Lesson 1 Getting started 1 (trang 18 tiếng anh 8) Listen and read (Nghe và đọc ) How’s your summer camp? Nick How''''s your international summer camp going, Phong? Phong Awesome, just awesome Nick You so[.]
Trang 1Lesson 1: Getting started
1 (trang 18- tiếng anh 8) Listen and read
(Nghe và đọc.)
How’s your summer camp?
Nick: How's your international summer camp going, Phong?
Phong: Awesome, just awesome
Nick: You sound so happy What do you like about it?
Phong: It's hard to say Everything's wonderful: the friends I've made, the places
I've visited, the activities
Nick: Oh Your English has improved a lot!
Phong: Absolutely I use English every day, with people from different countries Nick: Where are they from?
Phong: Everywhere! Places like India, Canada English is also an official
language here in Singapore
Nick: Right Have you made any friends from English speaking countries?
Phong: I'm in a team with two boys from Australia and a girl from the USA Nick: Do you have difficulty understanding them?
Phong: I found it difficult to understand them at first Perhaps it's because of their
accent, but it's OK now
Nick: It's great that you can practise English with native speakers When are you
back?
Phong: Our camp closes on July 15th and I take the night flight home the same
day
Nick: Looking forward to seeing you then Enjoy!
Phong: I will Thanks Bye
Hướng dẫn dịch
Nick: Trại hè quốc tế của bạn như thế nào vậy Phong?
Phong: Tuyệt, thật tuyệt vời
Nick: Bạn trông có vẻ rất vui Bạn thích gì về nó?
Phong: Thật khó để nói Mọi thứ thật tuyệt vời: những người bạn, những nơi mà
mình đến Những hoạt động
Nick: Ồ Tiếng Anh của cậu đã cải thiện nhiều rồi đấy!
Phong: Chắc rồi Mình sử dụng tiếng Anh mỗi ngày, với những người từ những
nước khác
Nick: Họ đến từ đâu vậy?
Trang 2Nick: Đúng vậy Bạn có kết bạn với ai ở những nước nói tiếng Anh không?
Phong: Mình trong nhóm với 2 bạn nam từ Úc và một bạn nữ từ Mỹ
Nick: Bạn có thấy khó khăn khi hiểu họ không?
Phong: Mình thấy thật khó để hiểu họ, lúc đầu là vậy Có lẽ bởi vì giọng của họ
nhưng bây giờ thì ổn rồi
Nick: Thật tuyệt khi bạn có thể thực hành tiếng Anh với người bản xứ Khi nào
bạn trở về?
Phong: Trại của chúng mình đóng vào ngày 15 tháng 7 và mình bắt chuyến bay
đêm trở về cùng ngày
Nick: Mong rằng gặp được cậu sau Bảo trọng!
Phong: Cảm ơn cậu Tạm biệt
a ( trang 17- tiếng anh 8) Find a word or an expression from the conversation which you use when you
(Tìm một từ hoặc một cụm từ, từ bài đàm thoại mà em sử dụng khi em )
Đáp án
1 nghĩ điều gì là tuyệt vời: awesome, just awesome
2 đồng ý với ai đó: absolutely / Right
3 không thể quyết định : it’s hard to say
4 không chắc về điều gì: perhaps
b(trang 17- tiếng anh 8) Read the conversation again and answer the
questions
(Đọc bài đàm thoại lần nữa và trả lời những câu hỏi sau.)
Trang 3Đáp án
1 He’s at an international summer camp (in Singapore)
2 They come from different countries
3 He has made new friends, visited places, and taken part in different activities
4 Because he uses English every day with people from different countries
5 Two boys from Australia and a girl from the USA
6 After July 15th
Hướng dẫn dịch
1 Phong đang ở đâu? => Anh ấy ở trại hè quốc tế ở Singapore
2 Những người của trại đến từ đâu? => Họ đến từ những nước khác nhau.)
3 Cho đến giờ Phong đã làm gì? => Anh ấy đã kết bạn mới, thăm các nơi và tham
gia những hoạt động khác
4 Tại sao anh ấy có thể cải thiện tiếng Anh của mình? => Bởi vì anh ấy sử dụng
tiếng Anh hàng ngày với những người từ những nước khác nhau
5 Ai là người cùng đội với Phong? => Hai chàng trai từ úc và một cô gái từ Mỹ
6 Khi nào Nick có thể gặp Phong? => Sau ngày 15 tháng 7
2( trang 18- tiếng anh 8) Complete the sentences with words/ phrases from the box
(Hoàn thành những câu với những từ/ cụm từ trong khung.)
Trang 41 summer camp 2 english speaking countries 3 native speakers
Hướng dẫn dịch
1Năm rồi tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở một trại hè ở Anh
2 Mỹ, Anh và New Zealand tất cả đều là những nước nói tiếng Anh
3 Người Úc là người bản xứ nói tiếng Anh bởi vì họ sử dụng nó như ngôn ngữ mẹ
đẻ
4 Mỹ nằm ở Trung Bắc châu Mỹ
5 Thông thường, người từ những nơi khác nhau trên một đất nước nói ngôn ngữ
của họ với giọng khác nhau.)
6 Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức ở những quốc gia như Ấn Độ, Malaysia và
Singapore
3(trang 18- tiếng anh 8) Put the names of the countries under their flags
(Đặt những tên nước bên dưới là cờ của nó.)
Trang 5Đáp án
1 the USA: Mỹ 2 the United
Kingdom: Vương quốc
Anh
3 Singapore: Sing-ga-po
4 Australia: Úc 5 Canada: Canada 6 New Zealand: Niu-Di
lân
4 ( trang 17- tiếng anh 8) GAME: Where are they?
Work in groups of five or six Locate the six countries in 3 on the map below The first group to find all the countries wins
(Trò chơi: Họ đang ở đâu?