PHÒNG GD&ĐT BẾN CẦU THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NGÀY THI MÔN ĐỊA LÍ THỜI GIAN ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY ( CÔ ) Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái đạt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau a/ Đa số dân cư[.]
Trang 1THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NGÀY THI : ………
MÔN: ĐỊA LÍ THỜI GIAN : ………
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY ( CÔ )
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đạt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau.
a/ Đa số dân cư Châu Á là người:
A Da vàng
B Da đen
C Da trắng
b/ Châu Á tiếp giáp với châu lục nào ?
A Châu Mĩ
B Châu Nam Cực
C Châu Âu và Châu Phi
c/ Phần lớn các nước Châu Âu đều có nền kinh tế.
A Phát triển
B Chậm phát triển
C Không phát triển
d/ Phần xích đạo đi qua phần nào của Châu Phi ?
A Bắc Phi
B Giữa Châu Phi
C Nam Phi
e/ Lục địa Ô- xtrây – li – a nằm ở đâu ?
A Châu Á
B Châu Âu
C Châu Đại Dương
g/ Động vật chủ yếu sống ở châu nam cực là:
A Đà điểu
B Chim cánh cụt
C Gấu Bắc Cực
Câu 2: Quan sát bảng số liệu về các đại dương.
TRƯỜNG TH AN THẠNH “B”
LỚP : 5 ……
TÊN : ……….
Trang 2
a Xế p các đại dương theo thứ tự từ lớn đến bé về diện tích : 1………
2………
3………
4………
b/ Độ sâu lớn nhất thuộc về đại dương nào ? bao nhiêu mét ?
Câu 3: Chọn các từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: ( đông nhất thề giới, Châu Á, kinh tế, nông nghiệp, công nghiệp) Trung Quốc có số dân ……… , nền……… đang phát triển mạnh với nhiều ngành ………… ……….hiện đại Lào và Campuchia là những nước thuộc ……… Hai nước này là hai nước ……… , bước đầu phát riển ngành ………
Câu 4: Ghi chữ L vào ô trống trước ý chỉ đặt điểm tự nhiên của Lào Ghi chữ C vào ô trống trước ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Campuchia. Lãnh thổ không giáp biển Địa hình chủ yếu là đồng bằng Địa hình phần lớn là núi và cao nguyên Lãnh thổ có dạng lòng chảo, nơi thấp nhất là Biển Hồ Câu 5: a/ Ai cập nằm ở Châu lục nào ? ………
b/ Ai Cập có công trình kiến trúc nào nổi tiếng ? ………
………
Tên các đại dương Diện tích (triệu km 2 ) Độ sâu lớn nhất (m)
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM MÔN ĐỊA LÍ Câu 1: 3 điểm
Chọn đúng mỗi ý đạt 0.5đ
Câu 2: 2 điểm
Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 1đ
Câu 3: 1,5 điểm
Học sinh điền đúng mỗi từ đạt 0.25đ
Câu 4: 2 điểm
Học sinh ghi đúng mỗi chữ vào mỗi ô trống đạt 0.5đ
Câu 5: 1,5 điểm
a/ Học sinh nêu đúng đạt 0.5đ
b/ Học sinh nêu đúng đạt 1đ
-HƯỚNG DẨN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM MÔN LỊCH SỬ Câu 1: 4 điểm
Học sinh chọn đúng mỗi câu trả lời đạt 0.5đ
Câu 2: 1,5 điểm
Học sinh điền đúng mỗi từ đạt 0,25đ
Câu 3: 2 điểm
Học sinh nêu đầy đủ nội dung đạt 2đ
Câu 4: 2,5 điểm
Học sinh điền phù hợp mỗi nội dung đạt 0,5đ
-HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM MÔN KHOA HỌC
Câu 1: 4 điểm
Học sinh chọn đúng mỗi ý đạt 0.5đ
Câu 2: 1 điểm
Học sinh điền đúng mỗi từ đạt 0.25đ
Câu 3: 1 điểm
Học sinh nối dúng mỗi ý đạt 0.25đ
Câu 4: 1 điểm
Học sinh làm đúng mỗi câu đạt 0.5đ
Trang 4Câu 5: 1,5 điểm
Học sinh nêu tương đối đầy đủ các lý do đạt (0.5đ), ( đốt rừng làm rẩy, làm nương, lấy củi, đốt than; lấy gỗ làm nhà,đóng đồ dùng; phá rừng lấy đất làm nhà; lấy đất làm đường … )
Câu 6: 1,5 điểm
Vẽ được sơ đồ chu trình sinh sản ruồi
ruồi
dòi (ấu trùng)