1. Trang chủ
  2. » Tất cả

unit 4 lop 9 a closer look 1 trang 41 42

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 124,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 4 Life in the past A closer look 1 1 (trang 41 tiếng Anh lớp 9) Match a verb in A with a word/ phrase in B (Nối động từ ở A với 1 từ/cụm từ ở B ) A B 1 go a to drum music 2 collect b themselves 3[.]

Trang 1

Unit 4 Life in the past

A closer look 1

1 (trang 41 tiếng Anh lớp 9) Match a verb in A with a word/ phrase in B (Nối động

từ ở A với 1 từ/cụm từ ở B.)

Đáp án:

Hướng dẫn dịch:

1 đi chân đất

2 thu thập bài viết

3 tự giải trí

4 nhảy theo nhạc trống

5 đóng vai trong những câu chuyện

6 sử dụng trí tưởng tượng của bạn

7 bảo tồn truyền thống của chúng ta

8 viết nhật ký

Trang 2

2 (trang 41 tiếng Anh lớp 9) Use the newly-formed phrases in 1 with the verbs in

their correct forms to complete the sentences (Sử dụng các cụm từ ở bài 1 với dạng đúng để hoàn thành câu.)

1 In my time, most girls where they could write down their daily thoughts and feelings

2 ‘Grandpa, how did the children in your village use to ?’ – ‘They played games like tug of war, hide and seek, or flew their kites.’

3 We should work together to They are of great value to us

4 and draw a picture of your dream house

5 Children are very creative They are good at

6 A postman comes once a day to from the post box

7 I love on the beach and feeling the sand under my feet

8 The Lion Dance is usually performed at Mid-Autumn Festival, where the dancers skilfully

Đáp án:

1 kept a diary 2 entertain themselves

3 preserve our traditions 4 Use your imagination

5 acting out stories 6 collect the post

7 going bare-footed 8 dance to drum music

Hướng dẫn dịch:

1 Ở thời của tôi, hầu hết con gái đều giữ một quyển nhật ký nơi họ có thể viết lại những suy nghĩ và cảm giác hằng ngày của họ

2 "Ông ơi! Trẻ em ở làng mình đã từng làm gì để tiêu khiển bản thần" - "Chúng đã chơi những trò chơi như kéo quân, trốn tìm hoặc thả diều."

3 Chúng ta nên cùng nhau làm việc để lưu giữ truyền thông Chúng có giá trị to lớn đối với chúng ta

4 Sử dụng trí tưởng tượng của bạn và vẽ bức tranh về ngôi nhà mơ ước của bạn

Trang 3

5 Trẻ con rất sáng tạo Chúng giỏi diễn các câu chuyện

6 Người đưa thư đến mỗi ngày 1 lần để gom thư từ hộp thư

7 Tôi thích đi chân trần trên bãi biển và cảm nhận cát dưới chân

8 Hội múa sư tử thường trình diễn tại lễ hội trung thu, nơi các vũ công nhảy với trông một cách điêu luyện

3 (trang 41 tiếng Anh lớp 9) Choose a word/ phrase from the box to complete the

sentences (Chọn từ/cụm từ để hoàn thành câu.)

illiterate face to face physical

strict rules street vendors seniority

1 Paying respect to people of is a tradition in Viet Nam

2 Quite a large number of ethnic people in the mountains are still They can’t read or write

3 Eating from is a popular habit of people in big cities in Viet Nam

4 There should be on the roads to reduce the number of accidents

5 punishment was common at schools in the past

6 I prefer talking to talking on the phone

Đáp án:

1 seniority 2 illiterate 3 street vendors

4 strict rules 5 Physical 6 face to face

Hướng dẫn dịch:

1 Tôn trọng người lớn tuổi là một truyền thống ở Việt Nam

2 Số lượng lớn các tộc người thiểu số ở miền núi vẫn còn mù chữ Họ không thế đọc hay viết

3 Ăn uống ở quán hàng rong là thói quen phổ biến của mọi người ở các thành phố lớn ở Việt Nam

