1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Green and blue geometric business progress report sustainable development goals presentation

16 8 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Green and Blue Geometric Business Progress Report Sustainable Development Goals Presentation TÌM HIỂU VỀ PHỤ GIA SỬ DỤNG TRONG NHÓM SẢN PHẨM TRÀ, CÀ PHÊ, CA CAO 1 1 Readers appreciate accurate informa[.]

Trang 1

TÌM HIỂU VỀ PHỤ GIA SỬ DỤNG TRONG

NHÓM SẢN PHẨM

1

Trang 2

Readers appreciate accurate information

Readers appreciate accurate information

100

80

50

40

30

20

10

0

What's your Infographic

Title?

https://www.grandviewresearch.com/industry-analysis/food-additives-market

Your Business

Name Here

SDG Progress

2

Trang 3

Nhu cầu ngày càng tăng đối với thực phẩm chế biến và ăn liền

Nhu cầu ngày càng tăng đối với thực phẩm tiện lợi và thực phẩm chế biến sẵn như thực phẩm ăn liền,

đồ uống chế biến sẵn, đồ ăn nhẹ, bột đông lạnh những yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường phụ gia thực phẩm tăng trưởng

Để giữ được độ tươi, an toàn, mùi vị, hình thức và kết cấu của thực phẩm đã qua chế biến, phụ gia thực phẩm được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm này Ví dụ, chất nhũ hóa liên kết nước và dầu với nhau trong một nhũ tương, do đó, đóng một vai trò quan trọng trong nhiều loại thực phẩm chế biến ít chất béo

Với nhu cầu tăng cao, các nhà sản xuất phụ gia thực phẩm đang tập trung vào việc tạo sự khác biệt cho sản phẩm của họ so với các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

Trang 4

TỔNG QUAN

4

2

Trà đóng chai Trà Khô Trà Túi Lọc Trà dạng hòa

tan

Trang 5

5

PHỤ GIA SỬ DỤNG TRONG TRÀ

Chất điều chỉnh độ acid Chất tạo ngọt

Chất tạo màu Chất chống oxi hóa Chất nhũ hóa

Chất tạo hương

Trang 6

NHÃN THÀNH PHẦN TRONG TRÀ

Trang 7

NHÃN THÀNH PHẦN TRONG TRÀ

Trang 8

Chất điều chỉnh độ acid

 Tripotassium citrate

• IMS : 332 (ii)

• ML : GMP

• CTHH :K C H O ₃ ₆ ₅ ₇

 Acid Citric:

• IMS : 330

• ML: GMP

• CTHH :C6H8O7

 Trinatri citrate

• IMS : 331 (iii)

• ML : GMP

• CTHH: Na C H O ₃ ₆ ₅ ₇

Trang 9

Chất điều chỉnh độ acid

 Acid malic (DL-):

• IMS : 296

• ML: GMP

• CTHH :C H O ₄ ₆ ₅

 Acid lactic (L-D và

DL

• IMS : 270

• ML : GMP

• CTHH: C3H6O3

Trang 10

Chất điều chỉnh độ acid

 Natri hydro

carbonat

• IMS : 500 ii

• ML: GMP

• CTHH : NaHCO₃

 Dikali hydro

phosphat

• IMS : 340 ii

• ML : GMP

• CTHH: C3H6O3

Trang 11

Chất chống oxy hóa

 Axit ascorbic (Vitamin C).

• ISM: 300

• ML: GMP

• CTHH: C6H8O6

Trang 12

Chất tạo ngọt

 Acesulfame

potassium

• ISM : 950

• ML: 600 mg/kg

• CTHH: C4H4KNO4S

 Aspartame

• IMS : 951

• ML : 350mg/kg

• CTHH: C14H18N2O5

Trang 13

Chất tạo ngọt

 Sucralose

• IMS : 955

• ML : 300 ml/kg

• CTHH: C12H19Cl3O8

 Steviol glycosides

• IMS : 960a

• ML : 200 mg/kg

• CTHH:C38H60O18

Trang 14

Chất tạo màu

 Caramen nhóm III

(Caramen amoni)

• INS:150c

• ML : 10000mg/kg

 Nhóm chất caramel - E150

 Caramen nhóm IV ( C aramen amoni sulfit)

• INS: 150d

• ML : 10000mg/kg

Trang 15

Chất nhũ hóa

 Lecithin

• IMS : 322 (i)

• ML : GMP

• HLB = 8

Trang 16

Chất tạo hương

• Sử dụng dạng bột

• Bao gồm chất tạo hương tự nhiên và hương

tổng hợp như hương chanh, hương đào,…

Ngày đăng: 16/11/2022, 05:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w