri thức) Work in pairs Take turns to
ask and answer about the recipes (Làm việc theo cặp Lần lượt hỏi và trả lời về công thức nấu ăn)
Trang 6Gợi ý:
A: What do we need to make pancakes?
B: We need eggs, sugar, flour, milk, and butter A: How many eggs do we need?
B: Two
A: How much sugar do we need?
B: One table spoon
A: How much flour do we need?
B: Five table spoons
A: How much milk do we need?
B: 100 ml
A: How much butter do we need?
B: 15 g
Hướng dẫn dịch:
A: Chúng ta cần những gì để làm bánh kếp? B: Chúng ta cần trứng, đường, bột mì, sữa và bơ A: Chúng ta cần bao nhiêu quả trứng?
B: Hai
A: Chúng ta cần bao nhiêu đường?
B: Một cái thìa để bàn
A: Chúng ta cần bao nhiêu bột mì?
B: Năm cái thìa trên bàn
A: Chúng ta cần bao nhiêu sữa?
B: 100 ml
A: Chúng ta cần bao nhiêu bơ?
B: 15 g