4 Nên có luật lệ nghiêm khắc ở đường phố để giảm số lượng tai nạn giao thông

Trang 4

5 Hình phạt trên cơ thể là hình phạt chung ở trường ở quá khứ

6 Tôi thích nói chuyện mặt đối mặt hơn là nói chuyện qua điện thoại

4 (trang 41 tiếng Anh lớp 9) Complete the sentences with the right form of the words below (Hoàn thành các câu với dạng đúng của từ bên dưới.)

tradition habit behaviour practice

1 It’s never easy to break a bad

2 His bold shocked everybody present

3 It runs as a in Viet Nam that elderly grandparents and parents are taken care of by their children until they die

4 It was his to take a nap after lunch

5 Using blackboards and chalk as the only teaching aid is still a common in most developing countries

6 He could be fired for his rude towards the VIP guest

Đáp án:

1 habit 2 behaviour 3 tradition

Hướng dẫn dịch:

1 Không bao giờ là dễ để từ bỏ một thói quen xấu

2 Thái độ liều lĩnh của anh ấy gây sửng sốt cho mọi người vào lúc này

3 Nó diễn ra như một truyền thống ở Việt Nam là khi ông bà, cha mẹ lớn tuổi được chăm sóc bởi con cháu của họ cho đến khi họ mất

4 Ngủ một giấc sau khi ăn trưa đã trở thành thói quen của anh ấy

5 Sử dụng bảng đen và phấn như là phương pháp giảng dạy duy nhất vẫn là một thông lệ chung ở các nước đang phát triển

6 Anh ấy có thể bị sa thải bởi thái độ bất lịch sự của mình đối với các khách mời VIP

Trang 5

5 (trang 42 tiếng Anh lớp 9) Listen and underline the auxiliary verbs which are stressed Then practise saying the sentences (Nghe và gạch chân những trợ động từ được nhấn mạnh Sau đó thực hành nói các câu)

1 Life will be improved in those remote areas

2 They can see the rain coming in from the west

3 You did make me laugh!

4 He hasn’t handed in his assignment

5 I don’t like the idea of going there at night

6 Sam doesn’t like fast food but I do

Đáp án:

1 Life will be improved in those remote areas

2 They can see the rain coming in from the west

3 You did make me laugh!

4 He hasn’t handed in his assignment

5 I don’t like the idea of going there at night

6 Sam doesn’t like fast food but I do

Hướng dẫn dịch:

1 Cuộc sống sẽ được cải thiện ở những vùng sâu vùng xa

2 Họ có thể nhìn thấy mưa từ phía tây

3 Bạn đã làm cho tôi cười!

4 Anh ấy đã nộp bài tập của mình

5 Tôi không thích ý tưởng đến đó vào ban đêm

6 Sam không thích đồ ăn nhanh nhưng tôi thì có

Trang 6

6 (trang 42 tiếng Anh lớp 9) Underline an auxiliary if it is stressed Then listen, check, and repeat the sentences (Gạch chân các trợ động từ nếu nó được nhấn mạnh Nghe, kiểm tra và nhắc lại cả câu.)

1 - The men in my village used to catch fish with a spear

- Could you do that?

- No, I couldn’t

2 I have told you many times not to leave the door open

3 We’ re going to visit Howick, a historical village

4 - You aren’t going to the party? Is it because you can’t dance?

- I can dance Look!

5 - I hope she doesn’t do any damage to the car

- Don’t worry She does know how to drive

Đáp án:

3 aren’t, can’t, can 5 doesn’t, don’t, does

Hướng dẫn dịch:

1 - Những người đàn ông trong làng tôi thường bắt cá bằng giáo

- Bạn có thể làm điều đó không?

- Không, tôi không thể

2 Tôi đã nói với bạn nhiều lần rằng đừng để cửa mở

3 Chúng tôi sẽ đến thăm Howick, một ngôi làng lịch sử

4 - Bạn không đi dự tiệc à? Có phải vì bạn không thể nhảy không?

- Tôi có thể nhảy Nhìn này!

5 - Tôi hy vọng cô ấy không gây ra bất kỳ thiệt hại nào cho chiếc xe

- Đừng lo lắng Cô ấy biết lái xe

Ngày đăng: 15/11/2022, 17:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN